Danh sách phân phối tài liệU 9 ghi nhận các tu chỉnh 11



tải về 0.49 Mb.
trang2/4
Chuyển đổi dữ liệu23.11.2019
Kích0.49 Mb.
1   2   3   4

MỤC LỤC


MỤC LỤC 1

DANH SÁCH PHÂN PHỐI TÀI LIỆU 9

GHI NHẬN CÁC TU CHỈNH 11

DANH MỤC CÁC NỘI DUNG KIỂM TRA ĐÃ THỰC HIỆN 12

GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ VÀ CÁC CHỮ VIẾT TẮT 13

1.Thuật ngữ 13

2. Chữ viết tắt 14

CHƯƠNG I 19

QUY ĐỊNH CHUNG 19

1.Mục đích, yêu cầu và phạm vi áp dụng của tài liệu khai thác Sân bay- Cảng HKQTPhú Quốc. 19

1.1Mục đích: 19

1.2Yêu cầu: 19

1.3Phạm vi áp dụng: 20

2.Căn cứ pháp lý và tài liệu viện dẫn. 20

2.1Căn cứ pháp lý. 20

2.2Tài liệu viện dẫn: 22

3.Quy trình sửa đổi, bổ sung tài liệu. 23

3.1Đơn vị có trách nhiệm: 23

3.2Quy trình bổ sung, tu chỉnh tài liệu: 24

4.Các điều kiện chung để khai thác sân bay quốc tế Phú Quốc. 24

4.1Tính chất khai thác: 24

4.2Giờ hoạt động, tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của các cơ quan hoạt động tại Cảng HKQT Phú Quốc: 25

1 25

Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc 25



Tổ 2, ấp Dương Tơ, xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam 25

24/24h 25

2 25

Đại diện Cảng vụ hàng không miền Nam tại Phú Quốc 25



Tổ 2, ấp Dương Tơ, xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam 25

24/24h 25

E-mail: pqc@saa.gov.vn 25

3 25


Đài Kiểm soát không lưu Phú Quốc - Công ty quản lý bay Miền Nam 25

Tổ 2, ấp Dương Tơ, xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam 25

24/24h 25

E-mail: phuquoctwr@gmail.com 25

4 26

Tổ Kỹ thuật máy bay – Công ty VAECO tại Phú Quốc 26



Tổ 2, ấp Dương Tơ, xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam 26

24/24h 26

5 26

Đài DVOR/DME Phú Quốc 26



Tổ 2, ấp Dương Tơ, xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam 26

24/24h 26

E-mail: thieuzdg@attech.com.vn 26

6 26


Trạm công an cửa khẩu tại sân bay quốc tế Phú Quốc 26

Tổ 2, ấp Dương Tơ, xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam 26

24/24h 26

7 26


Hải quan tại sân bay quốc tế Phú Quốc 26

Tổ 2, ấp Dương Tơ, xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam 26

24/24h 26

E-mail: phuquoc@kg.customs.gov.vn 26

8 26

Kiểm dịch y tế quốc tế - Trung tâm y tế dự phòng Kiên Giang 26



Tổ 2, ấp Dương Tơ, xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam 26

24/24h 26

E-mail: kiemdichytekg@gmail.com 26

9 26


Công ty TNHH MTV Nhiên liệu hàng không Việt Nam tại Phú Quốc (Skypec) 26

Tổ 2, ấp Dương Tơ, xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam 26

24/24h 26

Tel: 0932.222 868; 26

Email:chieunv.cnmn@skypec.com.vn 26

10 26


Đại diện Hãng hàng không Vietnam Airlines tại Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc 26

Tổ 2, ấp Dương Tơ, xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam 26

Hoạt động theo chuyến bay 26

11 27


Đại diện Hãng hàng không Vietjet Air tại Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc 27

Tổ 2, ấp Dương Tơ, xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam 27

Hoạt động theo chuyến bay 27

E-mail: pqc.go@vietjetair.com 27

12 27

Đại diện Hãng hàng không Jetstar Pacific tại Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc 27



Tổ 2, ấp Dương Tơ, xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam 27

Hoạt động theo chuyến bay 27

E-mail: pqcairport@jetstarpacific.com.vn 27

13 27


Đại diện Công ty bay dịch vụ HK (Vasco) tại Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc 27

Tổ 2, ấp Dương Tơ, xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam 27

Hoạt động theo chuyến bay 27

E-mail: 27

phuquocbranch.vasco@vasco.com.vn 27

14 27


Đại diện hãng hàng không Bamboo Airway tại Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc 27

Tổ 2, ấp Dương Tơ, xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam 27

Hoạt động theo chuyến bay 27

E-mail: trind@bambooairways.com 27

5.Hệ thống thông báo tin tức hàng không hiện có và các thủ tục thông báo. 27

6.Hệ thống thống kê hoạt động cất hạ cánh của tàu bay tại Cảng HKQT Phú Quốc. 28

6.1Cơ quan thống kê: 28

6.2Chế độ báo cáo: 28

6.3Nội dung thốngkê bao gồm: 28

7.Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của người khai thác Cảng HKQT Phú Quốc. 28

CHƯƠNG II 31

THÔNG TIN CHUNG VỀ CẢNG HKQT PHÚ QUỐC 31

1.Tên Cảng HKQT Phú Quốc. 31

2.Vị trí Cảng HKQT Phú Quốc. 31

3.Tọa độ điểm quy chiếu sân bay quốc tế Phú Quốc. 31

4.Mức cao sân bay và địa thế Cảng HKQT Phú Quốc. 31

5.Cấp cứu hỏa sân bay quốc tế Phú Quốc. 32

6.Nhiệt độ tham chiếu tại Cảng HKQT Phú Quốc. 33

7.Tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc (24/24 giờ) của Người khai thác Cảng HKQT Phú Quốc. 33

8.Các loại bản vẽ, bản đồ, sơ đồ. 33

9.Các chi tiết quyền sử dụng đất Cảng HKQT Phú Quốc. 34

CHƯƠNG III 35

CÁC THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ SÂN BAY QUỐC TẾ PHÚ QUỐC 35

1.Đường cất hạ cánh: 35



MỤC LỤC 1

DANH SÁCH PHÂN PHỐI TÀI LIỆU 4

GHI NHẬN CÁC TU CHỈNH 6

DANH MỤC CÁC NỘI DUNG KIỂM TRA ĐÃ THỰC HIỆN 7

GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ VÀ CÁC CHỮ VIẾT TẮT 8

1.Thuật ngữ 8

2. Chữ viết tắt 10

CHƯƠNG I:QUY ĐỊNH CHUNG 14

1.Mục đích, yêu cầu và phạm vi áp dụng của tài liệu khai thác Sân bay - Cảng HKQT Phú Quốc. 14

2.Căn cứ pháp lý và tài liệu viện dẫn. 15

3.Quy trình sửa đổi, bổ sung tài liệu. 18

4.Các điều kiện chung để khai thác sân bay quốc tế Phú Quốc. 19

5.Hệ thống thông báo tin tức hàng không hiện có và các thủ tục thông báo. 22

6.Hệ thống thống kê hoạt động cất hạ cánh của tàu bay tại Cảng HKQT Phú Quốc 22

7.Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của người khai thác Cảng HKQT Phú Quốc. 23

CHƯƠNG II: THÔNG TIN CHUNG VỀ CẢNG HKQT PHÚ QUỐC 25

1.Tên Cảng hàng không. 25

2.Vị trí Cảng hàng không. 25

3.Tọa độ điểm quy chiếu sân bay. 25

4.Mức cao sân bay và địa thế Cảng HKQT Phú Quốc. 25

5.Cấp cứu hỏa sân bay. 26

6.Nhiệt độ tham chiếu tại Cảng HKQT Phú Quốc. 27

7.Tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc (24/24 giờ) của Người khai thác Cảng HKQT Phú Quốc. 27

8.Các loại bản vẽ, bản đồ, sơ đồ. 27

9.Các chi tiết quyền sử dụng đất Cảng HKQT Phú Quốc. 28

CHƯƠNG III: CÁC THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ SÂN BAY 29

1.Đường cất hạ cánh. 29

2.Đường lăn. 33

3.Sân đỗ. 39

4.Đài kiểm soát không lưu/đài kiểm soát tại sân và các cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu. 44

5.Thông tin về các thiết bị phù trợ dẫn đường. 46

6.Vị trí của các điểm kiểm tra đài VOR tại sân và tần số vô tuyến. 57

7.Vị trí của các hệ thống chỉ dẫn chuyển động tàu bay trên mặt đất. 58

8.Vị trí và cao độ các điểm kiểm tra độ cao trước chuyến bay. 60

9.Hệ thống đường giao thông trong khu bay. 60

10. Hạ tầng bảo vệ môi trường. 62

11. Hạ tầng tra nạp nhiên liệu ngầm cho tàu bay. 67

12. Hệ thống cấp điện trong khu bay. 67

13. Hệ thống cấp, thoát nước trong khu bay. 69

14. Hạ tầng bảo đảm an ninh hàng không. 69

15. Hạ tầng phục vụ công tác khẩn nguy sân bay, phòng chống cháy nổ tại Cảng HKQT Phú Quốc. 71

16. Hệ thống chiếu sáng. 79

17. Các dịch vụ hàng không tại Cảng HKQT Phú Quốc. 80

18. Các thông tin đặc biệt cần lưu ý. 81

19. Danh mục không đáp ứng. 82

CHƯƠNG IV: QUY TRÌNH VẬN HÀNH KHAI THÁC, BẢO TRÌ, BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM AN TOÀN KHAI THÁC TRONG KHU BAY 83

1.Quy trình khai thác, cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay. 83

2.Quy trình bảo đảm an ninh. 83

3.Kế hoạch khẩn nguy Sân bay. 84

4.Kiểm tra bề mặt giới hạn chướng ngại vật trong sân bay. 84

5.Quy trình kiểm tra kết cấu hạ tầng trong sân bay. 87

6.Quy trình bảo trì kết cấu hạ tầng sân bay. 89

7.An toàn thi công xây dựng. 94

8.Quản lý sân đỗ tàu bay. 102

9.Quản lý an toàn đường cất hạ cánh, đường lăn và sân đỗ. 115

10. Quy định về kiểm tra, kiểm soát người, phương tiện, trang thiết bị hoạt động trong khu bay. 120

11. Quản lý các nguy cơ gây mất an toàn do chim, động vật hoang dã và vật nuôi gây ra. 125

12. Quản lý chướng ngại vật hàng không. 128

13. Di chuyển tàu bay không có khả năng di chuyển. 129

14. Quản lý vật phẩm nguy hiểm. 135

15. Khai thác trong điều kiện tầm nhìn hạn chế. 136

16. Đảm bảo hoạt động của Rada và các thiết bị dẫn đường. 136

17. Khí tượng hàng không. 137

18. Quản lý môi trường tại sân bay quốc tế Phú Quốc. 137

19. Báo cáo tai nạn, sự cố, vụ việc an toàn khai thác Cảng hàng không, Sân bay. 143

CHƯƠNG V: TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH VÀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ AN TOÀN CỦA NGƯỜI KHAI THÁC CẢNG HKQT PHÚ QUỐC 144

1. Tổ chức hành chính của Cảng HKQT Phú Quốc. 144

2.Hệ thống quản lý an toàn. 145

DANH SÁCH PHÂN PHỐI TÀI LIỆU


TT

Đơn vị, cá nhân sử dụng tài liệu

Số lượng (quyển)

Mã số

01

Cục Hàng không Việt Nam

05

01.01÷01.05

02

Cảng vụ hàng không miền Nam

02

02.01÷02.02

03

Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP

02

03.01÷03.02

04

Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc

06

03.03÷03.08

05

Công ty quản lý bay miền Nam

01

04

06

Đại diện Hãng hàng không Vietnam Airlines tại Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc

01

05.01

07

Đại diện Hãng hàng không Vietjet Air tại Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc

01

05.02

08

Đại diện Hãng hàng không Jetstar Pacific tại Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc

01

05.03

09

Đại diện công ty bay dịch vụ hàng không VASCO tại Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc

01

05.04

10

Đại diện Hãng hàng không Bamboo Airways tại Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc

01

05.05

11

Các Hãng hàng không liên quan

04

05.06÷05.09

12

Đài Kiểm soát không lưu Phú Quốc- Công ty quản lý bay miền Nam

01

07.01

13

Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nhiên liệu hàng không Việt Nam (Chi nhánh SKYPEC tại Phú Quốc)

01

07.02

14

Đài DVOR DME - Công ty ATTECH

01

07.03

15

Tổ Kỹ thuật máy bay - Công ty VAECO

01

07.04

16

Dự phòng

04

08.01÷08.04

TỔNG CỘNG

33




GHI NHẬN CÁC TU CHỈNH

Ngày

cập nhật

Tên các hạng mục và trang thay đổi

Ngày

thay đổi

Ghi chú

































































































































































































DANH MỤC CÁC NỘI DUNG KIỂM TRA ĐÃ THỰC HIỆN

Ngày kiểm tra

Nội dung kiểm tra

Kết quả

kiểm tra

Tên người

(tổ chức) kiểm tra

Đại diện Người khai thác CHK,SB



















































































































































































































GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ VÀ CÁC CHỮ VIẾT TẮT

  1. Thuật ngữ

  • An ninh hàng không: Là việc sử dụng kết hợp các biện pháp, nguồn nhân lực, trang bị, thiết bị để phòng ngừa, ngăn chặn và đối phó với các hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng, bảo vệ an toàn cho tàu bay, hành khách, tổ bay và những người dưới mặt đất.

  • Bề mặt giới hạn chướng ngại vật: Là bề mặt giới hạn độ cao tối đa của các vật thể bảo đảm an toàn cho tàu bay thực hiện các giai đoạn cất cánh, bay lên, bay theo các đường bay, vòng lượn, hạ thấp độ cao, hạ cánh; Bảo đảm hoạt động bình thường cho các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời.

  • Chỉ số phân cấp mặt đường (Pavement Classification Number - PCN): Là chỉ số biểu thị khả năng chịu lực của mặt đường khi tàu bay hoạt động không hạn chế trên nó.

  • Chỉ số phân cấp tàu bay (Aircraft Classification Number - ACN): Là chỉ số biểu thị tác động tương đối của tàu bay lên mặt đường tương ứng với một cấp nền đường tiêu chuẩn.

  • Chướng ngại vật hàng không (Foreign Object Debris): Là tất cả những vật thể tự nhiên hoặc nhân tạo (cố định hoặc di động) có thể ảnh hưởng đến bảo đảm an toàn cho hoạt động bay hoặc hoạt động bình thường của các đài, trạm thông tin, ra đa dẫn đường hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời.

  • Điểm quy chiếu sân bay (Aerodrome Reference Point): Là điểm đánh dấu vị trí địa lý của sân bay.

  • Đường cất hạ cánh (Runway): Là một khu vực hình chữ nhật được xác định trên mặt đất tại khu bay dùng cho tàu bay cất cánh và hạ cánh.

  • Đường lăn (Taxiway): Là tuyến đường sử dụng cho tàu bay lăn từ khu vực này đến khu vực khác của cảng hàng không theo một đường đã định sẵn.

  • Khu bay (Airfield): Là phần sân bay dùng cho tàu bay cất cánh, hạ cánh và lăn bao gồm cả khu cất hạ cánh và các sân đỗ tàu bay.

  • Khu vực hạn chế: Là khu vực của cảng hàng không, sân bay và nơi có công trình, trang bị, thiết bị hàng không mà việc ra, vào và hoạt động tại đó phải tuân thủ các quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và được kiểm tra, giám sát an ninh hàng không.

  • Khu vực bảo hiểm cuối đường cất hạ cánh (RESA) (Runway end safety area) là khu vực nằm đối xứng ở hai bên đường tim kéo dài của đường cất hạ cánh tiếp giáp với cạnh cuối đường cất hạ cánh nhằm giảm nguy cơ hư hỏng tàu bay khi nó chạm bánh trước đường cất hạ cánh hoặc chạy vượt ra ngoài đường cất hạ cánh.

  • Khu vực an toàn tại vị trí đỗ tàu bay (Aicraft Safety Area on the Parking): Là khu vực hạn chế nằm trong ranh giới có đường kẻ màu đỏ xung quanh khu vực đỗ của tàu bay.

  • Lề đường (Shoulder): Là khu vực tiếp giáp với mép mặt đường được chuẩn bị tốt nhằm đảm bảo chuyển tiếp êm thuận giữa mặt đường và bề mặt tiếp giáp.

  • Mã hiệu sân bay (Aerodrome Reference Code): Là mã chuẩn sân bay theo các tiêu chí được quy định tại mục 1.7 Phụ lục 14 của Công ước Chicago, gồm 2 thành phần:

  • Thành phần 1: “Mã số” từ 1 đến 4 được xác định căn cứ vào giá trị chiều dài đường cất hạ cánh chuẩn sử dụng cho tàu bay dùng đường CHC đó.

  • Thành phần 2: “Mã chữ” từ A đến F được xác định căn cứ vào chiều dài sải cánh tàu bay và khoảng cách giữa mép ngoài của các bánh ngoài của hai càng chính tàu bay.

  • Người khai thác cảng hàng không, sân bay: Là tổ chức được cấp giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay.

  • Sân đỗ tàu bay (Apron): Là khu vực được xác định trong sân bay dành cho tàu bay đỗ để phục vụ hành khách lên, xuống; Xếp, dỡ hành lý, thư, bưu phẩm, bưu kiện, hàng hóa; Tiếp nhiên liệu; Cung ứng suất ăn; phục vụ kỹ thuật hoặc bảo trì tàu bay.

  • Thẻ kiểm soát an ninh hàng không cảng hàng không, sân bay: Là tài liệu xác nhận người được phép vào và hoạt động trong khu vực hạn chế liên quan của cảng hàng không, sân bay.

  • Vật phẩm nguy hiểm: Là vũ khí, đạn dược, chất cháy, chất nổ, chất phóng xạ và các vật hoặc chất khác có khả năng gây nguy hiểm cho sức khỏe, tính mạng của con người, sự an toàn của chuyến bay.

2. Chữ viết tắt

S

TT

Chữ viết tắt

Chú giải

1

AT&KSCLDV

An toàn & kiểm soát chất lượng dịch vụ

2

CSCCDV

Cơ sở cung cấp dịch vụ

3

CSDL

Cơ sở dữ liệu

4

CHC

Cất, hạ cánh

5

HKQT

Hàng không quốc tế

6

HTQLAT

Hệ thống Quản lý an toàn

7

KSKL

Kiểm soát không lưu

8

MET Report

Bản tin khí tượng

9

PCCC

Phòng cháy chữa cháy

10

QTV

Quan trắc viên

11

STT

Số thứ tự

12

SB

Sân bay

13

SYNOP

Số liệu khí tượng bề mặt 3 giờ/lần

14

TKCN

Tìm kiếm cứu nạn

15

TREND

Dự báo thời tiết sân bay có hiệu lực dưới 2 giờ từ thời điểm quan trắc

16

TTHK

Tin tức hàng không




S

TT

Chữ viết tắt

Tiếng anh

Tiếng việt

1

ACC

Area Control Centre

Trung tâm kiểm soát đường dài.

2

ACV

Airport Corporation of Vietnam

Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP

3

AD WRNG

Aerodrome Warning

Điện văn cảnh báo thời tiết cảng hàng không

4

AFTN

Aeronautical Fixed telecommunication network

Mạng viễn thông cố định hàng không

5

AIP

Aeronautical Information publication

Tập thông báo tin tức hàng không

6

AIS

Aeronautical Information Services

Thông báo tin tức hàng không

7

APP

Approach Control Unit

Cơ sở kiểm soát tiếp cận

8

ASDA

Accelerated Stop Distance Available

Cự ly có thể dừng khẩn cấp

9

ATIS

Automatic Terminal Information System

Hệ thống thông báo tự động trong vùng trung tận

10

AWB

Airway Bill

Vận đơn hàng không

11

AWOS

Automatic Weather Observation System

Hệ thống quan trắc khí tượng tự động

12

CAAV

Civil Aviation Administration of VietNam

Cục Hàng không Việt Nam

13

CAT

Category

Cấp

14

DME

Distance Measuring Equipment

Thiết bị đo cự ly

15

GP

Glide Path

Đài chỉ tầm hạ cánh của hệ thống ILS

16

ICAO

International Civil Aviation Organization

Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế

17

ILS

Instrument Landing System

Hệ thống hạ cánh bằng thiết bị

18

KT

Knot

đơn vị đo tốc độ gió bằng dặm/giờ

19

LDA

Landing Distance Available

Cự ly có thể hạ cánh

20

LLZ

Localizer

Đài chỉ hướng hạ cánh của hệ thống ILS

21

METAR

Routine Observation and Reports

Bản tin báo cáo thời tiết thường lệ tại cảng hàng không, sân bay

22

MSL

Mean Sea Level

Mực nước biển trung bình

23

MTOW

Maximum Take off Weight

Trọng lượng cất cánh tối đa

24

MWO

Meteorological Watch Office

CSCCDV cảnh báo thời tiết

25

NDB

Non - Directional Radio Beacon

Đài dẫn đường vô hướng sóng trung

26

NOTAM

Notice to Airmen

Điện văn thông báo hàng không

27

OPMET

Operational Meteorological Information

Số liệu khí tượng khai thác

28

PAPI

Precision Approach Path Indicator

Đèn chỉ thị độ dốc hạ cánh chính xác

29

PIB

Pre Flight Information Bulletin

Bản tin thông báo trước chuyến bay

30

QFE

Atmospheric Pressure at Aerodrome elevation or at runway threshold

Áp suất khí quyển tại mức cao cảng hàng không, sân bay hoặc tại ngưỡng đường CHC

31

QNH

Altimeter sub-scale setting to obtain elevation when on the ground

Khí áp quy về mực nước biển trung bình theo khí quyển chuẩn ICAO

32

RVR

Runway Visual Ranger

Tầm nhìn đường CHC

33

RWY

Runway

Đường cất/hạ cánh

34

SIGMET

Significant Meteorological Information

Bản tin cảnh báo do CSCCDV cảnh báo thời tiết liên quan đến sự xuất hiện hay dự kiến sẽ xuất hiện của các hiện tượng thời tiết trên đường bay và có khả năng uy hiếp an toàn bay

35

TAF AMD

Amendment Aerodrome Forecast

Bản tin dự báo thời tiết tại cảng hàng không, sân bay được bổ sung

36

TAF

Aerodrome Forecast

Bản tin dự báo thời tiết tại cảng hàng không, sân bay

37

TODA

Take off Distance Available

Cự ly có thể cất chan

38

TORA

Take off Run Available

Cự ly chạy đà cất cánh

39

TRAC

Terminal Radar Approach Control

Ra đa kiểm soát tiếp cận

40

TWR

Tower

Đài Kiểm soát không lưu

41

ULD

Unit of Loading Device

Thiết bị chất xếp

42

WAFC

World Area Forecast Center

Trung tâm dự báo thời tiết toàn cầu

43

WAFS




Số liệu , sản phẩm dự báo thời tiết toàn cầu

44

WGS-84

World Geodetic System 1984

Hệ trắc địa toàn cầu năm 1984

45

WMO

World Meteorological Organization

Tổ chức khí tượng Thế giới



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương