I. MỤc tiêu về kiến thức



tải về 61.7 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu19.05.2020
Kích61.7 Kb.



PHÒNG GD&ĐT LĂK ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2016-2017

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN MÔN: VẬT LÝ 6 - Thời gian: 45phút

I. MỤC TIÊU

1. Về kiến thức:

Kiểm tra đánh giá mức độ nắm bắt kiến thức của HS sau khi học xong học kì II.



2. Về kĩ năng:

Kiểm tra khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập thực tế, giải thích được 1 số hiện tương

trong cuộc sống,..

3. Về thái độ:

Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận khi làm bài



II. CHUẨN BỊ

- Giáo viên: Đề kiểm tra, ma trận đề, đáp án và biểu điểm

- Học sinh: Ôn tập các kiến thức về Nhiệt kế – Nhiệt giai, sự nở vì nhiệt của chất khí, chất rắn, sự bay hơi và sự ngưng tụ, sự sôi, sự nóng chảy và sự đông đặc

III. TIẾN TRÌNH KIỂM TRA

- Hình thức: Trắc nghiệm 30%, tự luận 70%

- HS làm bài trực tiếp trên đề trong 45 phút

IV. MA TRẬN ĐỀ


Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu


Vận dụng

Vận dụng cao

Cơ học


Biết được đặc điểm của máy cơ đơn giản




Biết được khối lượng riêng của chất lỏng




Số câu

1(TL)




1(TN)




Sốcâu(điểm)

Tỉ lệ %

1(0,25đ)

2,5%


1 (0,25đ)

2,5%




Nhiệt học


Nhận biết khối lượng riêng của chất lỏng, và hiểu được sự nở vì nhiệt của một sốchất

Biết được nhiệt độ hơi nước đang sôi,đo bằng nhiệt độ vào nước

Hiểu được quy trình nước đang sôi




Nêu được cách biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước đá đựng trong cốc thủy tinh được đun nóng liên tuc và sụ thoát hơi nước

Số câu

7(6TN+1TL)


5(4TN+1TL)



Sốcâu(điểm)

Tỉ lệ %

7(3,5đ)

35%


5(6đ)

60%


TScâu(điểm)

Tỉ lệ %

8(3,75đ)

37,5%


6(6,25đ)

62,5%



V-ĐỀ BÀI:

PHÒNG GD&ĐT LĂK ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2016-2017

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN MÔN: VẬT LÝ 6

Họ và tên:......................................Lớp:........ Thời gian: 45phút(Không kể thời gian phát đề)



I-TRẮC NGHIỆM: 3đ.Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Khi kéo một thùng bê tông lên cao để đổ trần nhà người ta dùng loại máy cơ đơn giảnnào?

A. Ròng rọc B. Đòn bẩy C. Mặt phẳng nghiêng D.Xà beng



Câu 2: Khi đun nóng một lượng chất lỏng trong một bình thủy tinh thì khối lượng riêng của chất lỏng sẽ:

A.tăng . B giảm C. Không thay đổi D.thoạt đầu giảm, sau tăng.



Câu 3: Nhiệt độ hơi nước đang sôi là:

A. 100oC B. 32oC. C. 80oC. D. 0oC



Câu 4: Máy cơ đơn giản nào sau đây không được lợi về lực:

A. Mặt phẳng nghiêng B. Ròng rọc cố định C. Ròng rọc động D. Đòn bẩy



Câu 5: Tại sao quả bóng bàn bị bẹp, khi được nhúng vào nước nóng lại phồng lên như cũ?

A.Vì vỏ quả bóng gặp nóng nên nở ra. B.Vì nước nóng thấm vào trong quả bóng.

C.Vì không khí bên trong quả bóng dãn nở vì nhiệt. D. Vì vỏ quả bóng co lại.

Câu 6: Vì sao khi trồng chuối hoặc mía người ta thường phạt bớt lá ?

A.Để tiện cho việc chăm sóc cây. B. Để hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây.

C.Để giảm bớt sự bay hơi làm cây đỡ bị mất nước hơn. D.Để đỡ tốn diện tích đất trồng .

Câu 7: Những quá trình chuyển thể nào của đồng được sử dụng trong việc đúc tượng đồng?

A.Nóng chảy và bay hơi. B. Nóng chảy và đông đặc.

C. Bay hơi và đông đặc. D. Bay hơi và ngưng tụ.

Câu 8: Tại sao khi đặt đường ray xe lửa người ta phải để một khe hở ở chỗ tiếp giáp giữa hai thanh ray:

A. Vì không thể hàn 2 thanh ray được B. Vì để lắp các thanh ray được dễ hơn.

C.Vì khi nhiệt độ tăng thanh ray có thể dài ra D.Vì chiều dài của thanh ray không đổi.

Câu 9: Chất khí nở vì nhiệt:

A.Nhiều nhất. C. Bằng chất rắn và chất lỏng.

B. Ít nhất. D. Nhỏ hơn chất lỏng, lớn hơn chất rắn.

Câu 10: Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo:

A. Độ dài. B. Lực. C. Nhiệt độ. D. Nhiệt giai.



Câu 11: Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì:

A.Rượu sôi ở nhiệt độ cao hơn 1000C. B. Rượu sôi ở nhiệt độ thấp hợn 1000C.

C.Rượu đông đặc ở nhiệt độ cao hơn 1000 D.Rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 1000C.

Câu 12 : Nhiệt độ càng cao thì tốc độ bay hơi :

A. Càng lớn B. Càng nhỏ C. Không thay đổi D.Bình thường

II- TỰ LUẬN: 7đ

Câu13: (2 điểm): Em hãy nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất rắn ?

Câu 14: (5điểm): Hình 1 vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước đá đựng trong một cốc thuỷ tinh khi được đun nóng liên tục.

1) Hãy mô tả hiện tượng xảy ra trong cốc Nhiệt độ (0C)

trong các khoảng thời gian sau:

a) Từ phút thứ 0 đến phút thứ 2

b) Từ phút thứ 2 đến phút thứ 6 8

c) Từ phút thứ 6 đến phút thứ 8 4

2) Trong thời gian từ phút thứ 2 đến phút 0

thứ 6, nước trong cốc tồn tại ở thể nào? -4

0 2 4 6 8 Thời gian( phút)

Hình 1


Bài làm:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………



VI-ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN LÝ 6
I-TRẮC NGHIỆM: 3đ. Mỗi đáp án đúng được 0,25đ


Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đap án

A

B

A

B

C

C

B

C

A

C

B

A


II. Tự luận(7điểm)
Câu13 (2điểm).

- Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

- Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
Câu14(5điểm)

1.a) (1điểm)Từ phút thứ 0 đến phút thứ 2: Nước đá nóng lên

b) (1điểm) Từ phút thứ 2 đến phút thứ 6: Nước đá nóng chảy thành nước

c) (1điểm)Từ phút thứ 6 đến phút thứ 8: Nước nóng lên

2)(2điểm) Trong thời gian từ phút thứ 2 đến phút thứ 6:

Nước trong cốc tồn tại ở thể: Rắn và lỏng


Buôn triết, ngày 15 tháng 4 năm 2017

Ngày …tháng 4 năm 2017 Ngày …tháng 4 năm 2017 Người ra đề



Duyệt của hiệu phó CM Duyệt của TCM


Bùi Mạnh Cường Trịnh Thị Thanh Hậu Y Dam Tơr


Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương