Họ và tên: Kiểm tra: 1tiết Lớp 10a môn: Lịch sử lớp 10 Hoïc sinh choïn vaø toâ kín moät oâ troøn töông öùng vôùi phöông aùn traû lôøi ñuùng



tải về 185.67 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu02.02.2019
Kích185.67 Kb.

Họ và tên:............................ Kiểm tra: 1tiết

Lớp 10A... Môn: Lịch sử lớp 10

Hoïc sinh choïn vaø toâ kín moät oâ troøn töông öùng vôùi phöông aùn traû lôøi ñuùng.

01. ; / = ~ 11. ; / = ~ 21. ; / = ~ 31. ; / = ~
02. ; / = ~ 12. ; / = ~ 22. ; / = ~ 32. ; / = ~
03. ; / = ~ 13. ; / = ~ 23. ; / = ~ 33. ; / = ~
04. ; / = ~ 14. ; / = ~ 24. ; / = ~ 34. ; / = ~
05. ; / = ~ 15. ; / = ~ 25. ; / = ~ 35. ; / = ~
06. ; / = ~ 16. ; / = ~ 26. ; / = ~ 36. ; / = ~
07. ; / = ~ 17. ; / = ~ 27. ; / = ~ 37. ; / = ~
08. ; / = ~ 18. ; / = ~ 28. ; / = ~ 38. ; / = ~
09. ; / = ~ 19. ; / = ~ 29. ; / = ~ 39. ; / = ~
10. ; / = ~ 20. ; / = ~ 30. ; / = ~ 40. ; / = ~



Mã đề: 157


Câu 1. Chữ viết đầu tiên của người phương Đông cổ đại là gì?

A. Chữ tượng hình và tượng ý B. Chữ tượng ý

C. Chữ cái Latinh D. Chữ tượng hình

Câu 2. Đặc điểm của chế độ phong kiến đời Đường.

A. Chế độ phong kiến đạt đến đỉnh cao. B. Đẩy mạnh xâm lược để mở rộng lãnh thổ.

C. Bộ máy cai trị hoàn chỉnh D. Kinh tế phát triển toàn diện

Câu 3. A-cơ-ba được coi như một vị anh hùng dân tộc, "Đấng trí tôn..." của Ấn độ vì?

A. Đã mở rộng lãnh thổ Ấn độ như ngày nay.

B. Đã thi hành chính sách tích cực đưa chế độ phong kiến Ấn độ đạt đến đỉnh cao.

C. Đã có nhiều chính sách tạo điều kiện cho phật giáo phát triển.

D. Đã xoá bỏ chính sách kỳ thị dân tộc và tôn giáo.

Câu 4. Nước nào ở miền nam Ấn độ có vai trò tích cực trong việc phổ biến văn hoá Ấn độ đến các nước Đông Nam Á.

A. Quốc gia Pa-la-va. B. Vương triều Mô-gôn

C. Vương triều Đê-li D. Vương triều Gúp-ta.

Câu 5. Óc sáng tạo đầu tiên của con người được thể hiện trong lĩnh vực nào?

A. Làm đồ gốm B. Chế tạo công cụ lao động

C. Chế tạo ra lửa D. Sáng tạo ra chữ viết

Câu 6. Các quốc gia cổ đại phương Tây hình thành chủ yếu ở khu vực nào?

A. Ven bờ đại Tây Dương B. Ven Thái Bình Dương

C. Ven bờ Bắc Địa Trung Hải D. Trên lục địa châu Âu ngày nay

Câu 7. Bước nhảy vọt đầu tiên trong quá trình tiến hoá của loài người là.

A. Từ Người tối cổ chuyển biến thành người tinh khôn

B. Từ vượn cổ chuyển biến thành người hiện đại

C. Người vượn cổ xuất hiện D. Từ vượn cổ chuyển biến thành Người tối cổ

Câu 8. Nhân vật chính của tiểu thuyết Thuỷ Hử

A. Tống Giang B. Tào Tháo

C. Huyền Trang D. Lưu Bị

Câu 9. Di cốt của Người tối cổ được tìm thấy ở khu vực nào?

A. Gia-va, Bắc kinh, Đông Phi B. Đông Phi, Tây Á, Bắc Kinh

C. Tây Á, Gia-va, Bắc Kinh. D. Đông Phi, Bắc Kinh, Ấn độ

Câu 10. Quốc gia đầu tiên của Ấn Độ có tên gọi là gì?

A. Ma-ga-đa B. Mô-Gôn

C. Gúp-ta D. Bim-bi-sa-ra

Câu 11. Nhiệm vụ của chức quan Tiết độ sứ

A. Trấn ải miền biên cương B. Phụ trách pháp luật

C. Phụ trách thu thuế D. Phụ trách quân đội

Câu 12. Năm 1380 vua Minh Thái Tổ bãi bỏ chức gì ở triều đình?

A. Thừa tướng. B. Không bãi bỏ chức nào.

C. Thừa Tướng, Thái uý. D. Quan văn, quan võ.

Câu 13. Triều đại phong kiến nào ở Việt Nam đương đầu với cuộc chiến tranh xâm lược của nhà Minh.

A. Thời Lê sơ. B. Thời Lý.

C. Thời Trần. D. Thời Quang Trung.

Câu 14. Đặc điểm nổi bật của nhân vật lịch sử A-sô-ca?

A. Là vị vua đầu tiên của Ấn độ cổ đại.

B. Thống nhất các vương quốc nhỏ lập ra nhà nước phong kiến.

C. Là nhà thơ nổi tiếng của Ấn độ.

D. Là người sáng lập ra đạo phật.

Câu 15. Bộ máy nhà nước thời Đường khác nhà Tần, Hán ở điểm.

A. Chỉ con em quý tộc mới được làm quan. B. Có thêm chức Tiết độ sứ

C. Có thêm chức Tể Tướng D. Có thêm 6 bộ

Câu 16. Công cụ lao động của Người tối cổ gọi là gì?

A. Đồ đá giữa B. Đồ đá mới

C. Đồ đá cũ D. Đồ đồng thau

Câu 17. Chữ Phạn được hoàn chỉnh và sử dụng phổ biến ở thời kỳ nào?

A. Vương triều Đê-li. B. Vương triều Mô-gôn.

C. Vương triều Hác-sa. D. Vương triều Gúp-ta.

Câu 18. Vẽ lên bộ mặt của một xã hội phong kiến đang trong giai đoạn suy tàn là nội dung của cuốn tiểu thuyết nào?

A. Tam quốc diễn nghĩa. B. Hồng lâu mộng.

C. Thuỷ hử. D. Tây du ký.

Câu 19. Dưới triều đại nào chế độ phong kiến Trung Quốc đạt đến đỉnh cao.

A. Nhà Minh. B. Nhà Thanh

C. Nhà Nguyên. D. Nhà Đường.

Câu 20. Quan hệ xã hội dưới thời nhà Tần là.

A. Giữa địa chủ với nông dân lĩnh canh B. Giữa quý tộc phong kiến với nông dân công xã

C. Giữa lãnh chúa với nông dân. D. Giữa quý tộc với nông dân tự canh

Câu 21. Nhờ đâu Người tối cổ tự cải biến và từng bước hoàn thiện mình?

A. Nhờ chế tạo đồ đá B. Nhờ phát minh ra lửa

C. Nhờ sự thay đổi của tự nhiên D. Nhờ lao động

Câu 22. Dân tộc nào ở nước ta từ thế kỷ VI đã có chữ viết bắt nguồn từ Ấn độ.

A. Dân tộc Thái. B. Dân tộc Chăm.

C. Các dân tộc Tây Nguyên. D. Dân tộc Mường.

Câu 23. Phát minh lớn của Người tối cổ?

A. Biết chăn nuôi trồng trọt B. Biết giữ lửa trong tự nhiên

C. Biết chế tạo ra lửa D. Biết chế tạo ra cung tên

Câu 24. Người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa lật đổ nhà Tần là.

A. Lý tự Thành B. Chu nguyên Chương

C.T rần Thắng, Ngô Quảng D. Hoàng Sào

Câu 25. Dưới Tần Thuỷ Hoàng là hai chức quan.

A. Thừa tướng và Thái uý B. Tiết độ sứ và tể tướng

C. Tể tướng và Thừa Tướng D. Thái uý và thượng thư.

Câu 26. Xoá bỏ sự kỳ thị về tôn giáo thủ tiêu đặc quyền Hồi giáo là chính sách tiến bộ của vương triều nào?

A. A-sô-ca B. Gúp-ta

C. Mô-Gôn D. A-cơ-ba

Câu 27. Ở phương Đông nhà nước ra đời là do

A. Trị thuỷ B. Sản xuất nông nghiệp

C. Quản lý xã hội. D. Xây dựng công trình kiến trúc

Câu 28. Bắc Kinh và Nam Kinh là trung tâm kinh tế và chính trị của triều đại nào?

A. Đường- Minh B. Tần- Hán.

C. Đường -Tống. D. Minh -Thanh.

Câu 29. Đặc điểm chữ cái của người Hy Lạp và Rô-ma.

A. Chữ tượng hình và tượng ý. B. Chữ tượng ý

C. Chữ tượng hình. D. Dùng chữ cái để ghép chữ

Câu 30. Phật giáo được truyền bá sâu rộng dưới thời vua nào ở Ấn độ.

A. A-cơ-ba. B. Gúp-ta.

C. A sô ca. D. Bim-bi-sa-ra.

Câu 31. Đặc điểm của các quốc gia cổ đại phương Tây là.

A. Mang tính dân chủ. B. Mang tính chất chuyên chế.

C. Những quốc gia thành thị D. Sống tập trung thành những quốc gia lớn

Câu 32. Quyền lực xã hội ở các quốc gia cổ đại Địa Trung Hải nằm trong tay.

A. Quý tộc phong kiến B. Vua chuyên chế

C. Các bô lão của thị tộc D. Chủ nô, chủ xưởng, chủ nhà buôn

Câu 33. Trong lĩnh vực toán học thời cổ đại ở phương Đông dân cư nước nào thành thạo về số học?

A. Lưỡng Hà B. Ấn Độ

C. Ai Cập D. Trung Quốc

Câu 34. Chế độ quân điền có nội dung cơ bản là.

A. Lấy ruộng đất công, bỏ hoang chia cho nông dân

B. Chia đều ruộng đất cho tất cả mọi người

C. Lấy ruộng đất công ban thưởng cho người có công

D. Lấy ruộng đất bỏ hoang ban thưởng cho quan lại

Câu 35. Vì sao thời kỳ đá mới được coi là một cuộc cách mạng?

A. Con người đã biết sử dụng kim loại B. Con người đã biết săn bắn, hái lượm, đánh cá

C. Con người biết chế tác đá một cách tinh xảo hơn D. Con người đã biết trồng trọt và chăn nuôi

Câu 36. Dựa vào đâu các nhà văn Trung Quốc viết loại Tiểu thuyết chương hồi?

A. Những sự tích lịch sử B. Những cuộc đấu tranh chống ngoại xâm.

C. Những chính sách cai trị của các hoàng đế. D. Những câu chuyện dân gian.

Câu 37. Cư dân Địa Trung Hải biết sử dụng công cụ bằng sắt vào thời gian.

A. Khoảng cuối thiên niên kỷ II TCN. B. Khoảng các thế kỷ sau công nguyên.

C. Khoảng các thế kỷ trước công nguyên. D. Khoảng 3000 năm trước đây

Câu 38. Tác giả cuốn"Lịch sử cuộc chiến tranh Hy Lạp-Ba Tư là.

A. Ê-sin B. Hê-rô-đốt

C. Tu-xi-dit D. Xtra-bôn

Câu 39. Giai cấp địa chủ ở Trung Quốc được hình thành từ.

A. Quý tộc, quan lại, tăng lữ. B. Quý tộc và tăng lữ.

C. Quý tộc và một số nông dân giàu. D. Quan lại giàu có.

Câu 40. 1.Loài vượn cổ có thể đi và đứng bằng hai chân sống cách chúng ta bao nhiêu năm?

A. 6 triệunăm B. 1 triệu năm

C. 5 triệu năm D. 4 triệu năm

Họ và tên:............................ Kiểm tra: 1tiết

Lớp 10A... Môn: Lịch sử lớp 10

Hoïc sinh choïn vaø toâ kín moät oâ troøn töông öùng vôùi phöông aùn traû lôøi ñuùng.

01. ; / = ~ 11. ; / = ~ 21. ; / = ~ 31. ; / = ~


02. ; / = ~ 12. ; / = ~ 22. ; / = ~ 32. ; / = ~
03. ; / = ~ 13. ; / = ~ 23. ; / = ~ 33. ; / = ~
04. ; / = ~ 14. ; / = ~ 24. ; / = ~ 34. ; / = ~
05. ; / = ~ 15. ; / = ~ 25. ; / = ~ 35. ; / = ~
06. ; / = ~ 16. ; / = ~ 26. ; / = ~ 36. ; / = ~
07. ; / = ~ 17. ; / = ~ 27. ; / = ~ 37. ; / = ~
08. ; / = ~ 18. ; / = ~ 28. ; / = ~ 38. ; / = ~
09. ; / = ~ 19. ; / = ~ 29. ; / = ~ 39. ; / = ~
10. ; / = ~ 20. ; / = ~ 30. ; / = ~ 40. ; / = ~


Mã đề: 191

Câu 1. Chữ Phạn được hoàn chỉnh và sử dụng phổ biến ở thời kỳ nào?

A. Vương triều Gúp-ta. B. Vương triều Mô-gôn

.C. Vương triều Đê-li. D. Vương triều Hác-sa.



Câu 2. Nhờ đâu Người tối cổ tự cải biến và từng bước hoàn thiện mình?

A. Nhờ lao động B. Nhờ phát minh ra lửa

C. Nhờ sự thay đổi của tự nhiên D. Nhờ chế tạo đồ đá

Câu 3. Cư dân Địa Trung Hải biết sử dụng công cụ bằng sắt vào thời gian.

A. Khoảng 3000 năm trước đây B. Khoảng các thế kỷ trước công nguyên.

C. Khoảng các thế kỷ sau công nguyên. D. Khoảng cuối thiên niên kỷ II TCN.

Câu 4. Quốc gia đầu tiên của Ấn Độ có tên gọi là gì?

A. Ma-ga-đa B. Mô-Gôn

C. Gúp-ta D. Bim-bi-sa-ra

Câu 5. Nước nào ở miền nam Ấn độ có vai trò tích cực trong việc phổ biến văn hoá Ấn độ đến các nước Đông Nam Á.

A. Quốc gia Pa-la-va. B. Vương triều Gúp-ta.

C. Vương triều Đê-li D. Vương triều Mô-gôn

Câu 6. Người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa lật đổ nhà Tần là.

A. Lý tự Thành B. Hoàng Sào

C.T rần Thắng, Ngô Quảng D. Chu nguyên Chương

Câu 7. Đặc điểm của các quốc gia cổ đại phương Tây là.

A. Sống tập trung thành những quốc gia lớn B. Mang tính chất chuyên chế.

C. Mang tính dân chủ. D. Những quốc gia thành thị

Câu 8. Phát minh lớn của Người tối cổ?

A. Biết giữ lửa trong tự nhiên B. Biết chế tạo ra lửa

C. Biết chăn nuôi trồng trọt D. Biết chế tạo ra cung tên

Câu 9. Chữ viết đầu tiên của người phương Đông cổ đại là gì?

A. Chữ tượng ý B. Chữ tượng hình và tượng ý

C. Chữ tượng hình D. Chữ cái Latinh

Câu 10. 1.Loài vượn cổ có thể đi và đứng bằng hai chân sống cách chúng ta bao nhiêu năm?

A. 5 triệu năm B. 6 triệunăm

C. 4 triệu năm D. 1 triệu năm

Câu 11. Bước nhảy vọt đầu tiên trong quá trình tiến hoá của loài người là.

A. Từ vượn cổ chuyển biến thành người hiện đại B. Từ Người tối cổ chuyển biến thành người tinh khôn

C. Người vượn cổ xuất hiện D. Từ vượn cổ chuyển biến thành Người tối cổ

Câu 12. Ở phương Đông nhà nước ra đời là do

A. Trị thuỷ B. Xây dựng công trình kiến trúc

C. Quản lý xã hội. D. Sản xuất nông nghiệp

Câu 13. Tác giả cuốn"Lịch sử cuộc chiến tranh Hy Lạp-Ba Tư là.

A. Tu-xi-dit B. Hê-rô-đốt

C. Xtra-bôn D. Ê-sin

Câu 14. Quyền lực xã hội ở các quốc gia cổ đại Địa Trung Hải nằm trong tay.

A. Các bô lão của thị tộc B. Quý tộc phong kiến

C. Vua chuyên chế D. Chủ nô, chủ xưởng, chủ nhà buôn

Câu 15. Công cụ lao động của Người tối cổ gọi là gì?

A. Đồ đá giữa B. Đồ đồng thau

C. Đồ đá mới D. Đồ đá cũ

Câu 16. A-cơ-ba được coi như một vị anh hùng dân tộc, "Đấng trí tôn..." của Ấn độ vì?

A. Đã mở rộng lãnh thổ Ấn độ như ngày nay.

B. Đã xoá bỏ chính sách kỳ thị dân tộc và tôn giáo.

C. Đã thi hành chính sách tích cực đưa chế độ phong kiến Ấn độ đạt đến đỉnh cao.

D. Đã có nhiều chính sách tạo điều kiện cho phật giáo phát triển.

Câu 17. Di cốt của Người tối cổ được tìm thấy ở khu vực nào?

A. Đông Phi, Tây Á, Bắc Kinh B. Đông Phi, Bắc Kinh, Ấn độ

C. Gia-va, Bắc kinh, Đông Phi D. Tây Á, Gia-va, Bắc Kinh.

Câu 18. Giai cấp địa chủ ở Trung Quốc được hình thành từ.

A. Quý tộc, quan lại, tăng lữ. B. Quý tộc và tăng lữ.

C. Quan lại giàu có. D. Quý tộc và một số nông dân giàu.

Câu 19. Triều đại phong kiến nào ở Việt Nam đương đầu với cuộc chiến tranh xâm lược của nhà Minh.

A. Thời Lý. B. Thời Quang Trung.

C. Thời Lê sơ. D. Thời Trần.

Câu 20. Nhiệm vụ của chức quan Tiết độ sứ

A. Phụ trách pháp luật B. Phụ trách thu thuế

C. Phụ trách quân đội D. Trấn ải miền biên cương

Câu 21. Chế độ quân điền có nội dung cơ bản là.

A. Lấy ruộng đất công ban thưởng cho người có công

B. Chia đều ruộng đất cho tất cả mọi người

C. Lấy ruộng đất công, bỏ hoang chia cho nông dân

D. Lấy ruộng đất bỏ hoang ban thưởng cho quan lại

Câu 22. Đặc điểm của chế độ phong kiến đời Đường.

A. Đẩy mạnh xâm lược để mở rộng lãnh thổ. B. Kinh tế phát triển toàn diện

C. Chế độ phong kiến đạt đến đỉnh cao. D. Bộ máy cai trị hoàn chỉnh

Câu 23. Đặc điểm chữ cái của người Hy Lạp và Rô-ma.

A. Dùng chữ cái để ghép chữ B. Chữ tượng hình.

C. Chữ tượng hình và tượng ý. D. Chữ tượng ý

Câu 24. Vẽ lên bộ mặt của một xã hội phong kiến đang trong giai đoạn suy tàn là nội dung của cuốn tiểu thuyết nào?

A. Hồng lâu mộng. B. Tây du ký.

C. Thuỷ hử. D. Tam quốc diễn nghĩa.

Câu 25. Các quốc gia cổ đại phương Tây hình thành chủ yếu ở khu vực nào?

A. Ven Thái Bình Dương B. Ven bờ Bắc Địa Trung Hải

C. Ven bờ đại Tây Dương D. Trên lục địa châu Âu ngày nay

Câu 26. Dưới triều đại nào chế độ phong kiến Trung Quốc đạt đến đỉnh cao.

A. Nhà Đường. B. Nhà Minh.

C. Nhà Thanh D. Nhà Nguyên.

Câu 27. Bắc Kinh và Nam Kinh là trung tâm kinh tế và chính trị của triều đại nào?

A. Đường- Minh B. Minh -Thanh.

C. Đường -Tống. D. Tần- Hán.

Câu 28. Nhân vật chính của tiểu thuyết Thuỷ Hử

A. Lưu Bị B. Huyền Trang

C. Tào Tháo D. Tống Giang

Câu 29. Dân tộc nào ở nước ta từ thế kỷ VI đã có chữ viết bắt nguồn từ Ấn độ.

A. Các dân tộc Tây Nguyên. B. Dân tộc Chăm.

C. Dân tộc Mường. D. Dân tộc Thái.

Câu 30. Vì sao thời kỳ đá mới được coi là một cuộc cách mạng?

A. Con người biết chế tác đá một cách tinh xảo hơn

B. Con người đã biết trồng trọt và chăn nuôi

C. Con người đã biết săn bắn, hái lượm, đánh cá D. Con người đã biết sử dụng kim loại

Câu 31. Trong lĩnh vực toán học thời cổ đại ở phương Đông dân cư nước nào thành thạo về số học?

A. Lưỡng Hà B. Ấn Độ

C. Trung Quốc D. Ai Cập

Câu 32. Quan hệ xã hội dưới thời nhà Tần là.##

A. Giữa quý tộc với nông dân tự canh B. Giữa lãnh chúa với nông dân.

C. Giữa địa chủ với nông dân lĩnh canh D. Giữa quý tộc phong kiến với nông dân công xã

Câu 33. Óc sáng tạo đầu tiên của con người được thể hiện trong lĩnh vực nào?

A. Chế tạo ra lửa B. Sáng tạo ra chữ viết

C. Chế tạo công cụ lao động D. Làm đồ gốm

Câu 34. Dưới Tần Thuỷ Hoàng là hai chức quan.

A. Thừa tướng và Thái uý B. Tiết độ sứ và tể tướng

C. Tể tướng và Thừa Tướng D. Thái uý và thượng thư.

Câu 35. Bộ máy nhà nước thời Đường khác nhà Tần, Hán ở điểm.

A. Có thêm chức Tiết độ sứ B. Có thêm 6 bộ

C. Chỉ con em quý tộc mới được làm quan. D. Có thêm chức Tể Tướng

Câu 36. Năm 1380 vua Minh Thái Tổ bãi bỏ chức gì ở triều đình?

A. Không bãi bỏ chức nào. B. Thừa tướng.

C. Quan văn, quan võ. D. Thừa Tướng, Thái uý.

Câu 37. Đặc điểm nổi bật của nhân vật lịch sử A-sô-ca?

A. Là người sáng lập ra đạo phật.

B. Là nhà thơ nổi tiếng của Ấn độ.

C. Thống nhất các vương quốc nhỏ lập ra nhà nước phong kiến.

D. Là vị vua đầu tiên của Ấn độ cổ đại.

Câu 38. Xoá bỏ sự kỳ thị về tôn giáo thủ tiêu đặc quyền Hồi giáo là chính sách tiến bộ của vương triều nào?

A. Gúp-ta B. A-cơ-ba

C. Mô-Gôn D. A-sô-ca

Câu 39. Phật giáo được truyền bá sâu rộng dưới thời vua nào ở Ấn độ.

A. Gúp-ta. B. A-cơ-ba.

C. A sô ca. D. Bim-bi-sa-ra.

Câu 40. Dựa vào đâu các nhà văn Trung Quốc viết loại Tiểu thuyết chương hồi?

A. Những cuộc đấu tranh chống ngoại xâm. B. Những chính sách cai trị của các hoàng đế.

C. Những câu chuyện dân gian. D. Những sự tích lịch sử


Họ và tên:............................ Kiểm tra: 1tiết

Lớp 10A... Môn: Lịch sử lớp 10

.Hoïc sinh choïn vaø toâ kín moät oâ troøn töông öùng vôùi phöông aùn traû lôøi ñuùng.



01. ; / = ~ 11. ; / = ~ 21. ; / = ~ 31. ; / = ~
02. ; / = ~ 12. ; / = ~ 22. ; / = ~ 32. ; / = ~
03. ; / = ~ 13. ; / = ~ 23. ; / = ~ 33. ; / = ~
04. ; / = ~ 14. ; / = ~ 24. ; / = ~ 34. ; / = ~
05. ; / = ~ 15. ; / = ~ 25. ; / = ~ 35. ; / = ~
06. ; / = ~ 16. ; / = ~ 26. ; / = ~ 36. ; / = ~
07. ; / = ~ 17. ; / = ~ 27. ; / = ~ 37. ; / = ~
08. ; / = ~ 18. ; / = ~ 28. ; / = ~ 38. ; / = ~
09. ; / = ~ 19. ; / = ~ 29. ; / = ~ 39. ; / = ~
10. ; / = ~ 20. ; / = ~ 30. ; / = ~ 40. ; / = ~



Mã đề: 225


Câu 1. Nhờ đâu Người tối cổ tự cải biến và từng bước hoàn thiện mình?

A. Nhờ sự thay đổi của tự nhiên B. Nhờ lao động

C. Nhờ phát minh ra lửa D. Nhờ chế tạo đồ đá

Câu 2. Bước nhảy vọt đầu tiên trong quá trình tiến hoá của loài người là.

A. Người vượn cổ xuất hiện B. Từ vượn cổ chuyển biến thành người hiện đại

C. Từ vượn cổ chuyển biến thành Người tối cổ D. Từ Người tối cổ chuyển biến thành người tinh khôn

Câu 3. Nước nào ở miền nam Ấn độ có vai trò tích cực trong việc phổ biến văn hoá Ấn độ đến các nước Đông Nam Á.

A. Vương triều Mô-gôn B. Vương triều Gúp-ta.

C. Quốc gia Pa-la-va. D. Vương triều Đê-li

Câu 4. Bắc Kinh và Nam Kinh là trung tâm kinh tế và chính trị của triều đại nào?

A. Đường- Minh B. Tần- Hán.

C. Minh -Thanh. D. Đường -Tống.

Câu 5. Trong lĩnh vực toán học thời cổ đại ở phương Đông dân cư nước nào thành thạo về số học?

A. Ấn Độ B. Trung Quốc

C. Ai Cập D. Lưỡng Hà

Câu 6. Nhân vật chính của tiểu thuyết Thuỷ Hử

A. Tào Tháo B. Huyền Trang

C. Lưu Bị D. Tống Giang

Câu 7. Óc sáng tạo đầu tiên của con người được thể hiện trong lĩnh vực nào?

A. Chế tạo ra lửa B. Làm đồ gốm

C. Sáng tạo ra chữ viết D. Chế tạo công cụ lao động

Câu 8. Quan hệ xã hội dưới thời nhà Tần là.

A. Giữa địa chủ với nông dân lĩnh canh B. Giữa lãnh chúa với nông dân.

C. Giữa quý tộc với nông dân tự canh D. Giữa quý tộc phong kiến với nông dân công xã

Câu 9. Đặc điểm nổi bật của nhân vật lịch sử A-sô-ca?

A. Thống nhất các vương quốc nhỏ lập ra nhà nước phong kiến.

B. Là người sáng lập ra đạo phật.

C. Là vị vua đầu tiên của Ấn độ cổ đại.

D. Là nhà thơ nổi tiếng của Ấn độ.

Câu 10. Tác giả cuốn"Lịch sử cuộc chiến tranh Hy Lạp-Ba Tư là.

A. Hê-rô-đốt B. Ê-sin

C. Xtra-bôn D. Tu-xi-dit

Câu 11. Quyền lực xã hội ở các quốc gia cổ đại Địa Trung Hải nằm trong tay.

A. Vua chuyên chế B. Các bô lão của thị tộc

C. Chủ nô, chủ xưởng, chủ nhà buôn D. Quý tộc phong kiến

Câu 12. Dưới triều đại nào chế độ phong kiến Trung Quốc đạt đến đỉnh cao.

A. Nhà Nguyên. B. Nhà Thanh

C. Nhà Đường. D. Nhà Minh.

Câu 13. Chữ viết đầu tiên của người phương Đông cổ đại là gì?

A. Chữ cái Latinh B. Chữ tượng ý

C. Chữ tượng hình và tượng ý D. Chữ tượng hình

Câu 14. Dựa vào đâu các nhà văn Trung Quốc viết loại Tiểu thuyết chương hồi?

A. Những cuộc đấu tranh chống ngoại xâm. B. Những sự tích lịch sử

C. Những chính sách cai trị của các hoàng đế. D. Những câu chuyện dân gian.

Câu 15. Phật giáo được truyền bá sâu rộng dưới thời vua nào ở Ấn độ.

A. A-cơ-ba. B. A sô ca.

C. Bim-bi-sa-ra. D. Gúp-ta.

Câu 16. Các quốc gia cổ đại phương Tây hình thành chủ yếu ở khu vực nào?

A. Ven bờ Bắc Địa Trung Hải B. Ven bờ đại Tây Dương

C. Ven Thái Bình Dương D. Trên lục địa châu Âu ngày nay

Câu 17. Năm 1380 vua Minh Thái Tổ bãi bỏ chức gì ở triều đình?

A. Thừa Tướng, Thái uý. B. Quan văn, quan võ.

C. Thừa tướng. D. Không bãi bỏ chức nào.

Câu 18. Bộ máy nhà nước thời Đường khác nhà Tần, Hán ở điểm.

A. Có thêm 6 bộ B. Có thêm chức Tể Tướng

C. Chỉ con em quý tộc mới được làm quan. D. Có thêm chức Tiết độ sứ

Câu 19. Cư dân Địa Trung Hải biết sử dụng công cụ bằng sắt vào thời gian.

A. Khoảng các thế kỷ trước công nguyên. B. Khoảng các thế kỷ sau công nguyên.

C. Khoảng cuối thiên niên kỷ II TCN. D. Khoảng 3000 năm trước đây

Câu 20. Đặc điểm của các quốc gia cổ đại phương Tây là.

A. Mang tính chất chuyên chế. B. Mang tính dân chủ.

C. Sống tập trung thành những quốc gia lớn D. Những quốc gia thành thị

Câu 21. Quốc gia đầu tiên của Ấn Độ có tên gọi là gì?

A. Gúp-ta B. Bim-bi-sa-ra

C. Ma-ga-đa D. Mô-Gôn

Câu 22. Người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa lật đổ nhà Tần là.

A. Lý tự Thành B.T rần Thắng, Ngô Quảng

C. Chu nguyên Chương D. Hoàng Sào

Câu 23. Vì sao thời kỳ đá mới được coi là một cuộc cách mạng?

A. Con người đã biết trồng trọt và chăn nuôi B. Con người đã biết sử dụng kim loại

C. Con người đã biết săn bắn, hái lượm, đánh cá D. Con người biết chế tác đá một cách tinh xảo hơn

Câu 24. Di cốt của Người tối cổ được tìm thấy ở khu vực nào?

A. Tây Á, Gia-va, Bắc Kinh. B. Đông Phi, Bắc Kinh, Ấn độ

C. Đông Phi, Tây Á, Bắc Kinh D. Gia-va, Bắc kinh, Đông Phi

Câu 25. Đặc điểm chữ cái của người Hy Lạp và Rô-ma.

A. Chữ tượng hình. B. Chữ tượng hình và tượng ý.

C. Dùng chữ cái để ghép chữ D. Chữ tượng ý

Câu 26. Xoá bỏ sự kỳ thị về tôn giáo thủ tiêu đặc quyền Hồi giáo là chính sách tiến bộ của vương triều nào?

A. Gúp-ta B. Mô-Gôn

C. A-sô-ca D. A-cơ-ba

Câu 27. Công cụ lao động của Người tối cổ gọi là gì?

A. Đồ đá cũ B. Đồ đá giữa

C. Đồ đồng thau D. Đồ đá mới

Câu 28. Giai cấp địa chủ ở Trung Quốc được hình thành từ.

A. Quan lại giàu có. B. Quý tộc và một số nông dân giàu.

C. Quý tộc, quan lại, tăng lữ. D. Quý tộc và tăng lữ.

Câu 29. Đặc điểm của chế độ phong kiến đời Đường.

A. Kinh tế phát triển toàn diện B. Đẩy mạnh xâm lược để mở rộng lãnh thổ.

C. Chế độ phong kiến đạt đến đỉnh cao. D. Bộ máy cai trị hoàn chỉnh

Câu 30. A-cơ-ba được coi như một vị anh hùng dân tộc, "Đấng trí tôn..." của Ấn độ vì?

A. Đã mở rộng lãnh thổ Ấn độ như ngày nay.

B. Đã thi hành chính sách tích cực đưa chế độ phong kiến Ấn độ đạt đến đỉnh cao.

C. Đã xoá bỏ chính sách kỳ thị dân tộc và tôn giáo.

D. Đã có nhiều chính sách tạo điều kiện cho phật giáo phát triển.

Câu 31. Nhiệm vụ của chức quan Tiết độ sứ

A. Trấn ải miền biên cương B. Phụ trách quân đội

C. Phụ trách pháp luật D. Phụ trách thu thuế

Câu 32. Dân tộc nào ở nước ta từ thế kỷ VI đã có chữ viết bắt nguồn từ Ấn độ.

A. Dân tộc Mường. B. Dân tộc Chăm.

C. Các dân tộc Tây Nguyên. D. Dân tộc Thái.

Câu 33. Vẽ lên bộ mặt của một xã hội phong kiến đang trong giai đoạn suy tàn là nội dung của cuốn tiểu thuyết nào?

A. Tây du ký. B. Tam quốc diễn nghĩa.

C. Thuỷ hử. D. Hồng lâu mộng.

Câu 34. Chữ Phạn được hoàn chỉnh và sử dụng phổ biến ở thời kỳ nào?

A. Vương triều Gúp-ta. B. Vương triều Hác-sa.

C. Vương triều Đê-li. D. Vương triều Mô-gôn.

Câu 35. Phát minh lớn của Người tối cổ?

A. Biết chăn nuôi trồng trọt B. Biết giữ lửa trong tự nhiên

C. Biết chế tạo ra cung tên D. Biết chế tạo ra lửa

Câu 36. Triều đại phong kiến nào ở Việt Nam đương đầu với cuộc chiến tranh xâm lược của nhà Minh.

A. Thời Quang Trung. B. Thời Trần.

C. Thời Lý. D. Thời Lê sơ.

Câu 37. 1.Loài vượn cổ có thể đi và đứng bằng hai chân sống cách chúng ta bao nhiêu năm?

A. 5 triệu năm B. 6 triệunăm

C. 4 triệu năm D. 1 triệu năm

Câu 38. Dưới Tần Thuỷ Hoàng là hai chức quan.

A. Tể tướng và Thừa Tướng B. Tiết độ sứ và tể tướng

C. Thừa tướng và Thái uý D. Thái uý và thượng thư.

Câu 39. Ở phương Đông nhà nước ra đời là do

A. Sản xuất nông nghiệp B. Xây dựng công trình kiến trúc

C. Trị thuỷ D. Quản lý xã hội.

Câu 40. Chế độ quân điền có nội dung cơ bản là.

A. Lấy ruộng đất công ban thưởng cho người có côngB. Lấy ruộng đất công, bỏ hoang chia cho nông dân

C. Chia đều ruộng đất cho tất cả mọi người D. Lấy ruộng đất bỏ hoang ban thưởng cho quan lại

Họ và tên:............................ Kiểm tra: 1tiết

Lớp 10A... Môn: Lịch sử lớp 10

Hoïc sinh choïn vaø toâ kín moät oâ troøn töông öùng vôùi phöông aùn traû lôøi ñuùng.
01. ; / = ~ 11. ; / = ~ 21. ; / = ~ 31. ; / = ~
02. ; / = ~ 12. ; / = ~ 22. ; / = ~ 32. ; / = ~
03. ; / = ~ 13. ; / = ~ 23. ; / = ~ 33. ; / = ~
04. ; / = ~ 14. ; / = ~ 24. ; / = ~ 34. ; / = ~
05. ; / = ~ 15. ; / = ~ 25. ; / = ~ 35. ; / = ~
06. ; / = ~ 16. ; / = ~ 26. ; / = ~ 36. ; / = ~
07. ; / = ~ 17. ; / = ~ 27. ; / = ~ 37. ; / = ~
08. ; / = ~ 18. ; / = ~ 28. ; / = ~ 38. ; / = ~
09. ; / = ~ 19. ; / = ~ 29. ; / = ~ 39. ; / = ~
10. ; / = ~ 20. ; / = ~ 30. ; / = ~ 40. ; / = ~



Mã đề: 259


Câu 1. Quan hệ xã hội dưới thời nhà Tần là.

A. Giữa quý tộc với nông dân tự canh B. Giữa địa chủ với nông dân lĩnh canh

C. Giữa quý tộc phong kiến với nông dân công xã D. Giữa lãnh chúa với nông dân.

Câu 2. Phật giáo được truyền bá sâu rộng dưới thời vua nào ở Ấn độ.

A. Bim-bi-sa-ra. B. Gúp-ta.

C. A-cơ-ba. D. A sô ca.

Câu 3. Đặc điểm của các quốc gia cổ đại phương Tây là.

A. Sống tập trung thành những quốc gia lớn B. Những quốc gia thành thị

C. Mang tính chất chuyên chế. D. Mang tính dân chủ.

Câu 4. 1.Loài vượn cổ có thể đi và đứng bằng hai chân sống cách chúng ta bao nhiêu năm?

A. 6 triệunăm B. 1 triệu năm

C. 4 triệu năm D. 5 triệu năm

Câu 5. Nước nào ở miền nam Ấn độ có vai trò tích cực trong việc phổ biến văn hoá Ấn độ đến các nước Đông Nam Á.

A. Quốc gia Pa-la-va. B. Vương triều Mô-gôn

C. Vương triều Đê-li D. Vương triều Gúp-ta.

Câu 6. Dưới triều đại nào chế độ phong kiến Trung Quốc đạt đến đỉnh cao.

A. Nhà Thanh B. Nhà Minh.

C. Nhà Đường. D. Nhà Nguyên.

Câu 7. Đặc điểm chữ cái của người Hy Lạp và Rô-ma.

A. Chữ tượng hình. B. Dùng chữ cái để ghép chữ

C. Chữ tượng ý D. Chữ tượng hình và tượng ý.

Câu 8. Bắc Kinh và Nam Kinh là trung tâm kinh tế và chính trị của triều đại nào?

A. Minh -Thanh. B. Đường -Tống.

C. Đường- Minh D. Tần- Hán.

Câu 9. Bộ máy nhà nước thời Đường khác nhà Tần, Hán ở điểm.

A. Có thêm chức Tiết độ sứ B. Có thêm 6 bộ

C. Có thêm chức Tể Tướng D. Chỉ con em quý tộc mới được làm quan.

Câu 10. Nhiệm vụ của chức quan Tiết độ sứ

A. Phụ trách thu thuế B. Phụ trách pháp luật

C. Phụ trách quân đội D. Trấn ải miền biên cương

Câu 11. Dưới Tần Thuỷ Hoàng là hai chức quan.

A. Thừa tướng và Thái uý B. Tiết độ sứ và tể tướng

C. Thái uý và thượng thư. D. Tể tướng và Thừa Tướng

Câu 12. Xoá bỏ sự kỳ thị về tôn giáo thủ tiêu đặc quyền Hồi giáo là chính sách tiến bộ của vương triều nào?

A. A-cơ-ba B. Gúp-ta

C. A-sô-ca D. Mô-Gôn

Câu 13. Nhờ đâu Người tối cổ tự cải biến và từng bước hoàn thiện mình?

A. Nhờ sự thay đổi của tự nhiên B. Nhờ lao động

C. Nhờ chế tạo đồ đá D. Nhờ phát minh ra lửa

Câu 14. Công cụ lao động của Người tối cổ gọi là gì?

A. Đồ đá giữa B. Đồ đá cũ

C. Đồ đồng thau D. Đồ đá mới

Câu 15. Tác giả cuốn"Lịch sử cuộc chiến tranh Hy Lạp-Ba Tư là.

A. Xtra-bôn B. Tu-xi-dit

C. Ê-sin D. Hê-rô-đốt

Câu 16. Vẽ lên bộ mặt của một xã hội phong kiến đang trong giai đoạn suy tàn là nội dung của cuốn tiểu thuyết nào?

A. Thuỷ hử. B. Tam quốc diễn nghĩa.

C. Tây du ký. D. Hồng lâu mộng.

Câu 17. Đặc điểm nổi bật của nhân vật lịch sử A-sô-ca?

A. Thống nhất các vương quốc nhỏ lập ra nhà nước phong kiến.

B. Là nhà thơ nổi tiếng của Ấn độ.

C. Là vị vua đầu tiên của Ấn độ cổ đại.

D. Là người sáng lập ra đạo phật.

Câu 18. Dân tộc nào ở nước ta từ thế kỷ VI đã có chữ viết bắt nguồn từ Ấn độ.

A. Các dân tộc Tây Nguyên. B. Dân tộc Chăm.

C. Dân tộc Mường. D. Dân tộc Thái.

Câu 19. A-cơ-ba được coi như một vị anh hùng dân tộc, "Đấng trí tôn..." của Ấn độ vì?

A. Đã mở rộng lãnh thổ Ấn độ như ngày nay.

B. Đã xoá bỏ chính sách kỳ thị dân tộc và tôn giáo.

C. Đã có nhiều chính sách tạo điều kiện cho phật giáo phát triển.

D. Đã thi hành chính sách tích cực đưa chế độ phong kiến Ấn độ đạt đến đỉnh cao.

Câu 20. Dựa vào đâu các nhà văn Trung Quốc viết loại Tiểu thuyết chương hồi?

A. Những câu chuyện dân gian. B. Những sự tích lịch sử

C. Những cuộc đấu tranh chống ngoại xâm. D. Những chính sách cai trị của các hoàng đế.

Câu 21. Cư dân Địa Trung Hải biết sử dụng công cụ bằng sắt vào thời gian.

A. Khoảng cuối thiên niên kỷ II TCN. B. Khoảng các thế kỷ sau công nguyên.

C. Khoảng các thế kỷ trước công nguyên. D. Khoảng 3000 năm trước đây

Câu 22. Bước nhảy vọt đầu tiên trong quá trình tiến hoá của loài người là.

A. Từ vượn cổ chuyển biến thành người hiện đại B. Từ Người tối cổ chuyển biến thành người tinh khôn

C. Từ vượn cổ chuyển biến thành Người tối cổ D. Người vượn cổ xuất hiện

Câu 23. Quốc gia đầu tiên của Ấn Độ có tên gọi là gì?

A. Ma-ga-đa B. Mô-Gôn

C. Gúp-ta D. Bim-bi-sa-ra

Câu 24. Triều đại phong kiến nào ở Việt Nam đương đầu với cuộc chiến tranh xâm lược của nhà Minh.

A. Thời Trần. B. Thời Lý.

C. Thời Quang Trung. D. Thời Lê sơ.

Câu 25. Đặc điểm của chế độ phong kiến đời Đường.

A. Kinh tế phát triển toàn diện B. Chế độ phong kiến đạt đến đỉnh cao.

C. Đẩy mạnh xâm lược để mở rộng lãnh thổ. D. Bộ máy cai trị hoàn chỉnh

Câu 26. Chữ viết đầu tiên của người phương Đông cổ đại là gì?

A. Chữ cái Latinh B. Chữ tượng hình và tượng ý

C. Chữ tượng ý D. Chữ tượng hình

Câu 27. Ở phương Đông nhà nước ra đời là do

A. Trị thuỷ B. Quản lý xã hội.

C. Sản xuất nông nghiệp D. Xây dựng công trình kiến trúc

Câu 28. Người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa lật đổ nhà Tần là.

A. Hoàng Sào B. Chu nguyên Chương

C. Lý tự Thành D.T rần Thắng, Ngô Quảng

Câu 29. Phát minh lớn của Người tối cổ?

A. Biết chế tạo ra lửa B. Biết giữ lửa trong tự nhiên

C. Biết chăn nuôi trồng trọt D. Biết chế tạo ra cung tên

Câu 30. Di cốt của Người tối cổ được tìm thấy ở khu vực nào?

A. Đông Phi, Bắc Kinh, Ấn độ B. Gia-va, Bắc kinh, Đông Phi

C. Tây Á, Gia-va, Bắc Kinh. D. Đông Phi, Tây Á, Bắc Kinh

Câu 31. Óc sáng tạo đầu tiên của con người được thể hiện trong lĩnh vực nào?

A. Làm đồ gốm B. Chế tạo ra lửa

C. Sáng tạo ra chữ viết D. Chế tạo công cụ lao động

Câu 32. Quyền lực xã hội ở các quốc gia cổ đại Địa Trung Hải nằm trong tay.

A. Các bô lão của thị tộc B. Vua chuyên chế

C. Quý tộc phong kiến D. Chủ nô, chủ xưởng, chủ nhà buôn

Câu 33. Giai cấp địa chủ ở Trung Quốc được hình thành từ.

A. Quan lại giàu có. B. Quý tộc và một số nông dân giàu.

C. Quý tộc và tăng lữ. D. Quý tộc, quan lại, tăng lữ.

Câu 34. Trong lĩnh vực toán học thời cổ đại ở phương Đông dân cư nước nào thành thạo về số học?

A. Lưỡng Hà B. Ai Cập

C. Ấn Độ D. Trung Quốc

Câu 35. Vì sao thời kỳ đá mới được coi là một cuộc cách mạng?

A. Con người đã biết sử dụng kim loại B. Con người đã biết săn bắn, hái lượm, đánh cá

C. Con người đã biết trồng trọt và chăn nuôi D. Con người biết chế tác đá một cách tinh xảo hơn

Câu 36. Năm 1380 vua Minh Thái Tổ bãi bỏ chức gì ở triều đình?

A. Quan văn, quan võ. B. Không bãi bỏ chức nào.

C. Thừa Tướng, Thái uý. D. Thừa tướng.

Câu 37. Nhân vật chính của tiểu thuyết Thuỷ Hử

A. Lưu Bị B. Tào Tháo

C. Huyền Trang D. Tống Giang

Câu 38. Chế độ quân điền có nội dung cơ bản là.

A. Chia đều ruộng đất cho tất cả mọi người B. Lấy ruộng đất công ban thưởng cho người có công

C. Lấy ruộng đất bỏ hoang ban thưởng cho quan lại

D. Lấy ruộng đất công, bỏ hoang chia cho nông dân

Câu 39. Các quốc gia cổ đại phương Tây hình thành chủ yếu ở khu vực nào?

A. Trên lục địa châu Âu ngày nay B. Ven bờ Bắc Địa Trung Hải

C. Ven bờ đại Tây Dương D. Ven Thái Bình Dương

Câu 40. Chữ Phạn được hoàn chỉnh và sử dụng phổ biến ở thời kỳ nào?

A. Vương triều Đê-li. B. Vương triều Hác-sa.

C. Vương triều Gúp-ta. D. Vương triều Mô-gôn.

Họ và tên:............................ Kiểm tra: 1tiết

Lớp 10A... Môn: Lịch sử lớp 10

.

Hoïc sinh choïn vaø toâ kín moät oâ troøn töông öùng vôùi phöông aùn traû lôøi ñuùng.




Đáp án mã đề: 157
01. - - - ~ 11. ; - - - 21. - - - ~ 31. - - = -
02. ; - - - 12. - - = - 22. - / - - 32. - - - ~
03. - / - - 13. ; - - - 23. - - = - 33. ; - - -
04. ; - - - 14. - / - - 24. - - = - 34. ; - - -
05. - / - - 15. - / - - 25. ; - - - 35. - - - ~
06. - - = - 16. - - = - 26. - - = - 36. ; - - -
07. - - - ~ 17. - - - ~ 27. ; - - - 37. - - - ~
08. ; - - - 18. - / - - 28. - - - ~ 38. - / - -
09. ; - - - 19. - - - ~ 29. - - - ~ 39. - - = -
10. ; - - - 20. ; - - - 30. - - = - 40. ; - - -

Đáp án mã đề: 191
01. ; - - - 11. - - - ~ 21. - - = - 31. ; - - -
02. ; - - - 12. ; - - - 22. - - = - 32. - - = -
03. ; - - - 13. - / - - 23. ; - - - 33. - - = -
04. ; - - - 14. - - - ~ 24. ; - - - 34. ; - - -
05. ; - - - 15. - - - ~ 25. - / - - 35. ; - - -
06. - - = - 16. - - = - 26. ; - - - 36. - - - ~
07. - - - ~ 17. - - = - 27. - / - - 37. - - = -
08. - / - - 18. - - - ~ 28. - - - ~ 38. - - = -
09. - - = - 19. - - = - 29. - / - - 39. - - = -
10. - / - - 20. - - - ~ 30. - / - - 40. - - - ~

Đáp án mã đề: 225
01. - / - - 11. - - = - 21. - - = - 31. ; - - -
02. - - = - 12. - - = - 22. - / - - 32. - / - -
03. - - = - 13. - - - ~ 23. ; - - - 33. - - - ~
04. - - = - 14. - / - - 24. - - - ~ 34. ; - - -
05. - - - ~ 15. - / - - 25. - - = - 35. - - - ~
06. - - - ~ 16. ; - - - 26. - / - - 36. - - - ~
07. - - - ~ 17. ; - - - 27. ; - - - 37. - / - -
08. ; - - - 18. - - - ~ 28. - / - - 38. - - = -
09. ; - - - 19. - - - ~ 29. - - = - 39. - - = -
10. ; - - - 20. - - - ~ 30. - / - - 40. - / - -


Đáp án mã đề: 259
01. - / - - 11. ; - - - 21. - - - ~ 31. - - - ~
02. - - - ~ 12. - - - ~ 22. - - = - 32. - - - ~
03. - / - - 13. - / - - 23. ; - - - 33. - / - -
04. ; - - - 14. - / - - 24. - - - ~ 34. ; - - -
05. ; - - - 15. - - - ~ 25. - / - - 35. - - = -
06. - - = - 16. - - - ~ 26. - - - ~ 36. - - = -
07. - / - - 17. ; - - - 27. ; - - - 37. - - - ~
08. ; - - - 18. - / - - 28. - - - ~ 38. - - - ~
09. ; - - - 19. - - - ~ 29. ; - - - 39. - / - -
10. - - - ~ 20. - / - - 30. - / - - 40. - - = -



Trang 1/3 - Mã đề: 157




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương