Điều Bảng phân loại tiêu dùng theo mục đích của hộ gia đình Việt Nam gồm danh mục và nội dung



tải về 1.3 Mb.
trang2/15
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích1.3 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   15

02

 

 

 

ĐỒ UỐNG CÓ CỒN, THUỐC LÁ VÀ CHẤT GÂY NGHIỆN

 

02.1

 

 

Đồ uống có cồn

 

 

02.1.1

 

Rượu mạnh

 

 

 

02.1.1.0

Rượu mạnh

 

 

02.1.2

 

Rượu vang

 

 

 

02.1.2.1

Rượu vang từ nho

 

 

 

02.1.2.2

Rượu vang từ các nguồn khác

 

 

 

02.1.2.3

Rượu vang pha chế và đồ uống từ rượu vang

 

 

02.1.3

 

Bia

 

 

 

02.1.3.0

Bia

 

 

02.1.9

 

Các loại đồ uống có cồn khác

 

 

 

02.1.9.0

Các loại đồ uống có cồn khác

 

02.2

 

 

Thuốc lá

 

 

02.2.0

 

Thuốc lá

 

 

 

02.2.0.1

Thuốc lá điếu

 

 

 

02.2.0.2

Xì gà

 

 

 

02.2.0.3

Thuốc lào

 

 

 

02.2.0.9

Các sản phẩm thuốc lá khác

 

02.3

 

 

Chất gây nghiện

 

 

02.3.0

 

Chất gây nghiện

 

 

 

02.3.0.0

Chất gây nghiện

03

 

 

 

QUẦN ÁO VÀ GIÀY DÉP

 

03.1

 

 

Quần áo

 

 

03.1.1

 

Vải các loại

 

 

 

03.1.1.0

Vải các loại

 

 

03.1.2

 

Quần áo

 

 

 

03.1.2.1

Quần áo cho nam (13 tuổi trở lên)

 

 

 

03.1.2.2

Quần áo cho nữ (13 tuổi trở lên)

 

 

 

03.1.2.3

Quần áo cho trẻ em trai (từ 2 đến dưới 13 tuổi)

 

 

 

03.1.2.4

Quần áo cho trẻ em gái (từ 2 đến dưới 13 tuổi)

 

 

 

03.1.2.5

Quần áo cho trẻ sơ sinh (từ 0 đến 2 tuổi)

 

 

03.1.3

 

Quần áo khác và phụ kiện quần áo

 

 

 

03.1.3.1

Quần áo khác

 

 

 

03.1.3.2

Phụ kiện quần áo

 

 

03.1.4

 

Giặt là, sửa chữa, thuê quần áo

 

 

 

03.1.4.1

Giặt là quần áo

 

 

 

03.1.4.2

Sửa chữa, thuê quần áo

 

03.2

 

 

Giày dép

 

 

03.2.1

 

Giày dép

 

 

 

03.2.1.1

Giày dép cho nam

 

 

 

03.2.1.2

Giày dép cho nữ

 

 

 

03.2.1.3

Giày dép cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ

 

 

03.2.2

 

Giặt, sửa chữa, thuê giày dép

 

 

 

03.2.2.0

Giặt, sửa chữa, thuê giày dép

04

 

 

 

NHÀ Ở, ĐIỆN, NƯỚC, GA VÀ CÁC NHIÊN LIỆU KHÁC

 

04.1

 

 

Tiền thuê nhà thực tế

 

 

04.1.1

 

Tiền thuê nhà thực tế do người thuê nhà chi trả

 

 

 

04.1.1.0

Tiền thuê nhà thực tế do người thuê nhà chi trả

 

 

04.1.2

 

Tiền thuê thực tế khác

 

 

 

04.1.2.1

Tiền thuê nhà do người thuê chi trả cho người thuê chính thức

 

 

 

04.1.2.2

Tiền thuê gara và thuê khác do người thuê chi trả

 

04.2

 

 

Tiền thuê nhà ước tính

 

 

04.2.1

 

Tiền thuê nhà ước tính của chủ sở hữu

 

 

 

04.2.1.0

Tiền thuê nhà ước tính của chủ sở hữu

 

 

04.2.2

 

Tiền thuê ước tính khác

 

 

 

04.2.2.0

Tiền thuê ước tính khác

 

04.3

 

 

Sửa chữa, bảo dưỡng nhà ở

 

 

04.3.1

 

Vật liệu dùng để sửa chữa bảo dưỡng nhà ở

 

 

 

04.3.1.0

Vật liệu dùng để sửa chữa bảo dưỡng nhà ở

 

 

04.3.2

 

Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng nhà ở

 

 

 

04.3.2.0

Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng nhà ở

 

04.4

 

 

Cung cấp nước và các dịch vụ khác có liên quan đến nhà ở

 

 

04.4.1

 

Cung cấp nước

 

 

 

04.4.1.1

Cung cấp nước qua hệ thống mạng lưới

 

 

 

04.4.1.2

Cung cấp nước qua hệ thống cơ sở

 

 

04.4.2

 

Thu gom rác thải

 

 

 

04.4.2.0

Thu gom rác thải

 

 

04.4.3

 

Thu gom rác, nước thải cống rãnh

 

 

 

04.4.3.1

Thu gom rác, nước cống rãnh thông qua hệ thống thoát nước

 

 

 

04.4.3.2

Thu gom rác cống rãnh thông qua cơ sở vệ sinh

 

 

04.4.4

 

Dịch vụ khác liên quan đến nhà ở chưa phân vào đâu

 

 

 

04.4.4.1

Phí bảo dưỡng các tòa nhà chung cư

 

 

 

04.4.4.2

Dịch vụ an ninh

 

 

 

04.4.4.9

Dịch vụ khác liên quan đến nhà ở

 

04.5

 

 

Điện, ga và nhiên liệu khác

 

 

04.5.1

 

Điện sinh hoạt

 

 

 

04.5.1.0

Điện sinh hoạt

 

 

04.5.2

 

Ga

 

 

 

04.5.2.1

Khí ga tự nhiên và ga cung cấp qua đường ống

 

 

 

04.5.2.2

Ga đóng bình

 

 

04.5.3

 

Dầu hỏa và nhiên liệu lỏng khác

 

 

 

04.5.3.0

Dầu hỏa và nhiên liệu lỏng khác

 

 

04.5.4

 

Nhiên liệu rắn

 

 

 

04.5.4.1

Than, than bùn, than bánh

 

 

 

04.5.4.2

Củi

 

 

 

04.5.4.3

Than củi

 

 

 

04.5.4.9

Nhiên liệu rắn khác

 

 

04.5.5

 

Năng lượng khác

 

 

 

04.5.5.0

Năng lượng làm mát và làm nóng khác


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   15


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương