Câu hỏI Ôn tập tin học I. MÁY tính và HỆ ĐIỀu hành windows : Câu Hệ điều hành Windows là



tải về 301.44 Kb.
trang1/3
Chuyển đổi dữ liệu23.11.2018
Kích301.44 Kb.
  1   2   3

CÂU HỎI ÔN TẬP TIN HỌC

I. MÁY TÍNH VÀ HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS 7:

Câu 1. Hệ điều hành Windows 7 là:

A. Phần mềm hệ thống

B. Phần mềm ứng dụng

C. Phần mềm công cụ

D. Phần mềm quản lý

Câu 2. Phím, tổ hợp phím nào dùng để chụp màn hình?

A. Ctrl + C

B. Ctrl + Ins

C. Print Screen

D. Ecs

Câu 3. Windows Explorer dùng để:

A. Quản lý tập tin

B. Truy cập mạng

C. Quản lý tập tin, thư mục

D. Quản lý thư mục

Câu 4. Phím tắt nào dùng để đóng cửa sổ hiện hành?

A. F1


B. Alt + F4

C. Tab + F9

D. F7

Câu 5. Trong Windows Exploror, để chọn nhiều tập tin nằm liền nhau, ta dùng chuột và phím:

A. Shift

B. Alt

C. Tab


D. F2

Câu 6. Phím tắt để đổi tên tập tin, thư mục là:

A. F4


B. Ctrl + N

C. Alt + N

D. F2

Câu 7. Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là:

A. Ctrl + X

B. Ctrl + C

C. Ctrl + V

D. Ctrl + Z

Câu 8. Xóa một tập tin mà không chuyển vào thùng rác, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

A. Alt + F4

B. Ctrl + Delete

C. Shift + Delete

D. Alt + Delete

Câu 9. Phím tắt được sử dụng để hiển thị thông tin hệ thống (System Properties) là:

A. Windows + R

B. Windows + Pause Break

C. Windows + S

D. Windows + Print Screen

Câu 10. Windows 7 có các hệ điều hành:

A. 16 bit và 32 bit

B. 32 bit và 64 bit

C. 64 bit và 128 bit

D. 128 bit và 256 bit

Câu 11. Phím tắt để quay về màn hình desktop là:

A. Windows

B. Windows + N

C. Windows + R

D. Windows + D

Câu 12. Tập tin có phần mở rộng là exe cho ta biết đây là:

A. File ảnh

B. File thức thi

C. File văn bản

D. File âm thanh

Câu 13. Trong Windows 7, tổ hợp phím SHIFT + F10 có chức năng gì?

A. Mở menu ngắn

B. Mở hộp thoại Print

C. Mở hộp thoại kết nối internet

D. Quy về màn hình đăng nhập

Câu 14. Trong Windows 7, để cài đặt máy in, ta vào Control Panel và chọn:

A. Faxes


B. Printers and Faxes

C. Printers

D. Devices and Printers

Câu 15. Trong Windows 7, đường tắt (Shortcut) là gì?

A. Là chương trình được cài đặt vào máy tính giúp người dùng khởi động máy tính nhanh chóng.

B. Là biểu tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng.

C. Là chương trình được cài đặt vào máy tính với mục đích hỗ trợ người sử dụng soạn thảo các văn bản tiếng Việt.

D. Là biểu tượng để mở cửa sổ My Computer.

Câu 16. Trong Windows 7, muốn chọn tất cả các đối tượng trong cửa sổ thư mục hiện tại, ta dùng phím (tổ hợp phím) nào sau đây:

A. Shift + F4

B. Ctrl + A

C. Alt + H

D. F11

Câu 17. Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?

A. Windows 7

B. Microsoft Word

C. Linux


D. Unix

Câu 18. 1 MB (Mega byte) bằng:

A. 1024 GB

B. 1024 KB

C. 1000 KB

D. 1000 B

Câu 19. Ta có thể phục hồi (restore) các tập tin bị xóa sau khi nhấn phím Delete bằng cách:

A. Mở Recycle Bin

B. Mở Internet Explorer

C. Mở My Computer

D. Mở My Ducuments

Câu 20. Khi mất điện, thông tin lưu trữ trong các thành phần nào sau đây bị mất?

A. ROM


B. CPU

C. RAM


D. Đĩa cứng

Câu 21. Để tạo biểu tượng (Shortcut) của chương trình trên màn hình desktop, ta bấm chuột phải vào tập tin cần tạo Shortcut và chọn:

A. New/Folder

B. Creat Shortcut

C. Copy


D. Cả B, C đều đúng

Câu 22. Muốn sắp xếp các biểu tượng trên Desktop theo tên, ta click phải chuột trên Desktop chọn Sort by và chọn:

A. Name


B. Size

C. Item Type

D. Date modified

Câu 23. Thiết bị nào không phải là thiết bị nhập dữ liệu vào máy tính?

A. Bàn phím

B. Chuột

C. Máy quét

D. Loa

Câu 24. Máy vi tính không làm được việc gì?

A. Tính toán số liệu

B. Xử lý dữ liệu theo yêu cầu

C. Truy cập dữ liệu từ xa thông qua mạng internet

D. Tự động nâng cấp tốc độ và khả năng xử lý

Câu 25. Máy vi tính đọc dữ liệu nhanh nhất từ đâu?

A. Đĩa mềm

B. Đĩa cứng

C. Qua mạng internet

D. Đĩa CD ROM

Câu 26. Trong Windows 7, để sử dụng chức năng Refresh, ta dùng phím tắt nào sau đây?

A. F2


B. F4

C. F3


D. F5

Câu 27. Trong Windows 7, để thay đổi đồng loạt kích thước của các biểu tượng ngoài Desktop, ta click chuột vào một vùng trống trên Desktop rồi thực hiện:

A. Nhấn phím Ctrl, đồng thời di chuyển bi lăn trên chuột

B. Nhấn phím Ctrl, đồng thời nhấn chuột trái

C. Nhấn phím Ctrl, đồng thời nhấn phím chuột phải

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 28. Bit là gì?

A. Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính

B. Là một phần tử nhỏ mang một trong hai giá trị 0 và 1

C. Là một đơn vị đo thông tin

D. Tất cả đều đúng

Câu 29. Trong Windows 7, để mở thuộc tính của một tập tin hay thư mục sau khi đã chọn tập tin hay thư mục, ta dùng phím tắt nào sau đây?

A. Alt + Enter

B. Ctrl + Enter

C. Shift + Enter

D. Cả A, B đều đúng

Câu 30. Trong Windows 7, muốn chạy một chương trình Notepad ta có thể thực hiện:

A. Vào Start  All Programs  Accessories  Notepad

B. Vào Start  Run  Gõ Notepad và bấm Enter

C. Vào Start  Run  Gõ Notepad.msi và bấm Enter

D. Cả A, B đều đúng

Câu 31. Hệ điều hành Windows là:

A. Phần mềm công cụ

B. Phần mềm ứng dụng

C. Phần mềm hệ thống

D. Phần mềm quản lý

Câu 32. Để chụp màn hình, ta dùng phím, tổ hợp phím nào?

A. Print Screen

B. Ctrl + Ins

C. Ctrl + C

D. Ecs

Câu 33. Windows Explorer dùng để làm gì?

A. Quản lý tập tin

B. Quản lý tập tin, thư mục

C. Truy cập mạng

D. Quản lý thư mục

Câu 34. Để đóng cửa sổ hiện hành, ta dùng phím tắt nào?

A. F1


B. Tab + F9

C. Alt + F4

D. F7

Câu 35. Để chọn nhiều tập tin nằm liền nhau trong Windows Exploror, ta dùng chuột và phím nào?

A. F2


B. Alt

C. Tab


D. Shift

Câu 36. Để đổi tên tập tin, thư mục, ta dùng phím tắt nào?

A. F2


B. Ctrl + N

C. Alt + N

D. F4

Câu 37. Để sao chép một đối tượng vào ClipBoard, ta dùng phím tắt nào?

A. Ctrl + X

B. Ctrl + V

C. Ctrl + C

D. Ctrl + Z

Câu 38. Ta thường sử dụng tổ hợp phím nào để xóa một tập tin mà không chuyển vào thùng rác?

A. Alt + F4

B. Ctrl + Delete

C. Alt + Delete

D. Shift + Delete

Câu 39. Để hiển thị thông tin hệ thống (System Properties), ta sử dụng phím tắt nao?

A. Windows + Pause Break

B. Windows + R

C. Windows + S

D. Windows + Print Screen

Câu 40. Windows 7 có các hệ điều hành:

A. 64 bit và 128 bit

B. 128 bit và 256 bit

C. 16 bit và 32 bit

D. 32 bit và 64 bit

Câu 41. Để quay về màn hình desktop, ta dùng phím tắt nào?

A. Windows + D

B. Windows + N

C. Windows + R

D. Windows

Câu 42. Một file có phần mở rộng là exe cho ta biết đây là:

A. File ảnh

B. File âm thanh

C. File văn bản

D. File thức thi

Câu 43. Tổ hợp phím SHIFT + F10 có chức năng gì trong Windows 7?

A. Mở hộp thoại Print

B. Mở menu ngắn

C. Mở hộp thoại kết nối internet

D. Quy về màn hình đăng nhập

Câu 44. Trong Windows 7, để cài đặt máy in, ta vào Control Panel và chọn:

A. Faxes


B. Printers and Faxes

C. Devices and Printers

D. Printers

Câu 45. Đường tắt (Shortcut) trong Windows 7 là gì?

A. Là chương trình được cài đặt vào máy tính giúp người dùng khởi động máy tính nhanh chóng.

B. Là biểu tượng để mở cửa sổ My Computer

C. Là chương trình được cài đặt vào máy tính với mục đích hỗ trợ người sử dụng soạn thảo các văn bản tiếng Việt.

D. Là biểu tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng.

Câu 46. Muốn chọn tất cả các đối tượng trong cửa sổ thư mục hiện tại trong Windows 7, ta dùng phím (tổ hợp phím) nào sau đây:

A. Ctrl + A

B. Shift + F4

C. Alt + H

D. F11

Câu 47. Phần mềm nào là phần mềm ứng dụng trong các phần mềm sau?

A. Windows 7

B. Unix

C. Linux


D. Microsoft Word

Câu 48. 1 MB (Mega byte) bằng:

A. 1024 GB

B. 1000 B

C. 1000 KB

D. 1024 KB

Câu 49. Ta có thể phục hồi (restore) các tập tin bị xóa sau khi nhấn phím Delete bằng cách:

A. Mở My Ducuments

B. Mở Internet Explorer

C. Mở My Computer

D. Mở Recycle Bin

Câu 50. Thông tin lưu trữ trong các thành phần nào sau đây bị mất khi mất điện?

A. RAM


B. CPU

C. ROM


D. Đĩa cứng

Câu 51. Để tạo biểu tượng (Shortcut) của chương trình trên màn hình desktop, ta bấm chuột phải vào tập tin cần tạo Shortcut và chọn:

A. New/Folder

B. Copy

C. Creat Shortcut



D. Cả B, C đều đúng

Câu 52. Muốn sắp xếp theo tên các biểu tượng trên Desktop, ta click phải chuột trên Desktop chọn Sort by và chọn:

A. Item Type

B. Size

C. Name


D. Date modified

Câu 53. Thiết bị nào không phải là thiết bị nhập dữ liệu vào máy tính?

A. Loa


B. Chuột

C. Máy quét

D. Bàn phím

Câu 54. Máy vi tính không làm được việc gì?

A. Tính toán số liệu

B. Tự động nâng cấp tốc độ và khả năng xử lý

C. Truy cập dữ liệu từ xa thông qua mạng internet

D. Xử lý dữ liệu theo yêu cầu

Câu 55. Máy vi tính đọc dữ liệu nhanh nhất từ đâu?

A. Đĩa mềm

B. Qua mạng internet

C. Đĩa cứng

D. Đĩa CD ROM

Câu 56. Để sử dụng chức năng Refresh trong Windows 7, ta dùng phím tắt nào sau đây?

A. F5


B. F4

C. F3


D. F2

Câu 57. Để thay đổi đồng loạt kích thước của các biểu tượng ngoài Desktop trong Windows 7, ta click chuột vào một vùng trống trên Desktop rồi thực hiện:

A. Nhấn phím Ctrl, đồng thời nhấn chuột trái

B. Nhấn phím Ctrl, đồng thời di chuyển bi lăn trên chuột

C. Nhấn phím Ctrl, đồng thời nhấn phím chuột phải

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 58. Bit là gì?

A. Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính

B. Là một phần tử nhỏ mang một trong hai giá trị 0 và 1

C. Là một đơn vị đo thông tin

D. Tất cả đều đúng

Câu 59. để mở thuộc tính của một tập tin hay thư mục sau khi đã chọn tập tin hay thư mục trong Windows 7, ta dùng phím tắt nào sau đây?

A. Ctrl + Enter

B. Alt + Enter

C. Shift + Enter

D. Cả A, B đều đúng

Câu 60. Muốn chạy một chương trình Notepad trong Windows 7, ta có thể thực hiện:

A. Vào Start  All Programs  Accessories  Notepad

B. Vào Start  Run  Gõ Notepad.msi và bấm Enter

C. Vào Start  Run  Gõ Notepad và bấm Enter

D. Cả A, C đều đúng

II. MICROSOFT WORD 2010:

Câu 61. Trong soạn thảo Microsoft Word 2010, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + F là:

A. Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo

B. Tạo mới một file văn bản

C. Định dạng trang

D. Lưu file văn bản vào đĩa

Câu 62. Trong soạn thảo Microsoft Word 2010, khi quét khối văn bản xong vào: Tab Page Layout  Borders and Shading  Borders cho phép ta làm gì?

A. Đóng khung cho trang giấy

B. Tô màu nền cho đoạn văn bản

C. Đóng khung cho đoạn văn bản

D. Tất cả đều đúng

Câu 63. Trong khi đang soạn thảo văn bản Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để:

A. Cắt vào sao chép một đoạn văn bản

B. Dán một đoạn văn bản từ Clipboard

C. Sao chép một đoạn văn bản

D. Cắt một đoạn văn bản

Câu 64. Để chèn các ký tự, ký hiệu (ví dụ ©) trong Microsoft Word 2010, ta vào đâu?

A. Tab View  Symbol

B. Tab Home  Symbol

C. Tab Insert  Symbol

D. Tab Review  Symbol

Câu 65. Trong Microsoft Word 2010, để soạn thảo một công thức toán học phức tạp, ta thường dùng công cụ:

A. Tab Insert  Chart

B. Tab Insert  WordArt

C. Tab Insert  SmartArt

D. Tab Insert  Equation

Câu 66. Trong Microsoft Word 2010, sau khi định dạng in nghiêng cho một khối, muốn xóa định dạng của khối đó, ta dùng tổ hợp phím gì?

A. Ctrl + U

B. Ctrl + I

C. Ctrl + S

D. Ctrl + A

Câu 67. Trong Microsoft Word 2010, ta nhấn tổ hợp phím Ctrl + D là để:

A. Mở hộp thoại Paragraph

B. Mở hộp thoại Date and Time…

C. Mở hộp thoại Font

D. Không có tác dụng gì cả

Câu 68. Trong Microsoft Word 2010, muốn định dạng cho tập tin như canh biên trái, biên phải, canh giấy quay ngang, quay dọc… ta thực hiện:

A. Tab Insert  Setup

B. Tab Insert  Page Setup

C. Tab Page Layout  Setup

D. Tab Page Layout  Page Setup

Câu 69. Trong Microsoft Word 2010, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là:

A. Mở một tập tin mới

B. Đóng một tập tin đang mở

C. Mở một tập tin đã có

D. Lưu tập tin vào đĩa

Câu 70. Trong Microsoft Word 2010, khi đang soạn thảo văn bản, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện, ta dùng tổ hợp phím nào?

A. Ctrl + Z

B. Ctrl + A

C. Ctrl + V

D. Ctrl + B

Câu 71. Trong Microsoft Word 2010, để tạo tiêu đề đầu trang và cuối trang, ta thực hiện:

A. Tab View  Header/Footer

B. Tab Home  Header/Footer

C. Tab Insert  Header/Footer

D. Tab Page Layout  Header/Footer

Câu 72. Muốn tạo một bảng (table) trong Microsoft Word 2010, ta chọn:

A. Tab View  Table

B. Tab Home  Table

C. Page Layout  Table

D. Insert  Table

Câu 73. Để tạo một chữ nghệ thuật trong Microsoft Word 2010, ta chọn:

A. Tab Home  WordArt

B. Tab Page Layout  WordArt

C. Tab Insert  WordArt

D. Tab View  WordArt

Câu 74. Để tăng kích thước chữ trong Microsoft Word 2010, ta dùng tổ hợp phím:

A. Ctrl + ]

B. Ctrl + [

C. Alt + ]

D. Alt + [

Câu 75. Trong Microsoft Word 2010, khi dấu nhắc đang ở cuối đoạn trên, để nối đoạn dưới vào cuối đoạn trên, ta nhấn phím nào?

A. Phím Backspase

B. Phím Enter

C. Phím Delete

D. Phím Tab

Câu 76. Trong khi soạn thảo văn bản trong Microsoft Word 2010, nếu muốn xuống dòng mà không muốn kết thúc một đoạn (Paragraph), ta chọn:

A. Nhấn phím Enter

B. Nhấn tổ hợp phím Shift + Enter

C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter

D. Nhấn tổ hợp phím Alt + Enter

Câu 77. Trong Microsoft Word 2010, muốn thay đổi lề cho trang văn bản sau khi chọn lệnh Page Layout  Page Setup, ta chọn thẻ trang:

A. Page Size

B. Paper

C. Margins

D. Layout

Câu 78. Trong Microsoft Word 2010, muốn định dạng chỉ số trên cho văn bản, ta dùng tổ hợp phím tắt nào trong các tổ hợp phím sau:

A. Shift + =

B. Ctrl + =

C. Alt + =

D. Ctrl + Shift + =

Câu 79. Trong Microsoft Word 2010, để đánh số trang văn bản, ta chọn:

A. Tab View  Page Number

B. Tab Insert  Page Number

C. Tab Home  Page Number

D. Tab Page Layout  Page Number

Câu 80. Muốn chèn biểu đồ trong chương trình soạn thảo văn bản Microsoft Word 2010, ta chọn:

A. Tab View  Picture

B. Tab Insert  Picture

C. Tab View  Chart

D. Tab Insert  Chart

Câu 81. Trong Microsoft Word 2010, phím hay tổ hợp phím nào có tác dụng di chuyển con trỏ về cuối văn bản hiện tại?

A. Phím End

B. Phím Home

C. Tổ hợp phím Ctrl + End

D. Tổ hợp phím Ctrl + Page Down

Câu 82. Để hiển thị mục Replace trong hộp thoại Find and Replace, từ văn bản hiện tại của Microsoft Word 2010, ta nhấn tổ hợp phím:

A. Ctrl + G

B. Ctrl + H

C. Ctrl + F

D. Ctrl + Y

Câu 83. Trong Microsoft Word 2010, muốn chia đôi màn hình soạn thảo văn bản, ta chọn:

A. Tab Insert  Table  Insert Table

B. Tab View  Two Pages

C. Tab Page Layout  Columns  Two

D. Tab Page Layout  Orientation

Câu 84. Để thực hiện chèn hình ảnh vào văn bản trong Microsoft Word 2010, ta chọn:

A. Tab Page Layout  Picture

B. Tab Page Layout  Clip Art

C. Tab Insert  SmartArt

D. Tab Insert  Picture

Câu 85. Để xóa một cột của bảng (table) trong Microsoft Word 2010, ta chọn (bôi đen) cột cần xóa và thực hiện:

A. Vào tab Layout  Delete  Delete Columns

B. Vào tab Layout  Delete

C. Vào tab View  Delete  Delete Columns

D. Vào tab View  Delete

Câu 86. Để thực hiện thao tác trộn ô trong bảng biểu Microsoft Word 2010, ta chọn các ô trong bảng và thực hiện:

A. Vào tab Layout  Split Cells

B. Vào tab Layout  Merger Cells

C. Vào tab Layout  Split Table

D. Vào tab Layuot  Delete Table

Câu 87. Để thực thực hiện thao tác chèn dòng mới trong bảng biểu Microsoft Word 2010, ta thực hiện:

A. Vào tab Layout  Insert Left

B. Vào tab Layout  Insert Right

C. Vào tab Layout  Insert Below

D. Vào tab Layuot  Insert Above

Câu 88. Trong Microsoft Word 2010, muốn gạch chân cho khối được chọn, ta dùng tổ hợp phím:

A. Ctrl + U

B. Ctrl + I

C. Ctrl + B

D. Ctrl + C

Câu 89. Trong Microsoft Word 2010 đọc được những file có phần mở rộng:

A. *.docx

B. *.doc

C. *.txt


D. Tất cả đều đúng

Câu 90. Để lưu một tập tin văn bản sau khi đã soạn thảo trong Microsoft Word 2010, ta chọn:

A. File  Save

B. File  Save As

C. Flie  Save & Send

D. Tất cả đều đúng

Câu 91. Công dụng của tổ hợp phím Ctrl + F trong soạn thảo Microsoft Word 2010 là:

A. Lưu file văn bản vào đĩa

B. Tạo mới một file văn bản

C. Định dạng trang

D. Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo

Câu 92. Khi quét khối văn bản xong vào: Tab Page Layout  Borders and Shading  Borders trong soạn thảo Microsoft Word 2010, cho phép ta làm gì?

A. Đóng khung cho đoạn văn bản

B. Tô màu nền cho đoạn văn bản

C. Đóng khung cho trang giấy

D. Tất cả đều đúng

Câu 93. tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để làm gì trong khi đang soạn thảo văn bản Microsoft Word 2010?

A. Cắt vào sao chép một đoạn văn bản

B. Cắt một đoạn văn bản

C. Sao chép một đoạn văn bản

D. Dán một đoạn văn bản từ Clipboard

Câu 94. Trong Microsoft Word 2010, để chèn các ký tự, ký hiệu (ví dụ ©), ta vào đâu?

A. Tab Insert  Symbol

B. Tab Home  Symbol

C. Tab View  Symbol

D. Tab Review  Symbol

Câu 95. Để soạn thảo một công thức toán học phức tạp trong Microsoft Word 2010, ta thường dùng công cụ:

A. Tab Insert  Chart

B. Tab Insert  Equation

C. Tab Insert  SmartArt

D. Tab Insert  WordArt

Câu 96. Sau khi định dạng in nghiêng cho một khối, muốn xóa định dạng của khối đó trong Microsoft Word 2010, ta dùng tổ hợp phím gì?

A. Ctrl + U

B. Ctrl + S

C. Ctrl + I

D. Ctrl + A

Câu 97. ta nhấn tổ hợp phím Ctrl + D trong Microsoft Word 2010, là để:

A. Mở hộp thoại Font

B. Mở hộp thoại Date and Time…

C. Mở hộp thoại Paragraph

D. Không có tác dụng gì cả

Câu 98. Muốn định dạng cho tập tin như canh biên trái, biên phải, canh giấy quay ngang, quay dọc… trong Microsoft Word 2010, ta thực hiện:

A. Tab Insert  Setup

B. Tab Page Layout  Page Setup

C. Tab Page Layout  Setup

D. Tab Insert  Page Setup

Câu 99. Công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O trong Microsoft Word 2010, là:

A. Mở một tập tin mới

B. Đóng một tập tin đang mở

C. Lưu tập tin vào đĩa

D. Mở một tập tin đã có

Câu 100. khi đang soạn thảo văn bản, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện trong Microsoft Word 2010, ta dùng tổ hợp phím nào?

A. Ctrl + B

B. Ctrl + A

C. Ctrl + V

D. Ctrl + Z

Câu 101. Để tạo tiêu đề đầu trang và cuối trang trong Microsoft Word 2010, ta thực hiện:

A. Tab Insert  Header/Footer

B. Tab Home  Header/Footer

C. Tab View  Header/Footer

D. Tab Page Layout  Header/Footer

Câu 102. Trong Microsoft Word 2010, muốn tạo một bảng (table) ta chọn:

A. Tab View  Table

B. Insert  Table

C. Page Layout  Table

D. Tab Home  Table

Câu 103. Trong Microsoft Word 2010, để tạo một chữ nghệ thuật, ta chọn:

A. Tab Home  WordArt

B. Tab Page Layout  WordArt

C. Tab View  WordArt

D. Tab Insert  WordArt

Câu 104. Trong Microsoft Word 2010, để tăng kích thước chữ ta dùng tổ hợp phím:

A. Alt + ]

B. Ctrl + [

C. Ctrl + ]

D. Alt + [

Câu 105. Khi dấu nhắc đang ở cuối đoạn trên, để nối đoạn dưới vào cuối đoạn trên trong Microsoft Word 2010, ta nhấn phím nào?

A. Phím Backspase

B. Phím Enter

C. Phím Tab

D. Phím Delete

Câu 106. Nếu muốn xuống dòng mà không muốn kết thúc một đoạn (Paragraph) trong khi soạn thảo văn bản trong Microsoft Word 2010, ta chọn:

A. Nhấn tổ hợp phím Shift + Enter

B. Nhấn phím Enter

C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter

D. Nhấn tổ hợp phím Alt + Enter

Câu 107. Muốn thay đổi lề cho trang văn bản sau khi chọn lệnh Page Layout  Page Setup trong Microsoft Word 2010, ta chọn thẻ trang:

A. Page Size

B. Margins

C. Paper

D. Layout

Câu 108. Muốn định dạng chỉ số trên cho văn bản trong Microsoft Word 2010, ta dùng tổ hợp phím tắt nào trong các tổ hợp phím sau:

A. Ctrl + Shift + =

B. Ctrl + =

C. Alt + =

D. Shift + =



  1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương