Chức năng của chất béo và BƠ



tải về 31.99 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích31.99 Kb.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THỰC PHẨM CHỨC NĂNG
CHƯƠNG 10: CHỨC NĂNG CỦA CHẤT BÉO VÀ BƠ
Danh sách nhóm:

  1. Võ Thị Báu 10148014

  2. Nguyễn Thị Cúc 10148025

  3. Phạm Thị Khánh 10148112

  4. Bùi Thị Lê Na 10148152

  5. Đinh Thị Mỹ Thanh 10148214

  6. Nguyễn Phương Thảo 10148226

  7. Trương Thị Thương 10148260

  8. Trương Thị Thùy Trang 10148272


  1. Cấu tạo của inulin là:

A. Là một fructan với 2-60 đơn vị fructose nối với nhau qua liên kết β(1-2).

  1. Là một fructan với 2-60 đơn vị fructose nối với nhau qua liên kết β(1-4).

  2. Là một glucopyranosyl với 2-60 đơn vị glucose nối với nhau qua liên kết α(1-4).

  3. Là một glucopyranosyl với 2-60 đơn vị glucose nối với nhau qua liên kết α(1-2).

  1. Tác dụng nào dưới đây không phải là tác dụng của inulin là:

  1. Có thể cải thiện dung nạp glucose ở bệnh nhân tiểu đường.

B. Có thể làm giảm triglycerid và cholesterol trong huyết tương.

C. Có thể được sử dụng trong việc duy trì sức khỏe đường tiêu hóa và có tác dụng tốt trên lipid và glucose trong huyết tương.

D. Ngăn ngừa và ức chế nguy cơ ung thư đại trực tràng.



  1. Câu đúng về polyphenol là:

  1. Các polyphenol là những chất dinh dưỡng chống oxy hóa.

B . Polyphenol từ dầu ô liu ức chế quá trình oxy hóa của các hạt LDL.

C. Polyphenol từ dầu ô liu thúc đẩy quá trình oxy hóa của các hạt LDL.

D. Polyphenol hiện diện trong dầu ô liu (lên đến 0,08%), có trong tinh chế dầu ô liu và cung cấp cho một hương vị đắng và hăng dầu.

4. Chức năng của Ubiquinol là:

A. Bổ sung cho các hoạt động chống oxy hóa của vitamin E.

B. Điều trị các rối loạn tim mạch khác nhau vì nó cải thiện chức năng ti thể.

C. Giống như vitamin E nó hiện diện trong các hạt LDL và có thể đóng góp vào sức đề kháng của các hạt LDL để oxy hóa.

D. A à B đúng.



E. Cả A, B, C.

5. Nguồn tổng hợp lycopene là:

A. Thực vật và động vật.

B. Động vật và vi sinh vật.



C. Vi sinh vật và thực vật.

D. Vi sinh vật, thực vật, động vật.

6. Màu sắc tương ứng của các sắc tố tự nhiên là:

A. Chlorophyll ( màu xanh ), Carotenoid ( màu vàng-đỏ ), Anthocyanins ( màu tím).

B. Chlorophyll ( màu vàng ), Carotenoid (màu đỏ ), Anthocyanins ( màu tím).

C. Chlorophyll ( màu tím ), Carotenoid ( màu vàng ), Anthocyanins ( màu xanh).

D. Chlorophyll ( màu đỏ ), Carotenoid ( màu vàng), Anthocyanins ( màu tím).

7. Đặc điểm đúng của Sucrose polyester:

A. Sucrose polyester làm giảm nồng độ vitamin D, K còn vitamin E, β-carotene không bị ảnh hưởng bởi Sucrose polyester

B. Sucrose polyester làm giảm nồng độ vitamin E, D, K và β-carotene trong huyết tương.

C. Sucrose polyester làm giảm nồng độ vitamin E, D, K còn β-carotene không bị ảnh hưởng bởi Sucrose polyester.



D. Sucrose polyester làm giảm nồng độ vitamin E, β-carotene. Còn vitamin D, vitamin K không bị ảnh hưởng bởi Sucrose polyester.
8.Chọn câu đúng:

  1. Acid linoleic có khả năng làm giảm lượng cholesterol trong huyết, làm giảm nguy cơ mắc các bệnh tim mạch.

  2. Acid béo bão hòa có khả năng làm giảm lượng cholesterol trong huyết, làm giảm nguy cơ mắc các bệnh tim mạch.

  3. Acid béo không bão hòa làm tăng lượng cholesterol trong máu, tăng nguy cơ mắc các bệnh tim mạch

  4. Acid linoleic làm tăng lượng lượng cholesterol trong máu, tăng nguy cơ mắc các bệnh tim mạch

  1. Linoleic acid:

  1. Là acid béo thiết yếu thuộc nhóm omega-3

  2. Là acid béo thiết yếu thuộc nhóm omega-6

  3. Là acid béo thiết yếu thuộc nhóm omega-9

  4. Cả 3 câu trên điều sai

  1. Acid linoleic có nhiều trong:

  1. Cá, hải sản, rau xanh

  2. Dầu mè, dầu bắp, dầu đậu nành

  3. Gan, nội tạng động vật

  4. Trái cây họ citris

  1. Vai trò của acid linoleic liên hợp (CLA)

  1. Giảm xơ vữa động mạch

  2. Giảm nguy cơ mắc bệnh ung thư

  3. Giảm lượng mỡ dư thừa trong cơ thể,

  4. Cả 3 câu trên điều dúng

  1. Phát biểu nào dưới đây không chính xác:

  1. Chất béo là nguồn cung cấp năng lượng chính trong khẩu phần ăn

  2. Chất béo là thành phần cấu tạo của màng tế bào

  3. Chất béo cung cấp năng lượng cho cơ thể

  4. Chất béo là dung môi hòa tan nhiều loại vitamin quan trọng như A, D, K, E

  1. Margarine là sản phẩm chế biến từ dầu và mỡ động vật với hàm lượng chất béo:

  1. 50 – 70 %

  2. 70 – 80 %

  3. 80 – 90 %

  4. Trên 90 %

  1. Việc sắp xếp có thứ tự những giọt nước nhỏ trong mạng tinh thể chất béo của margarine có tác dụng chính là

  1. ổn định cơ học

  2. ngăn sự tấn công của vi khuẩn

  3. ổn định hệ nhũ tương

  4. a, b, c đều sai

  1. Hợp chất màu được cho thêm vào margarine chủ yếu là

  1. β- carotene

  2. α- carotene

  3. chlorophyll

  4. gossypol

  1. Hợp chất hòa tan trong chất béo của margarine chủ yếu là

  1. lecithine

  2. acid butyric

  3. hydropeocid

  4. monoglyceride

  1. Chất nhũ hóa được đưa vào thành phần các chất hòa tan trong chất béo để?

  1. Tạo độ chắc

  2. Ngăn cản sự mất mùi

  3. Thể nhũ tương đồng nhất và hóa rắn

  4. Ngăn cản sự phát triển của vi sinh vật

  1. Điều nào sau đây nói sai về phytosterol

  1. Làm tăng sự hấp thụ cholesterol

  2. Giảm nồng độ cholesterol trong máu

  3. Ngăn không cho ruột hấp thu cholesterol

  4. Giảm hàm lượng cholesterol xấu trong máu

  1. Phytosterol giúp giảm nguy cơ bệnh:

  1. Bệnh tim mạch vành

  2. Bệnh ung thư

  3. Bệnh tiểu đường

  4. Bệnh gout

  1. Trong chế độ ăn uống của người trưởng thành, khuyến cáo sử dụng lượng phytosterol mỗi ngày là :

  1. 50g

  2. 150g

  3. 250g

  4. 350g

  1. Dạng phytosterol chủ yếu có trong dầu thực vật là

  1. α – sitosterol

  2. α – sitostanol

  3. β – sitosterol

  4. β – sitostanol

  1. Trong cơ thể α-linolenolenic acid được chuyển đổi thành:

  1. DHA

  2. DPA

  3. EPA

  4. A và B

  1. Các acid béo chưa no ω3 trong dầu cá:

  1. EPA và CLA

  2. EPA và DPA,CLA

  3. DHA và EPA

  4. EPA, DPA và DHA

  1. Docosapentaenoic acid(DPA) và docosahexaenoic acid(DHA) có chủ yếu ở đâu?

  1. Não và võng mạc

  2. Túi mật

  3. Lớp phospholipid của màng tế bào

  4. Cả 3 đáp án trên

  1. Tỉ lệ EPA:DPA:DHA trong thành phần acid béo chưa no ω3 của dầu cá là:

  1. 10:3:3

  2. 3:10:3

  3. 3:3:10

  4. 10:0:3

  1. Chức năng nào không phải của acid béo chưa no ω3 :

  1. ức chế hình thành cục máu đông nghẽn mạch

  2. làm giảm nguy cơ hội chứng preeclampsia(tăng huyết áp, protein niệu, phù thủng)

  3. điều trị các rối loạn thận

  4. bảo vệ vitamin và các enzyme

  1. Lượng lấy vào của acid béo chưa no trong dầu cá là bao nhiêu thì được gọi là an toàn?

  1. Tối đa 3g/ngày

  2. Tối đa 4g/ngày

  3. Tối đa 5g/ngày

  4. Tối đa 6g/ngày

  1. Ngoài dầu cá, dầu chứa nhiều ω3 là:

  1. Dầu mè

  2. Dầu phộng

  3. Dầu olive

  4. Dầu cọ

  1. CLA là một acid béo đồng phân của:

  1. Acid linolenic

  2. Acid linoleic

  3. Acid stearidonic

  4. Acid oleic

  1. Sản phẩm CLA được sản sinh nhiều nhất ở :

  1. Chim

  2. Động vật có vú

  3. Thú nhai lại

  4. Người

  1. Để bảo vệ GLA(γ- linolenic acid) không bị oxy hóa thì phải thêm:

  1. Vitamin B

  2. Vitamin K

  3. Vitamin D

  4. Vitamin E

  1. Chọn câu đúng

Chuỗi triglyceride trung bình thường có ở:

  1. Chỉ có mỡ động vật

  2. Có trong mỡ động vật và dầu thực vật

  3. Chủ yếu trong trứng, sữa, thịt, cá

  4. Dầu hạt cọ, dầu dừa, cây long não

  1. Chọn phát biểu sai trong những phát biểu sau:

  1. Tất cả các triglyceride đều cần muối mật cho tiêu hóa

  2. Chuỗi triglyceride trung bình được sử dụng cho bệnh nhân suy dinh dưỡng và hội chứng kém hấp thu

  3. Chuỗi triglyceride trung bình được sử dụng làm giảm cân ở người bị béo phì

  4. Chuỗi triglyceride trung bình thường được tìm thấy trong dầu dừa, dầu hạt cọ

  1. EPA và DHA thuộc nhóm:

  1. ω3

  2. ω6

  3. ω9

  4. phospholipid

  1. 2 axit béo chiếm tỉ lệ cao nhất trong các triglyceride trung bình là:

  1. Axit Caproic(C6:00), axit Caprylic(C8:00)

  2. Axit Capric(C10:00), axit Lauric(C12:00)

  3. Axit Caprylic(C8:00), Axit Capric(C10:00)

D. Axit Caproic(C6:00), axit Lauric(C12:00)

36. CHD là từ viết tắt của



A. một căn bệnh

B. một chỉ số sinh học

C. một hợp chất hữu cơ

D. a,b,c đều sai


37. Thiếu vitamin E có thể dẫn đến bệnh lý nào dưới đây

A. viêm nhũn não

B. tiết dịch ngoại mô

C. hoại tử thoái hoá cơ



D. cả ba bệnh trên

38. α-tocopherol chiếm bao nhiêu % thành phần vitamin E có trong các mô tế bào cơ thể con người



A. 90%

B. 70%


C. 50%

D. 30%


39. Vai trò nào dưới đây không phải của vitamin E

A. vai trò trong sinh sản(chống vô sinh)



B. kết hợp với folate tạo RBC's(tế bào hồng cầu)

C. vai trò chống oxy hóa

D. kiểm soát tiểu cầu của máu
40. Carotenoid nào sau đây không phải tiền tố vitamin A

A. α-carotene

B. β-carotene

C. Cryptoxanthin



D. lycopene
41. Chất có khả năng̣ bảo vệ lipid, chống lại sự hình thành các gốc tự do gây ra các chứng bệnh thoái hoá của người già.

A. β-carotene

B. vitaminE

C. vitaminC



D. cả 3 đáp án trên



Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương