Hãy chọn câu trả lời đúng



tải về 26.38 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu02.12.2018
Kích26.38 Kb.

  1. Trắc nghiệm

Hãy chọn câu trả lời đúng

  1. Thao tác Vào Data/ Filter/ Auto Filter/ nháy nút ở hàng tiêu đề Anh, chọn 7 là?

a. Lọc lấy bạn có số thứ tự là 7. b. Lọc lấy môn Anh có điểm là 7.

c. Lọc lấy 7 giá trị cao nhất của điểm môn Anh. d. Không có câu đúng.



  1. Để đặt hướng giấy đứng, ta thực hiện?

a. Vào File/ Page Setup/ Margins/ Landscape. b. Vào File/ Page Setup/ Page/ Portrait

c. Vào File/ Page Setup/ Page/ Landscape. d. Vào File/ Page Setup/ Margins/ Portrait.



  1. Để lưu bảng tính với một tên khác, ta thực hiện?

a. Vào File/ Save as… b. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +S

c. Vào File/ Save d. Không có câu đúng.



  1. Khi thực hiện vào File/ Page Setup/ Margins là để?

a. Thay đổi lề của trang in. b. Điều chỉnh ngắt trang

c. Thay đổi hướng giấy. d. Xem trước khi in



  1. Nút lệnh dùng để?

a. Phóng to trang tính b. In trang tính

c. Xem trước khi in. d. Tạo mới một trang tính.



  1. Để thực hiện lọc lấy đồng thời điểm Toán 7 và 9, sau khi nháy một ô trong vùng có dữ liệu, ta thực hiện.

a. Vào Data/ Filter/ Auto Filter/ nháy nút ở hàng tiêu đề Toán, chọn Custom, chọn 7, 9.

b. Vào Data/ Sort/ mục Sort by chọn Toán, nháy nút Ascending.

c. Vào Data/ Filter/ Auto Filter/ nháy nút ở hàng tiêu đề Toán, chọn Top 10.

d. Không thực hiện được.



  1. Để kết thúc chế độ xem ngắt trang, ta thực hiện?

a. View/ Page Break Preview. B. File/ Page Setup.

c. Print Preview/ Nomal View. d. Không có câu đúng.



  1. Bảng chọn Data dùng để?

a. Sắp xếp dữ liệu b. Lọc dữ liệu.

c. Cả a và b đều sai. d. Cả a và b đều đúng



  1. Cửa sổ dòng lệnh trong Toolkit Math dùng để?

a. Chứa các lệnh chính của phần mềm. b. Gõ các dòng lệnh.

c. Hiển thị kết quả vẽ đồ thị. d. Hiển thị kết quả của các câu lệnh.



  1. Để sắp xếp cột tên theo thứ tự tăng dần, ta thực hiện?

a. Nháy một ô trong cột tên, nháy nút

b. Nháy một ô trong vùng có dữ liệu, vào Data/ Sort/ mục Sort by chọn tên, nháy nút Descending

c. Nháy một ô trong cột, nháy nút .

d. Cả a và b đều đúng.



  1. Để hiển thị toàn bộ các giá trị sau khi lọc, ta thực hiện.

a. Nháy nút ở hàng tiêu cột, chọn All b. Data/ Filter/ Auto Filter.

c. Data/ Filter/ Show All d. Cả a và c đều đúng.



  1. Để lọc dữ liệu, thao tác đầu tiên cần thực hiện là?

a. Vào Data/ Sort. b. Data/ Filter/ Auto Filter.

c. Nháy chuột tại ô trong vùng có dữ liệu cần lọc d. Không làm gì cả.

13. Hãy cho biết ý nghĩa của các nút lệnh:

:…………………

:…………………………………………………...



  1. Để điều chỉnh ngắt trang ta thực hiện:

a/ Vào View →Page Break Preview b/ Vào Insert → Page Break Preview

c/ Vào View →Zoom d/ Vào Insert →Zoom



  1. Khi in trang tính ra giấy, theo ngầm định Excel sẽ đặt trang giấy theo hướng:

a. Hướng đứng b. Hướng ngang

c. Có thể đứng hoặc ngang d. Cả a, b và c đều sai.



  1. Hãy cho biết ý nghĩa của các nút lệnh:

  • : ………………………….:…………………………..

  • :………………………......

  1. Hãy cho biết tác dụng của các nút lệnh trên thanh công cụ Print Preview:



:……………………:……………………

  1. Để sắp xếp dữ liệu tăng dần, em chọn nút:

a/ b/ c/ d/

  1. Để lọc dữ liệu, em sử dụng lệnh:

a/ Data → Filter → Auto Filter. b/ Format → Filter → Auto Filter.

c/ Data → Filter → Advan Filter. d/ Để sắp xếp dữ liệu giảm dần, em chọn nút:

a/ b/ c/ d/


  1. Hãy cho biết ý nghĩa của các nút lệnh:

:…………………… :……………………

  1. Hãy cho biết tác dụng của các nút lệnh trên thanh công cụ Print Preview:

:…………………………………….

:……………………………………………...

24. Muốn hiển thị toàn bộ danh sách mà vẫn tiếp tục làm việc với AutoFilter:

a. Chọn Data→Filter→Show b. Chọn Data→Sort→ Show all

c. Chọn Data→ Filter→ Show all d. Chọn Data→Filter→ AutoFilter

25. Muốn sắp xếp dữ liệu tăng dần của một cột nào đó, trước hết phải:

a/ Chọn hàng tiêu đề của trang tính. b/ Chọn cột số thứ tự.

c/ Chọn 1 ô trong cột đó. d/ Cả 3 phương án trên đều sai.

26. Để căn dữ liệu vào giữa nhiều ô tính ta sử dụng nút lệnh:

a. b. c. d.

27.: Để in bảng tính ta thực hiện

a. Edit  Print Prewiew b. View  Print Prewiew

c. File  Print Prewiew d. File  Print

28. Mục đích sắp xếp và lọc dữ liệu là để:

a. Dễ so sánh dữ liệu b. Làm đẹp cho bảng tính

c. Dễ tìm kiếm dữ liệu d. Tất cả đều đúng

29. Muốn kiểm tra nội dung được in ra trước khi in em chọn:

a. Nháy vào nút Preview. b. Chọn File/Print.

c. Chọn File/page setup /print preview. d. Câu A và C đúng.

30. Trong Excel, công cụ nào dùng để nối nhiều ô tính nhỏ thành một ô lớn?

a. left b. center c. right d. mer

31. Trong Excel, lệnh nào cho phép điều chỉnh lề giấy in?

a. FilePage Setup Margins b. FilePage SetupPages

c. File  Print… d. View  Normal

32. Mục đích sắp xếp và lọc dữ liệu là để:

a. Dễ so sánh dữ liệu b. Làm đẹp bảng tính c. Dễ tìm kiếm dữ liệu d. Tất cả đúng

33. Hai nút lệnh này có ý nghĩa:

a. Tăng số thập phân b. Giảm số thập phân

c. Tăng hoặc giảm số thập phân d. Sắp xếp tăng hoặc giảm dần

II. tự luận:

Câu 1: Hãy cho biết các bước sắp xếp dữ liệu?

Câu 2: Hãy cho biết các bước lọc dữ liệu.?



Câu 3: Hãy cho biết các bước tạo biểu đồ? (Nêu rõ các bước chọn biểu đồ, xác định miền dữ liệu, các thông tin giải thích biểu đồ và vị trí đặt biểu đồ)

Câu 4: hãy nêu các bước điều chỉnh ngắt trang.

Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương