Bài thực hành số 4



tải về 126.47 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu06.11.2018
Kích126.47 Kb.

BÀI THỰC HÀNH SỐ 1

(Tạo CSDL)

Bài 1: Tạo CSDL Quản lý thị trường bán sữa
B1. Khởi động: Access: start / Program / Microsoft Office / Microsoft Access 2003

Kích vào biểu tượng chìa khóa

B2: Tạo Database mới: File / New / Blank Database


STT

Name Field

Type Data

Properties

Lookup

CONGTY (S)

1

MaCT

Text

Size: 3

Format: >

Input Mark: L99


Ghi chú:

Định dạng dữ liệu hiển thị. >: chữ in hoa

Khuôn dạng nhập dữ liệu:

L: đại diện chữ cái, 9 đại diện ký tự số không bắt buộc nhập. 0: bắt buộc nhập



2

TenCT

Text

Size: 30




3

Diachi

Text

Size: 20

Lấy dữ liệu từ ds gồm:

Quy Nhơn, NhaTrang, TP HCM,

Đà Nẵng, Hải Phòng, Hà Nội.


HÀNG HÓA (P)

1

MaH

Text

Size:3

Format:>


InputMask: L99




2

TenH

Text

Size:30




3

Mau

Text

Size: 10

Lấy dữ liệu từ danh sách gồm: Xanh, Đỏ, Tím, Hồng, Trắng, …

4

Trong luong

Number

Size: Interger

Format: ##,###”gam”






CỦA HÀNG (J)

1

MaCH

Text

Size:3

Format:>


InputMask: L99




2

TenCH

Text

Size: 30




3

Diachi

Text

Size: 20

Lấy dư liệu từ danh sách gồm: Quy Nhơn, NhaTrang, TP HCM,

Đà Nẵng, Hải Phòng, Hà Nội.



CHUYENHANG (SPJ)

1

MaCT

Text

Size: 3

Lấy dữ liệu từ bảng S

2

MaH

Text

Size: 3

Lấy dữ liệu từ bảng P

3

MaDV

Text

Size: 3

Lấy dữ liệu từ bảng J

4

Ngayban

Date/Time

Format: Short date

Input Mark: 99/99/9999






5

Đơn giá

Number

Size: Long Integer

Format: #,##0 “Đồng”






6

Soluong

Number

Size: Integer






Bài 2: Tạo CSDL quản lý điểm HP


STT

Name Field

Type

Properties

Lookup

DMNGANH

1

MaNganh

Text

Sizse: 6

Input Mask: 000000






2

TenNganh

Text

Size: 20




3

HeDT

Text

Size: 10

Lấy dl từ danh sách gồm: Cao đẳng, Trung cấp.

DMLOP













1

Malop

Text

Size: 5

Fomat: >


InputMask: LL09L




2

Tenlop

Text

Size: 20




3

Manganh

Text

Size: 6

Lấy dữ liệu từ DMNGANH

SINHVIEN













1

MaSV

Text

Size: 11

InputMask: 00-000000-000






2

HoTen

Text

Size: 30




3

Malop

Text

Size: 5

Lấy dữ liệu từ bảng DMLOP

4

Ngaysinh

Date/Time

Format: Short date

InputMask:99/99/9999






5

GioiTinh

Yes/No

Format: “Nam”;”Nữ”

Default Value: Yes






HOCPHAN













1

MaHP

Text

Size: 4

Format: >






2

TenHP

Text

Size: 20




3

SoDVHT

Number

Size: Byte

Validation Rule: >=1 and <=6

Validation Text: Nhập lại số<=6





4

Hocky

Text

Size: 1

Lấy dữ liệu từ danh sách gồm: 1,2,3,4,5,6.

DIEM













1

MaSV

Text

Size: 10

Lấy dữ liệu từ bảng SINHVIEN

2

MaHP

Text

Size: 4

Lấy dữ liệu từ bảng HOCPHAN

3

Diem

Number

Size: Single

Validation Rule: >=0 and <=10



Validation Text: Nhập lại điểm <=10





THỰC HÀNH SỐ 2

(QUERY)

*Tìm kiếm có điều kiện lọc

  1. Cho biết mã công ty cung cấp một trong hai mặt hàng “P1”, “P2”.



  1. Cho biết tên công ty cung cấp mặt hàng “P2”.



  1. Cho biết mã công ty có chuyến hàng số lượng từ 10 đến 30.



  1. Cho biết mã hàng được cung cấp bởi công ty ở Hà Nội.



  1. Cho biết mã công ty có chuyến hàng tháng 8.



  1. Cho biết mã công ty cung cấp mặt hàng màu đỏ.



  1. Cho biết tên công ty cung cấp mặt hàng màu đỏ.



  1. Cho biết tổng số lượng bán mặt hàng “P1”.



*Tìm kiếm có phân (một) nhóm:

  1. Cho biết mã công ty cung cấp cả hai mặt hàng “P1”, “P2”.

Loại Query Total; vùng phần nhóm: MaCT, vùng tính tổng: MaH, Count(). Điều kiện lọc MaH= P1 or P2; Điều kiện nhóm: Count(MaH)>=2



  1. Cho biết tên công ty cung cấp ít nhất hai mặt hàng bất kỳ.

Loại Query Total, phân nhóm: TenCT, vùng tính tổng maH, Count, Điều kiện nhóm: count(maH)>=2



  1. Cho biết tên công ty cung cấp tất cả các mặt hàng.

Tính số mặt hàng cung cấp của từng công ty, điều kiện nhóm >= tổng số mặt hàng ở bảng P. (Select count(maH) From P)



  1. Cho biết tổng số lượng bán của từng công ty (hiển thi tên công ty)

Loai Query Total, Vùng phân nhóm MaCT, Vùng tính tổng Soluong, Sum.



  1. Cho biết tổng số lượng của từng đơn vị

Vùng phân nhóm Madv, vùng tính tổng soluong, Sum



  1. Cho biết tổng số lượng bán theo từng tháng.

Vùng phân nhóm month(Ngayban), vùng tính tổng soluong,Sum.



* Phân hai nhóm

  1. Cho biết tổng số lượng bán của từng mặt hàng theo từng tháng.

Loại Crosstab Query: Vùng phân nhóm: MaH, Month(Ngayban); vùng tính tổng: Soluong.



  1. Cho biết tổng số lượng của từng công ty cung cấp cho từng đơn vị.

Vùng phân nhóm: MaCT, Madv, Vùng tính tổng Soluong, Sum





  • Tìm kiếm với cấu trúc lồng nhau: Trả lời cho các câu hỏi phủ định ở bảng nhiều

  1. Cho biết tên công ty không cung cấp mặt hàng màu đỏ.





  1. Cho biết mã công ty không cung cấp mặt hàng “P2”.

Select maCT From S

Where MaCT not in (Select MaCT From SPJ Where MaH= “P2”)





  1. Cho biết mã công ty chưa cung cấp mặt hàng nào.

Select MaCT From S Where maCT Not in (Select MaCT From SPJ)



*Query chứa tham số:

  1. Cho biết mã công ty cung cấp một trong hai mặt hàng nhập từ bàn phím khi kích hoạt query

  2. Cho biết tên công ty cung cấp mặt hàng bất kỳ có mã nhập từ bàn phím khi kích hoạt query.

  3. Cho biết mã công ty có chuyến hàng số lượng nằm trong khoảng nào đó nhập từ bàn phím khi kích hạo query.

  4. Cho biết mã hàng được cung cấp bởi công ty ở có địa chỉ nhập từ bàn phím khi kích Query.

  5. Cho biết mã công ty có chuyến hàng tháng bất kỳ nhập từ bàn phím

  6. Cho biết tên công ty cung cấp mặt hàng màu được nhập từ bàn phím

  7. Cho biết tổng số lượng bán của từng công ty (hiển thi tên công ty) có ngày bán nhập từ bàn phím khi kích hoạt query

  8. Cho biết tổng số lượng của từng đơn vị có ngày nằm trong khoảng nhập từ bàn phím

  9. Cho biết tổng số lượng bán theo từng tháng của công ty nhập từ bàn phím khi kích hoạt query



II. Tạo Form lọc dữ liệu từ Query tham sô



B1 Tạo Query tham sô:

Hiển thị danh sách gồm MaCT, Tên CT, Địa chỉ, Số lượng có cung cấp các mặt hàng có số lượng nằm trong khoảng nhập từ bàn phím



B2: Tạo Form con bằng Wizard lấy dữ liệu từ Query trên, kiểu DataSheet.

B3: Tạo Form mẹ tự thiết kế:

Có thuộc tính: Navigation Button: No; Record Selected: No; Scroll bar: Neigh

Dividing Lines: No

Vẽ hai Textbox: Name: SL1, SL2 (trùng tên với tham số Query)

Nhúng Form con vào Form mẹ

Lưu, chạy

BÀI THỰC HÀNH SỐ 3

(Form nhập dữ liệu)

I. Tạo Form nhập dữ liệu:

Có 2 loại: Single Form và SubMainForm

Sinfgle Form: nhập dữ liệu cho một bảng

SubMain Form: nhập dữ liệu cho 2 bảng có quan hệ 1-n.

II. Cách tạo:

  1. Tạo Form nhập dữ liệu cho một bảng:

Có hai cách: sử dụng wizard thực hiện lần lượt có bước có sẵn và Designer tự thiết kế.

Cách 1: Tạo Form Single nhập dữ liệu cho 1 bảng bằng Wizard.



Tên nút

Command

Nhóm lệnh

Lệnh

Ý nghĩa

Đầu

Record Navigation

Go To First Record

Nhảy đến mầu tin đầu tiên

Trước

Record Navigation

Go To Previous Record

Di chuyển đến mẫu tin trước

Sau

Record Navigation

Go To Next Record

Di chuyển đến mẫu tin sau

Cuối

Record Navigation

Go To Last Record

Nhảy đến mẫu tin cuối

Thêm

Record Operation

Add New Record

Nhảy đến mẫu tin trắng

Lưu

Record Operation

Save Record

Lưu mẫu tin vữa nhập

Hủy

Record Operation

Undo Record

Hủy

Xóa

Record Operation

Delete Eecord

Xóa mẫu tin

Thoát

Form Operation

Close Form

Thoát Form

Chỉnh sửa các thông báo lỗi của nút lệnh Trước, Sau, Lưu

Nút Trước, Sau : MsgBox ‘Hết dữ liệu’

Nút Lưu : MsgBox ‘Trùng Khóa’ 

Các thuộc tính của Fom: ScrollBars: Neight; Navigation Button: No; Selected Record: No; Divdding Line: No; Close Button: No; Max Min Button: no; Modal: Yes;



Chú ý: Tên của Form không được có dấu.

Cách 2: Tạo Form nhập dữ liệu sử dụng Designer tự thiết kế (tự nghiên cứu)



  1. Tạo Form nhập dữ liệu cho hai bảng có quan hệ 1-nhiều:

Sử dựng wizard tạo Form nhập dữ liệu cho 2 bảng S và SPJ:

Chọn thẻ Form \ Create Form by using Wizard



Khóa các đối tượng hiển thị dữ liệu: TenH, TenDV vào thuộc tính Locked: Yes

Vẽ TextBox tính thành tiền = Soluong*dongia

Vẽ các Đầu, Trước, Sau, Cuối, Thêm, Lưu, Xóa, Hủy, Thoát giống như Form trên ở dưới thanh Footer Form.

Bỏ bộ nút điều khiển: Navigation Button: No; Bỏ con trỏ mẫu tin: Record Selected: No;

Bỏ đường line: Diving Line: No; Chỉ hiển thanh đứng: Scroll bars: Vertical Only.

Vẽ Label ghi tiêu đề NHẬP DỮ LIỆU CHO BẢNG S VÀ SPJ.

Tiến hành nhập dữ liệu thêm cho các công ty đã có như S4,S3. Nhập mới cho các công ty chưa có trong danh mục như S5, S6.



BÀI THỰC HÀNH SỐ 4

(TẠO REPORT)

Report dùng để thiết kế một mẫu biểu in ra giấy.

Ví dụ: Bảng điểm ,Thẻ sinh viên, Thời Khóa biểu, Dùng Report để thiết kế

Có 2 cách tạo: bằng Wizard và Designer



Bài tập 1: Tạo Report danh sách bán hàng gồm các cột MaCT, TenCT, MaH, TenH, Soluong, DonGia, Thanh tien.



  • Chọn Thẻ Report \ Create Report by using Wizard, đẩy bảng nhiều SPJ trước, sau đó lần lượt các bảng khác.

  • Chỉnh sửa:

    • Thu nhỏ kích thước: giữ Shift+ mũi tên

    • Di chuyển đối tượng: phím mũi tên

    • Copy: Ctrl +C; Dán: Ctrl+V

    • Thêm cột STT: Vẽ TextBox: =1; Runing sum: Over Group

    • Thêm cột Thành tiền: Vẽ Textbox:=Soluong*Dongia

    • Tính tổng thành tiền: Vẽ Textbox dưới thanh Report Footer: =Sum(Soluong*Dongia)

    • Kẻ khung: Vẽ hình chữ nhật; Vẽ Line; Copy; Paste.

Bài tập 2: Tạo Report 1-n



Bài tập 3: Tạo Report phân nhóm



Bài tập 4: Tạo Form in Report theo mã công ty



B1. Tạo Form:

  • Xác định thuộc tính: NavigationButton:No; DivingLine: No; RecordSelected:No; Scrollbar: Neight.

  • Vẽ Combo lấy dữ liệu từ bảng S; Name: CT

  • Vẽ CommandButton

  • Lưu Form với tên InCT

B2: Tạo Macro:

Kích phải tại Command \ Builder Event \ Macro Bulder



Action

Argument

OpenReport

Report Name: Danhsach

View: Print Preview

Where Condition: MaCT=Forms!InCT!CT


Bài tập 5: Tạo Form in Report theo từng tháng

Tương tự: Tạo Form lưu với tên FormInThang, Combo tên là Thang

Tạo Macro:


Action

Argument

OpenReport

Report Name: Danhsach

View: Print Preview

Where Condition: Month(Ngayban)=Forms!FormInThang!Thang


BÀI THỰC HÀNH SỐ 5

Bài 1: Tạo Form tìm kiếm: Theo Mã công ty và Địa chỉ công ty

B1. Tạo Form Wizard, Single Form, Layout: Tabular.

Có các thuộc tính: NavigationButton: No; Diving Line: No; Record Selected: no; ScrollBar: Vetical Only.

Chuyển các Combo thành Textbox: Change To.

Khóa các đối tượng hiển thị: Locked: Yes.

Vẽ Textbox tính thành tiền và tổng thành tiền.

Vẽ Option Group: Name: chon.

Kích 2 Option vào Option Group : Tên công ty và Địa chỉ

Vẽ 2 Combo: lấy dữ liệu từ bảng S; Name: TCT và DC.

Lưu Form với tên TIMKIEM.

B2.

Tạo Command Tìm bằng Macro:



Condition

Action

Argument

Chon=1

ApplyFilter

Where Condition: maCT=Forms!TIMKIEM!TCT

Chon=2

ApplyFilter

Where Condition: Diachi=Forms!TIMKIEM!DC



  1. Tạo Menu:

Cập nhật

Báo cáo

Tìm kiếm

In ấn

Hệ thống

Công ty

Đơn vị


Hàng hóa

Chuyến hàng



Query

Tìm kiếm

Tìm kiềm theo …



In theo công ty

In theo tháng

In theo Khách hàng

Report …


Giới thiệu

Đăng ký TK

Thoát


Hướng dẫn:

Bước 1:

  1. Tạo bảng Login(Tennguoidung, Matkhau)

  2. Tạo Form đăng nhập



Thuộc tính của Form:

Navigation Button: No; Record Selected: No; Scroll Bar: Neight; Dividing Line: No

Close Button: No; Max Min Button: No.

Popup : Yes; Modal: Yes.



Combo lấy dữ liệu từ bảng Login hiển thị 2 cột.

Thuộc tính của Combo: Name: TenND; Column Width: 1”,0”



Text Box: Nhập mật mã

Thuộc tính: InputMask: Password; Name: Ma



Command: Kích phải chọn Build Event \ Build Code

If Ma.Value = TenND.Column(1) Then

DoCmd.Close

MsgBox "Chao mung ban den voi phan mem quan ly Thi Truong bán sữa"

Else

MsgBox "Nhap mat khau sai", vbOKOnly, "Canh bao"



ma.Value = ""

ma.SetFocus

End If

Command: Exit



Viết lệnh: DoCmd.Quit

B2. Tạo menu:

Chọn Menu View \ Toolbars \ Customize.



Chọn nhãn Toolbars

Chọn nút lệnh New \ Gõ tên Menu: Quản lý Thị Trường bán hàng sữa.

Chọn nút Preperties \ Type: MenuBar.

Chọn nhãn Command:

Chọn mục New Menu \ giữ kéo chuột nút New Menu vào thah Menu Bar để tạo Menu ngang.

Kích phải tại Menu ngang \ gõ tên mới &Cập nhật, &Báo cáo.

Tạo Menu dọc: Chọn Form \ Kéo Form nhập vào Menu Cập nhật.

Chọn Query \ Kéo tên Query vào menu Báo cáo \ Đổi tên.

Chọn Form \ Kéo Form tìm kiếm vào Menu Tìm kiếm.



Bước 3: Đóng gói hoàn tất phần mềm:

Sao chép tập tin gốc sang thư mục khác: đổi tên (*)

Chọn Menu Tools \ Start Up \ Bỏ hết các dấu tít.






Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương