Hồi 40 : Vì bạn vàng cả nhà mắc nạn



tải về 361.55 Kb.
trang4/5
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích361.55 Kb.
1   2   3   4   5
võ công : training, martial arts capability

67 vô cùng : ceaselessly; very

68 hay ho : interesting, good

69 võ công : training, martial arts capability

70 không ngờ: unexpectedly

71 công phu : training

72 đánh nhau : fight each other

73 coi chừng : be on guard

74 mọi người : everyone

75 vì thế : therefore

76 võ công : training, martial arts capability

77 học trò : student, disciple

78 coi thường : despise

79 công phu : training

80 học trò : student, disciple

81 hão huyền : unreal

82 thiếu sót : lacking, insufficient

83 công phu : training

84 hết sức : very; at the end of one's capability

85 công phu : training

86 nổi tiếng : famous

87 giọng nói : voice

88 năn nỉ : beseech

89 nghĩ thầm: think

90 đánh lén : hit someone in the back

91 bây giờ : now

92 năn nỉ : beseech

93 năn nỉ : beseech

94 võ lâm : world of martial arts

95 bạn bè : friends

96 học trò : student, disciple

97 ngần ngừ: hesitant

98 chưởng môn: head of a school or organization

99 có thể : can , possible

100 chưởng môn: head of a school or organization

101 anh hùng : a hero , good guy

102 hào kiệt : a good person

103 mọi người : everyone

104 giọng nói : voice

105 năn nỉ : beseech

106 bạn bè : friends

107 bạn bè : friends

108 học trò : student, disciple

109 đầy đủ: complete

110 ấm áp: warm

111 lên tiếng: talk, say

112 hư hại : damaged

113 khắp nơi : everywhere

114 thêm : increase

115 tội lỗi: sin, offense

116 gật đầu : nod

117 có thể : can , possible

118 gia đình : family

119 học trò : student, disciple

120 rời khỏi: leaving

121 chưởng môn: head of a school or organization

122 hết sức : very; at the end of one's capability

123 đánh lén : hit someone in the back

124 không khỏi: can’t avoid

125 giang hồ : river and lake – the martial world

126 mặt mũi : face; character as seen by looks

127 năn nỉ : beseech

128 quá đáng: too much

129 sẵn sàng: ready

130 học trò : student, disciple

131 nhẹ nhàng: softly

132 sau lưng : behind

133 năn nỉ : beseech

134 năn nỉ : beseech

135 không thể : can't

136 lập tức : immediately

137 nụ cười : a smile

138 buồn rầu : sad

139 sau lưng : behind

140 phóng tới : thrown forward

141 sau lưng : behind

142 cả giận: get angry

143 vốn : up to now

144 tủm tỉm: smile

145 huống chi : furthermore

146 hết sức : very; at the end of one's capability

147 bị thương : injured

148 toan : about to

149 bị thương : injured

150 nặng nề: heavy

151 chống lại : resist, oppose

152 vẫy tay : wave one's hand

153 học trò : student, disciple

154 năn nỉ : beseech

155 học trò : student, disciple

156 bao nhiêu : so many , how many

157 học trò : student, disciple

158 điểm huyệt : strike an energy-storage-node

159 bây giờ : now

160 mọi người : everyone

161 buồn rầu : sad

162 không khỏi: can’t avoid

163 anh hùng : a hero , good guy

164 chần chờ : hesitate

165 ngổn ngang : in disarray

166 mọi người : everyone

167 không thể : can't

168 ác độc: cruel

169 báo thù : revenge

170 mục đích : objective

171 chống lại : resist, oppose

172 danh tiếng: fame; famous

173 lên tiếng: talk, say

174 thế nào : how

175 khó lòng: hard, difficult

176 học trò : student, disciple

177 thông minh : intelligent

178 rõ ràng : clearly

179 hết sức : very; at the end of one's capability

180 cuối cùng: last

181 đau khổ : painful

182 oai hùng: majestic

183 bây giờ : now

184 cứ : keep on doing something

185 sợ hãi : scared

186 hay sao: or what

187 ấp úng : mumble

188 năn nỉ : beseech

189 lập tức : immediately

190 anh hùng : a hero , good guy

191 đăm chiêu : preoccupied

192 vốn : up to now

193 bình tĩnh : calmly

194 rung động : moved , shaken

195 bây giờ : now

196 tức giận : angry

197 lớn tiếng : loudly

198 mặt mũi : face; character as seen by looks

199 trông thấy : see

200 tiếp tục : continue

201 khoa kiếm : move the sword making a circular motion

202 bắt tay: cooperate; shake hands

203 trả lời : answer

204 mọi người : everyone

205 xấu hổ : shame

206 không nhịn được : can't help oneself

207 thở dài : sigh

208 dõng dạc : strong, loud and unafraid

209 toan : about to

210 cổ tay : wrist

211 báo thù : revenge

212 vòng tròn : a circle

213 vội vàng : hurry

214 thêm : increase

215 sức mạnh : force

216 sau lưng : behind

217 kẻ thù : enemy

218 xúm xít : gathered tightly

219 khó lòng: hard, difficult

220 thoát thân : escape

221 sức mạnh : force

222 sau lưng : behind

223 hết sức : very; at the end of one's capability

224 phóng tới : thrown forward

225 võ công : training, martial arts capability

226 ghê gớm : terrible

227 vô cùng : ceaselessly; very

228 khó lòng: hard, difficult

229 chống chọi: withstand

230 huống chi : furthermore

231 hốt hoảng : panic

232 mọi người : everyone

233 sợ hãi : scared

234 mười mấy: tens of

235 trâm : needle

236 mau lẹ : fast

237 gây ra : cause

238 nhân dịp : on the occassion of

239 nhắc lại: repeat saying

240 nặng nề: heavy

241 sức mạnh : force

242 sâu đậm : profound

243 vết thương : wound

244 hoàn toàn: entirely

245 đỡ đói: relieve one’s hunger

246 chắc chắn : certainly

247 hoàn toàn: entirely

248 che chở : proptect

249 chay : vegeterian diet

250 thế nào : how

251 đẹp mắt: pleasant to look at

252 không ngăn được: can’t help

253 nghĩ thầm: think

254 lãng mạn : unrestrained , free

255 tỷ mỷ : mundane

256 ngừng lại : stop

257 thế nào : how

258 ánh sáng : light

259 lấp loáng : scintillating, reflective

260 thở dài : sigh

261 chắc chắn : certainly

262 nhẹ nhàng: softly

263 ngắt lời: interrupt someone’s speech

264 tủm tỉm: smile

265 đáng tiếc : what a pity

266 bao nhiêu : so many , how many

267 giật mình : taken aback

268 hay sao: or what

269 ngắt lời: interrupt someone’s speech

270 học trò : student, disciple

271 đặc biệt : special

272 sinh , lão , bệnh , tử : birth , aging , sickness , death

273 câu chuyện: the story

274 dễ dàng : easy

275 ăn trộm: thief

276 ăn cắp: steal

277 khó khăn : difficult

278 thế nào : how

279 ngoảnh đầu : turn one's head

280 sao đổi ngôi : shooting star

281 ánh sáng : light

282 cứ : keep on doing something

283 bây giờ : now

284 mau lẹ : fast

285 sẵn sàng: ready

286 chốc lát : a moment

287 ngón tay : finger

288 mau lẹ : fast

289 mừng rỡ : glad, rejoice

290 chắc chắn : certainly

291 thở dài : sigh

292 chưa kịp : have not yet

293 bây giờ : now

294 nghĩ thầm: think

295 bỗng : suddenly

296 ngoảnh đầu : turn one's head

297 tiếp tục : continue

298 không ngớt: not letting up

299 sợ hãi : scared

300 vui mừng: happy

301 lẩm bẩm: mumble

302 cứ : keep on doing something

303 chưởng môn: head of a school or organization

304 ngẩn người : dumbfounded

305 nghĩ thầm: think

306 chưởng môn: head of a school or organization

307 bao giờ : ever

308 thình lình : suddenly

309 dường như : it seems ...

310 ngơ ngác : confused , bewildered

311 kinh ngạc: surprised

312 nghĩ thầm: think

313 tại sao: why

314 hay ho : interesting, good

315 rung động : moved , shaken

316 trả lời : answer

317 dần dần : gradually

318 lạ lùng : strange

319 e rằng : afraid that

320 chắc chắn : certainly

321 lên tiếng: talk, say

322 gật đầu : nod

323 dần dần : gradually

325 không khỏi: can’t avoid

326 bâng khuâng : unsettled

327 lờ mờ : dim

328 nghĩ thầm: think

329 dường như : it seems ...

330 tưởng như : thinking (probably incorrectly) that

331 ấm áp: warm

332 thình lình : suddenly

333 lên tiếng: talk, say

334 kinh ngạc: surprised

335 nghĩ thầm: think

336 bây giờ : now

337 bề bộn : complex and disorderly

338 không nhịn được : can't help oneself

339 ngoảnh đầu : turn one's head

340 tầm tã : soaking wet

341 thình lình : suddenly

342 yên lặng : quiet

343 bỗng : suddenly

344 gia đình : family

345 học trò : student, disciple

346 yên lòng : calm

347 giọng nói : voice

348 không ngăn được: can’t help

349 bây giờ : now

350 gia đình : family

351 học trò : student, disciple

352 kinh ngạc: surprised

353 vô cùng : ceaselessly; very

354 bỗng : suddenly

355 dường như : it seems ...

356 phải chăng : is it true

357 tham sống sợ chết : afraid of death

358 thở dài : sigh

359 cưng chiều : loved and coddled

360 dạy dỗ : teach

361 không ngờ: unexpectedly

362 kẻ hèn : a lowly person

363 khí tiết : strength of character

364 suối vàng : where dead people go

365 hư hại : damaged

366 chần chờ : hesitate

367 lặng lẽ : silently

368 thở dài : sigh

369 thế nào : how

370 tự nhiên: unjustifiably; unnatural

371 quen biết: acquaintance

372 anh hùng : a hero , good guy

373 nghĩa hiệp : heroic and righteous

374 khắp nơi : everywhere

375 trách : admonish

376 phải chăng : is it true

377 bị thương : injured

378 rung động : moved , shaken

379 lợi hại: effective

380 không ngờ: unexpectedly

381 hư hại : damaged

382 nặng nề: heavy

383 không ngăn được: can’t help

384 giật mình : taken aback

385 nghĩ thầm: think

386 phải chăng : is it true

387 tại sao: why

388 thở dài : sigh

389 cuối cùng: last

390 cõi đời : the human world

391 hay ho : interesting

392 giang hồ : river and lake – the martial world

393 thế nào : how

394 bây giờ : now

395 thắc mắc: unsettled, still have a question

396 giang hồ : river and lake – the martial world

397 thở dài : sigh

398 thở dài : sigh

399 chắc chắn : certainly

400 lên tiếng: talk, say

401 từ từ : slowly with cuatious intent

402 thình lình : suddenly

403 ánh sáng : light

404 lấp loáng : scintillating, reflective

405 lếu láo : shabby

406 hợp sức: join force

407 chốc lát : a moment

408 bây giờ : now

409 tìm cách: find a way

410 bị thương : injured

411 bao giờ : ever

412 vì thế : therefore

413 chần chờ : hesitate

414 chắc chắn : certainly

415 bỗng : suddenly

416 đáng kể: worth mentioning

417 thế nào : how

418 anh hùng : a hero , good guy

419

1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương