Điều Bảng phân loại tiêu dùng theo mục đích của hộ gia đình Việt Nam gồm danh mục và nội dung



tải về 1.3 Mb.
trang10/15
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích1.3 Mb.
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   15

05.3.1.3 Máy sưởi, điều hòa không khí

Bao gồm:


- Điều hòa không khí, máy làm ẩm, máy sưởi không gian, máy làm nước nóng và xông hơi.

Loại trừ:

- Sửa chữa và thuê các thiết bị này (05.3.3.0)

05.3.1.4 Máy hút bụi và thiết bị làm sạch khác

Bao gồm:


- Máy hút bụi, máy làm sạch bằng hơi nước, máy giặt thảm và máy tẩy rửa, đánh bóng sàn.

Loại trừ:

- Sửa chữa và thuê thiết bị làm sạch (05.3.3.0)

05.3.1.9 Thiết bị gia dụng lớn khác

Bao gồm:


Các thiết bị gia đình lớn khác như két sắt, máy may, máy dệt kim, máy lọc nước...

Loại trừ:

- Sửa chữa hoặc thuê các thiết bị gia dụng lớn khác (05.3.3.0)

05.3.2 Thiết bị gia dụng nhỏ dùng điện

Bao gồm:


Máy xay cà phê, máy pha cà phê, máy ép nước quả, máy mở hộp, máy xay sinh tố, máy xay sinh tố có thiết bị làm nóng, máy cắt lát, máy trộn thức ăn, lò rán, nồi cơm điện, nồi ninh, bếp nướng thịt, dao, lò nướng bánh mỳ, máy làm kem, máy làm kem hoa quả, máy làm sữa chua, bàn là, ấm đun nước, quạt, chăn điện,..

Loại trừ:

- Đồ gia dụng nhỏ không dùng điện và đồ dùng nhà bếp (05.4.0); cân gia đình (05.4.0); cân trẻ em (13.1.2).

05.3.2.1 Thiết bị chế biến thực phẩm

Bao gồm:


- Máy đa chức năng, máy trộn thức ăn, máy trộn và máy trộn có thiết bị làm nóng;

- Máy cắt lát;

- Nồi cơm, nồi ninh.

Loại trừ:

- Sửa chữa, thuê dụng cụ chế biến thức ăn (05.3.3.0).

05.3.2.2 Máy pha cà phê, chè và các máy tương tự

Bao gồm:


- Máy pha cà phê;

- Máy pha chè;

- Nồi đun nước;

- Ấm.


Loại trừ:

- Sửa chữa hoặc thuê máy pha cà phê, máy pha chè và các thiết bị tương tự (05.3.3.0).



05.3.2.3 Bàn là

Bao gồm:


- Bàn là điện.

Loại trừ:

- Máy là (05.3.1.2)

- Sửa chữa và thuê bàn là (05.3.3.0).



05.3.2.4 Dụng cụ nướng

Bao gồm:


- Lò nướng;

- Lò nướng san wich;

- Lò nướng thịt và cá.

Loại trừ:

- Sửa chữa hoặc thuê lò nướng (05.3.3.0)

05.3.2.9 Thiết bị gia dụng nhỏ dùng điện khác

Bao gồm:


- Máy xay cà phê;

- Máy ép hoa quả;

- Dụng cụ mở hộp;

- Chảo rán;

- Dao;

- Máy làm kem;



- Máy làm sorbet;

- Máy làm sữa chua;

- Máy hâm ấm;

- Quạt;


- Chăn điện;

- Ca-me-ra giám sát....

Loại trừ:

- Sửa chữa, thuê các thiết bị gia dụng nhỏ có động cơ khác (05.3.3.0)



05.3.3 Sửa chữa hoặc thuê thiết bị gia dụng

Bao gồm:


- Sửa chữa thiết bị gia dụng.

Cũng bao gồm:

- Tổng chi phí (tức là cả chi phí nhân công và chi phí nguyên vật liệu);

- Chi phí thuê thiết bị gia dụng lớn.

Loại trừ:

- Mua riêng vật liệu của hộ gia đình để tự sửa chữa (05.3.1).



05.3.3.0 Sửa chữa hoặc thuê thiết bị gia dụng

Bao gồm:


- Sửa chữa thiết bị gia dụng.

Cũng bao gồm:

- Tổng giá trị chi phí (tức là cả chi phí nhân công và chi phí nguyên vật liệu);

- Chi phí thuê thiết bị gia dụng lớn.

Loại trừ:

- Mua riêng vật liệu của hộ gia đình để tự sửa chữa (05.3.1).



05.4 Đồ dùng thủy tinh, bộ đồ ăn và đồ dùng nhà bếp dùng trong gia đình

05.4.0 Đồ dùng thủy tinh, bộ đồ ăn và đồ dùng nhà bếp dùng trong gia đình

Bao gồm:


- Đồ thủy tinh, đồ pha lê, đồ gốm sứ và đồ sành các loại dùng cho bàn ăn, nhà bếp, phòng tắm, nhà vệ sinh, văn phòng và trang trí trong nhà;

- Dao kéo, thìa dĩa... và đồ bạc;

- Đồ dùng nhà bếp không dùng điện bằng tất cả các vật liệu như chảo, nồi cơm điện, bếp lò, nồi áp suất, nồi chiên, máy xay cà phê, máy làm sạch, máy xay, máy làm nóng, cân gia đình và các thiết bị cơ khí khác;

- Các đồ gia dụng không dùng điện bằng mọi chất liệu như hộp đựng bánh mì, cà phê, gia vị... thùng rác, thùng đựng giấy bỏ, thùng giặt, hộp đựng tiền xách tay, thùng sắt, hộp đựng khăn giấy, giá để chai lọ, bàn là, cầu là, hộp thư, phễu, khay đựng đá, phích chân không;

- Sửa chữa và thuê các đồ trên.

Loại trừ:

- Thiết bị chiếu sáng (05.1.1); đồ gia dụng dùng điện (05.3.1) hoặc (05.3.2); Dụng cụ để ăn bằng bìa (05.6.1); thiết bị cân cá nhân (13.1.2.1); gạt tàn (13.2.9.1).

05.4.0.1 Đồ dùng thủy tinh, pha lê và đồ dùng sành sứ

Bao gồm:


- Đồ thủy tinh, đồ pha lê, đồ gốm và đồ sứ các loại dùng cho bàn ăn, nhà bếp, phòng tắm, nhà vệ sinh, văn phòng và trang trí trong nhà;

Loại trừ:

- Sửa chữa hoặc thuê đồ thủy tinh, đồ pha lê, đồ gốm và đồ sứ (05.4.0.4)

05.4.0.2 Dao, kéo, thìa, dĩa và đồ dùng bằng bạc

Bao gồm:


- Dao kéo, thìa dĩa...và đồ bạc.

Loại trừ:

- Sửa chữa hoặc thuê đồ dao kéo, đồ đệm và đồ bạc (05.4.0.4)

05.4.0.3 Đồ dùng nhà bếp không dùng điện

Bao gồm:


- Dụng cụ nhà bếp không dùng điện của tất cả các vật liệu như nồi cơm, nồi áp suất, ấm nước,

- Chảo rán, máy xay cà phê, máy làm sạch, máy sấy, lò sưởi, cân gia đình và các dụng cụ cơ khí tương tự,

- Các vật dụng gia đình không dùng điện của tất cả các vật liệu như đồ đựng bánh mì, cà phê, gia vị.., thùng rác, thùng đựng giấy bỏ, giỏ giặt, hộp đựng tiền xách tay và thùng sắt, hộp đựng khăn giấy, kệ để chai lọ, bàn ủi, cầu là, hộp thư, bình cho ăn, phễu rót, bình thủy tinh và khay đựng đá, phích chân không.

Loại trừ:

- Sửa chữa hoặc thuê đồ dùng và đồ dùng nhà bếp không dùng điện (05.4.0.4)

05.4.0.4 Sửa chữa, thuê đồ dùng thủy tinh, bộ đồ ăn và đồ dùng nhà bếp dùng trong gia đình

Bao gồm:


- Sửa chữa và cho thuê đồ thủy tinh, đồ pha lê, đồ gốm và đồ sứ, dao kéo, thìa, dĩa, đồ dùng nhà bếp bằng bạc và đồ dùng nhà bếp không dùng điện.

05.5 Dụng cụ, thiết bị gia dụng và làm vườn

05.5.1 Dụng cụ, thiết bị có động cơ

Bao gồm:


- Dụng cụ và thiết bị có động cơ như máy khoan điện, máy cưa, máy cưa và cắt tỉa, máy kéo trong vườn, máy cắt cỏ, máy xới, máy cày và máy bơm nước; tua vít điện.

- Sửa chữa các vật phẩm đó.

Bao gồm: Chi phí thuê máy móc và thiết bị tự làm.

05.5.1.1 Dụng cụ, thiết bị lớn có động cơ

Bao gồm:


- Khoan điện, máy cưa điện;

- Máy kéo vườn, cưa xích, máy kéo, máy cắt cỏ, lưỡi cắt cỏ, máy tỉa, máy trồng cây;

- Bơm nước;

- Khoan điện.

Loại trừ:

- Sửa chữa và thuê dụng cụ, thiết bị lớn có động cơ (05.5.1.2)



05.5.1.2 Sửa chữa, thuê dụng cụ có động cơ

Bao gồm:


- Sửa chữa và thuê dụng cụ, thiết bị nhỏ có động cơ.

05.5.2 Dụng cụ nhỏ không có động cơ và các đồ phụ tùng khác

Bao gồm:


- Dụng cụ cầm tay như cưa, búa, tuốc nơ vít, cờ lê, kìm, dao cắt tỉa, giũa và các lưỡi dao;

- Dụng cụ làm vườn như xe cút kít, bình tưới, ống, xẻng, bồ cào, liềm, và lưỡi hái;

- Thang và bậc thang;

- Phụ kiện cho bộ tản nhiệt và lò sưởi, các sản phẩm bằng kim loại khác cho nhà (rèm cửa, thảm, que, móc...) hoặc cho vườn (dây chuyền, lưới, cọc và các đoạn vòng để làm hàng rào và đường bao);

- Phụ kiện điện nhỏ như thiết bị chuyển mạch, bóng đèn điện, đèn huỳnh quang, đèn pin, đèn cầm tay, pin điện dùng chung, chuông báo động;

- Sửa chữa và thuê các dụng cụ nhỏ không có động cơ và các phụ kiện linh tinh.



05.5.2.1 Dụng cụ nhỏ không có động cơ

Bao gồm:


- Cưa, búa, tuốc nơ vít, cờ lê, kìm, dao cắt tỉa, bộ dao và các lưỡi;

- Máy cạo râu điện, xe cút kít, bình tưới, ống dẫn, xẻng, cào, dĩa, liềm và máy đào;

- Thang và bậc thang.

Loại trừ:

- Sửa chữa hoặc thuê các dụng cụ nhỏ không có động cơ (05.5.2.9)

05.5.2.2 Dụng cụ nhỏ khác

Bao gồm:


- Phụ kiện cho bộ tản nhiệt và lò sưởi, các sản phẩm bằng kim loại khác cho nhà (rèm cửa, thảm, que, móc,...) hoặc cho vườn (dây chuyền, lưới, cọc và các đoạn vòng để làm hàng rào và đường ngăn);

- Phụ kiện điện nhỏ như bóng đèn điện, đèn huỳnh quang;

- Đèn pin, đèn cầm tay, pin điện phổ thông, chuông báo động;

Loại trừ:

- Sửa chữa hoặc thuê dụng cụ nhỏ (05.5.2.9)

- Phụ kiện cho cửa, ổ cắm điện, công tắc, dây điện (04.3.1.0)



05.5.2.9 Sửa chữa dụng cụ nhỏ không có động cơ và các đồ phụ tùng khác

Bao gồm:


- Sửa chữa các dụng cụ nhỏ không động cơ và các đồ khác.

05.6 Hàng hóa và dịch vụ dùng cho bảo dưỡng thường xuyên hộ gia đình

05.6.1 Đồ gia dụng không bền

Bao gồm:


- Các sản phẩm làm sạch và bảo dưỡng như xà phòng, bột giặt, chất rửa, bột tẩy rửa, chất tẩy rửa, thuốc tẩy khử trùng, chất làm mềm, chất xả, làm sạch cửa sổ, sáp, chất đánh bóng, thuốc nhuộm, các chất khử trùng, các chất tẩy uế, thuốc diệt côn trùng, thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm và nước cất;

- Các sản phẩm làm sạch như chổi, chổi quét bụi, phất trần và bàn chải quét bụi, máy chùi rửa, khăn lau nước chè, thảm trải sàn, bọt biển gia dụng, chất tẩy rửa, búi thép và vải da lộn;

- Các sản phẩm giấy như bộ lọc, khăn trải bàn và khăn ăn, giấy nhà bếp, túi chân không và bộ đồ ăn bằng giấy, bao gồm màng nhôm và túi lót nhựa;

- Các vật dụng gia đình không bền khác như diêm, nến, đèn bấc, cồn, cặp quần áo, móc treo quần áo, ghim, ghim an toàn, kim may, kim đan, đinh, đinh mũ, đinh vít, đai ốc và bu lông, xẻng, máy giặt, keo và băng keo cho hộ gia đình, dây, gai và găng tay cao su;

- Chất đánh bóng, kem và các sản phẩm làm sạch giày khác; bình chữa cháy cho các hộ gia đình.

Loại trừ:

- Bàn chải và chà nhám cho sơn, véc ni và giấy dán tường (04.3.1); Bình chữa cháy cho thiết bị vận tải (07.2.1); Sản phẩm đặc biệt để làm sạch và bảo dưỡng thiết bị vận tải như sơn, chất tẩy rửa bằng crôm, chất kết niêm phong và đánh bóng thân xe (07.2.1); Các sản phẩm làm vườn phục vụ bảo tồn và trang trí khu vườn (09.3.1); Khăn tay giấy, giấy vệ sinh, xà phòng vệ sinh, bọt biển và các sản phẩm vệ sinh cá nhân khác (13.1.2); Điếu thuốc lá, xì gà và bật lửa và nhiên liệu nhẹ (13.2.9).

05.6.1.0 Đồ gia dụng không bền

Bao gồm:


- Bột giặt, nước rửa chén, nước rửa chén dùng cho máy, chất làm xốp, xả, loại bỏ vết bẩn;

- Chất tẩy rửa nói chung, sản phẩm làm sạch cửa sổ, rửa sàn, đánh bóng;

- Kem đánh bóng và vật vệ sinh giày khác (bàn chải đánh giày);

- Thuốc diệt côn trùng, thuốc diệt nấm, nước cất;

- Chảo chống dính và bàn chải bụi;

- Vải, vải trải sàn, vải da lộn;

- Bàn chải rửa chén, bọt biển gia dụng, máy rửa chén, búi thép;

- Bộ lọc, khăn trải bàn và khăn ăn, giấy vệ sinh, giấy nướng bánh mỳ, phim nhà bếp, màng nhôm, hộp đựng dầu ăn;

- Đĩa, ly chén dùng 1 lần;

- Túi chân không;

- Nến, chân đèn, túi ni long, túi đựng rác, cồn;

- Chiếu, ghim quần áo, móc quần áo, ghim, ghim an toàn, kim may, kim đan, đinh, đinh mũ, đinh vít, đai ốc và bu-lông, xẻng, bàn giặt, keo, băng keo cho hộ gia đình sử dụng, dây, gai và găng tay cao su.



05.6.2 Dịch vụ tại nhà và dịch vụ phục vụ hộ gia đình

Bao gồm:


- Các dịch vụ trong nhà được cung cấp bởi nhân viên được trả lương làm việc cho các cơ sở tư nhân như quản gia, người nấu nướng, người giúp việc, lái xe, người làm vườn, người đi làm, thư ký;

- Các dịch vụ tương tự, bao gồm giữ trẻ và làm việc nhà, do các doanh nghiệp cung cấp hoặc người tự hành nghề;

- Các dịch vụ gia đình như làm sạch cửa sổ, khử trùng, diệt sâu bệnh;

- Lau khô, rửa và nhuộm đồ dệt gia đình, thảm;

- Giặt thảm;

- Thuê đồ đạc, thảm, đồ dùng gia đình và đồ dệt gia đình.

Loại trừ:

- Giặt khô, giặt và nhuộm quần áo (03.1.4); thu gom rác (04.4.2); thu gom nước thải (04.4.3); phí chăm sóc vườn đồng sở hữu, làm sạch cầu thang, sưởi ấm và chiếu sáng, bảo dưỡng thang máy và xử lí cống rác thải,... trong các tòa nhà (04.4.4); dịch vụ bảo vệ (04.4.4); dịch vụ dọn dẹp và lưu trữ (07.4.9); dịch vụ y tá, nhà trẻ, chăm sóc ban ngày và các cơ sở chăm sóc trẻ em khác (13.3.0); vệ sĩ (13.4.0).



05.6.2.1 Dịch vụ tại nhà do người được thuê làm

Bao gồm:


- Các dịch vụ trong nhà do người quản gia, người nấu nướng, người giúp việc, lái xe, người làm vườn, người quản lý, thư ký, người giữ trẻ cung cấp.

Cũng bao gồm:

- Người giúp việc là quần áo và các đồ bằng vải trong nhà tại các hộ gia đình;

- Dịch vụ cho hộ gia đình do người tự làm hay doanh nghiệp cung cấp.



05.6.2.2 Dịch vụ giặt là

Bao gồm:


- Giặt khô các đồ vải dệt trong nhà;

- Giặt thảm;

- Giặt, nhuộm các đồ dệt trong nhà.

05.6.2.9 Dịch vụ tại nhà và dịch vụ phục vụ hộ gia đình khác

Bao gồm:


Các dịch vụ khác do doanh nghiệp hay người tự làm cung cấp;

- Vệ sinh, làm sạch cửa sổ;

- Diệt côn trùng, tẩy uế.

06 Y TẾ



06.1 Sản phẩm, thiết bị và dụng cụ y tế

Thuốc và sản phẩm chăm sóc sức khỏe bao gồm thuốc, dược phẩm, văc xin, thiết bị y tế, sản phẩm hỗ trợ và các sản phẩm liên quan tới sức khỏe khác sử dụng trong ngăn ngừa, chẩn đoán và chữa bệnh do cá nhân hoặc hộ gia đình mua, có hay không có chỉ dẫn, từ các cơ sở y tế hoặc các nhà cung cấp thiết bị hỗ trợ sức khỏe. Chúng được sử dụng ngoài cơ sở y tế. Các sản phẩm này được các học viên phục hồi chức năng y khoa, nha khoa, dược khoa cung cấp trực tiếp cho bệnh nhân ngoại trú hoặc do bệnh viện cung cấp cho bệnh nhân nội trú được tính trong dịch vụ ngoại trú (06.2) hoặc dịch vụ bệnh viện (06.3) khi chúng không được thanh toán hóa đơn riêng rẽ.



06.1.1 Thuốc, văc-xin và các chế phẩm dược khác

Nhóm này gồm tất cả các loại thuốc từ thuốc có thương hiệu đến thuốc thông thường và các chế phẩm dược sử dụng để chữa bệnh. Cũng bao gồm văc-xin, hoc-mon, thuốc tránh thai và các chế phẩm dược khác sử dụng để ngăn ngừa, chẩn đoán hoặc chữa bệnh.

Cũng bao gồm:

- Vitamin và khoáng chất; dầu gan cá;

- Thảo dược và sản phẩm vi lượng đồng căn, thuốc đông y, thuốc nam;

- Chất lỏng cần thiết để chạy thận, cũng như các loại khí được sử dụng trong chăm sóc sức khỏe như oxy, vật tư, hóa chất tiêu hao khi bệnh nhân tự mua.

Loại trừ:

- Thuốc thú y (09.3.2.2)

- Sản phẩm cho vệ sinh cá nhân như xà phòng dược, dung dịch vệ sinh cá nhân (13.1.2.2)

06.1.1.0 Thuốc, văc-xin và các chế phẩm dược khác

Nhóm này bao gồm tất cả các loại thuốc từ thuốc có thương hiệu đến thuốc thông thường và các chế phẩm dược sử dụng để chữa bệnh. Cũng bao gồm vắc xin, hoc mon, thuốc tránh thai và các chế phẩm dược khác sử dụng để ngăn ngừa, chẩn đoán hoặc chữa bệnh.

Cũng bao gồm:

- Vitamin và khoáng chất; dầu gan cá, thuốc đông y, thuốc nam;

- Thảo dược và sản phẩm vi lượng đồng căn;

- Chất lỏng cần thiết để chạy thận, cũng như các loại khí được sử dụng trong chăm sóc sức khỏe, như oxy, vật tư, hóa chất tiêu hao khi bệnh nhân tự mua.

Loại trừ:

- Thuốc thú y (09.3.2.2)

- Sản phẩm cho vệ sinh cá nhân như xà phòng dược, dung dịch vệ sinh cá nhân (13.1.2.2).

06.1.2 Sản phẩm y tế (thiết bị y tế và dụng cụ y tế sử dụng riêng rẽ) dùng cho cá nhân

Thiết bị chẩn đoán tự sử dụng hoặc sử dụng tại quầy thuốc. Bao gồm tất cả các thiết bị y tế dùng trong ngăn ngừa, bảo vệ, sàng lọc, chẩn đoán, xử lý và giám sát cho cá nhân. Từ máy đo độ đường trong máu đến máy tạo khí dung dùng cho cá nhân, thường là ngoài cơ sở y tế. Là các thiết bị y tế sử dụng cho việc chăm sóc sức khỏe hộ gia đình, do các thành viên trong hộ tự sử dụng.



06.1.2.1 Sản phẩm chẩn đoán y tế dùng cho cá nhân

Tất cả các thiết bị chẩn đoán, tự kiểm tra hoặc kiểm tra tại các quầy y tế.

Bao gồm:

- Thử thai, đo nhiệt độ, đo lượng đường, đo huyết áp, cân sức khỏe, các điểm xét nghiệm tại chỗ.



06.1.2.2 Thiết bị phòng ngừa và bảo vệ

Bao gồm:


- Bao cao su và các thiết bị tránh thai cơ học khác (không bao gồm tránh thai đường uống);

- Mặt nạ, găng y tế (ví dụ tất định hình), tất y tế, màn chống muỗi có xử lý thuốc chống côn trùng...



06.1.2.3 Thiết bị điều trị dùng cho cá nhân

- Máy dùng cho hít thuốc, tiêm, tạo độ ẩm, khí dung, túi nóng, chườm nước đá, bộ dụng cụ sơ cứu, băng gạc...



06.1.3 Sản phẩm hỗ trợ

Nhóm này gồm tất cả các sản phẩm sử dụng bên ngoài, mục đích chính của chúng là duy trì hoặc cải thiện khả năng độc lập và chức năng cá nhân từ đó tăng cường an sinh cho đời sống của người dùng.

Bao gồm xe lăn, máy trợ thính, khung hỗ trợ đi, kính, dụng cụ quản lý thuốc, chân giả, các máy hỗ trợ giao tiếp và tiếp nhận thông tin như máy hỗ trợ ghi nhớ, các phần cứng, phần mềm máy tính chuyên dụng, điện thoại liên lạc thay thế hoặc tích hợp. Các sản phẩm hỗ trợ là các dụng cụ cần thiết để bù đắp cho sự suy giảm hoặc mất khả năng nội tại, nhằm giảm hậu quả của sự suy giảm chức năng dần dần, để giảm nhu cầu người chăm sóc, phòng tránh ban đầu và tiếp theo, giúp cân bằng giữa mục tiêu sức khỏe và chi phí phúc lợi.

06.1.3.1 Sản phẩm hỗ trợ cho nhìn, nghe, giao tiếp

Nhóm này gồm tất cả các sản phẩm bên ngoài mà mục đích chính của chúng là duy trì hoặc cải thiện khả năng nhìn, nghe và giao tiếp của cá nhân, nhằm giảm hậu quả của suy giảm chức năng nghe, nhìn và giao tiếp.

Bao gồm:

- Kính viễn vọng (dành cho nhìn thấp, khoảng cách gần, xa, lọc, bảo vệ...);

- Kính bảo vệ nhằm ngăn ngừa các nguy cơ tiềm ẩn đối với mắt như hóa chất, cắt kim loại, gỗ...

- Gậy dò đường;

- Mắt giả (ví dụ mắt thủy tinh) hoặc kính áp tròng;

- Thiết bị nghe kỹ thuật số.

Loại trừ:

- Kính râm không có mắt kính để nhìn gần, nhìn xa...(13.2.9.1)



06.1.3.2 Sản phẩm hỗ trợ cho vận động, nhận biết và sinh hoạt hàng ngày

Nhóm này bao gồm tất cả các sản phẩm trợ giúp để duy trì hoặc cải thiện khả năng vận động, nhận thức và sinh hoạt hàng ngày của cá nhân; để bù đắp cho sự giảm/mất khả năng vận động nội tại, năng lực nhận thức hoặc không có khả năng thực hiện các hoạt động hàng ngày; để giảm bớt hậu quả của suy giảm chức năng vận động, nhận thức và suy giảm khả năng thực hiện các hoạt động hàng ngày. Cụ thể, các sản phẩm trợ giúp cho vận động bao gồm:

- Giày dép trị liệu (đái tháo đường/thần kinh/chỉnh hình);

- Dụng cụ chỉnh hình (chân, cột sống, tay);

- Bộ phận giả (chân/tay);

- Nạng;


- Khung lăn/đi bộ/ đứng;

- Xe lăn có hoặc không có đệm (điện/cơ);

- Xe ba bánh; dây cột sống/niềng răng bao gồm nẹp cổ hoặc nẹp cổ tử cung;

- Vì kèo và hỗ trợ.

Các sản phẩm hỗ trợ cho nhận biết bao gồm: máy báo ngã, hệ thống định vị toàn cầu (GPS), thiết bị hỗ trợ cá nhân kỹ thuật số, hệ thống chuông báo động cá nhân, sản phẩm kiểm soát thời gian, ví dụ như lịch điện tử có lời nhắc, sản phẩm định hướng thời gian bao gồm đồng hồ thị giác, đồng hồ đeo tay có chức năng nhắc nhở các nhiệm vụ định trước...các sản phẩm hỗ trợ cuộc sống hàng ngày bao gồm: ghế ngồi tắm vòi sen trong toa let, tay vịn, các sản phẩm dành cho bệnh nhân không có khả năng kiểm soát như tã giấy cho người cao tuổi; gối, chiếu mat xa hoặc giường đặc biệt, máng lên xuống bậc cho xe lăn.

06.1.4. Sửa chữa, thuê, bảo dưỡng sản phẩm y tế và hỗ trợ

Bao gồm: Sửa chữa, thuê, bảo dưỡng thiết bị hỗ trợ, thiết bị chẩn đoán y tế và thiết bị hỗ trợ cho nhìn, nghe, vận động, nhận biết và cuộc sống hàng ngày.



06.1.4.0 Sửa chữa, thuê, bảo dưỡng sản phẩm y tế và hỗ trợ

Bao gồm: Sửa chữa, thuê, bảo dưỡng thiết bị hỗ trợ và chẩn đoán y tế và thiết bị hỗ trợ cho nhìn, nghe, vận động, nhận biết và cuộc sống hàng ngày.



06.2 Dịch vụ ngoại trú

Dịch vụ chăm sóc ngoại trú bao gồm tất cả các dịch vụ y tế và dịch vụ liên dành cho cá nhân mà không yêu cầu ở lại qua đêm tại cơ sở y tế. Tiêu chí cấp phép cũng như địa điểm dịch vụ chăm sóc ngoại trú diễn ra ở đâu không liên quan. Vì các dịch vụ ngoại trú có thể được cung cấp trong phạm vi bệnh viện hoặc ngoài phạm vi bệnh viện.

Bao gồm:

- Dịch vụ ngoại trú được cung cấp trong phạm vi bệnh viện nhưng không nghỉ qua đêm. Dịch vụ này có thể có ở khu vực ngoại trú của bệnh viện (bao gồm phòng cấp cứu và phòng xử lí tai nạn), trung tâm chuyên cung cấp dịch vụ ngoại trú bệnh viện; trung tâm chăm sóc cấp cứu...;

- Chăm sóc ban ngày, tức là dịch vụ được cung cấp trong phạm vi bệnh viện cho bệnh nhân được chấp nhận chính thức miễn là không có nghỉ qua đêm;

- Điều trị bệnh viện tại nhà;

- Dịch vụ ngoại trú cung cấp ngoài phạm vi bệnh viện. Nó có thể diễn ra ở văn phòng tư của y/bác sỹ phẫu thuật, tại nhà hoặc thậm chí trên đường phố (ví dụ tiêm phòng).

- Tất cả các sản phẩm y tế (y, dược, hỗ trợ, liệu pháp) cần thiết để thực hiện dịch vụ ngoại trú không thanh toán riêng với chi phí dịch vụ của nhà cung cấp;

- Dịch vụ thăm khám bệnh nhân tại nhà riêng có tích hợp trong gói chăm sóc cùng với dịch vụ chăm sóc bệnh nhân ngoại trú không thanh toán riêng rẽ.

Loại trừ:

- Dịch vụ sàng lọc và kiểm tra y tế phòng ngừa đối với các bệnh truyền nhiễm hoặc không truyền nhiễm (trước khi triệu chứng xuất hiện) (06.5.2)

- Dịch vụ chẩn đoán và vận chuyển bệnh nhân cấp cứu được thanh toán riêng rẽ với chi phí dịch vụ của nhà cung cấp (06.4)

- Dịch vụ chăm sóc phòng ngừa như dịch vụ trước sinh và dịch vụ sau sinh (06.5.3)

- Dịch vụ kiểm tra định kì (06.5.2)

- Các dịch vụ tiêm chủng (06.5.1)

- Dịch vụ chăm sóc ngoại trú được cung cấp ngoài phố như là một phần của các chiến dịch phòng ngừa (ví dụ: tiêm chủng, uống vắc xin, đo huyết áp hoặc đo nhiệt độ - 06.5)

- Các dịch vụ y tế, nha khoa và đa khoa được cung cấp qua đêm (06.3).

- Tất cả các sản phẩm y tế (dược phẩm, y tế, trợ giúp, điều trị) cần cho dịch vụ khám chữa bệnh ngoại trú tách khỏi hóa đơn của nhà cung cấp.



06.2.1 Dịch vụ chữa trị và phục hồi chức năng ngoại trú (trừ dịch vụ nha khoa)

Bao gồm dịch vụ chăm sóc, chữa trị không đòi hỏi phải ở lại qua đêm.

Chăm sóc chữa trị bao gồm tiếp xúc chăm sóc sức khỏe trong đó mục đích chính là giảm triệu chứng của bệnh tật hoặc vết thương, giảm mức độ nghiêm trọng của bệnh tật hay vết thương hoặc để bảo vệ cơ thể trước sự trầm trọng và/hoặc phức tạp của bệnh và/hoặc chấn thương đe dọa tính mạng hoặc chức năng bình thường. Dịch vụ chữa trị nhằm đưa con người trở lại trạng thái bình thường như trước khi phải chữa trị.

Dịch vụ phục hồi nhằm đạt được và duy trì chức năng tối ưu. Trong một số trường hợp, sau khi phục hồi, một bệnh nhân có thể có thể trạng tốt hơn so với trước khi tiến hành phục hồi hoặc chỉ tránh được sự suy giảm. Dịch vụ phục hồi được các cá nhân gặp khó khăn trong sử dụng các chức năng có thể cấp tính hay mãn tính, bẩm sinh hay mới phát sinh với mục đích đạt được, duy trì thể trạng tối ưu (ví dụ hoàn thiện cấu trúc cơ thể thông qua các bộ phận giả) cảm giác (ví dụ phục hồi chức năng nghe thông qua bộ phận giả), trí tuệ (ví dụ phục hồi trí nhớ sau đột quỵ), tâm lý (ví dụ giảm trầm cảm và stress thông qua học hỗ trợ sử dụng một bộ phận giả) và cấp độ chức năng xã hội (ví dụ bằng tái tạo chức năng cơ bản như nuốt và nói sau khi đột quỵ, tất cả là hậu quả của bệnh tật, thương tật, sử dụng).

Bao gồm:

- Tất cả hạng mục chăm sóc, chữa bệnh hoặc xử lý thương tật, phẫu thuật được thực hiện; các quy trình khám, chữa bệnh, dịch vụ sản khoa miễn là không liên quan đến việc ở lại qua đêm;

- Dịch vụ chăm sóc và chữa trị không phân biệt loại hình nhà cung cấp (chuyên môn) bác sỹ phẫu thuật và các chuyên gia chăm sóc sức khỏe khác (ví dụ y tá hay hộ lí);

- Trị liệu về mặt tâm lý, thể chất và phát âm. Bao gồm các dịch vụ của nhân viên nắn chỉnh xương khớp; bác sỹ vật lý trị liệu; các nhà trị liệu phát âm; chuyên viên thính học; trị liệu hô hấp,... Tất cả các sản phẩm y tế (dược phẩm, y tế, hỗ trợ, điều trị) cần thiết để cung cấp dịch vụ điều trị chữa bệnh ngoại trú không được lập hóa đơn riêng từ phí dịch vụ của nhà cung cấp dịch vụ;

- Tất cả các sản phẩm y tế (dược phẩm, y tế, trợ giúp, điều trị) cần thiết để cung cấp dịch vụ điều trị ngoại trú không được lập hóa đơn riêng từ phí dịch vụ của nhà cung cấp dịch vụ;

Bao gồm các dịch vụ trông coi người tại nhà riêng của họ được tích hợp vào một gói dịch vụ chăm sóc điều trị và phục hồi chức năng, không tách hóa đơn.

Loại trừ:

- Dịch vụ khám sàng lọc và kiểm tra bệnh lây nhiễm và không lây nhiễm (trước khi xuất hiện triệu chứng) (06.5.2)

- Các dịch vụ vận chuyển cấp cứu, chẩn đoán được lập hóa đơn riêng khỏi phí dịch vụ của nhà cung cấp (06.4)

- Các dịch vụ chăm sóc phòng ngừa như các dịch vụ chăm sóc trước sinh và sau sinh (06.5.3)

- Dịch vụ kiểm tra định kì (06.5.2)

- Các dịch vụ tiêm chủng (06.5.1)

- Dịch vụ chăm sóc ngoại trú được cung cấp ngoài phố như là một phần của các chiến dịch phòng ngừa (ví dụ: tiêm chủng, uống vắc xin, đo huyết áp hoặc đo nhiệt độ - 06.5)

- Các dịch vụ y tế, nha khoa và đa khoa được cung cấp qua đêm (06.3).

- Tất cả các sản phẩm y tế (dược phẩm, y tế, trợ giúp, điều trị) cần cho dịch vụ khám chữa bệnh ngoại trú tách khỏi hóa đơn của nhà cung cấp.



1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   15


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương