Giải thích phân ngành sản phẩm dùng để lập bảng cân đối liên ngành và biên soạn hệ số chi phí trung gian năm 2012



tải về 267.3 Kb.
trang2/3
Chuyển đổi dữ liệu30.10.2017
Kích267.3 Kb.
1   2   3

069

Sản phẩm từ plastic

Bao, túi nilon, hộp nhựa, thùng nhựa, tủ nhựa, cốc nhựa, ghế nhựa, bàn ghế nhựa, ống nhựa, chậu nhựa, xô nhựa, cửa các loại bằng nhựa, đồ điện bằng nhựa, núm vú nhựa v.v…

070

Thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh

Cốc, ly, bình đựng, lọ hoa, kính, gương soi, chai, lọ, ruột phích, v.v…

071

Gạch, ngói, đá lát và các sản phẩm xây dựng bằng đất sét nung

Gạch viên, gạch ốp, gạch lát, gạch trang trí, ngói lợp, ngói trang trí, ống khói, ống dẫn bằng gốm sứ, v.v… (không chịu lửa)

072

Xi măng các loại

Clanhke xi măng, xi măng chịu nước, xi măng trắng, xi măng đen v.v…

073

Sản phẩm từ khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu (trừ xi măng; gạch, ngói, đá lát và các sản phẩm xây dựng bằng đất sét nung)

Gạch chịu lửa, ngói chịu lửa, đồ gốm chịu lửa, xi măng chịu lửa,

074

Sản phẩm gang, sắt, thép

Cọc thép, sắt; ống dẫn, vật liệu xây dựng đường ray xe lửa, xe điện bằng sắt thép; dây sắt, dây thép v.v…

075

Sản phẩm kim loại màu, kim loại quý và dịch vụ đúc kim loại

Vàng, bạc, bạch kim dạng khối, miếng; đồ trang sức bằng vàng, bạc, bạch kim; sản phẩm từ nhôm, đồng, chì, kẽm, thiếc, niken; v.v…

076

Sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

Cột, trụ, hàng rào, cửa sổ, cửa ra vào… bằng sắt, thép, nhôm, gang…; thùng, bể chứa, hòm… bằng kim loại; nồi hơi; các loại vũ khí quân sự, súng hơi, súng săn, đạn súng, bom, mìn, lựu đạn…; dao, kéo, dao cạo râu, bấm móng tay chân, dạo dọc giấy, tông đơ cắt tóc, gọt bút chì, thìa, dĩa, đũa, bát nhôm, bát sắt, cốc nhôm, cốc sắt, chậu nhôm, chậu sắt, chậu đồng, cặp lồng, chảo bằng kim loại, khóa móc, ổ khóa, bản lề, khung, giá, lưỡi cưa các loại, kìm, giũa, cờ lê, mỏ lết, đinh, ốc, vít, búa, bào, tuốc nơ vít, ghim cài tài liệu, ghim kẹp tài liệu bằng kim loại, lò xo, que hàn, xích bằng kim loại, kim khâu, ghim dập, khay đựng bằng kim loại, két sắt an toàn, tranh tượng bằng kim loại, móc khóa, móc giày dép, khóa thắt lưng v.v…

077

Sản phẩm linh kiện điện tử; máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính

Màn hình LCD, usb, máy vi tính, máy tính cá nhân, laptop, máy ATM, máy in, máy scan, chuột máy tính, bàn phím máy tính, bút quang, máy chiếu, máy photocopy, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, v.v…

078

Thiết bị truyền thông (điện thoại, máy fax, ăng ten, modem…)

Máy quay truyền hình, camera truyền hình, chuông báo các loại, còi, điện thoại, ipat, ăng ten, modem, v.v…

079

Sản phẩm điện tử dân dụng

Ti vi, đài radio, máy quay phim cá nhân dùng trong gia đình, máy ghi âm, bộ khuyếch đại âm thanh, thẻ ATM các loại loa, dây ăngten, v.v…

080

Thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển; đồng hồ; thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử y học, điện liệu pháp; thiết bị và dụng cụ quang học; băng, đĩa từ tính và quang học

La bàn, cân tiểu ly (cân có độ nhạy cao), thước, compa, ampe kế, vôn kế, nhiệt kế (trừ nhiệt kế dùng trong y tế), kính hiển vi, đồng hồ các loại (trừ được làm bằng kim loại quý); máy x-quang, máy siêu âm, máy chụp cắt lớp , máy điện tim v.v… dùng trong y tế; máy ảnh kỹ thuật số, máy ảnh du lịch, ống kính máy ảnh, máy quay phim (trừ máy quay phim dùng trong truyền hình, máy quay phim cá nhân dùng trong gia đình), máy chiếu và màn hình chiếu slide, máy chiếu phim, kính cận, kính lão, kính viễn, ống nhòm, băng đĩa cd, băng đĩa từ, băng đĩa dvd, vcd chưa ghi

081

Mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện

Máy phát điện xoay chiều, ổn áp lioa, cầu chì, máy biến thế điện, v.v…

082

Pin và ắc quy

Pin tiểu, pin đũa, pin cúc áo, ắc quy điện v.v…

083

Dây và thiết bị dây dẫn

Dây, sợi cáp quang học; dây, cáp điện và điện tử; dây điện các loại, công tắc điện, đui đèn điện, phích cắm điện, ổ cắm điện, v.v…

084

Thiết bị điện chiếu sáng

Bóng đèn điện các loại, bóng đèn và các đồ trang trí chiếu sáng bằng điện, đèn chạy bằng ắc quy, đèn bàn, đèn ngủ, biển hiệu được chiếu sáng bằng điện, đèn chùm, đèn báo hiệu, đèn cao áp v.v…

085

Đồ điện dân dụng (tủ lạnh gia đình, máy rửa bát, máy giặt, máy hút bụi,…)

Tủ lạnh, tủ đông, máy rửa bát gia đình, máy giặt, máy sấy quần áo, quạt điện, chăn điện, bếp điện, bình siêu tốc, bình đun nước bằng điện, máy sấy tóc, bàn là, lò vi sóng, nồi cơm điện, lò nướng, nồi nướng, máy hút bụi, máy xay, máy cạo râu, tông đơ cắt tóc, bếp ga, bình nước nóng, nồi ủ chân không, v.v...

086

Thiết bị điện khác

Nam châm, kim từ điển, bút thử điện, ống cách điện không phải là gốm, sứ, thủy tinh; chuông điện, chuông báo động, v.v…

087

Máy thông dụng

Máy bơm, máy nén cọc, vòi nước, van một chiều, lò nung, ròng rọc, cần cẩu, xe nâng xếp, bốc dỡ hàng, thang máy, cáp treo, máy xúc, máy chữ, máy tính bỏ túi (máy tính chỉ dùng tính toán đơn giản), máy tính tiền, máy đếm tiền, máy photocopy, máy fax, máy in, máy gọt bút chì, máy khoan các loại (loại dụng cụ cầm tay có gắn động cơ điện), cưa các loại, máy điều hòa không khí các loại; tủ lạnh, tủ đông dùng để trưng bày hàng hóa (trừ dùng trong gia đình), quạt công nghiệp, máy lọc nước, bình cứu hỏa, cân máy (dùng trong công nghiệp đo trọng lượng lớn), cân cá nhân và cân dùng trong gia đình (cân người, cân hàng hóa...), máy bán hàng tự động, máy hàn, máy cán ép kim loại, ống xì, dụng cụ hàn cắt kim loại , v.v...

088

Máy chuyên dụng

Máy kéo, máy cày, máy bừa, máy xới, máy cào, máy làm cỏ, máy cuốc, máy cắt cỏ, máy gieo hạt, máy rắc phân, máy gặt, máy đập, áy tuốt lúa, máy gặt đập liên hợp, giàn tưới phun sương, thiết bị phun thuốc trừ sâu, máy vắt sữa, máy ấp trứng, máy nghiền nông sản; máy công cụ để gia công kim loại; máy tiện, máy khoan (máy to dùng để gia công kim loại), máy doa, máy phay, máy mài, máy đánh bóng, máy bào, máy ép... để gia công kim loại; máy cưa đá, bê tông, máy cưa gỗ, máy xẻ gỗ, lò luyện kim, máy cán ống, máy khoan đất, máy đào đất, xe ủi, xẻng, xe lăn đường, máy trộn xi măng, máy sàng phân loại đất đá, máy xay sát, lò nướng bánh công nghiệp, máy sấy nông sản; máy trong ngành dệt, da; máy khâu, máy thêu; máy đóng sách, máy in trong ngành công nghiệp in, rô bốt công nghiệp, v.v...

089

Ô tô các loại

Xe ô tô chở khách 2 chỗ, 4 chỗ, 5 chỗ, 7 chỗ, 9 chỗ, trên 10 chỗ; xe ô tô đua; xe ô tô chở hàng hóa dưới 5 tấn v.v…

090

Xe có động cơ còn lại (trừ ô tô các loại)

Xe rơ móc, xe kéo, xe container, xe tải cần trục, xe cứu hỏa, xe trộn bê tông, xe phun nước, xe hút bể phốt, xe cứu thương; bộ phận phụ tùng của xe có động cơ, xe rơ moóc v.v…

091

Tàu và thuyền

Tàu hải quân, tàu chở khách, tàu chở hàng khô, tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏng, tàu đông lạnh, tàu đánh bắt thủy, hải sản, tàu bảo quản, chế biến hàng thủy hải sản, tàu lai dắt, tàu kéo đẩy, tàu hút nạo vét, cần cẩu nổi, dàn khoan nổi, phao, phao nổi, thuyền buồm, ca nô, thuyền chơi thể thao, du thuyền, v.v...

092

Mô tô, xe máy

Xe mô tô, xe thùng, xe đạp điện, xe máy các loại, xe máy đua

093

Phương tiện vận tải khác còn lại

Xe lửa, tàu điện, máy bay, tàu vũ trụ, khinh khí cầu, xe tăng, xe bọc thép, xe đạp, xe lăn cho người tàn tật, xe đẩy trẻ em, xe kéo hàng, xe đẩy hàng, xe cút kít, xe bò kéo v.v…

094

Giường, tủ, bàn, ghế

Bàn, ghế gỗ, trúc, nhựa, inox, da, giả da… trong gia đình; tủ đứng, tủ góc, tủ đầu giường, bàn phấn, bàn học, tủ bếp … bằng gỗ, trúc, kim loại, nhựa trong gia đình; giường gỗ, giường xếp, đệm giường bằng cao su hoặc nhựa hoặc xốp, đệm lò xo v.v…

095

Đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan; Nhạc cụ; Dụng cụ thể dục, thể thao; Đồ chơi, trò chơi

Tiền kim loại (vàng, bạc, đồng), ngọc trai, đá quý đã gia công nhưng chưa thành đồ trang sức, kim cương công nghiệp, đồ mỹ nghệ bằng kim loại, dát kim loại; đàn piano, đàn violon, đàn tam thập lục, đàn óc gan, kèn đồng, kèn trumpet, kèn sacsophone, sáo, đàn tơ rưng,vợt tenits, bóng đá, bóng bàn, bóng tenis, găng tay thể thao, vợt thể thao, bể bơi thông minh, bể bơi lắp ghép, cần câu, lưỡi câu, dây câu, rổ bóng rổ, búp bê, thú nhồi bông, xe điện đồ chơi, bộ đồ chơi lắp ghép, bộ xếp hình, xe đạp ba bánh, xe lắc, xe scutter, thú nhún, bóng nhựa, bóng cao su, đồ chơi nhạc cụ, bộ bài tú lơ khơ, bài tam cúc, bộ cá ngựa, v.v...

096

Thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng

Ống tiêm, kim tiêm, kính cận, kính viễn, kính râm, kính bảo hộ, ghế nha khoa, ghế cắt tóc, máy hô hấp, máy ô xy, dao mổ, v.v….

097

Sản phẩm khác chưa được phân vào đâu

Chổi các loại (bao gồm cả chổi trang điểm), bàn chải, bút viết các loại, mũ bảo hiểm, mũ bảo hộ, phấn viết, đăng ten, ruy băng, ô, dù, khuy các loại, khóa kéo (bao gồm cả phec mơ tuya); tóc, lông động vật dùng làm tóc giả; bật lửa, lược, kẹp tóc, nến; hoa, quả, lá bằng nhựa; v.v…

098

Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị

Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy bay, đầu máy xe lửa, xe ngựa, xe trâu bò kéo, tàu, thuyền; dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt điều hòa không khí, máy phát điện, máy nước nóng, máy vi tính và thiết bị văn phòng, tủ lạnh, ti vi; sửa chữa bảo dưỡng mái che, máy chơi game, các nhạc cụ; dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện; sửa chữa đồng hồ, máy ảnh, máy camera v.v…

099

Thuỷ điện

Điện được sản xuất từ thủy điện

100

Nhiệt điện

Điện được sản xuất từ nhiệt điện

101

Điện khác

Điện sản xuất từ điện nguyên tử, điện khí, điện gió,…

102

Dịch vụ truyền tải và phân phối điện

Dịch vụ truyền tải điện, dịch vụ bán điện, dịch vụ phân phối điện

103

Khí đốt, dịch vụ phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống

Khí than đá, dịch vụ phân phối khí bằng đường ống, dịch vụ bán khí bằng đường ống; biogas

104

Hơi nước, nước nóng, nước đá; dịch vụ phân phối hơi nước, nước nóng, nước đá và điều hoà không khí bằng đường ống

Hơi nước, nước nóng, nước đá, dịch vụ phân phối nước nóng, nước đá, hơi nước; dịch vụ bán nước nóng, nước đá, hơi nước

105

Nước tự nhiên khai thác

Nước khai thác từ nước ngầm, sông, hồ (kể cả uống được và không uống được)

106

Dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải

Dịch vụ vận hành hệ thống thoát nước; dịch vụ thu gom, vận chuyển nước thải; dịch vụ bảo dưỡng, làm sạch cống rãnh và ống dẫn; dịch vụ làm sạch bể phốt và bể chửa, dịch vụ xử lý nước thải bằng quy trình vật lý, hóa học và sinh học

107

Dịch vụ thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu

Dịch vụ thu gom rác thải các loại, dịch vụ phân loại và chuẩn bị xử lý rác thải các loại, dịch vụ xử lý rác thải, dịch vụ chôn lấp đất vệ sinh tiêu hủy rác thải, dịch vụ thiêu đốt rác thải, dịch vụ tiêu hủy rác thải bằng phương pháp hóa học; dịch vụ tháo gỡ các cấu kiện của tàu, thuyền, ô tô, máy bay, máy móc thiết bị khác; dịch vụ tái chế phế liệu, vật liệu kim loại và phi kim loại chuẩn bị tái chế v.v...

108

Dịch vụ xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác

Dịch vụ làm sạch và xử lý tại chỗ không khí, nước bề mặt, nước ngầm; dịch vụ làm sạch mặt bằng, dịch vụ kiểm tra và giám sát v.v…

109

Nhà để ở

- Nhà chung cư các cấp (cấp 1: trên 25 tầng, cấp 2 từ 9-25 tầng, cấp 3 từ 4-8 tầng, cấp 4 dưới 3 tầng);

- Nhà ở riêng lẻ cấp 4 (Là loại nhà trệt (hoặc có gác lửng), có niên hạn sử dụng dưới 20 năm, chất lượng sử dụng thấp, kết cấu chịu lực bằng gỗ, sườn gỗ, tường xây, mái lợp ngói hoặc tole);


- Nhà ở riêng lẻ cấp 3 (Có niên hạn sử dụng trên 20 năm; chất lượng sử dụng trung bình; số tầng tối đa 2 tầng (1 lầu); kết cấu chịu lực bằng trụ BTCT; tường xây; mái lợp ngói hoặc tole, Fibrociment; sàn đúc; nền xi măng hoặc lát gạch hoa, gạch men)

- Nhà ở riêng lẻ cấp 2 (Có niên hạn sử dụng trên 50 năm, chất lượng sử dụng khá, phòng ngủ, sinh hoạt, bếp, vệ sinh riêng biệt, có sử dụng một số loại vật liệu hoàn thiện ốp trang trí, đủ các thiết bị điện, nước. Số tầng nhà tối đa là 3 tầng (2 lầu); kết cấu chịu lực bằng BTCT; tường xây bê tông; mái lợp ngói có hệ thống cách nhiệt hoặc đúc; sàn đúc; nền xi măng hoặc lát gạch men

- Nhà ở riêng lẻ cấp 1 (Nhà có niên hạn sử dụng trên 100 năm, chất lượng sử dụng cao (đủ các phòng ngủ, phòng ăn, tiếp khách, bếp, vệ sinh riêng biệt và cùng tầng với căn phòng hộ, sử dụng vật liệu hoàn thiện, trát, lát, ốp, trang trí cao cấp, đủ các thiết bị điện; nước). Số tầng nhà không hạn chế; kết cấu chịu lực bằng bê tông cốt thép, tường xây hoặc bêtông; mái lợp ngói có hệ thống cách nhiệt hoặc đúc; sàn đúc, nền xi măng hoặc lát ngói gạch hoa, gạch men.);

- Biệt thự (Là loại nhà riêng biệt có sân vườn (cây xanh, thảm cỏ, vườn hoa, mặt nước) có tường rào và lối ra, vào riêng biệt; bên trong biệt thự có đầy đủ và hoàn chỉnh các buồng phòng ở tiện nghi. Mỗi tầng ít nhất có 2 phòng ở quay mặt ra sân hay vườn. Trang thiết bị kỹ thuật vệ sinh có chất lượng cao hoặc tương đối cao; kiến trúc, mỹ thuật trang trí hoàn thiện. Ngôi nhà có kết cấu chịu lực bằng khung cột BTCT hoặc tường gạch chịu lực; sàn gỗ hoặc bê tông có lát vật liệu chất lượng cao, mái lợp ngói có hệ thống cách nhiệt hoặc đúc BTCT);


- Nhà tạm để ở (Là loại nhà không bảo đảm mức độ sử dụng, tiện nghi tối thiểu, thiếu các diện tích bảo đảm nhu cầu sinh hoạt tối thiểu. Xây dựng bằng các vật liệu tạm thời, dễ cháy, có niên hạn sử dụng 5 năm)

110

Nhà các loại còn lại và dịch vụ xây dựng nhà

Nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường phổ thông các cấp, trường đại học và cao đẳng, trường trung học chuyên nghiệp, trường dạy nghề, trường công nhân kỹ thuật, trường nghiệp vụ; Bệnh viện đa khoa, bệnh viện chuyên khoa từ trung ương đến địa phương, các phòng khám đa khoa, khám chuyên khoa khu vực, trạm y tế, nhà hộ sinh, nhà điều dưỡng, phục hồi chức năng, chỉnh hình, nhà dưỡng lão, phòng chống dịch bệnh và các cơ sở y tế khác; Sân vận động, nhà thi đấu, tập luyện; Trung tâm hội nghị, nhà hát, nhà văn hóa, câu lạc bộ, rạp chiếu phim, rạp xiếc; Bảo tàng, thư viện, triển lãm, nhà trưng bày; Chùa, đền, miếu, nhà thờ; Trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, cửa hàng, nhà hàng ăn uống, giải khát; khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ, ký túc xá; bưu điện, bưu cục, nhà lắp đặt thiết bị thông tin, đài lưu không; ga tàu hỏa, nhà ga sân bay, bến tàu, bến xe, gara, nhà kho, nhà xưởng sản xuất; trụ sở làm việc, văn phòng có cả văn phòng cho thuê; v.v...; dịch vụ xây dựng nhà trọn gói do các tổ chức đăng ký kinh doanh cung cấp; v.v...

111

Đường sắt, dịch vụ xây dựng đường sắt

Đường ray xe lửa trên mặt đất, đường ray trên cao, đường ray ngầm; dịch vụ sửa chữa, thay thế, sơn đường, lắp biển báo, lắp các đường chắn tàu v.v…

112

Công trình đường bộ, dịch vụ xây dựng đường bộ

Đường quốc lộ, đường tỉnh lộ, đường liên huyện, đường liên xã, đường liên thôn, đường đô thị, đường chuyên dùng (là đường chuyên phục vụ cho việc vận chuyển, đi lại của một hoặc một số cơ quan, tổ chức, cá nhân), đường cao tốc, đường sân bay, đường vượt cho người đi bộ; cầu các loại gồm cả cầu vượt, đường cao tốc trên cao, đường ngầm gồm cả hầm đường bộ; v.v…

113

Công trình công ích và dịch vụ xây dựng công trình công ích và Công trình kỹ thuật dân dụng khác

Đường ống dẫn khí từ mỏ dầu ngoài khơi vào bờ, nội vùng và đường dài, đường ống dẫn chất lỏng nội vùng và đường dài; hệ thống thoát nước ngầm, kênh tưới tiêu, hệ thống phân phối nước, trạm bơm nước, hệ thống thải, nhà máy xử lý nước, nhà máy xử lý nước thải; Tháp thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình; nhà máy thủy điện nhà máy nhiệt điện, nhà máy điện hạt nhân; cảng sông, cảng biển, đập thủy điện, đập hồ nước, đê, công trình chắn sóng, nắn dòng chảy, cửa cống; Công viên, khu vui chơi giải trí, vườn bách thú, vườn bách thảo; v.v...

114

Dịch vụ xây dựng chuyên dụng

Dịch vụ phá dỡ công trình; dịch vụ khoan thăm dò địa chất, địa lý liên quan đến công trình; dịch vụ lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp và thoát nước, lắp đặt hệ thống gas và khí đốt, lắp đặt hơi nước, thông gió và điều hòa không khí; dịch vụ trát vôi, vữa, bả ma tít; dịch vụ lắp ghép, lợp ngói, lợp mái, dịch vụ sơn, dịch vụ chống thấp, dịch vụ đóng cọc, làm móng, dịch vụ dựng giàn giáo, dịch vụ đổ bê tông, dịch vụ xây, v.v...

115

Dịch vụ bán ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác


1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương