Danh sách phân phối tài liệU 9 ghi nhận các tu chỉnh 11


CHƯƠNG II THÔNG TIN CHUNG VỀ CẢNG HKQT PHÚ QUỐC



tải về 0.49 Mb.
trang4/4
Chuyển đổi dữ liệu23.11.2019
Kích0.49 Mb.
1   2   3   4

CHƯƠNG II

THÔNG TIN CHUNG VỀ CẢNG HKQT PHÚ QUỐC




            1. Tên Cảng HKQT Phú Quốc.

    • Tên tiếng Việt: Cảng HKQT Phú Quốc -

Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP.

    • Tên Tiếng Anh: Phu Quoc International Airport(PQIA).

    • Địa danh Mã sân bay theo ký hiệu ICAO: VVPQ.

    • Địa danhMã sân bay theo ký hiệu IATA: PQC.

  1. Vị trí Cảng HKQT Phú Quốc.

    • Cảng HKQT Phú Quốc nằm trên địa bàn xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; Phía Đông giáp ấp Bãi Vòng - xã Hàm Ninh (Đoạn chạy dọc theo lộ 46 tuyến Dương Đông đi An Thới); Phía Tây giáp ấp Cửa Lấp - xã Dương Tơ; Phía Nam giáp ấp Dương Tơ - xã Dương Tơ; Phía Bắc giáp ấp Suối Mây - xã Dương Tơ;Tính từ điểm quy chiếu, Sân bay quốc tế Phú Quốc cách trung tâm thị trấn Dương Đông 07 km về phía Nam.

    • Khoảng cách đến các sân bay gần nhất:

  • Sân bay Rạch Giá: Khoảng 127,4km về phía Đông;

  • Sân bay quốc tế Cần Thơ: Khoảng 185km về phía Đông;

  • Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất: 300km về phía Đông - Đông Bắc.

  1. Tọa độ điểm quy chiếu sân bay quốc tế Phú Quốc.

  • Tọa độĐiểm quy chiếu sân bay là giao điểm của trục tim đường CHC 10/28 và trục tim đường lăn S5 vào sân đỗ tàu bay.có tọa độ:

  • Tọa độ địa lý: 10010’11”N - 103059’35”E (hệ tọa độ WGS-84)

  1. Mức cao sân bay và địa thế Cảng HKQT Phú Quốc.

4.1 Mức cao sân bay và mức cao ngưỡng đường CHC

    • Mức cao sân bay: 7m so với mực nước biển trung bình(MSL).

    • Mức cao của các điểm ngưỡng đường cất hạ cánh(m):

  • Mức cao ngưỡng đầu đường CHC 10: 4m;

  • Mức cao ngưỡng đầu đường CHC 28: 7m.

    1. Địa thế Cảng hàng không: Cảng HKQTPhú Quốc có địa hình bằng phẳng. Phía Bắc có núi Dương Đông; Phía Tây có sông Cửa Lấp; Phía Nam có núi Mắt Quỷ; Phía Đông là biển.

  • Đặc điểm khí hậu: Do nằm ở khu vực nhiệt đới gió mùa nên khí hậu chia thành hai mùa rõ rệt.

  • Mùa mưa: Từ tháng 4 đến tháng 10, lượng mưa trung bình 2.700ml chiếm 90% lượng mưa trong năm. Số ngày mưa trong tháng từ 13 đến 18 ngày, ít bão, thường có giông và lốc trong mùa mưa. Hướng gió chủ yếu là Tây Nam, tốc độ gió trung bình từ 2.4m/s đến 5m/s. Trong mưa giông, gió giật đạt tới 24m/s đến 31m/s. Nhiệt độ trung bình từ 220C đến 260C;

  • Mùa khô: Từ tháng 11 đến tháng 3, Lượng rất ít, trung bình 280ml chiếm 10% luợng mưa trong năm. Từ tháng 1 đến tháng 3 hầu như không mưa hoặc lượng mưa rất ít. Hướng gió chủ yếu là Đông – Đông Nam, tốc độ gió trung bình từ 1.6m/s đến 2.4m/s. Nhiệt độ trung bình từ 250C đến 290C.

  1. Cấp cứu hỏa sân bay quốc tế Phú Quốc.

    • Cấp cứu hỏa sân bay quốc tế Phú Quốc:đạtCấp 9 theo quy định của ICAO.

    • Thông số các loại xe cứu hỏa:

S

TT

Loại xe

Lượng

nước

(Lít)

Foam

(Lít)

Bột khô

(Kg)

Công suất phun nóc (Lít/Phút)

1

ROSENBAUER MAN

8.000

1.080

250, ni tơ 2 chai

2.500 (10 BAR)

2

PANTHER 6x6 CA-05

12.500

1.700

225

4.750 ( 12 BAR)

3

BAI

9.500

1.140

250

4.500 (15 BAR)

Cộng

30.000

3.920

725

11.750

  • Trang thiết bị kèm theo xe cứu hỏa: Máy phát điện - bình oxy - kìm thủy lực - panh thủy lực, cưa máy - cuốc chim - xà beng - hộp cứu thương - mũ, quần áo chống cháy - thang - các cuộn vòi, ống cứu hỏa và các dụng cụ cần thiết khác.



  1. Nhiệt độ tham chiếu tại Cảng HKQT Phú Quốc.

    Nhiệt độ

    Năm

    2009

    2010

    2011

    2012

    2013

    2014

    2015

    2016

    2017

    2018

    Cực đại tuyệt đối (°C)

    33

    33

    33

    33

    33

    33

    33

    33

    33

    33

  2. Tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc (24/24 giờ) của Người khai thác Cảng HKQT Phú Quốc.

    • Ông.Nguyễn Minh Đông - Giám đốc Cảng HKQT Phú Quốc;

    • Địa chỉ: Cảng HKQT Phú Quốc, xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang;

    • Điện thoại: 0297.3.987 777 - 0972.777 787, Fax: 0297.3.986 969;

    • Mạng AFTN: VVPQYDYX.

    • Địa chỉ SITA:PQCKLXH.

  3. Các loại bản vẽ, bản đồ, sơ đồ.

  • Phụ lục 1: Sơ đồ tổng thể Cảng HKQT Phú Quốc.

  • Phụ lục 2A: Mặt bằng tầng trệt nhà ga hành khách Cảng HKQT Phú Quốc.

  • Phụ lục 2B: Mặt bằng tầng lửng nhà ga hành khách Cảng HKQT Phú Quốc.

  • Phụ lục 2C: Mặt bằng tầng lầu 1 nhà ga hành khách Cảng HKQT Phú Quốc.

  • Phụ lục 3: Sơ đồ chuyển động tàu bay Cảng HKQT Phú Quốc.

  • Phụ lục 4: Sơ đồ khai thác sân đỗ tàu bay Cảng HKQT Phú Quốc.

  • Phụ lục 5: Sơ đồ đường công vụ khu bay Cảng HKQT Phú Quốc.

  • Phụ lục 6: Sơ đồ vị trí hố xử lý bom mìn Cảng HKQT Phú Quốc.

  • Phụ lục 7: Sơ đồ hàng rào, cổng cửa và vọng gác khu bay Cảng HKQT Phú Quốc.

  • Phụ lục 8: Sơ đồ vị trí đỗ biệt lập Cảng HKQT Phú Quốc.

  • Phụ lục 9A: Sơ đồ các chướng ngại vật trong phạm vi khu vực Cảng HKQT Phú Quốc.

  • Phụ lục 9B: Sơ đồ bố trí vật chuẩn để xác định tầm nhìn ngang.

  • Phụ lục 9C: Sơ đồ chướng ngại vật khu vực sân bay trong vòng 10km.

  • Phụ lục 9D: Sơ đồ chướng ngại vật khu vực sân bay trong vòng 10km đến 30km.

  • Phụ lục 10A: Phương án vận hành tàu bay cất cánh đầu 10/28 Cảng HKQT Phú Quốc.

  • Phụ lục 10B: Phương án vận hành tàu bay hạ cánh đầu 10/28 Cảng HKQT Phú Quốc.

  1. Các chi tiết quyền sử dụng đất Cảng HKQT Phú Quốc.

    1. Chi tiết về quyền sử dụng đất Cảng HKQT Phú Quốc.

  • Căn cứ Quyết định số 981/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc thu hồi đất, giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất giao cho Cảng vụ hàng không miền Nam tại xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang để sử dụng vào mục đích giao thông (Cảng HKQT Phú Quốc).

  • Quyết định số 1568/QĐ-UBND ngày 24/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc thu hồi đất, giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất giao cho Cảng vụ hàng không miền Nam tại xã Dương Tơ, xã Hàm Ninh, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang để sử dụng vào mục đích giao thông (đầu tư xây dựng đài DVOR, đèn tín hiệu hàng không và đường vào đài dẫn đường DVOR/DME Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc).

  • Quyết định số 1608/QĐ-TTg ngày 10 tháng 11 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt Quy hoạch Cảng HKQT Phú Quốc - giai đoạn đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030

    1. Tổng diện tích đất của cảng hàng không

Tổng diện tích đất của Cảng HKQT Phú Quốc là8.516.740m2.

    1. Diện tích đất được phân bổ như sau:

  • Diện tích đất khu bay dùng chung do Quân sự quản lý: 0m2.

  • Diện tích đất khu bay dùng chung do dân dụng quản lý: 3.450.085,30m2.

    • Căn cứ Quyết định số 1608/QĐ-TTg ngày 10 tháng 11 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt Quy hoạch Cảng HKQT Phú Quốc - giai đoạn đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

CHƯƠNG III

CÁC THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ SÂN BAY QUỐC TẾ PHÚ QUỐC



  1. Đường cất hạ cánh:

Cảng HKQT Phú Quốc có 01 đường CHC,thông tin chi tiết như sau:

Mã hiệu theo Phụ ước 14 ICAO: 4E.

    1. Ký hiệu đường CHC: 10/28.

    2. Hướng thực của đường CHC: 95053’- 275053’.

    3. Độ lệch từ: 0021’ Tây.

    4. Kích thước đường CHC:

    • Chiều dài: 3.000m.

    • Chiều rộng: 45m.

    1. Kích thước lề đường cất hạ cánh:Lề đường CHC bằng bê tông nhựa.

    • Chiều dài: 3.000m.

    • Chiều rộng lề: 15m (mỗi bên 7,5m).

    1. Độ dốc dọc trung bình và độ dốc ngang điển hình:

    • Độ dốc dọc trung bình: 0,1%.

    • Độ dốc ngang điển hình đường CHC: 1%.

    1. Tọa độ ngưỡng đường CHC: (Hệ WGS-84).

    • Tọa độ ngưỡng đầu đường CHC 10: 10010’16.28”N - 103058’46.07”E.

    • Tọa độ ngưỡng đầu đường CHC 28: 10010’06.57”N - 104000’24.14”E.

    1. Mức cao ngưỡngđầu đường CHC:

  • Đầu đường CHC 10: 4m (MLS);

  • Đầu đường CHC 28: 7m (MLS).

    1. Loại tầng phủ mặt đường CHC, sức chịu tải đường CHC.

  • Loại tầng phủ mặt đường CHC: bê tông nhựa.

  • Sức chịu tải của đường CHC: PCN 75/F/C/X/T(có khả năng đáp ứng cho loại tàu bay B747-400 và các loại tàu bay khác có tính năng và trọng tải cất cánh tương đương trở xuống).

    1. Vùng không có chướng ngại vật (OFZ) trong trường hợp tiếp cận hạ cánh chính xác:

Phụ lục 9B: Sơ đồ bố trí vật chuẩn để xác định tầm nhìn ngang.

    1. Kích thước dải bay, khu vực bảo hiểm cuốihai đầu đường cất hạ cánh, đoạn dừng và khoảng trống đầu đường cất hạ cánh.

  • Dải bay(Runway strip)bảo hiểm đường CHC(RWY STRIP) có kích thước: 3.120m x 300m.

  • Dải bảo hiểm hai bên sườn đường CHC(bằng đất nện K=95), kích thước mỗi bên: 3.000m x 75m. Độ dốc dải bảo hiểm: 2%.

  • Bảo hiểm đầu đường CHC mỗi đầu: 240m x 150m.

  • Khoảng trống (clearway)

  • Khoảng trống đầu đường CHC 10: 300m x 150m.

  • Khoảng trống đầu đường CHC 28: 140m x 150m

  • Độ dốc dải bảo hiểm: 2%.

    1. Các cự ly công bố của đường CHC 10/28:Bổ sung sơ đồ cự ly công bố giống Liên Khương

  • Sơ đồ thể hiện các cự ly công bố.



  • Các cự ly công bố: Sửa lại giống Liên Khương

Các cự ly

Đường CHC 10

Đường CHC 28

Cự ly chạy đà cất cánh (TORA)

3.000

3.000

Cự ly có thể dừng khẩn cấp (ASDA)



Ngày hiệu lực

../.…./201....



TÀI LIỆU KHAI THÁC SÂN BAY

Trang /145





Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương