Cu hái ®a ph­¬ng ¸n



tải về 157.76 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu19.01.2019
Kích157.76 Kb.


MỘT LỰA CHỌN:


STT

Mã CH

Nội dung câu hỏi

ĐA đúng

Đánh dấu

1



A1

- Goodbye, Rose. See you later. - _____________ Mike. See you again.

A. How do you do

B. Good afternoon

C. Good evening

D. Goodbye
Phương án đúng:D

Giai thich: ngữ cảnh gợi ý chào tạm biệt goodbye


D




2



A2

- _____________? - I’m thirty years old.

A. How are you

B. How old you are

C. How you old are

D. How old are you
Phương án đúng:D

Giai thich: câu trả lời gợi ý cách hỏi tuổi How old are you?


D




3



A3

He _____________. - Yes, I think so. He’s so thin.

A. looks very strong

B. doesn’t look very strong

C. is strong really

D. looks not very strong
Phương án đúng:B

Giai thich: ngữ cảnh gợi ý tính từ strong dùng ở thể phủ định


B




4



A4

Mary is from France. _____________.

A. France is her language

B. She is French

C. She speaks France

D. The language of her is French
Phương án đúng:B

Giai thich: French là tính từ chỉ quốc tịch


B




5



A5

_____________ so she can’t get married now.

A. She’s fiveteen years old

B. She’s fifteen years old

C. A fifteen-years-old girl



D. A girl of fifteen years old
Phương án đúng:B

Giai thich: dùng số đếm fifteen và cụm từ years old để nói về tuổi tác

B




NHIỀU LỰA CHỌN.



STT

Mã CH

Nội dung câu hỏi

ĐA đúng

Đánh dấu

1

C1

Yoko told me about students …….. have taken the entrance exam 13 times.

  1. who

  2. whom

  3. which

  4. that




A,D




2

C2

The secretary ………. I talked to didn’t know where the meeting was.

  1. which

  2. whom

  3. that

  4. none




B, C, D




3

C3

You need to talk to a person ……… you can trust. You will feel better if you do.

  1. whose

  2. which

  3. whom

  4. none




C, D




4

C4

I’m looking for an electric can opener …….. also can sharpen knives.

  1. who

  2. which

  3. that

  4. none




B, C




5

C5

The man I introduced you to last night may be the next president of the university.

  1. which

  2. whom

  3. that

  4. none




B, C, D






GẠCH CHÂN:
Mỗi câu sau đây có một lỗi sai, hãy tìm lỗi sai ở các phần gạch chân và bôi đen chữ cái được chọn ở các câu tương ứng trong phiếu trả lời.


STT

Mã CH

Nội dung câu hỏi

ĐA đúng

Đánh dấu

1

B1

Everyday my sister and I go to school by bicycle but today we go on foot.

A B C D


A.

B.

C.



D.

Giải thích đáp án: Một sự việc trái với thói quen hàng ngày (everyday) dùng are going



C




2

B2

The pizza that Maria is making in the kitchen is smelling delicious.

A B C D


A.

B.

C.



D.
Giải thích đáp án: smell là động từ giác quan nên không được dùng ở dạng tiếp diễn: smells

D




3

B3

The saucepan boils on the stove. Can you turn it off­? - OK, I’ll do that.

A B C D


A.

B.

C.



D.
Giải thích đáp án: Dùng thì present continuous is boiling để diễn tả một hành động đang diễn ra

B




4

B4

I’ve lost my raincoat twice this month. I am always lost things.

A B C D


A.

B.

C.



D.
Giải thích đáp án: sự việc xảy ra quá thường xuyên và gây khó chịu thì dùng am losing

C




5

B5

Please don’t rush me or I’ll make mistakes. I work as fast as I can.

A B C D


A.

B.

C.



D.
Giải thích đáp án: Diễn tả một hành động đang xảy ra vào lúc nói dùng am working

C





CÂU ĐIỀN KHUYẾT – CÂU PHỨC


STT

Mã CH

Nội dung câu hỏi

ĐA đúng

Đánh dấu

    1. 

D1

Hãy chọn từ thích hợp A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống cho đoạn văn có nghĩa

A woman was having some trouble _____(1)_____ her heart, so she went to see the _____(2)_____ He was a new doctor, and did not know _____(3)_____, so he first asked some _____(4)_____, and one of them was, ‘How old are you?’

‘Well,’ she answered, ‘I _____(5)_____ remember, doctor, but I will try to think. ‘She thought for a _____(6)_____ and then said, ‘Yes, I remember now, doctor! When I _____(7)_____, I was eighteen years old, and my husband was thirty. Now my husband _____(8)_____ sixty, I know; and that is twice _____(9)_____So I am twice eighteen. That is thirty-six, _____(10)_____ it?’

 





1

    2. 

D1-1

A. to                     

B. with     

C. for                   

D. of

Phương án đúng: B

Thuộc phần: RI

Độ khó ước đoán:

Nguồn gốc:

Câu độc lập hay câu trong đoạn văn:

Giải thích đáp án:





 

     3. 

D1-2

A. dentist              

B. vet                   

C. optician

D. doctor

Phương án đúng: D

Thuộc phần: RI

Độ khó ước đoán:

Nguồn gốc:

Câu độc lập hay câu trong đoạn văn:

Giải thích đáp án:



D

 

     4. 

D1-3

A. he                    

B. hers                 



C. her                  

D. she


Phương án đúng: C

Thuộc phần: RI

Độ khó ước đoán:

Nguồn gốc:

Câu độc lập hay câu trong đoạn văn:

Giải thích đáp án:



C

 

     5. 

D1-4

A. Puzzles            

B. Questions       

C. Exercises         

D. Answers

Phương án đúng: B

Thuộc phần: RI

Độ khó ước đoán:

Nguồn gốc:

Câu độc lập hay câu trong đoạn văn:

Giải thích đáp án:



B

 

     6. 

D1-5

A. don’t               

B. will                   

C. do                    

D. am


Phương án đúng: A

Thuộc phần: RI

Độ khó ước đoán:

Nguồn gốc:

Câu độc lập hay câu trong đoạn văn:

Giải thích đáp án:



A

 

     7. 

D1-6

A. seconds            

B. minute

C. time                 

D. hour

Phương án đúng: B

Thuộc phần: RI

Độ khó ước đoán:

Nguồn gốc:

Câu độc lập hay câu trong đoạn văn:

Giải thích đáp án:



B

 

     8. 

D1-7

A. was marrying   

B. marry   



C. married           

D. am marrying



Phương án đúng: C

Thuộc phần: RI

Độ khó ước đoán:

Nguồn gốc:

Câu độc lập hay câu trong đoạn văn:

Giải thích đáp án:



C

 

     9. 

D1-8

A. was                 

B. wasn’t  

C. isn’t                 

D. is

Phương án đúng: D

Thuộc phần: RI

Độ khó ước đoán:

Nguồn gốc:

Câu độc lập hay câu trong đoạn văn:

Giải thích đáp án:



D

 

     0. 

D1-9

A. thirty               

B. thirsty   

C. thirteen 

D. thirtieth



Phương án đúng: A

Thuộc phần: RI

Độ khó ước đoán:

Nguồn gốc:

Câu độc lập hay câu trong đoạn văn:

Giải thích đáp án:



A

 

     11. 

D1-10

A. is                     

B. isn’t    

C. will                   

D. does

Phương án đúng: B

Thuộc phần: RI

Độ khó ước đoán:

Nguồn gốc:

Câu độc lập hay câu trong đoạn văn:

Giải thích đáp án:



B

0

     12. 

D2

“It’s funny really ...I don’t feel old , but it isn’t easy to start looking for a _____(1)_____ at my age . I’ve had so many refusals . Now I’m frightened _____(2)_____ applying for a job . All the interviewers are twenty years _____(3)_____ than me .

You see , I’m interested _____(4)_____ learning a new skill , but nobody wants to train me . I can see their point of view . I’ll _____(5)_____ to retire in ten years . It’s just ... well , I’m tired of sitting around the house . I’ve _____(6)_____ hard for nearly forty years and now I’m terrified of having nothing to _____(7)_____ When I was still with Lancastrian Textiles I was bored _____(8)_____ doing a job again ... any job really . It’s not the money .... I got good redundancy pay , and the house is paid for ... and I’ve _____(9)_____ up smoking ....no , it’s not just _____(10)_____. I just need to feel ... well , useful ... that’s all”.

 

 





1

     13. 

D2-1

A. job                  

B. work    

C. money  

D. house


Phương án đúng: A

Thuộc phần: RI

Độ khó ước đoán:

Nguồn gốc:

Câu độc lập hay câu trong đoạn văn:

Giải thích đáp án:



 A

 

     14. 

D2-2

A. at                     

B. of                    

C. in                     

D. with

Phương án đúng: B

Thuộc phần: RI

Độ khó ước đoán:

Nguồn gốc:

Câu độc lập hay câu trong đoạn văn:

Giải thích đáp án:



B

 

     15. 

D2-3

A. young               

B. younger          

C. youngest           

D. youth

Phương án đúng: B

Thuộc phần: RI

Độ khó ước đoán:

Nguồn gốc:

Câu độc lập hay câu trong đoạn văn:

Giải thích đáp án:



B

 

     16. 

D2-4

A. at                     

B. of                     



C. in                    

D. with


Phương án đúng: C

Thuộc phần: RI

Độ khó ước đoán:

Nguồn gốc:

Câu độc lập hay câu trong đoạn văn:

Giải thích đáp án:



C

 

     17. 

D2-5

A. have                

B. has                   

C. had                  

D. have had



Phương án đúng: A

Thuộc phần: RI

Độ khó ước đoán:

Nguồn gốc:

Câu độc lập hay câu trong đoạn văn:

Giải thích đáp án:



A

 

     18. 

D2-6

A. to work            

B. working

C. work    

D. worked

Phương án đúng: D

Thuộc phần: RI

Độ khó ước đoán:

Nguồn gốc:

Câu độc lập hay câu trong đoạn văn:

Giải thích đáp án:



D

 

    19. 

D2-7

A. do                   

B. play                  

C. doing    

D. playing



Phương án đúng: A

Thuộc phần: RI

Độ khó ước đoán:

Nguồn gốc:

Câu độc lập hay câu trong đoạn văn:

Giải thích đáp án:



A

 

     20. 

D2-8

A. at                     

B. of                     

C. in                     

D. with

Phương án đúng: D

Thuộc phần: RI

Độ khó ước đoán:

Nguồn gốc:

Câu độc lập hay câu trong đoạn văn:

Giải thích đáp án:



D

 

     21. 

D2-9

A. given              

B. give                  

C. gives    

D. gave


Phương án đúng: A

Thuộc phần: RI

Độ khó ước đoán:

Nguồn gốc:

Câu độc lập hay câu trong đoạn văn:

Giải thích đáp án:



A

 

     22. 

D2-10

A. job                   

B. money 

C. house   

D. car

Phương án đúng: B

Thuộc phần: RI

Độ khó ước đoán:

Nguồn gốc:

Câu độc lập hay câu trong đoạn văn:

Giải thích đáp án:



B

0

Câu hỏi ghép đôi



STT

Mã CH

Nội dung câu hỏi

ĐA đúng

Đánh dấu

1

Câu 1

Hãy ghép cột A với cột B cho phù hợp.




1

2

Câu 11

Quy luật cảm ứng qua lại

A. Trong trạng thái tỉnh táo, khoẻ mạnh, bình thường của vỏ não nói chung thì độ lớn của phản ứng tỷ lệ thuận với cường độ của kích thích.



B. Hưng phấn hoặc ức chế ở điểm này gây nên ức chế hoặc hưng phấn ở điểm khác.

C.Trên vỏ não có một điểm hoặc một vùng nào đó hưng phấn hoặc ức chế, thì quá trình hưng phấn hoặc ức chế đó sẽ không dừng lại ở điểm ấy mà nó sẽ lan ra các điểm, các vùng lân cận

D.Hoạt động tổng hợp của vỏ nãp cho phép hợp nhất những kích thích riêng lẻ hay không riêng lẻ thành một hệ thống.


A




3

Câu 12

Quy luật lan toả

A.Trong trạng thái tỉnh táo, khoẻ mạnh, bình thường của vỏ não nói chung thì độ lớn của phản ứng tỷ lệ thuận với cường độ của kích thích.

B.Hưng phấn hoặc ức chế ở điểm này gây nên ức chế hoặc hưng phấn ở điểm khác.

C.Trên vỏ não có một điểm hoặc một vùng nào đó hưng phấn hoặc ức chế, thì quá trình hưng phấn hoặc ức chế đó sẽ không dừng lại ở điểm ấy mà nó sẽ lan ra các điểm, các vùng lân cận

D.Hoạt động tổng hợp của vỏ nãp cho phép hợp nhất những kích thích riêng lẻ hay không riêng lẻ thành một hệ thống.


C




4

Câu 13:

Quy luật hoạt động theo hệ thống

A.Trong trạng thái tỉnh táo, khoẻ mạnh, bình thường của vỏ não nói chung thì độ lớn của phản ứng tỷ lệ thuận với cường độ của kích thích.

B.Hưng phấn hoặc ức chế ở điểm này gây nên ức chế hoặc hưng phấn ở điểm khác.

C.Trên vỏ não có một điểm hoặc một vùng nào đó hưng phấn hoặc ức chế, thì quá trình hưng phấn hoặc ức chế đó sẽ không dừng lại ở điểm ấy mà nó sẽ lan ra các điểm, các vùng lân cận

D.Hoạt động tổng hợp của vỏ nãp cho phép hợp nhất những kích thích riêng lẻ hay không riêng lẻ thành một hệ thống.


D




5

Câu 14:

Quy luật phụ thuộc vào cường độ kích thích

A.Trong trạng thái tỉnh táo, khoẻ mạnh, bình thường của vỏ não nói chung thì độ lớn của phản ứng tỷ lệ thuận với cường độ của kích thích.

B.Hưng phấn hoặc ức chế ở điểm này gây nên ức chế hoặc hưng phấn ở điểm khác.

C.Trên vỏ não có một điểm hoặc một vùng nào đó hưng phấn hoặc ức chế, thì quá trình hưng phấn hoặc ức chế đó sẽ không dừng lại ở điểm ấy mà nó sẽ lan ra các điểm, các vùng lân cận

D.Hoạt động tổng hợp của vỏ nãp cho phép hợp nhất những kích thích riêng lẻ hay không riêng lẻ thành một hệ thống


A

0

6

Câu 2

Hãy ghép cột A với cột B cho phù hợp.




1

7

Câu 21:

Sức tập trung của chú ý

A.Là khả năng duy trì lâu dài chú ý vào một hay một số đối tượng của hoạt động

B. Là khả năng chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác theo yêu cầu của hoạt động

C.Là khả năng chỉ chú ý đến một phạm vi đối tượng tương đối hẹp cần thiết cho hoạt động lúc đó.

D.Là khả năng cùng một lúc chú ý đầy đủ đến nhiều đối tượng hay nhiều hoạt động khác nhau một cách có chủ định

E.Là khả năng tập trung của ý thức vào một hay một nhóm sự vật, hiện tượng để định hướng cho hoạt động.


C




8

Câu 22:

Sự bền vững của chú ý

A.Là khả năng duy trì lâu dài chú ý vào một hay một số đối tượng của hoạt động

B. Là khả năng chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác theo yêu cầu của hoạt động

C.Là khả năng chỉ chú ý đến một phạm vi đối tượng tương đối hẹp cần thiết cho hoạt động lúc đó.

D.Là khả năng cùng một lúc chú ý đầy đủ đến nhiều đối tượng hay nhiều hoạt động khác nhau một cách có chủ định

E.Là khả năng tập trung của ý thức vào một hay một nhóm sự vật, hiện tượng để định hướng cho hoạt động.


A




9

Câu 23:

Sự phân phối chú ý

A.Là khả năng duy trì lâu dài chú ý vào một hay một số đối tượng của hoạt động

B. Là khả năng chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác theo yêu cầu của hoạt động

C.Là khả năng chỉ chú ý đến một phạm vi đối tượng tương đối hẹp cần thiết cho hoạt động lúc đó.

D.Là khả năng cùng một lúc chú ý đầy đủ đến nhiều đối tượng hay nhiều hoạt động khác nhau một cách có chủ định

E.Là khả năng tập trung của ý thức vào một hay một nhóm sự vật, hiện tượng để định hướng cho hoạt động.


D




10

Câu 24:

Sự di chuyển chú ý

A.Là khả năng duy trì lâu dài chú ý vào một hay một số đối tượng của hoạt động

B. Là khả năng chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác theo yêu cầu của hoạt động

C.Là khả năng chỉ chú ý đến một phạm vi đối tượng tương đối hẹp cần thiết cho hoạt động lúc đó.

D.Là khả năng cùng một lúc chú ý đầy đủ đến nhiều đối tượng hay nhiều hoạt động khác nhau một cách có chủ định

E.Là khả năng tập trung của ý thức vào một hay một nhóm sự vật, hiện tượng để định hướng cho hoạt động.


B




11

Câu 25:

Sức tập trung của chú ý

A.Là khả năng duy trì lâu dài chú ý vào một hay một số đối tượng của hoạt động

B. Là khả năng chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác theo yêu cầu của hoạt động

C.Là khả năng chỉ chú ý đến một phạm vi đối tượng tương đối hẹp cần thiết cho hoạt động lúc đó.

D.Là khả năng cùng một lúc chú ý đầy đủ đến nhiều đối tượng hay nhiều hoạt động khác nhau một cách có chủ định

E.Là khả năng tập trung của ý thức vào một hay một nhóm sự vật, hiện tượng để định hướng cho hoạt động.


E

0









Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương