ChưƠng este-lipit 1 Bài 1: este 1



tải về 0.73 Mb.
trang1/4
Chuyển đổi dữ liệu30.12.2018
Kích0.73 Mb.
  1   2   3   4

MỤC LỤC


CHƯƠNG 1. ESTE-LIPIT 1

Bài 1: ESTE 1

Bài 2: LIPIT 2

CHƯƠNG 2. CACBOHYDRAT (GLUXIT) 40

Chương 3: AMIN - AMINO AXIT & PROTEIN 67

A. AMIN 67

B. AMINO AXIT 68

C. PEPTIT 69

D. PROTEIN 69

CHƯƠNG 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME 109



CÔNG THỨC TÍNH NHANH SỐ ĐỒNG PHÂN

1) Số đồng phân ancol đơn chức no CnH2n+2O

Công thức: số ancol CnH2n+2O = 2n-2 (n<6)

2) Số đồng phân andehit đơn chức no CnH2nO

Công thức: Số andehit C = 2n-3 (n<7)

3) Số đồng phân axit cacboxylict đơn chức no CnH2nO2

Công thức: Số axit CnH2nO2 = 2n-3 (n<7)

4) Số đồng phân este đơn chức no CnH2nO2

Công thức: Số este CnH2nO2 = 2n-2 (n<5)

5) Số đằng phân amin đơn chức no CnH2n+3N

Công thức: Số amin CnH2n+3N = 2n-1 (n<5)

6) Số đồng phân amin bậc 1 đơn chức no CnH2n+3N

Công thức: Số amin CnH2n+3N = 2n-2 (1

7) Số đồng phân trieste tạo bởi glyxerol và hỗn hợp n axít béo

Số trieste = (n2(n+1))/2


CHƯƠNG 1. ESTE-LIPIT

Bài 1: ESTE


I. Khái niệm

Định nghĩa

CTTQ:

Este đơn chức



Este no, đơn:

Tên gọi:


H-COOC2H5

CH3-COOCH3

CH3-CH2-COOC2H5

II. Lí tính:

Chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có mùi thơm dễ chịu

Vd: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa, etyl isovalerat có mùi táo

III. Hóa tính: Phản ứng thủy phân:

- Thủy phân trong môi trường axit có nhiệt độ: phản ứng…

RCOOR’ + H-OH <->…

VD: CH3COOC2H5 + H20 <->…

- Trong môi trường kiềm: phản ứng …

RCOOR’ + NaOH ->…

VD: CH3COOC2H5 +NaOH ->…

IV. Điều chế:

+ Phương pháp chung: Phản ứng este hóa (H2SO4 đặc, nhiệt độ)

CH3C00H + C2H5OH <->…

+ Đ/C Vinyl axetat


Bài 2: LIPIT


I. Khái niệm:

- Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong …, không hòa tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực.

- Chất béo là trieste của… với…, gọi chung là triglixerit.

- CTCT chất béo:



II. Tính chất vật lí: chất lỏng (chứa gốc axit béo không no), chất rắn (chứa gốc axit béo no), nhẹ hơn nước, không tan trong nước.

III. Tính chất hóa học:

1/ Phản ứng thủy phân trong môi trường axit (chậm, thuận nghịch)

(C17H35COO)3C3H5 + 3 H20 <-> …

2/ Phản ứng xà phòng hóa (nhanh, 1 chiều) 

(C17H35COO)3C3H5 + 3 NaOH -> …

3/ Phản ứng hiđro hóa: (chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn)

(C17H33COO)3C3H5 +3H2 -> …

Triolein (lỏng) Tristearin (rắn)

4/ Phản ứng oxi hóa (sự ôi mỡ): Chất béo để lâu trong không khí thì các gốc không no bị oxi hóa chậm tạo thành các anđehit có mùi khó chịu

BÀI TẬP ĐIỀN KHUYẾT

1) Khi thay thế nhóm … ở nhóm ... của … bởi nhóm … thì được …

2) Công thức chung của este đơn, no là …

3) Công thức tính số đồng phân este đơn, no là …

4) Số đồng phân este của C3H6O2 …, C4H8O2 là …

5) Số đồng phân đơn chức của C3H6O2 là …, C4H8O2 là …

6) TCVT của este …

7) Isoamyl axetat có mùi …, etyl butirat có mùi …, etyl isovalerat có mùi ...

8) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng …

9) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng …

10) Pt cháy của este đơn, no là …

11) Công thức của các este: etyl fomat …, etyl axetat …, metyl propionat …, phenyl axetat …, metyl acrylat …, vinyl axetat …

12) Este tác dụng được với dung dịch AgN03/NH3 (phản ứng tráng bạc) là …

13) Để điều chế este vinyl axetat người ta cho ... phản ứng với …

14) Thủy phân etyl axetat trong môi trường axit thu được …

15) Thủy phân metyl axetat trong môi trường bazơ thu được

16) Xà phòng hóa vinyl axetat thu đuợc ...

17) Este A, B, C có công thức là C4H8O2 tác dụng với NaOH thu được C3H5O2Na, C2H3O2Na, CHO2Na. Công thức của A, B, C là …

18) Chất béo là trieste của …

19) Ở nhiệt độ thường, Chất béo ở dạng rắn là trieste của axit béo …, chất béo ở dạng lỏng là trieste của axit béo …

20) Để chuyển chất béo từ dạng lỏng sang dạng rắn người ta dùng phản ứng …

21) Công thức glyxerol …

22) Tên axit béo C17H35COOH …, C15H31COOH …, C17H33COOH …

23) Tên gọi của các chất béo có công thức (C17H35COO)3C3H5 …, (C15H31COO)3C3H5 …, (C17H33COO)3C3H5 …

24) Phản ứng xà phòng hóa (C17H35COO)3C3H5 …

25) Phản ứng xà phòng hóa (C15H31COO)3C3H5 …

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

CÂU 1. Chất nào sau đây là este?

A. HCOOH

B. CH3CHO

C. CH3OH

D. CH3COOC2H5

CÂU 2. Chất nào dưới đây không phải là este?

A. HCOOCH3

B. CH3COOH

C. CH3COOCH3

D. HCOOC6H5

CÂU 3. Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn mạch hở và acol no đơn mạch hở có dạng:

A. CnH2n+2O2 (n lớn hơn hoặc bằng 2)

B. CnH2nO2 (n lớn hơn hoặc bằng 3)

C. CnH2nO2 (n lớn hơn hoặc bằng 2)

D. CnH2n-2O2 (n lớn hơn hoặc bằng 4)

CÂU 4: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:

A. 4


B. 3

C. 2


D. 5

CÂU 5: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?

A. 2

B. 3


C. 4

D. 5


CÂU 6: Số đồng phân cấu tạo đơn chức ứng với CTPT C3H6O2 là?

A. 1


B. 2

C. 3


D. 4

CÂU 7: Ứng với công thức phân tử C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân este?

A. 5

B. 6


C. 3

D. 4


CÂU 8. Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH?

A. 8


B. 5

C. 4


D. 6

CÂU 9. Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. C2H5COOH.

B. HO-C2H4-CHO.

C. CH3COOCH3.

D. HCOOC2H5.

CÂU 10. Chất Y có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

A. C2H5COOH.

B. HO-C2H4-CHO.

C.CH3COOCH3.

D. HCOOC2H5.

CÂU 11. Có bao nhiêu chất có CTPT là C2H4O2 có thể cho phản ứng tráng bạc?

A. 1

B. 2


C. 3

D. 4


CÂU 12. Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là:

A. HCOOC3H7

B. C2H5COOCH3

C. CH3COOC2H5

D. HCOOC3H5

CÂU 13. Một este có công thức phân tử là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3. Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?

A. HCOOC2H5.

B. CH3COOCH3.

C. HCOOC3H7.

D. C2H5COOCH3.

CÂU 14. Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl axetat?

A. CH2=CH-COOCH3

B. CH3COO-CH=CH2

C. CH3COOC2H5

D. CH2=C(CH3)-COOCH3

CÂU 15. Este etyl fomat có công thức là

A. CH3COOCH3.

B. HCOOC2H5.

C. HCOOCH=CH2.

D. HCOOCH3.

CÂU 16. Este metyl axetat có công thức là

A. CH3COOCH3.

B. HCOOC2H5.

C. HCOOCH=CH2.

D. HCOOCH3.

CÂU 17. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:

A. HCOOC3H7

B. C2H5COOCH3

C. C3H7COOH

D. C2H5COOH

CÂU 18. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

A. etyl axetat

B. metyl propionat

C. metyl axetat

D. propyl axetat.

CÂU 19. Este etyl axetat có công thức là

A. CH3CH2OH.

B. CH3COOH.

C. CH3COOC2H5.

D. CH3CHO

CÂU 20. Cho este có công thức cấu tạo: CH2 = C(CH3) - COOCH3. Tên gọi của este đó là:

A. Metyl acrylat.

B. Metyl metacrylat

C. Metyl metacrylic

D. Metyl acrylic

CÂU 21. Este metyl acrilat có công thức là

A. CH3COOCH3

B. CH3COOCH=CH2.

C. CH2=CHCOOCH3.

D. HCOOCH3.

CÂU 22: Este vinyl axetat có công thức là

A. CH3COOCH3

B. CH3COOCH=CH2

C. CH2=CHCOOCH3.

D. HCOOCH3.

CÂU 23. Tên gọi của este có mạch cacbon thẳng, có thể tham gia phản ứng tráng bạc, có CTPT C4H8O2 là

A. propyl fomat.

B. isopropyl fomat.

C. etyl axetat.

D. metyl propionat.

CÂU 24. Chất có mùi thơm dễ chịu, giống mùi quả chín là:

A. Etanol.

B. Etanoic.

C. Glucozơ.

D. Isoamyl axetat.

CÂU 25. Isoamyl axetat có mùi:

A. chuối chín.

B. Hoa hồng.

C. Hoa nhài.

D. Mùi dứa.

CÂU 26. Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, điều chế từ:

A. CH3OH, CH3COOH

B. C2H5COOH, C2H5OH

C. (CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH

D. CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH

CÂU 27. Propyl fomat được điều chế từ

A. axit fomic và ancol metylic.

B. axit fomic và ancol propylic.

C. axit axetic và ancol Dropylic.

D. axit propionic và ancol metylic.

CÂU 28. Thủy tinh hữu cơ là sản phẩm trùng hợp của chất nào sau đây?

A. Metyl acrylat

B. Vinyl axetat

C. Metyl metacrylat

D. Vinyl acrylat

CÂU 29. Mệnh đề nào sau đây không đúng?

A. Metyl fomat có CTPT là C2H4O2.

B. Metyl fomat là este của axit etanoic.

C. Metyl fomat có thể tham gia phản ứng tráng bạc.

D. Thuỷ phân metyl fomat tạo thành ancol metylic và axit fomic.

CÂU 30. Đặc điểm của este là:

A. Sôi ở nhiệt độ cao hơn các axit cacboxylic tạo nên este đó.

B. Các este đều nặng hơn nước.

C. Có mùi dễ chịu, giống mùi quả chín.

D. Cả A, B, C.

CÂU 31. Dãy các chất nào sau đây được sắp sếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần?

A. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH

B. CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5

C. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5

D. CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH

CÂU 32. Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A. C4H9OH

B. C3H7COOH

C. CH3COOC2H5

D. C6H5OH

CÂU 33. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:

A. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO.

B. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.

C. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO.

D. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.

CÂU 34. Dãy được sắp xếp theo chiều tăng của nhiệt độ sôi là

A. HCOOCH3 < C2H5OH < CH3COOH < C2H5COOH.

B. HCOOCH3 < H2O < CH3COOH < C2H5OH.

C. HCOOCH3 < C2H5OH < C2H5COOH < CH3COOH.

D. C2H5OH < CH3COOH < H20 < HCOOCH3.

CÂU 35. Cho các chất sau: CH3COOH (1), CH3COOCH3 (2), C2H5OH (3), C2H5COOH (4). Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái sang phải) là

A. 1, 2, 3, 4

B. 2, 3, 1, 4

C. 4, 3, 2, 1

D. 3, 1, 2, 4

CÂU 36. Chọn cách sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất sau:

(1) C4H9OH; (2) C3H7OH; (3) CH3COOC2H5; (4) CH3COOCH3

A. (3)>(4)>(2)>(1)

B. (4)>(3)>(2)>(1)

C. (1)> (2) > (3) > (4)

D. (3) > (4) > (1)> (2)

CÂU 37. Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:

A. CH3COOH, CH3CHO, CH3CH2OH

B. CH3COOH, CH3CH2OH, CH3CHO

C. CH3CH2OH, CH3COOH, CH3CHO

D. CH3CHO, CH3CH2OH, CH3COOH

CÂU 38. Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức X là:

A. CH3COOCH3

B. CH3COOC2H5

C. C2H5COOCH3

D. C2H3COOC2H5

CÂU 39. Metyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa:

A. Axit axetic và ancol vinylic.

B. Axit axetic với ancol metylic

C. Axit axetic với ancol etylic

D. Axit axetic với etilen

CÂU 40. Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra 2 muối hữu cơ?

A. C6H5COOCH2CH=CH2

B. CH2=CHCH2COOC6H5.

C. CH3COOCH=CHC6H5.

D. C6H5CH2COOCH=CH2.

CÂU 41. Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được

A. 1 muối và 1 ancol.

B. 1 muối và 2 ancol.

C. 2 muối và 1 ancol.

D. 2 muối và 2 ancol.

CÂU 42. Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H6O2. Cả X và Y đều không tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y là:

A. HCOOC2H5 và C2H5COOH

B. CH3COOCH3 và HOCH2CH2CHO

C. CH3COOCH3 và C2H5COOH

D. CH3COOCH3 và HCOOC2H5

CÂU 43. Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23. Tên của X là:

A. etyl axetat

B. metyl axetat

C. Metyl propionat

D. Propyl fomat

CÂU 44. Metyl fomat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây?

A. Dung dịch NaOH

B. Natri kim loại

C. Dung dịch AgNO3 trong amoniac

D. Cả (A) và (C) đều đúng

CÂU 45. Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?

A. CH3COOC2H5.

B. CH3COOCH=CH2.

C. HCOOCH2CH=CH2.

D. HCOOCH=CH-CH3.

CÂU 46. Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều phản ứng tráng gương. Vậy công thức cấu tạo của este đó là:

A. CH3C00CH=CH2.

B. HCOOCH2CH=CH2.

C. HCOOCH=CHCH3.

D. CH2=CHCOOCH3.

CÂU 47. Hợp chất X có CTPT C4H602. Khi thủy phân X thu được 1 axit Y và 1 anđehit Z. Oxi hóa Z thu được Y. Trùng hợp X cho ra 1 polime. CTCT của X là

A. HCOOC3H5.

B. C2H3COOCH3.

C. CH3COOC2H3.

D. C3H5COOH.

CÂU 48. Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là:

A. ancol metylic

B. etyl axetat

C. axit fomic

D. ancol etylic

CÂU 49. Một chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2. Với xúc tác axit, X bị thủy phân cho Y và Z. Z có thể điều chế từ Y bằng cách oxi hóa không hoàn toàn. X có công thức cấu tạo là:

A. HCOOC3H7

B. CH3COOC2H5

C. C2H5COOCH3

D. không xác định được

CÂU 50. Khi nói về este vinyl axetat, mệnh đề nào sau đây không đúng?

A. Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit.

B. Không thể điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol.

C. Vinyl axetat là một este không no.

D. Thuỷ phân este trên thu được axit axetic và axetilen.

CÂU 51. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau.

A. Este có nhiệt độ sôi thấp vì giữa các phân tử este không có liên kết hidro.

B. Khi thay nguyên tử H ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng một gốc hidrocacbon thì được este.

C. Dẫn xuất của axit cacboxylic là este.

D. Các este thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan nhiều chất hữu cơ.

CÂU 52. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng?

A. Xà phòng hóa

B. Hydrat hóa

C. Crackinh

D. Sự lên men

CÂU 53. Phản ứng thủy phân este được thực hiện trong:

A. Nước/H+.

C. Dung dịch axit.

B. Dung dịch kiềm.

D. Cả A, B, C.

CÂU 54. Sản phẩm thủy phân este trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp:

A. ancol và axit

B. ancol và muối

C. muối và nước

D. axit và nước

CÂU 55. Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH3COONa và C2H5OH

B. HCOONa và CH3OH

C. HCOONa và C2H5OH

D. CH3COONa và CH3OH

CÂU 56. Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH3COONa và CH3OH.

B. CH3COONa và C2H5OH.

C. HCOONa và C2H5OH.

D. C2H5COONa và CH3OH.

CÂU 57. Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây? 

A. Dung dịch NaOH

B. Natri kim loại

C. Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac

D. Dung dịch Na2CO3

CÂU 58. Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH2=CHCOONa và CH3OH.

B. CH3COONa và CH3CHO.

C. CH3COONa và CH2=CHOH.

D. C2H5COONa và CH3OH.

CÂU 59. Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH2=CHCOONa và CH3OH.

B. CH3COONa và CH3CHO.

C. CH3COONa và CH2=CHOH.

D. C2H5COONa và CH3OH.

CÂU 60. Sản phẩm của phản ứng thủy phân chất nào sau đây không cho phản ứng tráng bạc?

A. CH2=CH-COOCH3

B. CH3COO-CH=CH2

C. HCOOC2H5

D. HCOO-CH=CH2

CÂU 61. Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là

A. C2H5COOC2H5.

B. CH3COOC2H5.

C. C2H5COOCH3.

D. HCOOC3H7.

CÂU 62. Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O. X tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Natri. Công thức cấu tạo của X là:

A. CH3CH2COOH.

B. CH3COOCH3.

C. HCOOCH3

D. OHCCH2OH.

CÂU 63. Đốt cháy hỗn hợp các este no đơn chức mạch hở, cho kết quả nào sau đây:

A. nCO2 = nH2O

B. nCO2 < nH20

C. nCO2 > nH2O

D. Không đủ dữ kiện để xác định.

CÂU 64. Thủy phân este X có CTPT C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. CTCT của X là

A. CH3COOCH=CH2.

B. HCOOCH2CH=CH2.

C. HCOOCH=CHCH3.

D. CH2=CHCOOCH3.

CÂU 65. Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dung dịch NaOH dư. Sau phản ứng thu được

A. CH3COONa và C6H5OH.

B. CH3COONa và C6H5ONa.

C. CH3COOH và C6H5OH.

D. CH3COOH và C6H5ONa.

CÂU 66. Chất X chứa C, H, O có M = 74. X tác dụng với dung dịch NaOH và có phản ứng tráng gương. CTPT của X là

A. CH3COOCH3

B. CH3CH2COOH

C. HCOOC2H5

D. HCOOH


CÂU 67. Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được ancol etylic. Công thức cấu tạo của C4H8O2 là:

A. C3H7COOH.

B. CH3COOC2H5.

C. HCOOC3H7.

D. C2H5COOCH3.

CÂU 68. Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic. Công thức của X là

A. C2H3COOC2H5

B. C2H5COOCH3

C. CH3COOCH3

D. CH3COOC2H5

CÂU 69. Thủy phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?

A. C2H5COOH, CH2=CH-OH

B. C2H5COOH, HCHO

C. C2H5COOH, CH3CHO

D. C2H5COOH, CH3CH2OH

CÂU 70. Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được

A. axit axetic và ancol vinylic

B. axit axetic và anđehit axetic

C. axit exetic và ancol etylic

D. axit exetic và axetilen

CÂU 71. Sản phẩm phản ứng xà phòng hóa vinyl axetat có chứa:

A. CH2=CHC1

B. C2H2

C. CH2=CHOH



D. CH3CHO

CÂU 72. Este X có CTCP C4H6O2. Biết X thuỷ phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và anđêhit. Công thức cấu tạo của X là.

A. CH3COOCH=CH2

B. HCOOCH2-CH= CH2

C. HCOOCH2-CH= CH2

D. CH3COOCH2CH3

CÂU 73. Phản ứng của axit với ancol tạo thành este được gọi là

A. Phản ứng trung hoà.

B. Phản ứng ngưng tụ.

C. Phản ứng este hóa.

D. Phản ứng kết hợp.

CÂU 74. Metyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa:

A. Axit axetic và ancol vinylic.

B. Axit axetic với ancol metylic

C. Axit axetic với ancol etylic

D. Axit axetic với etilen

CÂU 75. Đặc điểm của phản ứng este hóa là:

A. Phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì.

B. Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác

C. Phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác

D. Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 loãng xúc tác

CÂU 76. Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế vinylaxetat bằng một phản ứng trực tiếp?

A. CH3COOH và C2H3OH.

B. C2H3COOH và CH3OH.

C. CH3COOH và C2H2.

D. CH3COOH và C2H5OH.

CÂU 77. Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra este có công thức phân tử C4H6O2. Tên gọi của este đó là:

A. metyl acrylat

B. metyl metacrylat

C. metyl propionat

D. vinyl axetat

CÂU 78. Thủy phân vinyl axetat trong dung dịch NaOH thu được:

A. axit axetic và ancol vinylic

B. natri axetat và ancol vinylic

C. natri axetat và anđehit axetic

D. axit axetic và anđehit axetic

CÂU 79. Chọn thuốc thử có thể phân biệt được ba chất lỏng sau: axit axetic, phenol, etyl acrylat

A. Qùy tím

B. CaCO3

C. Dung dịch NaOH

D. Dung dịch Br2

CÂU 80: Thuốc thử cần dùng để nhận biết 3 dung dịch: CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO lần lượt là:

A. Natri, quỳ tím

B. Quỳ tím, dung dịch AgNO3/NH3

C. Quỳ tím, đá vôi

D. Natri, đá vôi

CÂU 81. Không thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng:

A. Na.


B. CaCO3.

C. AgNO3/NH3.

D. KCl.

CÂU 82. Cho este X có CTCT CH3COOCH=CH2. CÂU nào sau đây sai?



A. X là este chưa no

B. X được điều chế từ phản ứng giữa ancol và axit tương ứng.

C. X có thể làm mất màu nước brom

D. Xà phòng hoá cho sản phẩm là muối và anđehit.

CÂU 83. Cho este X (C8H8O2) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH thu được 2 muối hữu cơ và H2O. X có tên gọi là:

A. Metyl benzoat

B. Benzyl fomat

C. Phenyl fomat

D. Phenyl axetat

CÂU 84. Phát biểu đúng là:

A. Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

B. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

C. Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

D. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

CÂU 85. Đốt cháy một mol este E thu được số mol khí CO2 bằng số mol nước. E là este.

A. No, đơn chức

B. Đơn chức, chưa no

C. No, đa chức

D. Đa chức, no

CÂU 86. Este nào sau đây không thu được bằng phản ứng giữa axit và ancol

A. etyl axetat

B. Metyl acrylat

C. Allyl axetat

D. Vinyl axetat

CÂU 87. Một số este được dùng trong hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt là nhờ các este

A. Là chất lỏng dễ bay hơi

B. Có mùi thơm, an toàn với người

C. Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng

D. Đều có nguồn gốc từ thiên nhiên

CÂU 88. Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH,CH3COOC2H5, HCOOH,C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

A. 3.

B. 6.


C. 4.

D. 5.


CÂU 89. Cho các dãy chất CH3Cl, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COONa,

CH3COOCH=CH2. Số chất trong dãy khi thủy phân sinh ra ancol metylic là:

A. 1

B. 2


C. 3

D. 4


CÂU 90. Cho lần lượt các chất: C6H5OH, CH3CH2Cl, CH3CH2OH, CH3COCH3,

CH3COOCH3, CH3COOH tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng. Số phản ứng xảy ra là

A. 2.

B. 3.


C. 4.

D. 5.


CÂU 91. (ĐH A/2010) Cho sơ đồ chuyển hóa:

C3H6 (chất xúc tác là dung dịch Br2) -> X (chất xúc tác là NaOH) -> Y (chất xúc tác là CuO, nhiệt độ) -> Z (chất xúc tác là O2) -> T (chất xúc tác là CH3OH, C, nhiệt độ) -> E (este đa chức).

Tên gọi của Y là:

A. propan-1,3-điol

B. propan-1,2-điol.

C. propan-2-ol.

D. glixerol.

CÂU 92. (ĐH B/2010) Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Chất X không phản ứng với Na, thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau:

X -> Y -> Este có mùi chuối chín.

Tên của X là

A. pentanal.

B. 2-metylbutanal.

C. 2,2-đimetylpropanal.

D. 3-metylbutanal.

CÂU 93. Axit béo no thường gặp là :

A. Axit stearic. B. Axit oleic. C. Axit butiric D. Axit linoleic.

CÂU 94. Dãy các axit béo là

A. Axit axetic, axit acrylic, axit propionic.

B. Axit panmitic, axit oleic, axit axetic.

C. Axit fomic, axit axetic, axit stearic.

D. Axit panmitic, axit stearic, axit oleic

CÂU 95. Hãy chọn nhận định đúng:

A. Lipit la chất béo.

B. Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.

C. Lipit là este của glixerol với các axit béo.

D. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,...

CÂU 96. Chất béo là:

A. Hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N

B. Trieste của axit béo và glixerol

C. Là este của axit béo và ancol đa chức

D. Trieste của axit hữu cơ và glixerol

CÂU 97. Chất béo lỏng có thành phần axit béo:

A. chủ yếu là các axit béo chưa no

B. chủ yếu là các axit béo no

C. chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no

D. Không xác định được

CÂU 98. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Chất béo là trieste của glixerol với các axit cacboxylic có mạch C dài, không phân nhánh.

B. Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.

C. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu.

D. Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

CÂU 99. Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?

A. Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.

B. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.

C. Là chất lỏng, không tan trong nước,nhẹ hơn nước,có trong thành phần chính của dầu,mỡ động, thực vật.

D. Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ han nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.

CÂU 100. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Chất béo không tan trong nước.

B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

D. Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh.

CÂU 101. Chọn câu đúng trong các câu sau:

A. Dầu ăn là este của glixerol

B. Dầu ăn là este của glixerol và axit béo không no

C. Dầu ăn là este của axit axetic với glixerol

D. Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo không no

CÂU 102. Cho các phát biểu sau:

a) Chất béo thuộc loại hợp chất este.

b) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước

C) Các este không tan trong nước và nổi trên nước do chúng không tạo được liên kết hidro với nước và nhẹ hơn nước.

d) Khi đun chất béo lỏng trong nồi hấp rồi sục dòng khí hidro vào (có xúc tác niken) thì chúng chuyển thành chất béo rắn.

e) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no trong phân tử.

Những phát biẻu đúng là:

A. a, d, e.

B. a, b, d

C. a, C, d, e.

D. a, b, C, d, e.

CÂU 103. Trong các công thức sau đây công thức nào là của chất béo?

A. C3H5(OCOC4H9)3.

B. C3H5 (OCOC13H31)3.

C. C3H5(COOC17H35)3.

D. C3H5 (OCOC17H33)3.

CÂU 104. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

A. 6.


B. 3.

C. 4.


D. 5.

CÂU 105. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH,

C17H33COOH và C15H31COOH. Số trieste tối đa được tạo ra là

A. 6.


B. 18.

C. 9.


D. 27.

CÂU 106. Có bao nhiêu trieste của glyxerol chứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH?

A. 2.

B.3.


C. 4.

D. 5.


CÂU 107. Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A. C17H35COONa và glixerol.

B. C15H31COOH và glixerol.

C. C17H35COOH và glixerol.

D. C15H31COONa và etanol.

CÂU 108. Xà phòng được tạo ra bằng cách đun nóng chất béo với:

A. NaOH

B. H+, H20



C. H2 ( Ni,t°)

D. H2SO4 đậm đặc

CÂU 109. Nếu đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axit RCOOH và R’COOH thì thu được tối đa bao nhiêu triglixerit?

A. 2


B. 3

C. 6


D. 9

CÂU 110. Có thể gọi tên chất béo (C17H33COO)3C3H5 là

A. triolein

B. tristearin

C. tripanmitin

D. stearic

CÂU 111. Trong dầu mỡ động vật, thực vật có :

A. axit acrylic.

B. axit metacrylic.

C. axit oleic.

D. axit axetic.

CÂU 112. Khi thuỷ phân bất kì chất béo nào cũng thu được :

A. elixerol.

B. axit oleic.

C. axit panmitic

D. axit stearic.

CÂU 113. Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được

A. Glixerol và axit béo

B. Glixerol và muối natri của axit béo

C. Glixerol và axit cacboxylic

D. Glixerol và muối natri của axit cacboxylic

CÂU 114. Bơ nhân tạo được sản xuất từ:

A. lipit.

B. gluxit.

C. protein.

D. đường


CÂU 115. Xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp có tính chất:

A. Oxi hoá các vết bẩn.

B. Tạo ra dung dịch hoà tan chất ban.

C. Hoạt động bề mặt cao.

D. Hoạt động hoá học mạnh.

CÂU 116. Để điều chế xà phòng, người ta đun nóng chất béo với dung dịch kiềm trong thùng lớn. Muốn tách xà phòng ra khỏi hỗn hợp nước và glixerol, người ta cho thêm vào dung dịch

A. NaCl

B. CaCl2


C. MgCl2

D. MgSO4


CÂU 117. Khi hiđro hoá hoàn toàn một mol olein (glixerol trioleat) nhờ Ni xúc tác thu được một mol stearin (glixerol tristearat) phải cần bao nhiêu mol H2?

A. 1


B. 2

C. 3


D. 4

CÂU 118. CÂU nào sau đây là chính xác:

A. Chất béo là sản phẩm của phản ứng este hoá.

B. Chất béo có chứa một gốc hidrocacbon no.

C. Axit béo là một axit hữu cơ đơn chức.

D. Chất béo là este của glixerol với các axit béo.

CÂU 119. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A. phenol.

B. glixerol.

C. ancol đơn chức.

D. este đơn chức

CÂU 120. Chất thuỷ phân thu được glixerol là

A. axit đơn chức.

B. etyl axetat.

C. chất béo.

D. este đơn chức

CÂU 121. Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

A. C15H31COONa và etanol.

B. C17H35COOH và glixerol.

C. C15H31COONa và glixerol.

D. C17H35COONa và glixerol.

CÂU 122. Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là

A. C15H31COONa và etanol.

B. C17H35COOH và glixerol.

C. C15H31COONa và glixerol.

D. C17H33COONa và glixerol.

CÂU 123. Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là

A. C15H31COONa và etanol.

B. C17H35COOH và glixerol.

C. C15H31COONa và glixerol.

D. C17H35COONa và glixerol.

CÂU 124. Chất béo có tính chất chung nào với este?

A. Tham gia phản ứng xà phòng noa

B. Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ

C. Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và trong môi trường bazơ

D. Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit

CÂU 125. Xà phòng được điều chế bằng cách nào sau đây?

A. Phân hủy mỡ

B. Thủy phân mỡ trong kiềm

C. Phản ứng của axít với kim loại

D. Đề hiđrô hóa mỡ tự nhiên

CÂU 126. Muối của axit béo được gọi là

A. Muối hữu cơ

B. Este


C. Mỡ

D. Xà phòng

CÂU 127. Hãy chọn câu đúng nhất:

A. Xà phòng là muối canxi của axit béo.

B. Xà phòng là muối natri, kali của axit béo

C. Xà phòng là muối của axit hữu cơ.

D. Xà phòng là muối natri hoặc kali của axit axetic

CÂU 128. Để chuyển lipit ở thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành:

A. Đun lipit với dung dịch NaOH.

B. Đun lipit với dung dịch H2SO4 loãng.

C. Đun lipit với H2 (có xúc tác thích hợp)

D. Cả A,B,C đều đúng.

CÂU 129. Đặc điểm của phản ứng thủy phân lipit trong môi trường axit là:

A. Phản ứng thuận nghịch

B. Phản ứng xà phòng hóa

C. Phản ứng không thuận nghịch

D. Phản ứng cho-nhận electron

CÂU 130. Phát biểu nào sau đây không chính xác?

A. Khi hidro hóa chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.

B. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng.

C. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol.

D. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các axit béo.

CÂU 131. Để biến một số loại dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình

A. hiđro hóa (có xúc tác Ni)

B. cô cạn ở nhiệt độ cao

C. làm lạnh

D. xà phòng hóa

CÂU 132. Dầu mỡ (thực phẩm) để lâu bị ôi thiu là do

A. chất béo bị vữa ra.

B. chất béo bị thủy phân với nước trong không khí.

C. bị vi khuẩn tấn công

D. chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí.

CÂU 133. Mùi ôi của dầu mỡ động, thực vật là mùi của:

A. este.


B. ancol.

C. anđehit.

D. hiđrocacbon thơm.

CÂU 134. Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng:

A. Nước và quì tím.

B. Nước và dung dịch NaOH

C. dung dịch NaOH.

D. nước brôm.

CÂU 135. Cho sơ đồ: Triolein (H2 dư, (Ni, nhiệt độ)) -> X (NaOH dư, nhiệt độ) -> Y (HCl) -> Z. Tên của Z là:

A. axit linoleic

B. axit oleic

C. axit panmitic

D. axit stearic

CÂU 136. Xà phòng hoá 7,4g este CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH. Khối lượng NaOH

A. 4,0g

B. 8,0g


C.16,0g

D, 32,0g


CÂU 137. Xà phòng hoá 17,6g este CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH. Khối lượng NaOH đã dùng là:

A. 4,0g


B. 8,0g

C. 16,0g


D. 32,0g

CÂU 138. Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 19,2.

B. 9,6.


C. 8,2.

D.16,4.


CÂU 139. Để xà phòng hoàn toàn 6,6g etyl axetat người ta dùng 120g dung dịch NaOH 5%. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

A. 9,75g.

B. 9,45g.

C. 9,51g.

D. 9,15g.

CÂU 140. Este X có công thức phân tử C2H402. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là

A. 10,2.

B. 15,0.


C. 12,3.

D. 8,2.


CÂU 141. Đốt cháy hoàn toàn 13,2g etyl axetat thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là

A. 4,48 lít.

B. 3,36 lít.

C. 8,96 lít.

D. 13,44 lít.

CÂU 142. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 2,7 gam nước và V lít CO2 (đkc). Giá trị của V là: 

A. 2,24

B. 3,36


C. 4,48

D. 6,72


CÂU 143. Đốt cháy một este no đơn chức thu được 1,8 g H2O. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là:

A. 2,24 lít

B. 4,48 lít

C. 3,36 lít

D. 1,12 lít

CÂU 144. Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

A. 3,28g

B. 8,56g


C. 8,2g

D. 10,4g.

CÂU 145. Cho 20,1 gam hỗn hợp ( HCOOCH3 và CH3COOCH3) tác dụng vừa đủ với 150ml dung dịch NaOH 2M. % khối lượng HCOOCH3 trong hỗn hợp ban đầu là:

A. 44,78%.

B. 55,22%.

C. 44,87%.

D. Kết quả khác

CÂU 146. Cho 13,4g hỗn hợp (CH3COOH và HCOOC2H5) tác dụng vừa đủ với 80g NaOH 10%. Tính % khối lượng của etyl fomat trong hỗn hợp ban đầu?

A. 44,78%.

B. 55,22%.

C. 11,04%.

D. Kết quả khác.

CÂU 147. Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, đun nóng. Khối lượng NaOH cần dùng là:

A. 8,0g


B. 12,0g

C. 16,0g


D. 20,0g

CÂU 148. Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A. 8,56 gam.

B. 3,28 gam.

C. 10,4 gam.

D. 8,2 gam

CÂU 149. Xà phòng hoá a gam hỗn hơp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dung dịch NaOH vừa đủ,cần 300ml dung dịch NaOH nồng độ 1M. Giá trị của a là :

A. 14,8 g

B. 18,5 g

C. 22,2 g

D. 29,6 g

CÂU 150. Xà phòng hóa 13,2 g hỗn hợp 2 este HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 cần dùng 150 ml dung dịch NaOH xM. Giá trị của X là :

A. 0,5M

B. 1M


C. 1,5M

D. Kết quả khác

CÂU 151. Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và

CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

A. 400 ml.

B. 300 ml.

C. 150 ml.

D. 200 ml.

CÂU 152. 10,4 gam hỗn hợp gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH 4%. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là :

A. 22%.


B. 42,3%.

C. 57,7%.

D. 88%.

CÂU 153. Một este đơn chức no có 54,55 % C trong phân tử. Công thức phân tử của este có thể là:



A. C3H6O2

B. C4H8O2

C. C4H6O2

D. C3H4O2

CÂU 154. Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng, số công thức cấu tạo thoả mãn công thức phân tử của X là:

A. 2.


B.3.

C.4.


D.5.

CÂU 155. Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam este X ta thu được 11 gam CO2 và 4,5 gam H2O. Nếu X đơn chức thì X có công thức phân tử là: 

A. C3H6O2

B. C4H8O2

C. C5H10O2

D. C2H4O2

CÂU 156. Đốt cháy hoàn toàn 18,5g một este B thì thu được 33g CO2 và 13,5g H2O. B là:

A. Vinyl axetat

B. Etyl axetat

C. Etyl propionat

D. Etyl fomat

CÂU 157. Đốt cháy hoàn toàn 4,2g một este (E) thu được 6,16g CO2 và 2,52g H2O. (E) là:

A. HCOOCH3

B. CH3COOCH3

C. CH3COOC2H5

D. HCOOC2H5

CÂU 158. Cho 13,2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 g muối. Xác định E:

A. HCOOCH3

B. CH3-COOC2H5

C. HCOOC2H5

D. CH3COOCH3

CÂU 159. Làm bay hơi 3,7 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O2 trong cùng điều kiện. Este trên có số đồng phân là:

A.1

B.2


C.3

D.4


CÂU 160. Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 g nước. Công thức phân tử của X là:

A. C2H4O2.

B. C3H6O2.

C. C4H8O2.

D. C5H8O3.

CÂU 161. Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân tử của este là

A. C4H8O4

B. C4H8O2

C. C2H4O2

D. C3H6O2

CÂU 162. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOH thì được 8,2 g muối. CTCT của A là:

A. HCOOCH3

B. CH3COOCH3

C. CH3COOC2H5

D. HCOOC2H5

CÂU 163. Thuỷ phân 8,8 g este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6 g ancol Y và:

A. 4,1 g muối.

B. 4,2 g muối.

C. 8,2 g muối.

D. 3,4 g muối.

CÂU 164. Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

A. Etyl fomat

B. Etyl propionat

C. Etyl axetat

D. Propyl axetat

CÂU 165. Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH, thu được muối và 2,3 gam ancol etylic. Công thức của este là:

A. HCOOC2H5

B. CH3COOC2H5

C. C2H5COOCH3

D. C2H5COOC2H5

CÂU 166. Đun nóng 60 gam CH3COOH với 60 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50 %). Khối lượng este tạo thành là

A. 54,91 gam.

B. 44 gam.

C. 88 gam.

D. 29,6 gam

CÂU 167. Sản phấm của phản ứng thủy phân metyl axetat có 3,2 gam ancol metylic. Biết rằng hiệu suất của phản ứng này là 80 %. Khối lượng của metyl axetat đem thủy phân là bao nhiêu?

A. 11 gam

B. 9,25 gam

C. 7,4 gam

D. 5,92 gam

CÂU 168. Đun 9,2 gam glixerol và 9 gam CH3COOH có xúc tác thu được m gam sản phẩm hữu cơ E chứa một loại nhóm chức. Biết hiệu suất phản ứng bằng 60%. Giá trị của m là

A. 8,76.


B. 9,64.

C. 7,54.


D. 6,54.

CÂU 169. Cho 45 gam axit axetic tác dụng với 60 gam ancol etylic có mặt H2SO4 đặc. Hiệu suất của phản ứng là 80%. Khối lượng etyl axetat tạo thành là:

A. 52,8 gam

B. 66 gam

C. 70,4 gam

D. 88 gam

CÂU 170. Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 g axit axetic và 11,5 g ancol etylic với axit H2SO4 làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11,44 g este. Hiệu suất phản ứng este hoá là:

A. 50%.


B. 65%.

C. 66,67%.

D. 52%.

CÂU 171. Đun một lượng dư axit axetic với 13,8 g ancol etylic (có H2SO4 xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11 g este. Hiệu suất phản ứng este hóa là:



A. 75 %.

B. 62,5 %.

C. 60 %.

D. 41,67%.

CÂU 172. Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A. 55%.


B. 50%.

C. 62,5%.

D. 75%.

CÂU 173. Đun sôi hỗn hợp gồm 3 gam axít axetic và ancol etylic dư với H2SO4 đặc làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 2,2 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là



A. 20,75%.

B. 36,67%.

C. 25,00%.

D. 50,00%.

CÂU 174. Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

A. 62,50%

B. 50,00%

C. 40,00%

D. 31,25%

CÂU 175. Đun sôi hỗn hợp gồm 12 gam axít axetic và 11,5 gam ancol etylic với H2SO4 làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11,44 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A. 50%.

B. 65%.


C. 66,67%.

D. 52%.


CÂU 176. Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215g axit metacrylic với 100 g ancol metylic. Giả thuyết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 60%.

A. 125g.


B. 150g.

C. 175g.


D. 200g.

CÂU 177. Xà phòng hóa hoàn toàn 21,8 g một chất hữu cơ X (chứa C, H, O) cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 24,6 g muối khan. CTPT của X là :

A. (HCOO)3C3H5.

B. (CH3COO)3C3H5.

C. C3H5(COOCH3)3.

D. Kết quả khác.

CÂU 178. Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là

A. propyl axetat.

B. metyl axetat.

C. etyl axetat.

D. metyl fomat.

CÂU 179. Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. Công tHức cấu tạo của X là

A. CH2=CH-CH2-COO-CH3.

B. CH2=CH-COO-CH2-CH3.

C. CH3 -COO-CH=CH-CH3.

D. CH3-CH2-COO-CH=CH2.

CÂU 180. Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:

A. 16,68 gam.

B. 18,38 gam.

C. 18,24 gam.

D. 17,80 gam.

CÂU 181. Xà phòng hóa hoàn toàn a gam tristearin bằng 300ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị a là:

A. 86g.

B. 87g.


C. 89g.

D. 98g.


CÂU 182. Thủy phân hoàn toàn chất béo E bằng dung dịch NaOH thu được 1,84 g glixerol và 18,24 g muối của axit béo duy nhất. Công thức của chất béo đó là

A. (C17H33COO)3C3H5

B. (C17H35COO)3C3H5

C. (C15H31COO)3C3H5

D. (C15H29COO)3C3H5

CÂU 183. Thể tích H2 (đktc) cần để hiđro hóa hoàn toàn 1 tấn triolein (trioleoylglixerol) là

A. 76018 lít

B. 760,18 lít

C. 7,6018 lít

D. 7601,8 lít

CÂU 184. Thủy phân hoàn toàn 110,75 gam một chất béo trong môi trường axit thu được 11,5 gam glixerol và hỗn hợp 2 axit A, B trong đó mA:mB > 2. Hai axit A, B lần lượt là:

A. C17H35COOH và C17H33COOH

B. C17H35COOH và C17H31COOH

C. C17H35COOH và C15H31COOH

D. C17H31COOH và C15H31COOH

BÀI TẬP NÂNG CAO

CÂU 185. (ĐH B/2010) Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (Mx < MY). Bằng một phản ứng có thể chuyển hóa X thành Y. Chất Z không thể là:

A. metyl propionat

B. metyl axetat

C. etyl axetat

D. vinyl axetat.

CÂU 186. (ĐH B/2010) Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là:

A. 4.


B. 5.

C. 8.


D. 9.

CÂU 187. (ĐH B/2010) Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4. Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là:

A. CH3OCO-CH2-COOC2H5.

B. C2H5OCO-COOCH3.

C. CH3OCO-COOC3H7.

D. CH3OCO-CH2 -CH2- COOC2H5.

CÂU 188. Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp hai este đơn chức, no, mạch hở là đồng phân của nhau cần dùng 300 ml NaOH 1M. Công thức cấu tạo của hai este là:

A. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3.

B. HCOOC2H5 và CH3COOCH3.

C. CH3COOC2H3 và C2H3COOCH3.

D. C2H5COOC2H5 và CH3COOC3H7.

CÂU 189. Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%, thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Hai axit đó là:

A. HCOOH và CH3COOH

B. CH3COOH và C2H5COOH

C. C2H5COOH và C3H7COOH

D. HCOOH và C2H5COOH

CÂU 190. Xà phòng hóa hoàn toàn hỗn hợp hai este đơn chức là đồng phân của nhau cần dùng 100 ml NaOH 1M thu được 7,85g hỗn hợp hai axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,95g hỗn hợp 2 ancol bậc 1. CTCT và % khối lượng của hai este là:

A. CH3COOC2H5 75% và HCOOCH2CH2CH3 25%

B. HCOOC2H5 55% và CH3COOCH3 45%

C. HCOOC2H5 45% và CH3COOCH3 55%

D. CH3COOC2H5 25% và HCOOCH2CH2CH3 75%

CÂU 191. Đun a (g) hỗn hợp hai chất X và Y là đồng phân cấu tạo của nhau với 200 ml NaOH 1M (vừa đủ) thu được 15g hỗn hợp hai muối của hai axit no, đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp và 1 ancol. Giá trị của a và CTCT X, Y là:

A. 12,0; CH3COOH và HCOOCH3

B. 14,8; HCOOC2H5 và CH3COOCH3

C. 14,8; C2H5COOH và CH3COOCH3

D. 9,0; CH3COOH và HCOOCH3

CÂU 192. Một este đơn chức mạch hở có khối lượng là 12,9 g tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch KOH 1M. Sau phản ứng thu một muối và một anđehit. Công thức cấu tạo của este là

A. HCOOCH2-CH=CH2.

B. CH3COCM-CH=CH2.

C. C2H5COCM-CH=CH2

D. CH2=CH-COOCH3.

CÂU 193. Thuỷ phân 4,3 g este X đơn chức, mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z. Cho Y, Z phản ứng với dung dịch AgNO3/ NH3 dư thu được 21,6 g bạc. Công thức cấu tạo của X là :

A. CH3COOCH=CH2

B. HCOOCH=CHCH3

C. HCOOCH2CHCH2.

D. HCOOC(CH3)=CH2

CÂU 194. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được muối của axit cacboxylic và 6,2 gam ancol Z. Muối thu được có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X là:

A. HCOOCH2CH2GH2OOCH

B. HCOOCH2CH(CH3)OOCH

C. HCOOCH2CH2OOCCH3

D. CH3COOCH2CH2OOCCH3

CÂU 195. Thủy phân hoàn toàn a gam một este đơn chức X trong dung dịch NaOH thu được ancol metylic và 1,1333a gam muối natri của axit cacboxylic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. HCOOCH3.

B. CH3COOCH3.

C. C2H5COOCH3.

D. C2H3COOCH3.

CÂU 196. Thủy phân 0,01 mol este của một ancol đa chức với một axit đơn chức cần 1,2 gam NaOH. Mặt khác khi thủy phân 4,36 gam este đó thì cần 2,4 gam NaOH và thu được 4,92 gam muối. Công thức của este là

A. (CH3COO)3C3H5

B. (C2H3COO)3C3H5

C. C3H5(COOCH3)3

D. C3H5(COOC2H3)3

CÂU 197. Một hỗn hợp X gồm CH3COOH và C2H5OH. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít khí hidro (đktc). Thêm một ít dung dịch H2SO4 đặc vào m gam hỗn hợp X và đun nóng thu được 17,6 gam este. Hiệu suất phản ứng đạt 80%. Giá trị của m là

A. 26,5.

B. 27,5.


C. 21,2.

D. 22,2.


CÂU 198. Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) tác dụng hết với Na, giải phóng ra 6,72 lít khí H2(đktc). Nếu đun nóng hỗn hợp X (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este (hiệu suất 100%). Hai axit trong hỗn hợp X là

A. HCOOH và CH3COOH.

B. CH3COOH và C2H5COOH

C. C2H5COOH và C3H7COOH.

D. C3H7COOH và C4H9COOH.

CÂU 199. Cho 0,17 mol NaOH vào 20 gam chất béo trung tính rồi đun nóng lên,khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu được dung dịch có tính bazơ, để trung hoà dung dịch này phải dùng hết 0,10 mol HCl. Tính khối lượng NaOH cần để xà phòng hoá 1 tấn chất béo trên:

A. 2,14 tấn.

B. 1,41 tấn.

C. 0,41 tấn.

D. 0,14 tấn.

CÂU 200. Đun nóng 20 gam một loại chất béo trung tính với dung dịch chứa 0,25 mol NaOH. Khi phản ứng xà phòng hóa đã xong phải dùng 0,18 mol HCl để trung hòa kiềm dư. Khối lượng NaOH phản ứng khi xà phòng hóa 1 tấn chất béo này là:

A. 140 kg.

B. 1400 kg.

C. 50 kg.

D. 500 kg.

CÂU 201. (ĐH A/2009) Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân từ C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư) thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của ba muối đó là:

A. CH2=CH-COONa, HCOONa và CH=C-COONa

B. CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa

C. HCOONa, CH=C-COONa và CHrCH2-COONa

D. CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa

CÂU 202. (ĐH A/2010) Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%, thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Hai axit đó là:

A. HCOOH và CH3COOH.

B. CH3COOH và C2H5COOH.

C. C2H5COOH và C3H7COOH.

D. HCOOH và C2H5COOH.

CÂU 203. Một este của ancol metylic tác dụng với nước brom theo tỉ lệ số mol là 1:1. Sau phản ứng thu được sản phẩm trong đó brom chiếm 35,1% theo khối lượng. Este đó là

A. Metyl linoleat.

B. Metyl panmitat.

C. Metyl Oleat.

D. Metyl Acrylat.

CÂU 204. Xà phòng hóa 2,76 gam một este X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 4,44 gam hỗn hợp hai muối của natri. Nung nóng hai muối này trong oxi dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 3,18 gam Na2CO3, 2,464 lít khí CO2 (ở đktc) và 0,9 gam nước. Công thức đơn giản cũng là công thức phân tử của X. Vậy CTCT thu gọn của X là:

A. HCOOC6H5.

B. CH3COOC6H5

C. HCOOC6H4OH.

D. C6H5COOCH3

CÂU 205. (ĐH A/2010) Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết Pi nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch KOH 0,7M thu được 12,88 gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

A. 7,20.

B. 6,66.


C. 8,88.

D. 10,56.

CÂU 206. (ĐH B/2009) Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam. Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là

A. CH3COOH và CH3COOC2H5.

B. C2H5COOH và C2H5COOCH3.

C. HCOOH và HCOOC2H5.

D. HCOOH và HCOOC3H7

CÂU 207. (ĐH A/2010) Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic Y, đều mạch hở và có cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X). Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O. Mặt khác, nếu đun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là:

A. 34,20.

B. 27,36.

C. 22,80.

D. 18,24.

CÂU 208. (ĐH B/2010) Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Để trung hòa m gam X cần 40 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O. Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là

A. 0,015.

B. 0,010.

C. 0,020.

D. 0,005.

CÂU 209. (ĐH B/2010) Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lằn số mol Y) và este Z được tạo ra từ X và Y. Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH,tạo ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol. Công thức của X và Y là

A. HCOOH và CH3OH.

B. CH3COOH và CH3OH.

C. HCOOH và C3H7OH.

D. CH3COOH và C2H5OH.

CÂU 210. Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và một axit cacboxylic (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với Na giải phóng ra 0,56 lít khí H2 (đktc). Nếu đun nóng hỗn hợp X (H2SO4 đặc xúc tác) thì thu được 1,48g một este (hiệu suất phản ứng đạt 100%). Biết tỉ lệ mol của ancol:axit là 2 : 3. Công thức axit là

A. HCOOH.

B. CH3COOH.

C. C2H5COOH.

D. C3H7COOH.

CÂU 211. Cần bao nhiêu kg chất béo 89% khối lượng tristearin (còn 11% tạp chất trơ bị loại bỏ trong quá trình nấu xà phòng) để sản xuất được 1 tấn xà phòng chứa 72% khối lượng natri stearat:

A. 748,3

B. 784,3


C. 738,4

D. 738,4


CÂU 212. Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1 M. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là

A. 4,8.


B. 7,2.

C. 6,0.


D. 5,5.

CÂU 213. Để trung hòa 15 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7, cần dùng dung dịch chứa a gam NaOH. Giá trị của a là

A. 0,150.

B. 0,280.

C. 0,075.

D. 0,200.

CÂU 214. Trong lipit không tinh khiết thường lẫn một lượng nhỏ axit mono cacboxylic tự do. Chỉ số axit của lipit này là 7. Khối lượng NaOH cần dùng để trung hòa 1 gam lipit đó là:

A. 6mg.


B. 5 mg.

C. 7 mg.


D. 4 mg.


  1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương