Câu 2: Hàm nào sau đây là hàm cơ sở dữ liệu? a. Iff c max b. Dsum d. Right Câu 3



tải về 21.16 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu31.12.2018
Kích21.16 Kb.

Câu 1: Để thay đổi font chữ của một textbox, chúng ta phải tham chiếu đến thuộc tính nào sau đây của textbox:

a. Font Weight c. Font Name

b. Font Size d. Text Align

Câu 2: Hàm nào sau đây là hàm cơ sở dữ liệu?

a. Iff c. max

b. Dsum d. Right

Câu 3: Nguồn dữ liệu để tạo một Form là:

a. Chỉ một table c. Có thể là table hoặc query

b. Chỉ một query d. Tất cả câu trên đều sai
Câu 4: Để gắn nguồn dữ liệu là 1 table vào 1 combobox trên Form, chúng ta sử dụng thuộc tính gì của Combobox:

a. Thuộc tính Row Source c. Thuộc tính Record Source

b. Thuộc tính Control Source d. Thuộc tính Recordset Type
Câu 5. Để tăng khoảng cách bề ngang các điều khiển sau khi chọn các điều khiển chúng ta thực hiện

a. Chọn thẻ Design -> chọn nhóm Position -> chọn Increase Horizontal

b. Chọn thẻ Arrange -> chọn nhóm Position -> chọn Decrease Horizontal

c. Chọn thẻ Arrange -> chọn nhóm Position -> chọn Increase Horizontal

d. Chọn thẻ Design -> chọn nhóm Position -> chọn Increase Vertical

Câu 6. Thuộc tính nào của SubForm cho phép tạo mối liên kết dữ liệu đúng với MainForm

a. Link SubForm và Link MainForm

b. Relationship SubForm và Relationship MainForm

c. Link Child Fields và Link Master Fields

d. Cascade Related Field

Câu 7. Text box, List Box thuộc nhóm điều khiển nào sau đây:

a. Điều khiển không buộc (Unbound Control) c. Điều khiển ràng buộc (Bound Control)

b. Điều khiển thông thường d. Điều khiển tính toán (Calculated Control)
Câu 8. Khi dùng điều khiển Command button để tạo các nút lệnh, nhóm lệnh Record Navigation có công dụng

a. Nhóm lệnh giúp di chuyển giữa các bản ghi

b. Nhóm lệnh thao tác trên biểu mẫu

c. Nhóm lệnh thao tác trên bản ghi

d. Nhóm lệnh thao tác trên báo cáo

Câu 9: Trên một Form, muốn tạo một điều khiển trong đó chứa một danh sách các giá trị có sẵn. Người dùng chỉ được chọn 1 phần tử trong danh sách và không được nhập thêm phần tử mới, chúng ta sẽ sử dụng điều khiển

a. Check box c. List box

b. Textbox d. Combo box
Câu 10: Để tạo nội dung cho thanh tiêu đề của Form, khi thiết kế chúng ta chọn thuộc tính

a. Border Style c. Record Source

b. Caption d. Description
Câu 11: Để ẩn hoặc hiện một điều khiển chúng ta chọn thuộc tính

a. Format c. Enabled

b. Locked d. Visible

Câu 12: Trong Form bieumau có một Textbox có thuộc tính Name là KH, từ một đối tượng bất kỳ, muốn truy cập đến Textbox này ta chọn

a. [bieumau]![Form].[KH] c. Forms![bieumau]![KH]

b. [Form].[KH] d. [Form]![bieumau].[KH]
Câu 13: Khi xem một biểu mẫu ở chế độ Form View, để không thể thay đổi kích thước của Form thì trong thuộc tính Border Style của Form ta chọn?

a. Thin c. Dialog

b. Sizable d. cả a và c đều đúng
Câu 14: Dữ liệu khi nhập vào Form có nguồn là 1 Query thì được lưu ở đâu?

a. Lưu vào table c. Lưu vào một tệp khác



b. Lưu vào chính form đang nhập d. Lưu vào query
Câu 15: Label, Rectangle, Line là các điều khiển thuộc dạng

a. Điều khiển không buộc (Unbound Control) c. Điều khiển ràng buộc (Bound Control)

b. Điều khiển thông thường d. Điều khiển tính toán (Calculated Control)
Câu 16: Để bật hoặc tắt hộp điều khiển menu trên 1 form chúng ta sử dụng thuộc tính

a. Close Button c. Control Box

b. Record Selectors d. Moveable

Câu 17. Khi thiết kế Combobox trong Form muốn khai báo độ rộng của các cột cho Combobox ta gõ vào thuộc tính nào sau đây trong cửa sổ Properties của Combobox?

a. List Width

b. Record Width

c. Coumn Widths (đ)

d. Table Widths

Câu 18. Khi tạo một Form bằng chế độ Design view, thì ta có thể lấy dữ liệu từ

a. Một Table hoặc một Query

b. Một hoặc nhiều Query

c. Chỉ lấy dữ liệu từ Một Table duy nhất

d. Nhiều Table và nhiều Query(d)

Câu 19. Để tạo nút lệnh Command Button bằng Wizard cho phép tìm mẫu tin, ta chọn lệnh nào sau đây:

a. Record Navigation, Find Record(đ)

b. Record Navigation, Find Next

c. Record Operations, Find Record

d. Record Operations, Find Next

Câu 20: Để ẩn đi một textbox, thuộc tính nào sau đây được chọn giá trị No:


  1. Locked

  2. Visble

  3. Enable

  4. Control Source



Câu 21. Để đánh số thứ tự tự động theo nhóm trong Report người ta gõ vào thuộc tính Control Source của textbox là = 1. Sau đó vào thuộc tính Running Sum của tetbox chọn:

a. Over Groups c. Group Over



b. Over Group d. Group Overs

Câu 22. Khi thiết kế một Report có nội dung nhiều trang, các đối tượng đặt trong phần Detail khi xem ở chế độ Report View

a. Sẽ được lặp lại nhiều lần trên nhiều dòng khác nhau

b. Chỉ thể hiện trên trang thứ nhất

c. Chỉ thể hiện trên các trang chẵn

d. Chỉ thể hiện trên các trang lẻ

Câu 23: Các điều khiển khi thiết kế được đặt ở phần Report Header sẽ xem ở chế độ Report View sẽ xuất hiện ở

a. Đầu từng trang

b. Đầu trang 1

c. Cuối từng trang

d. Giữa tất cả các trang


Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương