Hồi 4 : Những trò chuyện lạ trong quán rượu



tải về 0.5 Mb.
trang4/6
Chuyển đổi dữ liệu30.10.2017
Kích0.5 Mb.
1   2   3   4   5   6

Trong nhà sau có tiếng người la gọi :

- Hoa sư phó không hiểu tại sao917 cũng chết rồi .

Lâm Chấn Nam quát hỏi :

- Cái gì vậy ?

Quản sự trong tiêu cục918 là Lâm Thông màu mặt lợt lạt , hốt hoảng919 chạy lại nói :

- Tổng tiêu đầu ! Hoa sư phó ra cổng sau đi mua rau , mới ra khỏi cổng chừng mười bước đã bị chết liền . Ngoài cổng sau cũng có tám chữ máu kia .

Hoa sư phó là người nấu bếp920 trong tiêu cục921 , nấu nướng rất khéo , nhất là những món đông qua chung , tao ngư , nhục bì , vân thôn lại càng nổi tiếng922 ở Phúc Châu . Lâm Chấn Nam cần đến hắn trong cuộc mời mọc các các quan và nhà buôn giàu . Lúc này ông nghe tin Hoa sư phó cũng bị giết chết lại càng giật mình923 , nghĩ thầm924 :

- Hắn là một tên đầu bếp thường , chẳng phải tiêu đầu925 mà cũng không phải hạng chạy cờ . Theo lề luật926 giang hồ927 thì lúc cướp xe hàng không được giết chết phu xe , phu kiệu , hay phu khuân vác . Thế mà kẻ địch ra tay một cách tàn độc928 như vậy , hay là chúng định giết sạch cả Phước Oai tiêu cục929 này chăng ?

Ông nhìn mọi người930 nói :

- Anh em không cần gì phải hoang mang931 . Chà ! Những quân cướp chó má932 này chỉ nhân lúc người ta không kịp coi chừng933 mà ra tay . Các vị đã nhìn thấy vừa rồi Thiếu tiêu đầu934 và vợ chồng ta đàng hoàng935 ra khỏi cổng lớn mười bước nào có thấy những tên ăn cướp chó má936 dám làm gì đâu ?

Mọi người937 đều vâng dạ , chịu là Lâm Chấn Nam nói đúng nhưng không ai dám ra khỏi cổng nửa bước . Lâm Chấn Nam và Vương phu nhân nhìn nhau vẻ mặt buồn rầu938 , đành chịu bó tay939 không biết làm thế nào940 .

Tối hôm ấy , Lâm Chấn Nam cắt đặt941 các tiêu đầu942 phòng thủ943 các tiêu cục944 . Ngờ đâu945 lúc ông chống kiếm đi xem xét946 thì hai mươi947 mấy tên tiêu đầu948 đều ngồi xúm xít949 trong phòng khách . Chắc chắn950 không có người nào canh giữ951 bên ngoài . Họ sợ quá đến nỗi không ai dám ra sân đi tiểu952 một mình . Lâm Chấn Nam nghĩ thầm953 :

- Kẻ địch quả là ghê gớm954 . Trong tiêu cục955 đã chết bao nhiêu956 người rồi , chính mình cũng chẳng có lúc nào yên lòng957 thì trách958 bọn họ yếu hèn959 thế nào960 được ?



Ông nghĩ vậy liền kiếm lời an ủi961 và sai người962 lấy rượu thịt đem ra cho họ ăn uống .


1 buồn rầu : sad

2 rắc rối: trouble;

3 tức mình: annoyed

4 nổi nóng : get angry

5 sau lưng : behind

6 lẩm bẩm : mumble

7 ngược : backeward

8 e rằng : afraid that

9 dính dấp : involve

10 gật đầu : nod

11 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

12 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

13 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

14 đàng hoàng : in a dignified way

15 từng trải : experience

16 chắc chắn : certainly

17 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

18 thình lình : suddenly

19 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

20 mất tích : vanish

21 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

22 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

23 thình lình : suddenly

24 e rằng : afraid that

25 xem xét : look and investigate

26 nguyên : whole , one-piece

27 hai mươi : 20

28 lạng bạc : a unit of silver money

29 xảy ra : happen

30 cứ : keep on doing something

31 cứ : keep on doing something

32 lén lút : furtively

33 để ý : pay attention to

34 bằng cớ : proof

35 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

36 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

37 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

38 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

39 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

40 lập tức : immediately

41 khôn khéo : clever

42 xảy ra : happen

43 quan trọng : important

44 chắc chắn : certainly

45 tìm cách: find a way

46 gỡ rối : solve a problem

47 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

48 chắc chắn : certainly

49 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

50 đầu óc: brain

51 nhanh nhẹn: agile

52 hiểu biết : knowledge

53 tình thế : situation

54 có thể : can , possible

55 chi nhánh: branch

56 hợp sức: join force

57 ngăn chặn : stop , hinder

58 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

59 lạng bạc : a unit of silver money

60 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

61 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

62 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

63 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

64 thích chí : pleased

65 mọi người : everyone

66 nghĩ thầm: think

67 tên : a guy

68 tự mình: himself, myself, etc.

69 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

70 cửa thành: city gate

71 cửa thành: city gate

72 quán rượu : a tavern that serves alcohol

73 khiếp sợ : scared

74 suýt nữa : almost

75 quán rượu : a tavern that serves alcohol

76 hay sao: or what

77 thế nào : how

78 hay sao: or what

79 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

80 đầu óc : brain

81 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

82 quán rượu : a tavern that serves alcohol

83 chắc chắn : certainly

84 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

85 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

86 kẻ hèn : a lowly person

87 kẻ hèn : a lowly person

88 tiêu cục : freight escort service

89 nguy hiểm : danger

90 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

91 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

92 sợ hãi : scared

93 tức giận : angry

94 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

95 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

96 liếc mắt: side glance

97 gật đầu : nod

98 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

99 lên tiếng: talk, say

100 tự động : automatically

101 lặng lẽ : silently

102 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

103 nghe ngóng : be on the look-out

104 tiếng động: sound

105 y nguyên : identical

106 gật đầu : nod

107 xảy ra : happen

108 xác chết : corpse

109 xác chết : corpse

110 rắc rối: trouble;

111 cuốc : hoe

112 xác chết : corpse

113 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

114 kính sợ : respect and dread

115 liều mạng : risk one's life

116 bây giờ : now

117 ngần ngừ : hesitant

118 che chở : proptect

119 kẻ hèn : a lowly person

120 Bồ tát : Buddha

121 bụ bẫm : chubby and cute

122 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

123 lừa gạt : deceive

124 hay sao: or what

125 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

126 ấp úng : mumble

127 hiện giờ : now

128 chậm chạp : slowly

129 vườn rau: a plot of vegetable

130 cuốc : hoe

131 hôm qua : yesterday

132 xác chết : corpse

133 cuốc : hoe

134 như thể : as if

135 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

136 vô dụng : useless

137 đáng : deserve

138 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

139 đón lấy: receive

140 cuốc : hoe

141 đèn lồng : lantern

142 cuốc : hoe

143 cuốc : hoe

144 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

145 cuốc : hoe

146 xác chết : corpse

147 cuốc : hoe

148 thêm : increase

149 cuốc : hoe

150 xác chết : corpse

151 xác chết : corpse

152 xác chết : corpse

153 bỗng : suddenly

154 lên tiếng: talk, say

155 giật mình : taken aback

156 sợ hãi : scared

157 đèn lồng : lantern

158 vườn rau: a plot of vegetable

159 rõ ràng : clearly

160 ngắt lời: interrupt someone’s speech

161 trách : admonish

162 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

163 đèn lồng : lantern

164 xác chết : corpse

165 bị thương : injured

166 đánh bạo: risk it

167 xác chết : corpse

168 thình lình : suddenly

169 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

170 xác chết : corpse

171 tên : a guy

172 chắc chắn : certainly

173 vội vàng : hurry

174 đèn lồng : lantern

175 xem xét : look and investigate

176 kỹ càng : diligently

177 khác lạ : different, strange

178 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

179 khắp nơi : everywhere

180 thình lình : suddenly

181 cô gái : girl

182 khăn tay : hankerchief

183 cô gái : girl

184 nghèo : poor

185 đón lấy: receive

186 thoang thoảng : faint (smell)

187 khăn tay : hankerchief

188 rõ ràng : clearly

189 lụa : silk

190 xung quanh : surrounding

191 tơ : silk thread

192 thêu : embroider

193 tinh vi : precise

194 khăn tay : hankerchief

195 rời khỏi: leaving

196 hốt hoảng : panic

197 trông thấy : see

198 đèn lồng : lantern

199 toan : about to

200 bỗng : suddenly

201 ánh sáng : light

202 lờ mờ :

203 lượm lên : pick up a small object from the ground

204 ánh sáng : light

205 xinh đẹp : pretty

206 tròn trĩnh : smooth and round

207 tinh vi : precise

208 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

209 cha truyền con nối : pass down the generations

210 bao nhiêu : so many , how many

212 bông tai : ear-ring

213 bao nhiêu : so many , how many

214 trang sức : jewelry

215 đáng giá : worth

216 từ từ : slowly with cuatious intent

217 rung động : moved , shaken

218 ngẫm nghĩ : think , reflect , cogitate

219 cô gái : girl

220 mặt mũi : face; character as seen by looks

221 xấu xa : bad

222 điệu bộ : mannerism

223 ăn mặc : dress style

224 sạch sẽ : clean

225 gọn gàng : structurally clean and orderly

226 để ý : pay attention to

227 ngửi : smell

228 quần áo : clothes

229 dơ dáy : dirty

230 thế nào : how

231 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

232 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

233 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

234 chắc chắn : certainly

235 dính dấp : involve

236 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

237 quán rượu : a tavern that serves alcohol

238 xác chết : corpse

239 rõ ràng : clearly

240 làm nhục : humiliate

241 không thể : can't

242 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

243 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

244 giang hồ : river and lake – the martial world

245 độc ác : cruel

246 cạm bẫy : trap

247 giả vờ : pretend

248 đánh nhau : fight each other

249 khuyên can : disuade someonefrom doing something

250 hợp sức : join force

251 chống lại : resist, oppose

252 khuyên can : disuade someonefrom doing something

253 xảy ra : happen

254 lớn tiếng : loudly

255 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

256 ngất đi : faint

257 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

258 ngờ vực : suspicious

259 tức mình: annoyed

260 lớn tiếng : loudly

261 vườn rau: a plot of vegetable

262 thình lình : suddenly

263 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

264 đèn lồng : lantern

265 vườn rau: a plot of vegetable

266 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

267 bây giờ : now

268 sợ hãi : scared

269 vô cùng : ceaselessly; very

270 ngón tay : finger

271 tiêu đầu : security guard for the freight escort service

272 bây giờ : now

273 giật mình : taken aback

274 sợ hãi : scared

275 xác chết : corpse

276


1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương