Is Your Child Ready for Kindergarten? Con bạn đã sẵn sàng đến trường Mẫu giáo chưa ? Tips to Help Your Child Succeed



tải về 44.95 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu30.12.2018
Kích44.95 Kb.



Is Your Child Ready for Kindergarten?

Con bạn đã sẵn sàng đến trường Mẫu giáo chưa ?

Tips to Help Your Child Succeed

Một vài tư vấn giúp Bé có được thành công ở trường.

Families are young children’s first and most important role in helping children learn and grow. During children’s early years, families and child care providers can help them “get ready for school”. School readiness includes teaching children how to:



Bố mẹ chính là những người thầy (cô) đầu tiên và quan trọng nhất với em bé. Ngay trong giai đoạn đầu tiên của cuộc đời, sự chăm sóc và dạy dỗ từ gia đình sẽ giúp em bé có được sự chuẩn bị tốt nhất cho việc học Mẫu giáo sau này – trường học thật sự đầu tiên của bé. Quá trình chuẩn bị cho trẻ đến trường là dạy cho bé:

Explore Language

  • recognize words that rhyme

  • make words that rhyme, including silly words

  • identify beginning sounds in words, like “s” in “sand”

  • recognize separate sounds in words, like “c” and “at” in “cat”

  • speak in complete sentences

Khám phá ngôn ngữ :


  • Phát hiện ra những từ có vần điệu.

  • Tự nói ra những từ có vần điệu, kể cả những từ ngây ngô theo tư duy của bé.

  • Xác định âm tiết đầu tiên trong mỗi từ bé học. Ví dụ như âm “s” trong từ “sand”.

  • Phát hiện ra sự phân chia các âm tiết trong mỗi từ bé học. Ví dụ như “c” và “at” tạo thành từ “cat”.

  • Luôn động viên trẻ tập nói những câu hoàn chỉnh.

Get Ready to Read

  • hold a book

  • use their finger to follow words across a page from left to right; top to bottom

  • match words in print with spoken word

  • look at pictures to tell what is happening in the story



Sẵn sàng cho việc đọc sách, truyện..

  • Dạy trẻ cầm quyển sách đúng cách

  • Hướng dẫn trẻ dùng ngón tay để di theo những câu văn đọc trong trang sách theo đúng thứ tự từ trái sang phải – từ trên xuống dưới.

  • Giải thích cho trẻ những từ đọc trong sách bằng ngôn ngữ nói thông thường.

  • Hướng dẫn trẻ quan sát các tranh minh họa để theo dõi câu chuyện khi đọc.

Pay Attention

Rèn luyện sự tập trung của trẻ


  • Học cách lắng nghe cùng các bạn khác trong nhóm.

  • Dạy trẻ cách phải tuân thủ theo hướng dẫn đã được quy định.

  • Tạo hứng thú thật sự trong học tập.



Wow! You knew most of the letters in that word.”


Chà ..chà ! Con gái (trai) Bố (Mẹ) biết hết các chữ cái của từ này rồi đấy. Giỏi quá !.”


Get Along With Others

  • express interest in other children

  • share and cooperate with others

  • solve problems without hitting others

Hòa đồng cùng các bạn


  • Dạy trẻ cách thể hiện sự quan tâm đến các bạn .

  • Chia sẻ và hợp tác với các bạn

  • Giải quyết các mâu thuẫn mà tránh xô xát với các bạn.

Know Letters, Numbers, Colors, and Shapes

  • recognize his/her own name in print

  • write a few letters of his/her name

  • recognize letters of the alphabet

  • recognize written numbers from one through ten

  • know the difference between numbers and letters

  • count to ten

  • recognize colors and shapes

Dạy trẻ nhận biết các chữ cái, con số, màu sắc và hình khối.


  • D

    “What a smart boy (or girl) you are to know that!”


    Con gái (trai) Bố(Mẹ) tài thật khi làm được đấy nhé..!
    ạy trẻ cách nhận biết họ và tên của chính mình.

  • Giúp trẻ tự viết các chữ cái trong tên của mình.

  • Nhận biết các chữ cái trong bảng chữ Aphabet.

  • Dạy trẻ cách viết các chữ số từ 1 đến 10.

  • Phân biệt sự khác nhau giữa các chữ cái và con số.

  • Học đếm từ 1 đến 10.

  • Nhận biết về màu sắc và hình khối.

Do Things Themselves

  • use buttons and zippers

  • dress and undress themselves

  • use the bathroom and wash hands with minimal help

Hãy để trẻ tự làm những việc mà bé có thể:


  • Để trẻ tự dùng cúc và kéo khóa quần áo của bé.

  • Tự mặc và cởi quần áo của mình.

  • Nên hướng dẫn và để trẻ tự sử dụng phòng tắm, nhà vệ sinh và rửa tay. Chỉ giúp đỡ khi thật sự cần thiết.

Be Safe By Knowing . . .

  • his/her address and telephone number

  • the name of his/her school

  • bus pickup and drop-off places

  • how to cross streets: look both ways, cross at safe corners

  • how to contact a safe adult in an emergency


Giúp trẻ nhớ được những thông tin quan trọng để đảm bảo an toàn trong các trường hợp cần thiết.


  • Nhớ số điên thoại gia đình

  • Tên trường mẫu giáo mà bé học

  • Địa điểm đón và trả học sinh của xe Bus trường.

  • Dạy trẻ cách qua đường an toàn: quan sát kỹ 2 phía và qua đường đúng nơi quy định.

  • Dạy trẻ cách liên lạc với người lớn trong trường hợp khẩn cấp.

FUN THINGS TO DO WITH YOUR CHILD

Chơi mà Học” với Bé …



Alphabet

  • Point out that “book” starts with a “b” sound. Ask your child to name other words that start with that sound. Make a game of naming as many “b” words as possible.

  • Visit the local library, and let your child select a special book. Read it together.

  • Write the letters in your child’s name on small pieces of paper. Let him/her arrange them in the right order.

Bảng chữ cái


  • Chỉ ra từ “book” bắt đầu bằng chữ “b”. Hãy cùng con bạn chơi trò chơi với chữ “b”: cùng liệt kê những từ bắt đầu bằng chữ cái “b”.

  • Hãy cùng bé đến thăm một thư viện trong thành phố của bạn. Hãy để bé tự chọn một cuốn sách và cùng đọc với bé.

  • Hãy viết các chữ cái trong tên của bé vào các mẩu giấy riêng biệt. Để bé sắp xếp các mảnh giấy thành tên của chính mình.

Numbers

  • Let your child practice writing numbers and letters on paper.

  • Ask your child to read prices of items in a store.

  • Use your fingers or toes to count to ten.

  • Count socks together as you do the laundry.

Các con số


  • Khuyến khích trẻ tự viết các con số và các chữ cái để làm quen.

  • Đố trẻ đọc giá của các sản phẩm khi đi mua sắm .

  • Hướng dẫn cách dùng ngón tay và ngón chân để đếm đến 10.

  • Để trẻ tự sắp xếp tất của mình theo từng đôi khi giặt đồ.



Rhyming Words

  • See how many words you can think of that rhyme with “tree”.

  • Make up silly rhyming words – like burger, lurger, wurger.

  • Encourage your child to ask for things in complete sentences. “Would you please pass the milk?”

Học từ bằng cách gieo vần


  • Hãy cùng bé tìm xem có bao nhiêu từ gieo vần được với từ “tree”

  • Thử gieo vần với các từ khác nhau. Kể cả theo cách nghe ngộ nghĩnh trẻ con như: burger, lurger, wurger…

  • Khuyến khích bé nói những câu hoàn chỉnh như: “Bố/mẹ có thể chuyển cho con xin hộp sữa được không?”

Words

  • Learn a simple nursery rhyme and practice it until you both know it.

  • Think of all the opposite words you know, such as “tall/short” and “over/under”.

  • Play with the separate sounds in words. Say it starts with an “s” sound and ends with the “it” sound. Have your child put the sounds together to form the word “sit”.

Học từ

  • Hãy chọn một bài hát thiếu nhi đơn giản và cùng thực hành với bé cho đến khi cả bạn và bé đều thuộc

  • Cùng với bé tìm tất cả những từ trái nghĩa có thể : cao/thấp hay trên/dưới….

  • Cùng chơi ghép từ. Ví dụ: đố bé từ nào bắt đầu bằng “s” và kết thúc bằng “it”. Hãy để bé ghép lại thành từ hoàn chỉnh “sit”



Colors

  • Play the I Spy Game. Say, “I spy something red”. Let your child guess what it is.

  • Teach your child how to use large pencils, crayons, paint brushes, and blunt scissors.

  • Let him/her cut out magazine pictures and paste them on paper. Find pictures that are blue, green, red, etc.

  • Have fun sorting items like buttons by color or size.

Làm quen với màu sắc


  • Chơi trò “Vật đó màu gì?”. Hãy đố : “Bố/mẹ thấy một vật màu đỏ” và để bé quan sát và tìm xem đó có thể là vật gì.

  • Dạy bé cách sử dụng bút chì lớn, bút chì màu, bút vẽ hay kéo.

  • Hãy để bé cắt những tranh ảnh trên tạp chí và dán chúng lên tờ giấy trắng. Cùng đố bé các tấm hình nào có màu xanh da trời, xanh lá cây, màu đỏ …

  • Đố bé sắp xếp các vật nhỏ theo màu hoặc kích thước. Ví dụ như: sắp xếp các chiếc cúc áo …

Shapes

  • Point out basic shapes like circle, square, and triangle. Look for items in your home that are these shapes.

  • Cut simple shapes out of cardboard and practice tracing around them.

  • Draw silly pictures made entirely from squares or circles.

  • Stack cans in order from biggest to smallest.

Nhận biết các hình khối


  • Hãy chỉ ra cho bé cách nhận biết những hình khối cơ bản như: hình tròn, hình vuông hay tam giác. Cùng đố bé nhận biết các hình này từ những vật dụng quen thuộc trong gia đình bạn..

  • Cùng bé cắt những hình khối cơ bản từ bìa cứng. Sau đó dùng những khối hình này làm mẫu để giúp bé tập vẽ khi tô theo khuôn hình có sẵn.

  • Hãy cùng bé vẽ những bức tranh ngộ nghĩnh từ các hình tròn và hình vuông..

  • Đ
    Now you try it yourself.”

    Nào ! Bố (mẹ) biết con sẽ tự làm được mà.”


    ố bé sắp xếp đồ chơi hình khối theo thứ tự từ to đến nhỏ dần.


WHAT ELSE HELPS A CHILD TO LEARN?

NHỮNG ĐIỀU KIỆN CẦN THIẾT KHÁC ĐỂ GIÚP BÉ HỌC TỐT ?

Good Health!

  • Healthy Foods

  • Checkups

  • Rest

  • Cleanliness

  • Immunizations

Sức khỏe tốt !

  • Nguồn lương thực đảm bảo vệ sinh

  • Kiểm tra sức khỏe định kỳ

  • Nghỉ ngơi hợp lý

  • Vệ sinh thân thể

  • Tiêm chủng đầy đủ

REMEMBER, LEARNING TAKES TIME!

CẦN NHỚ RẰNG, HỌC TẬP VÀ KHÁM PHÁ ĐỐI VỚI TRẺ LÀ MỘT QUÁ TRÌNH LÂU DÀI !

Some new ideas need to be repeated many times for children to understand or remember them. Support and praise them.

Hãy lặp lại nhiều lần những điều bạn muốn em bé của mình hiểu và nhớ chúng. Bố/mẹ cần luôn là người hỗ trợ và động viên trẻ trong quá trình bé tìm hiểu cả thế giới lạ lẫm xung quanh.

A collaborative effort of:

Norristown Area School District

Penn State Cooperative Extension

Montgomery County Child Care Consortium

Với nỗ lực hợp tác của :

Norristown Area School District

Penn State Cooperative Extension

Montgomery County Child Care Consortium



This publication is available in alternative media on request.

Nội dung tài liệu này còn được cung cấp dưới các hình thức truyền thông khác theo yêu cầu.

The Pennsylvania State University is committed to the policy that all persons shall have equal access to programs, facilities, admission, and employment without regard to personal characteristics not related to ability, performance, or qualifications as determined by University policy or by state or federal authorities. It is the policy of the University to maintain an academic and work environment free of discrimination, including harassment. The Pennsylvania State University prohibits discrimination and harassment against any person because of age, ancestry, color, disability or handicap, national origin, race, religious creed, sex, sexual orientation, gender identity, or veteran status. Discrimination or harassment against faculty, staff, or students will not be tolerated at The Pennsylvania State University. Direct all inquiries regarding the nondiscrimination policy to the Affirmative Action Director, The Pennsylvania State University, 328 Boucke Building, University Park, PA 16802-5901; Tel 814-865-4700/V, 814-863-1150/TTY.

Trường Đại học Bang Pennsylvania cam kết thực hiện chính sách đảm bảo quyền bình đẳng cho tất cả mọi người trong việc tham gia vào các chương trình, sử dụng cơ sở vật chất, cơ hội việc làm và không dựa trên những đặc điểm cá nhân không có liên quan đến khả năng, chất lượng thực hiện công việc và trình độ chuyên môn theo quy định của Trường, của Bang Pennsylvania hay của các cơ quan liên bang có thẩm quyền. Trường Đại học Bang Pennsylvania luôn duy trì chính sách về một môi trường nghiên cứu, học tập và làm việc không có sự phân biệt đối xử, trong đó có quy định về cấm các hành vi quấy rối. Trường Đại học Bang Pennsylvania nghiêm cấm các hành vi phân biệt đối xử và quấy rối làm phương hại đến bất cứ cá nhân nào liên quan đến tuổi tác, nguồn gốc, màu da, dị tật bẩm sinh hay tàn tật, nguồn gốc quốc gia, chủng tộc, tín ngưỡng, giới tính, khuynh hướng tình dục, tình trạng giới tính hoặc đã từng phục vụ trong quân đội hay chưa. Các hành vi phân biệt đối xử hay quấy rối đối với các giảng viên, nhân viên hay sinh viên của sẽ buộc phải chịu các kỷ luật theo quy định của trường Đại học Bang Pennsylvania. Mọi thắc mắc liên quan đến chính sách không phân biệt đối xử xin gửi trực tiếp về:

Affirmative Action Director, The Pennsylvania State University, 328 Boucke Building, University Park, PA 16802-5901; Tel 814-865-4700/V, 814-863-1150/TTY.



Copyright © 2003 The Pennsylvania State University




Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương