Hồi 40 : Vì bạn vàng cả nhà mắc nạn



tải về 361.55 Kb.
trang5/5
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích361.55 Kb.
1   2   3   4   5
hào kiệt : a good person

420 dính dấp : involve

421 chắc chắn : certainly

422 sau lưng : behind

423 bó tay : hands are tied

424 chạy trốn : run away

425 rung động : moved , shaken

426 hết sức : very; at the end of one's capability

427 giang hồ : river and lake – the martial world

428 có chút: have any

429 sức mạnh : force

430 ánh sáng : light

431 lấp loáng : scintillating, reflective

432 tê nhức : shaken

433 cổ tay : wrist

434 hết sức : very; at the end of one's capability

435 đau đớn: hurt, painful

436 thanh kiếm dài : a long sword

437 lên tiếng: talk, say

438 rời khỏi: leaving

439 mấy trượng: several “mile”

440 bên trái: left side

441 thanh kiếm dài : a long sword

442 hết sức : very; at the end of one's capability

443 mau lẹ : fast

444 thanh kiếm dài : a long sword

445 ngón tay : finger

446 tà ma ngoại đạo : evil infidel

447 bên trái: left side

448 toan : about to

449 bên trái: left side

450 thình lình : suddenly

451 giật mình : taken aback

452 nghĩ thầm: think

453 bao giờ : ever

454 nhúc nhích : budge; wiggle

455 ghê gớm : terrible

456 ánh trăng : moonlight

457 sau lưng : behind

458 lảo đảo : stagger

459 gật đầu : nod

460 học trò : student, disciple

461 học trò : student, disciple

462 lắc đầu : shake one's head

463 giang hồ : river and lake – the martial world

464 bị thương : injured

465 kiểu : style , model

466 anh hùng : a hero , good guy

467 chắc chắn : certainly

468 rõ ràng : clearly

469 cứ : keep on doing something

470 rõ ràng : clearly

471 lông mày: eyebrows

472 hung dữ : mean

473 lớn tiếng : loudly

474 bắt tay: cooperate; shake hands

475 bóng tối: the dark

476 không ngờ: unexpectedly

477 học trò : student, disciple

478 mau lẹ : fast

479 thanh kiếm dài : a long sword

480 rung động : moved , shaken

481 không ngớt: not letting up

482 ánh sáng : light

483 lấp loáng : scintillating, reflective

484 dính dấp : involve

485 rắc rối: trouble;

486 coi thường : despise

487 bị thương : injured

488 cô gái : girl

489 nghĩa hiệp : heroic and righteous

490 mất mặt: lose face; shamed

491 thở dài : sigh

492 để mặc: let

493 chắc chắn : certainly

494 anh hùng : a hero , good guy

495 nổi tiếng : famous

496 thế nào : how

497 ác độc: cruel

498 lảo đảo : stagger

499 học trò : student, disciple

501 cao siêu : superb

502 dính dấp : involve

503 trốn thoát : escape

504 đáng giá : worth

505 hung dữ : mean

506 không khỏi: can’t avoid

507 sợ hãi : scared

508 hất hàm : jut one's chin

509 phải chăng : is it true

510 thêm : increase

511 thình lình : suddenly

512 hiện giờ: currently

513 xấu xa : bad

514 đánh bạo: risk it

515 giật mình : taken aback

516 sợ hãi : scared

517 phải chăng : is it true

518 học trò : student, disciple

519 lén lút : furtively

520 trốn tránh : hide

521 ấp úng : mumble

522 điểm huyệt : strike an energy-storage-node

523 nhúc nhích : budge; wiggle

524 lớn tiếng : loudly

525 vết thương : wound

526 lắc đầu : shake one's head

527 anh hùng : a hero , good guy

528 hào kiệt : a good person

529 tiếng tăm : fame; the good name

530 lừng lẫy: famous

531 võ lâm : world of martial arts

532 bị thương : injured

533 cười lạt : smirk

534 anh hùng : a hero , good guy

535 hào kiệt : a good person

536 nghĩa hiệp : heroic and righteous

537 giang hồ : river and lake – the martial world

538 chắc chắn : certainly

539 nghĩa hiệp : heroic and righteous

540 mọi người : everyone

541 tốt đẹp: well, nicely

542 mỉa mai : ironic

543 nghĩ thầm: think

544 kẻ hèn : a lowly person

545 bị thương : injured

546 cách làm việc : how one acts

547 anh hùng : a hero , good guy

548 hào kiệt : a good person

549 bị thương : injured

550 võ công : training, martial arts capability

551 sợ hãi : scared

552 hay sao: or what

553 tại sao: why

554 bắt tay: cooperate; shake hands

555 chắc chắn : certainly

556 không thể : can't

557 toan : about to

558 cứu mạng : save one's life

559 bao giờ : ever

560 uổng mạng : wasted; dead

561 né tránh : avoid, dodge

562 nguy hiểm : dangerous

563 sau lưng : behind

564 bị thương : injured

565 cười khanh khách: laugh heartily

566 trông thấy : see

567 lập tức : immediately

568 mau lẹ : fast

569 kiếm pháp : swordmanship

570 chống chọi: withstand

571 xảy ra : happen

572 ngón tay : finger

573 tiếp tục : continue

574 lập tức : immediately

575 sức mạnh : force

576 bên trái: left side

577 lảo đảo : stagger

578 bây giờ : now

579 hay sao: or what

580 nụ cười : a smile

582 tiếp theo : next, following

583 thêm : increase

584 nghĩ thầm: think

585 tại sao: why

586 thiếu sót : lacking, insufficient

587 giang hồ : river and lake – the martial world

588 không ngờ: unexpectedly

589 học trò : student, disciple

590 võ lâm : world of martial arts

591 lấp loáng : scintillating, reflective

592 ánh sáng : light

593 buồn bã : sad

594 tiếp theo : next, following

595 giật mình : taken aback

596 lẩm bẩm: mumble


1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương