Hàn quốc: Hàn quốc



tải về 498 b.
Chuyển đổi dữ liệu29.10.2017
Kích498 b.



Hàn quốc:

  • Hàn quốc:

  • + Số lượng tiểu cầu <100G/L : 1

  • + PT kéo dài 3 giây so với chứng hoặc APTT kéo dài 5 giây so với chứng: 1

  • + Fibrinogen < 1,5 g/l : 1

  • + D-Dimer tăng : 1

  • Tổng ≥ 3: DIC



Nhật Bản:

  • Nhật Bản:

  • + Số lượng tiểu cầu: >150 G/l=0; 100G/l -150G/l=1; 51G/l – 99G/l=2; ≤ 50G/l=3.

  • + PT: < 14 giây=0; 14 – 15 giây=1; 15- 18 giây =2; >18 giây=3

  • + APTT: 30-40 giây=0; Kéo dài: 40-45 giây (hoặc rút ngắn: 25 -30 giây)=1; 46 -60 giây (hoặc rút ngắn < 24 giây)=2; ≥ 61 giây =3

  • + Fibrinogen: ≥2g/l =0; 1,5g/l – 2,0g/l=1; 1,0 -1,5g/l=2; <1g/l =3

  • + Nồng độ D-Dimer: <500ng/ml=0; 500 -1000ng/ml=1; 1000 -2000ng/ml=2; >2000ng/ml=3

  • -Đánh giá: nếu tổng số điểm <5: không nghĩ đến DIC; nếu tổng điểm ≥5: DIC; Chia làm 2 mức độ: 5 đến 10 điểm: DIC nhẹ; > 10 điểm: DIC nặng



1. Có bệnh chính gây hoạt hóa đông máu

  • 1. Có bệnh chính gây hoạt hóa đông máu

  • 2. Kết quả xét nghiệm: score

  • - Nếu tổng điểm (Score)  5 : Chẩn đoán DIC

  • Cụ thể:

  • Số lượng tiểu cầu: * >100G/l = 0 ;

  • * từ 50G/l đến 100G/l = 1;

  • * < 50G/l = 2

  • + FDP hoặc D-Dimer: * không tăng = 0;

  • * tăng vừa = 2 ;

  • * tăng cao= 3

  • + PT kéo dài (so với chứng):

  • *< 3 giây = 0;

  • * từ 3 đến 6 giây = 1;

  • *> 6 giây = 2

  • + Fibrinogen: * > 1,0g/l = 0;

  • *< 1g/l = 1



Tại Viện HHTMTW:

  • Tại Viện HHTMTW:

  • Áp dụng tiêu chuẩn của ISTH nhưng bổ sung:

  • - Số lượng tiểu cầu giảm có tính động học

  • - Fibrinogen giảm có tính động học

  • Tiến hành thêm các XN:

  • APTT, TT, nghiệm pháp. Rượu, Vonkalla, TEG, AT, Anti Xa ….để theo dõi diễn biến, tiên lượng...






Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương