Chủ ĐỀ: thế giớI ĐỘng vậT



tải về 404.7 Kb.
trang1/4
Chuyển đổi dữ liệu09.11.2018
Kích404.7 Kb.
  1   2   3   4

CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT

(Thời gian: 5 tuần từ 18/02/2013 đến 22/03/2013)




LĨNH VỰC


MỤC TIÊU

(CHỈ SỐ)

NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG

I. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

1. Giáo dục dinh dưỡng-Sức khỏe


- Biết và không ăn, uống một số thứ có hại cho sức khỏe (CS 20)

- Không chơi ở những nơi nguy hiểm, mất vệ sinh (CS 23)





- Thực phẩm có lợi cho sức khỏe

- Thực phẩm có hại cho sức khỏe



-Trò chuyện về một số thức ăn, uống có lợi, có hại cho sức khỏe

- Kể tên các món ăn chế biến từ thịt động vật

- Thi kể tên các món kho, canh bé thường ăn ở trường, ở nhà

- Kể tên các món ăn trong ngày



- Làm quen một số thao tác đơn giản trong chế biến món ăn

-Bé làm nội trợ

(Tập rán trứng)



- Phân biệt được nơi bẩn, sạch

- Phân biệt được nơi nguy hiểm và nơi không gây nguy hiểm




- Trò chuyện về những nơi có thể gây nguy hiểm: ao hồ (hồ cá); vườn thú; chó mèo chạy ngoài đường,

- Chọn hành vi đúng, sai

- Quan sát và trò chuyện về các bảng cảnh báo nguy hiểm cho trẻ MN

- Quan sát, so sánh nơi bẩn, nơi sạch




2. Phát triển vận động



- Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ khoảng cách xa 4m (CS 3)

- Tung bóng lên cao và bắt

- Đi, đập và bắt được bóng

- Ném xa bằng 1 tay, 2 tay

- Ném trúng đích đứng (xa 2m x cao1,5m) bằng 2 tay




-Tập các bài tập vận động cơ bản:

+ Tung bóng lên cao và bắt

+ Đi, đập và bắt được bóng

+ Ném xa bằng 1 tay, 2 tay

+ Ném trúng đích đứng (xa 2m x cao1,5m) bằng 2 tay


- Chơi các trò chơi vận động.

- Tổ chức cho trẻ chơi các TCVĐ: Mèo bắt chuột; Rồng rắn lên mây; Kéo co; Chuyền bóng qua đầu, qua chân; Bịt mắt bắt dê; Cáo và thỏ, Chim bay cò bay, tạo dáng, nghe tiếng kêu đoán tên con vật, Cá sấu lên bờ

II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

* Khám phá xã hội


-Gọi tên con vật theo đặc điểm chung(CS 92)



-Gọi tên, phân nhóm, các con vật gần gũi theo đặc điểm chung

- Điểm giống và khác nhau của hai con vật

- Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật

- Cách chăm sóc và bảo vệ các con vật.



- Tìm hiểu, trò chuyện về 1 số ĐV nuôi trong gia đình, ĐV sống dưới nước, một số côn trùng (tên gọi, đặc điểm, ích lợi, tác hại, môi trường sống, thức ăn, cách di chuyển...)

- Tìm điểm giống và khác nhau của hai con vật

- Phân loại con vật theo 2-3 dấu hiệu.

- Khoanh tròn các con vật cùng nhóm

- Phân loại con vật theo 2-3 dấu hiệu.

- Mô phỏng vận động/ di chuyển/ dáng điệu các con vật.

- Xem phim TGĐV

- Giải câu đố về các con vật.



- Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của con vật

(CS 93)



- Quá trình phát triển của con vật, điều kiện sống của con vật.

- Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật

- QS, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật với môi trường sống.



- Tìm hiểu về quá trình sinh trưởng của 1 số động vật.

- So sánh sự giống và khác nhau của 1 số con vật.

- Phân loại con vật theo 2-3 dấu hiệu

- Mô phỏng vận động/ di chuyển/ dáng điệu các con vật.

- Xem phim TGĐV

- Giải câu đố về các con vật.

- Nối các con vật về đúng môi trường sống của nó


- Cách chăm sóc và bảo vệ các con vật

-Trò chuyện về cách chăm sóc và bảo vệ các con vật nuôi.

* Làm quen với toán


- Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10; (CS 104)


- Nhận biết chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 10.

- Gộp các nhóm đối tượng và đếm




- Đếm đến 10, tạo nhóm có số lượng 10

- Tìm các đồ dùng đồ chơi có số lượng 10, chữ số 10.

- Dạy trẻ thêm bớt trong phạm vi 10

- Dán, vẽ, nặn đồ dùng đồ chơi có số lượng 10

- Gộp các nhóm đối tượng và đếm


- Thêm bớt trong phạm vi 10

- Vẽ thêm hoặc bỏ bớt cho đủ số lượng 10,

- gắn thêm hoặc bớt đi cho đủ số lượng 10,

- Làm bài tập trong vở trang………


- Tách 10 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm; (CS 105)


- Tách nhóm 10 đối tượng thành 2 nhóm nhỏ bằng các cách khác nhau..

- Gộp các nhóm đối tượng và đếm



- Dạy trẻ tách một nhóm đối tượng thành 2 nhóm nhỏ bằng các cách khác nhau.

- Gộp các nhóm đối tượng theo yêu cầu của cô và đếm

- Phân biệt nhóm số lượng nhiều hơn, ít hơn, đặt thẻ số tương ứng.

- Cắt dán các con vật theo số lượng trong phạm vi 10



III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ VÀ GIAO TIẾP:




- Thể hiện sự thích thú với sách (CS 80)

- Có hành vi giữ gìn, bảo vệ sách. (CS 81)




- Xem và nghe cô đọc các loại sách khác nhau

- Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách





- Xem nhiều sách, truyện

- Chú ý lắng nghe cô kể chuyện

- Chơi ở góc sách

- Xem sách mọi lúc mọi nơi

- Kể chuyện: Đi nhà sách với bố mẹ

- Phân loại sách truyện đã đọc và chưa đọc

- Chỉ phần mở đầu và kết thúc của sách


- Giữ gìn, bảo vệ sách.

- Để sách đúng nơi qui định





- Hướng dẫn trẻ cách cầm đúng sách, lật từng trang sách cẩn thận, để sách đúng nơi quy định sau khi sử dụng

- Tổ chức cho trẻ tham gia làm lại những cuốn sách bị rách





- Nhận dạng được chữ cái h, k, v, r (CS 91)

- Nhận dạng , tập phát âm, tập tô, tập đồ chữ cái h, k, v, r


- Nhận biết và phát âm chính xác các chữ cái h, k, v, r

- Tập tô, tập đồ các chữ cái h, k, v, r

- Tìm chữ cái h, k , v, r có trong tên các con vật, băng từ

-Nặn, cắt các chữ cái đã học trong họa báo

- Chơi các trò chơi: Tìm đúng chữ cái trong từ; Nghe đọc tìm đúng chữ; Ai sống trong ngôi nhà này; Gấu vào rừng; Con gì?


- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò, vè phù hợp với độ tuổi.


- Giải câu đố về các con vật

- Đọc các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò, vè trong chủ điểm: Vè loài vật, Vè cá, Mèo đi câu cá, Gấu qua cầu, Đàn gà con



- Kể chuyện theo con vật, theo tranh
-Nghe cô kể

- Tập cho trẻ kể chuyện theo tranh

- Quan sát và kể các câu chuyện theo các hình ảnh trên tường, các đồ vật , con vật có trong hồ, các con vật trong sân…

- Chú Gà Trống kiêu căng, Dê Đen và Dê Trắng, Cóc kiện Trời, Sự tích con muỗi


IV. PHÁT TRIỂN THẨM MỸ

TẠO HÌNH

- Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một một số sản phẩm đơn giản (CS 102)


- Lựa chọn và phối hợp các nguyên vật liệu

- Phối hợp các kỹ năng vẽ, nặn



- Nặn con voi, con thỏ

- Vẽ con kiến bằng vân tay

- Gấp con bướm từ muỗng sửa, bao nhựa,

- Làm con heo, con mèo, con thỏ từ hủ sửa, hủ gia-ua …

- Làm các con vật từ muỗng sữa, lõi giấy, lá…

- Hướng dẫn cho trẻ cách tạo hình các con vật bằng bàn tay dưới bóng nắng, bằng các ngón tay…

- Hướng dẫn trẻ làm một số sản phẩm tặng bà, mẹ, cô nhân ngày 8/3 (Cắm hoa, làm thiệp....).

- Cho trẻ ngắm nhìn, nêu cảm nhận và thể hiện cảm xúc bằng lời vẻ đẹp, cách tạo thành sản phẩm các con vật

- Vẽ, xé, dán, nặn.... các con vật mà theo ý thích


- Dán các hình vào đúng vị trí cho trước thành hình các con vật không bị nhăn (CS 8)

- Tìm hình phù hợp

- Dán hình con vật vào đúng vị trí



- Xé dán con cá

- Vẽ, xé, dán các con vật vào đúng vị trí







- Nói về ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình (CS 103)

- Bày tỏ ý tưởng của bản thân và cách làm để tạo ra sản phẩm

- Đặt tên cho sản phẩm đã hoàn thành



- Làm sản phẩm ngày8 /3, ngày tết

- Tạo hình các con vật



ÂM NHẠC

- Thích nghe hát và nhận ra giai điệu (Vui, êm dịu, buồn) của bài hát

(CS 99)



- Nghe các thể loại âm nhạc khác nhau và nhận ra sắc thái của bài hát

- Sử dụng các dụng cụ sắc sô, thanh gõ, xúc xắc, trống lắc… để gõ đệm theo nhịp, tiết tấu)



- Nghe hát: Nghe những bài hát về thế giới động vật, dân ca... Những bài hát về Bà, mẹ: mèo ra bờ sông, : Đi vào rừng xanh, Tôm cua cá thi tài, Hoa hồng mừng cô, Chị ong nâu

- Ôn lại những tiết tấu đã học

- Gõ theo tiết tấu bằng các dụng cụ âm nhạc (chậm, nhanh, phối hợp


- Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động theo các bài hát, bản nhạc yêu thích.

- Gợi ý để trẻ tự sáng tạo ra một số động tác minh họa, điệu múa theo ý thích

- Thi đua hát múa theo 3 tổ



- Các trò chơi âm nhạc

+ TCÂN: Sol- mi, Nghe thấu hát tài, Hát đúng câu hát, hát theo hình vẽ.

- Ôn lại những tiết tấu đã học

- Tập trẻ nhảy theo nhạc....


- Hát đúng giai điệu các bài hát trẻ em (CS 100)

- Hát theo cô

- Hát thuộc lời bài hát



+ Dạy hát và VĐ: Bông hoa mừng cô, Quà mồng 8/3, Thương con mèo, Chú mèo con, Ta đi vào rừng xanh, Chú voi con ở bản Đôn,


V. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI

1. Phát triển tình cảm

- Biết chăm sóc, bảo vệ các con vật (CS 39)


- Bày tỏ tình cảm phù hợp với các con vật



- Tổ chức một số TC: Bắt chước tiếng kêu, Tạo dáng, bắt chước cách vận động của 1 số con vật

- TC về tình cảm của cháu đối với các con vật

- Tổ chức các trò chơi “Tạo dáng”

- Nghe kể chuyện về một số con vật

- Kể chuyện theo tranh cùng con vật, thú bông.


- Bảo vệ và chăm sóc con vật mà mình yêu mến

- Trò chuyện về cách chăm sóc các con vật nuôi

- Xem hình ảnh, phim về cách chăm sóc các con thú nuôi, vườn bách thú



- Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với những người gần gũi

(CS 44)


- Chơi theo nhóm

- Cùng nhau thực hiện theo yêu cầu của cô



- Tổ chức các trò chơi: Cửa hàng bán thức ăn cho các con vật, Bán hàng hải sản,…

- Xây khu chăn nuôi, xây sở thú, xây hồ cá

- Tham quan các con thú trong vườn cổ tích


2. Phát triển kĩ năng xã hội

-Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn(CS51)



- Làm việc theo nhóm

- Thi cắm hoa tặng mẹ

- Tập trẻ chúc mừng 8/3

- Hát, múa các bài hát tặng cô, bà, mẹ ngày 8/3

- Làm thiệp tặng mẹ, bà nhân ngày 8/3.

- Tập trẻ nói lời chúc mừng bà, mẹ, cô giáo nhân ngày 8/3

- Hướng dẫn trẻ thể hiện tình cảm của bản thân nhân ngày 8/3 đối với bà, mẹ, cô.....



- Sắn sàng thực hiện nhiệp vụ đơn giản cùng người khác

(CS 52)


- Chủ động bắt tay vào công việc cùng bạn

- Phối hợp với bạn để thực hiện và hoàn thành công việc vui vẻ, không xảy ra mâu thuẫn.



-Chơi theo nhóm, góc chơi

- Phân công nhiệm vụ cụ thể cho cá nhân, tốp nhóm, tổ…

- Gợi ý cho cháu nhận nhiệm vụ và lựa chọn bạn cùng thực hiện nhiệm vụ


- Biết lắng nghe ý kiến của người khác

(CS 48)



-Nhìn vào người khác khi họ đang nói

- Không cắt ngang lời khi người khác nói



- Trao đổi về công việc phải thực hiện

- Nói câu chúc mừng tết, 8/3.





CHUẨN BỊ CHO CHỦ ĐIỂM

THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT


  • Xin PH các loại lịch, báo, tạp chí có hình ảnh đẹp phù hợp để trang trí lớp và làm đồ dùng dạy học

  • Sưu tầm các hình ảnh về con vật

  • Trang trí các góc phù hợp theo chủ điểm

  • Các băng nhạc, đĩa nhạc có nội dung về con vật

  • Một số phim về động vật sống dưới biển, trong rừng, vòng đời của bướm.

  • Các loại truyện tranh có liên quan đến chủ điểm.

  • Chuẩn bị các nguyên vật liệu để cháu làm các con vật bé thích, làm thiệp nhân nhày 8-3

  • Chuẩn bị công nghệ thông tin ứng dụng vào trong các hoạt động của trẻ

  • Đồ dùng cho trẻ tham gia Bé làm nội trợ




THỂ DỤC SÁNG
Tuần 1
Hô hấp : Thổi bóng

Tay : 2 tay đưa ra trước, gập khuỷu tay (2 lần × 8 n)

Bụng : Đứng nghiêng người sang 2 bên (2 lần × 8 n)

Chân : Xoay đầu gối (2 lần × 8 n)

Bật : Bật tiến về trước (2 lần × 8 n)

Thứ 2-4-6 : TD sáng theo nhạc

Thứ 3- 5 : Tập với gậy hoặc vòng

Tuần 2
Hô hấp : Thổi nơ

Tay : Co gập cánh tay (2 lần ×8n)

Lưng, bụng : Đứng cúi người về phía trước (2 lần × 8 n)

Chân : Đá một chân ra trước (2 lần × 8 n)

Bật : Bật chụm tách chân (2 lần × 8 n)

Thứ 2-4-6 : TD sáng theo nhạc- tập với hoa thể dục

Thứ 3- 5 : Tập với gậy hoặc vòng

Tuần 3
Hô hấp : Ngửi hoa

Tay : 2 tay đưa ngang lên cao (2 lần × 8 n)

Lưng, bụng : Quay người sang 2 bên (2 lần × 8 n)

Chân : Ngồi xổm đứng lên liên tục (2 lần × 8 n)

Bật : Bật tiến về trước (2 lần ×8 n)

Thứ 2-4-6 : TD sáng theo nhạc- tập với hoa thể dục

Thứ 3- 5 : Tập với gậy hoặc vòng

Tuần 4
Hô hấp : Thổi bóng

Tay : 2 tay đưa ra trước, gập khuỷu tay (2 lần × 8 n)

Bụng : Đứng nghiêng người sang 2 bên (2 lần × 8 n)

Chân : Xoay đầu gối (2 lần × 8 n)

Bật : Bật tiến về trước (2 lần × 8 n)

Thứ 2-4-6 : TD sáng theo nhạc

Thứ 3- 5 : Tập với gậy hoặc vòng


Tuần 5
Hô hấp : Thổi nơ

Tay : Co gập cánh tay (2 lần ×8n)

Lưng, bụng : Đứng cúi người về phía trước (2 lần × 8 n)

Chân : Đá một chân ra trước (2 lần × 8 n)

Bật : Bật chụm tách chân (2 lần × 8 n)

Thứ 2-4-6 : TD sáng theo nhạc- tập với hoa thể dục

Thứ 3- 5 : Tập với gậy hoặc vòng


  • THỨ 3 HÀNG TUẦN, TỪ 9 GIỜ ĐẾN 10 GIỜ: cho trẻ hoạt động tại phòng Thư viện và Vi tính.


TUẦN I: NHỮNG CON VẬT NUÔI ĐÁNG YÊU

(Từ ngày 18/2 đến ngày 22/2/2013)


Hoạt

Động

Thứ hai

Những con vật

nhà bé nuôi

Thứ ba

Thức ăn và môi trường sống

Thứ tư

Ích lợi của các con vật

Thứ năm

Khám phá về các loại trứng

Thứ sáu

Tình cảm của bé đối với chúng và cách chăm sóc




Trò chuyện

Kể tên những con vật nuôi nhà bé

Kể về các loại thức ăn của chúng

Trò chuyện về ích lợi của con vật nuôi

Trò chuyện về trứng của con vật nuôi

Cách chăm sóc con vật nuôi của bé




Hoạt động chung

- Trò chuyện về các con vật nuôi nhà bé

+ Chơi với các con vật bé thích.

+ Chơi với xúc xắc.

+ Tạo dáng.



Tung và bắt bóng bằng 2 tay
+ Tập với bài “Chú gà trống chọi”

+ Trò chơi : Đi nhẹ như mèo



Thơ:Mèo đi câu cá
+ Thi tạo dáng vận động cuả mèo.

+ Hát : Mèo đi câu cá(Phổ thơ)



Khám phá khoa học: Quả trứng dễ thương

+Chiếc túi kì diệu

-Nặn các con vật gần gũi.

+ Hát múa : Gà trống mèo con và cún con.

+ Xem băng hoạt hình có các con vật gần gũi.





Hoạt động ngoài trời

-Lao động vệ sinh sân trường

+Nghe tiếng kêu đoán tên con vật.

+ Về đúng chuồng .

+ Chơi tự do.




Vẽ thức ăn cho các con vật.

+ Chọn thức ăn đúng cho các con vật.

+Chơi tự do


- Quan sát cô cấp dưỡng chế biến món ăn từ gà , vịt.

+ Mèo bắt chuột.

+ Chơi tự do.


- Tạo các con vật từ bóng nắng

+ Mèo bắt chuột.

+ Chơi tự do.


Tìm hiểu môi trường sống và cách chăm sóc các con vật

+ Tập làm gà mái , vịt con.

+ Chơi tự do.





Hoạt động góc

+ Góc xây dựng : Xây dựng chuồng trại.

+ Góc Phân vai: cửa hàng bán con giống , bán thức ăn , phòng khám của bác sĩ thú y.



+ Góc tạo hình : vẽ nặn , xé dán các con vật nuôi trong nhà , làm album ảnh , nặn thức ăn , làm chuồng trại cho con vật .

+ Góc học tập , thư viện :Làm bài tập môi trường:Khoanh tròn các con vật theo đặc điểm, nối các con vật về đúng môi trường sống của chúng. Làm bài tập toán: chơi bảng chun , ghép hình, tô viết, sao chép số, chữ, Hướng dẫn trẻ cách cầm sách, lật từng trang sách, xem sách

+ Khám phá khoa học : Trứng sống, trứng chín, lông các con vật.














Hoạt động chiều

Hát và vận động theo tiết tấu phối hợp :”Thương con mèo”

+ NH: mèo ra bờ sông

+Nghe thấu hát tài.

Kể các món ăn được chế biến từ các con vật nuôi, kể tên các món kho, canh và các món ăn hàng ngày ở trường


Bé làm nội trợ

Tập rán trứng



Thi thể hiện đặc điểm của các con vật nuôi bằng cách sử dụng các từ láy, tượng hình...:

Vd: Đôi mắt chú mèo đen lay láy....



- Nhận xét cuối tuần

- Thi hát về các con vật nuôi trong gia đình








  1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương