Câu 1: Cho bộ nhiễm sắc thể 2n = AaBbDd với A, B, d có nguồn gốc từ bố và a, b, c có nguồn gốc từ mẹ



tải về 54.33 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu09.02.2019
Kích54.33 Kb.


SỞ GD & ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT PHÚ XUYÊN A

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM 2013

MÔN: SINH HỌC; KHỐI B

(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)



Mã đề thi: 233

Họ và tên thí sinh:..........................................................................

Số báo danh:...........................................Phòng thi:......................
Câu 1: Cho bộ nhiễm sắc thể 2n = AaBbDd với A, B, D có nguồn gốc từ bố và a, b, c có nguồn gốc từ mẹ. Số loại thể một nhiễm tối đa sinh ra là:

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

Câu 2: Trong một hệ sinh thái, sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các chữ từ A đến E. Trong đó:

A = 405kg; B = 504kg; C = 60000kg; D = 60kg; E = 6kg

Hệ sinh thái nào có chuỗi thức ăn sau là có thể xảy ra

A. A  B  C  D. B. E  D  A  C.

C. E  D  C  B. D. C A  D  E.

Câu 3: Ở một loài gen A quy định màu hạt đen, a1 quy định màu nâu, a2 quy định màu hạt trắng với thứ tự trội lặn: A>a1>a2. Xác định tỉ lệ phân ly kiểu hình ở F1 trong phép lai P: Aa1a2 x a1a2

A. 6 đen: 5 nâu: 1 trắng. B. 6 đen: 4 nâu: 2 trắng.

C. 6 đen: 2 nâu: 4 trắng. D. 6 đen: 3 nâu: 3 trắng.

Câu 4: Nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là:

A. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. B. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể.

C. Đột biến gen. D. Biến dị tổ hợp.

Câu 5: Với n là số cặp nhiễm sắc thể của loài ta luôn có số loại giao tử sinh ra khi có k cặp nhiễm sắc thể mang 2 cấu trúc khác nhau có trao đổi chéo tại 2 điểm (không có trao đổi chéo kép) là:

A. 2n + k B 2n + 2 k C. 2n -k D. 2n. 3k

Câu 6: Cho một gen ở sinh vật nhân thực có 27 đoạn exon và intron. Khi gen này tiến hành phiên mã số loại mARN sinh ra là:

A. 11!. B. 12!. C. 13!. D. 14!.

Câu 7: Người ta tổng hợp nhân tạo mARN trong môi trường chứa 75%A và 25%G, mARN tổng hợp xong được phiên mã ngược tạo thành gen. Gen tổng hợp nhân tạo được đưa vào tế bào vi khuẩn tổng hợp chuỗi axit amin. Tỉ lệ bộ ba chứa 2A và 1G trên mARN là:

A. 9/64. B. 3/64. C. 27/64. D. 1/64.

Câu 8: Trong một quần thể đạt cân bằng Hacđi - Vanbec có tỉ lệ 49% người mang nhóm máu O, 15% người mang nhóm máu A, 32% người mang nhóm máu B, 4% người mang nhóm máu O. Xác định tỉ lệ người có nhóm máu A kết hôn với người có nhóm máu O sinh con có nhóm máu A:

A. 10/15. B. 9/15. C. 8/15. D. 4/15.

Câu 9: Trong các nhóm sinh vật sau nhóm nào có sinh khối lớn nhất.

A. Sinh vật sản xuất B. Động vật ăn thực vật

C. Động vật ăn thịt D. Sinh vật phân huỷ

Câu 10: Thể không nhiễm hình thành do:

A. Giao tử n - 1 được thụ tinh với giao tử n - 1.

B. Giao tử n - 2 được thụ tinh với giao tử n - 1.

C. Giao tử n - 2 được thụ tinh với giao tử n .

D. Giao tử thiếu 1 nhiễm sắc thể được thụ tinh với giao tử thiếu chính nhiễm sắc thể đó.

Câu 11: Cho các thông tin về diễn thế sinh thái như sau :

(1) Xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống.

(2) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

(3) Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường.

(4) Luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái.

Các thông tin phản ánh sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh là



A. (3) và (4). B. (1) và (4). C. (1) và (2). D. (2) và (3).

Câu 12: Vì sao quá trình giao phối ngẫu nhiên chưa được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản?

A. Tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp.

B. Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể.

C. Làm thay đổi tần số các alen trong quân thể.

D. Tạo ra những tổ hợp gen thích nghi.

Câu 13: Ở một loài dạng 2n bình tường có quả hình cầu, thể ba ở cặp nhiễm sắc thể số 2 có quả hình nón, thể 4 có quả bầu dục. Xác định sự phân ly kiểu hình khi cho quả cầu (2n) với quả nón (2n + 1)

A. 1 cầu: 1 nón B. 1 cầu 3 nón. C. 3 cầu: 1 nón. D. 5 cầu: 1 nón.

Câu 14: Tiêu chuẩn phân biệt nào là quan trọng nhất để phân biệt các loài vi khuẩn có quan hệ thân thuộc?

A. Tiêu chuẩn hình thái. B. Tiêu chuẩn địa lí - sinh thái.

C. Tiêu chuẩn sinh lí - sinh hoá. D. Tiêu chuẩn di truyền.

Câu 15: Một quần thể có thành phần kiểu gen: 1/16AA : 6/16Aa : 9/16aa qua 3 thế hệ tự phối. Tỉ lệ kiểu gen aa ở thế hệ thứ 4 là:

A. 93/128. B. 29/128. C. 6/128. D. 3/128.

Câu 16: Trong một quần thể người có thành phần kiểu gen đạt cân bằng Hacđi - Vanbec. Cứ 1 vạn người có 1 người bị bệnh bạch tạng (bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định). Tỉ lệ người không bệnh có mang gen bệnh là:

A. 1,89%. B. 1,98%. C. 98,01%. D. 0,01%.

Câu 17: Trong điều kiện môi trường là 200C, thời gian hoàn thành 1 chu kỳ sống của 1 loài sâu là 90 ngày. Nếu nuôi trong nhiệt độ 230C thì chỉ cần 72 ngày. Xác định tổng nhiệt hữu hiệu.

A. 8. B. 108. C. 1080. D. 72.



Câu 18: Cho kiểu gen ABD/abd. Tỉ lệ giao tử Abd khi chỉ có hoán vị giữa cặp gen Aa và cặp gen Bb với f = 40% là:

A. 0%. B. 20%. C. 35%. D. 40%.
Câu 19: Ở ong bắp cày, xét tính trạng màu mắt do 3 alen quy định nằm trên nhiễm sắc thể thường. Số kiểu gen tối đa về tính trạng màu mắt trong quần thể ong bắp cày là:

A. 9. B. 6. C. 12. D. 45.

Câu 20: Phôi người lúc 2 tháng tuổi có đặc điểm gì đặc biệt

A. Dấu vết khe mang ở phần cổ.

B. Não có 5 phần.

C. Đuôi khá dài

D. Ngón chân cái đối diện với các ngón khác.

Câu 21: Cho gen B quy định cá có vảy trội hoàn toàn so với gen b quy định cá không vảy. Khi cho cá đực cái có vảy giao phối với nhau được tỉ lệ đời con F1 là 2 có vảy: 1 không vảy. Cho F1 tạp giao tỉ lệ hiểu hình ở F2 sẽ như thế nào?

A. 5 có vảy : 1 không vảy. B. 1 có vảy : 1 không vảy.

C. 4 có vảy : 1 không vảy. D. 3 có vảy : 1 không vảy.

Câu 22: Ở thực vật gen A quy định cây cao trội với gen a quy định cây thấp; gen B quy định hạt vàng trội so với gen b quy định hạt xanh, gen D quy định hạt trơn trội so với gen d quy định hạt nhăn, 3 cặp gen phân ly độc lập. Trong 1 phép lai người ta thu được F1 có 8 lớp kiểu hình có tỉ lệ: 27: 9:9:9:3:3:3:1. Tỉ lệ kiểu hình cây cao, vàng, nhăn là:

A. 9/64. B. 1/16. C. 3/16. D. 27/64.

Câu 23: Điều nào sau đây không đúng với dòng năng lượng trong quan hệ sinh thái?

A. Năng lượng truyền qua các bậc dinh dưỡng từ thấp lên cao.

B. Càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng càng giảm dần.

C. Càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng càng tăng dần.

D. Năng lượng bị thất thoát dần qua các bậc dinh dưỡng.

Câu 24: Quan hệ giữa 2 loài sống chung với nhau và cả hai loài cùng có lợi khi sống tách riêng chúng vẫn tồn tại được là mối quan hệ nào?

A. Quan hệ cộng sinh. B. Quan hệ hoại sinh.

C. Quan hệ hội sinh. D. Quan hệ hợp tác.

Câu 25: Khi kích thước của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì:

A. quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vong.

B. sự hỗ trợ giữa các cá thể tăng, quần thể có khả năng chống chọi tốt với những thay đổi của môi trường.

C. khả năng sinh sản của quần thể tăng do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực với cá thể cái nhiều hơn.

D. trong quần thể cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể.

Câu 26. Có 5 quả trứng sắp nở. Tình xắc suất để 5 quả trứng là gà trống?

A. 5/32. B. 10/32. C.1/32. D. 1/2.

Câu 27: Cho gen 1 có x alen, gen 2 có y alen. Nếu gen 1 và gen 2 cùng thuộc vùng tương đồng của nhiễm sắc thể X và Y số kiểu gen tối đa trong quần thể là:

A. xy (xy +1)/2. B. xy (xy +1)/2 + xy.

C. xy (xy +1)/2+x2y2 D. xy (xy + 1)/2 - xy

Câu 28: Phép lai AabbDDEe x aaBbDdEe tạo ra số kiểu hình ít hơn tổng số kiểu hình có thể trong quần thể ngẫu phối này với 4 gen trên là:

A. 4. B. 8. C. 2 D. 6

Câu 29: Hiện tượng nào sau đây không phải là nhịp sinh học?

A. Vào mùa đông ở những vùng có băng tuyết, phần lớn cây xanh rụng lá và sống ở trạng thái giả chết.

B. Nhóm ban ngày cuộn mình nằm như bất động, ban đêm sục sạo kiếm mồi và tìm bạn.

C. Cây mọc trong môi trường có ánh sáng chỉ chiếu từ 1 phía thường có thân uốn cong, ngọn cây vươn về phía ánh sáng.

D. Khi mùa đông đến, chim én rời bỏ nơi giá lạnh, khan hiếm thức ăn đến những nơi ấp áp, có nhiều thức ăn.

Câu 30: Quá trình phức tạp hợp chất cacbon trong giai đoạn tiến hoá hoá học là:

A. C  CH  CHO  CHON. B. C  CH  CHO  CHOP.

C. C  CH  CHO  CHOS. D. C  CH  CHN  CHON.

Câu 31: Một loài thực vật sinh sản hữu tính giao phối có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội là 2n. Nếu không phân biệt nguồn gốc đực và cái thì số loại thể 3 kép tối đa là:

A. n B. n - 8 C. n(n+1)/2 D. n (n-1)/2

Câu 32: Hệ sinh thái tự nhiên có cấu trúc ổn định và hoàn chỉnh vì:

A. Có cấu trúc lớn nhất. B. Luôn giữ vững cân bằng.

C. Có chu trình tuần hoàn vật chất. D. Có nhiều chuỗi và lưới thức ăn.



Câu 33: Chuỗi axit amin của prôtêin d ở dòng vi khuẩn đột biến tổng hợp 1 kém axit amin và khác 2 axit amin so với chuỗi axit amin của prôtêin D ở dòng vi khuẩn gốc tổng hợp. Cho biết số liên kết hiđro của gen D hơn den d là 8 liên kết. Xác định dạng đột biến.

A. Đột biến mất 2 cặp G - X và 1 cặp A - T ở 3 bộ ba không kế tiếp

B. Đột biến mất 2 cặp G - X và 1 cặp A - T ở 3 bộ ba kế tiếp

C. Đột biến mất 2 cặp A - T và 1 cặp G - X ở 3 bộ ba không kế tiếp

D. Đột biến mất 2 cặp A - T và 1 cặp G - X ở 3 bộ ba kế tiếp

Câu 34: Bàn tay người đã trở thành cơ quan sử dụng và chế tạo công cụ lao động duới tác dụng ban đầu của?

A. Dáng đứng thẳng.

C. Cột sống cong hình chữ S và bàn chân có dạng vòm.

C. Nhu cầu trao đổi kinh nghiệm.

D. Săn bắn và chăn nuôi.

Câu 35: Cho phép lai AB/ab.De/dE x Ab/aB.DE/de

Tần số hoán vị giữa 2 cặp gen (Aa, Bb) là 40%, giữa 2 cặp gen (Dd, Ee) là 20%. Tỉ lệ kiểu hình trội về tất cả các cặp gen là:



A. 20,43% B. 20,34%. C. 24,30%. D. 30,24%.

Câu 36: Ở một loài thực vật: Cây cao (A) trội hoàn toàn so với cây thấp (a), hạt vàng (B) trội hoàn toàn với hạt xanh (b), hạt trơn (D) trội hoàn toàn với hạt nhăn (d), 3 cặp gen trên phân li độc lập. Trong 1 phép lai phân tích người ta thu được FB gồm 8 phân lớp kiểu hình 1:1:1:1:1:1:1:1. Xác định kiểu gen của cơ thể đem lai phân tích.

A. AaBBdd. B. AaBbDD. C. AaBbDd. D. AabbDd.

Câu 37. Một phân tử ADN khi nhân đôi có 3 đơn vị tái bản, Đơn vị 1 có 15 đoạn okazaki, đơn vị 2 có có 18 đoạn okazaki, đơn vị 3 có 20 đoạn okazaki. Số đoạn mồi cần để tổng hợp phân tử ADN trên.

A. 53. B. 56. C. 59. D. 50.

Câu 38: Số lượng cá thể trong quần thể có xu hướng ổn dịnh là do:

A. Có hiện tượng ăn lẫn nhau.

B. Sự thống nhất tỉ lệ sinh - tử

C. Tự điều chỉnh.

D. Khi số lượng cá thể nhiều thì tự chết.

Câu 39: Phân loại theo trình tự từ nhỏ đến lớn nào là đúng?

A. Sinh quyển, khu sinh học, hệ sinh thái, quần thể, cá thể.

B. Sinh quyển, hệ sinh thái, khu sinh học, quần thể, cá thể.

C. Sinh quyển, hệ sinh thái, khu sinh học, cá thể, quần thể.

D. Cá thể, quần thể, hệ sinh thái, khu sinh học, sinh quyển.

Câu 40: Cây 2n của 1 loài do đột biến tạo ra thể 3n, 4n. Biết A quy định hoa đỏ trội so với a quy định hoa trắng. Số phép lai phù hợp để sinh ra tỉ lệ kiểu hình ở đời con 11: 1 là:

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

Câu 41: Cho A quy định cây cao trội so với a quy định cây thấp. Cho B quy định quả tròn trội so với b quy định quả bầu. Tại F1 thu được tỉ lệ kiểu hình: 5% cao bầu; 70% cao tròn; 20% thấp bầu; 5% thấp tròn. Vậy kiểu gen của P là:

A. AB/ab (f = 20%) x AB/ab (f = 20%).

B. Ab/aB (f = 30%) x Ab/aB (f = 30%).

C. Ab/aB (f = 8%) x Ab/ab.

D. AB/ab (f = 20%) x AB/ab (liên kết hoàn toàn).

Câu 42: Cho bộ nhiễm sắc thể của loài 2n = 24. Có bao nhiêu loại đột biến sinh ra nếu xảy ra cả 3 loại đột biến thể không, thể một, thể ba.

A. 12. B. 24. C. 66. D. 1320.

Câu 43: Ở mỗi bậc dinh dưỡng năng lượng tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt cho cơ thể chiếm:

A. 70%. B. 50%. C. 30%. D. 10%.

Câu 44. Tại F2 có 9 cây có màu và 7 cây không màu. Nếu lấy ngẫu nhiên 1 hoa có màu tự thụ phấn thì để xắc suất thế hệ lai không có sự phân li kiểu hình là bao nhiêu?

A. 1/9. B. 9/7. C. 9/16. D. 1/3.

Câu 45: Điều nào là đúng?

A. Lớp gồm nhiều ngành. B. Lớp gồm nhiều bộ.

C. Loài gồm nhiều ngành. D. Chi gồm nhiều bộ.

Câu 46: Trong khí quyển nguyên thuỷ của quả đất chưa có:

A. Mêtan và amôniac. B. Oxi

C. Xianôgen và cacbonôxit. D. Hơi nước.

Câu 47. Hình tháp dạng đỉnh rộng, đáy hẹp là.

A. số lượng ở quần xã kí sinh.

B. Sinh khối ở quần xã kí sinh.

C. năng lượng ở quần xã kí sinh.

D. số lượng ở quần xã kí sinh và năng lượng ở quần xã kí sinh.

Câu 48. Ở gà một tế bào sinh dưỡng có 77 nhiễm sắc thể. Khi có tế bào bình thường nguyên phân 3 lần liên tiếp tạo được 624 nhiễm sắc thể con trong các tế bào con. Xác định tế bào sinh dưỡng mang 77 nhiễm sắc thể là dạng đột biến nào sau đây:

A. 2n - 1. B. 2n + 1. C. 2n + 1 + 1. D. 2n - 1 - 1.

Câu 49: Trên sơ đồ của Đacuyn, tỉ lệ các loài đang tồn tại trên trái đất so với tổng số loài đã có mặt trên trái đất là:

A. 99%. B. 50%. C. 25%. D. 1%.

Câu 50: Nếu một alen đột biến ở trạng thái lặn được phát sinh trong quá trình giảm phân thì alen đó

A. được tổ hợp với alen trội tạo ra thể đột biến.

B. không bao giờ được biểu hiện ra kiểu hình.

C. có thể được phát tán trong quần thể nhờ quá trình giao phối.

D. bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể, nếu alen đó là alen gây chết.
--------------------H ết---------------

Trang /6 - Mã đề thi 233




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương