BàI 10. CƠ SỠ DỮ liệu quan hệ Câu 1: Mô hình phổ biến để xây dựng csdl quan hệ là



tải về 107.04 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu01.04.2019
Kích107.04 Kb.




BÀI 10. CƠ SỠ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Câu 1: Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

A. Mô hình phân cấp

B. Mô hình dữ liệu quan hệ

C. Mô hình hướng đối tượng

D. Mô hình cơ sỡ quan hệ

Câu 2: Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

A. Cấu trúc dữ liệu

B. Các ràng buộc dữ liệu

C. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

D. Tất cả câu trên

Câu 3: Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất năm nào?

A. 1975


B. 2000

C. 1995


D. 1970

Câu 4: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

A. Cột (Field)

B. Hàng (Record)

C. Bảng (Table)

D. Báo cáo (Report)

Câu 5: Thao tác trên dữ liệu có thể là:

A. Sửa bản ghi

B. Thêm bản ghi

C. Xoá bản ghi

D. Tất cả đáp án trên

Câu 6: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

A. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

B. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

C. Phần mềm Microsoft Access

D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

Câu 7: Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

B. Bảng

C. Hàng


D. Cột

Câu 8: Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

B. Bảng


C. Hàng

D. Cột


Câu 9: Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

B. Bảng

C. Hàng


D. Cột

Câu 10: Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

B. Bảng


C. Hàng

D. Cột


Câu 11: Trong hệ CSDL quan hệ, miền là:

A. Tập các kiểu dữ liệu trong Access

B. Kiểu dữ liệu của một bảng

C. Tập các thuộc tính trong một bảng

D. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

Câu 12: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

A. Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

B. Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

C. Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

D. Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

Câu 13: Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

A. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

B. Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

C. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

D. Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

Câu 14: Cho bảng dữ liệu sau:



Có các lí giải nào sau đây cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

A. Tên các thuộc tính bằng chữ Việt

B. Không có thuộc tính tên người mượn

C. Có một cột thuộc tính là phức hợp

D. Số bản ghi quá ít.

Câu 15: Cho bảng dữ liệu sau:

Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ, vì:

A. Ðộ rộng các cột không bằng nhau

B. Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02

C. Một thuộc tính có tính đa trị

D. Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính

Câu 16: Phần mềm nào sau đây không phải là hệ QT CSDL quan hệ?

A. Visual Dbase, Microsoft SQL Server

B. Oracle, Paradox

C. OpenOffice, Linux

D. Microsoft Access, Foxpro

Câu 17: Khẳng định nào là sai khi nói về khoá?

A. Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể

B. Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể

C. Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá

D. Khoá phải là các trường STT

Câu 18: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

A. Một bảng có thể có nhiều khoá chính

B. Mỗi bảng có ít nhất một khoá

C. Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

D. Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

Câu 19: Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?

A. Khóa chính

B. Khóa và khóa chính

C. Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu

D. Tất cả các trường của bảng

Câu 20: Trong mô hình quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?

A. Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

B. Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống

C. Dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau

D. Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống nhưng được trùng nhau

Câu 21: Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta chọn khoá chính là :

A. STT

B. Số báo danh



C. Phòng thi

D. Họ tên học sinh

Câu 22: Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :

A. Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

B. Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

C. Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

D. Trường SOBH là trường ngắn hơn

Câu 23. Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có mộ mã số (Mahs)



Khoá chính của bảng là:

A. Khoá chính = {Mahs}

B. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}

C. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}

D. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}

Câu 24. Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua :

A. Địa chỉ của các bảng

B. Thuộc tính khóa

C. Tên trường

D. Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

Câu 25: Cho các bảng sau :

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

A. HoaDon

B. DanhMucSach, HoaDon

C. DanhMucSach, LoaiSach

D. HoaDon, LoaiSach


BÀI 11. CÁC THAO TÁC VỚI CSDL QUAN HỆ


Câu 1: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là :

A. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

B. Tạo ra một hay nhiều báo cáo

C. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

D. Tạo ra một hay nhiều bảng

Câu 2: Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm :

A. Khai báo kích thước của trường

B. Tạo liên kết giữa các bảng

C. Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

D. Câu A và C đúng

Câu 3: Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?

A. Tạo cấu trúc bảng

B. Chọn khoá chính

C. Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng

D. Nhập dữ liệu ban đầu

Câu 4: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?

A. Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt

B.Chọn kiểu dữ liệu

C. Đặt kích thước

D. Mô tả nội dung

Câu 5: Cho các thao tác sau :

B1: Tạo bảng B2: Đặt tên và lưu cấu trúc B3: Chọn khóa chính cho bảng B4: Tạo liên kết

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

A. B1-B3-B4-B2

B. B2-B1-B2-B4

C. B1-B3-B2-B4

D. B1-B2-B3-B4

Câu 6: Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

A. Nhập dữ liệu ban đầu

B. Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

C. Thêm bản ghi

D. Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

Câu 7: Chỉnh sửa dữ liệu là:

A. Xoá một số quan hệ

B. Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

C. Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

D. Xoá một số thuộc tính

Câu 8: Xoá bản ghi là :

A. Xoá một hoặc một số quan hệ

B. Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu

C. Xoá một hoặc một số bộ của bảng

D. Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng

Câu 9: Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

A. Sắp xếp các bản ghi

B. Thêm bản ghi mới

C. Kết xuất báo cáo

D. Xem dữ liệu

Câu 10: Khai thác CSDL quan hệ có thể là:

A. Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết

B. Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường

C. Thêm, sửa, xóa bản ghi

D. Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo

Câu 11: Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:

A. Không thể sửa lại cấu trúc

B. Phải nhập dữ liệu ngay

C. Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau

D. Khi tạo cấu trúc cho bảng xong thì phải cập nhật dữ liệu vì cấu trúc của bảng không thể sửa đổi

Câu 12: Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng

B. Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó

C. Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia

D. Tất cả đều đúng

Câu 13: Tìm phương án sai. Thao tác sắp xếp bản ghi:

A. Chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường

B. Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau

C. Không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa

D. Để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lí hơn

Câu 14: Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?

A. Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

B. Là một dạng bộ lọc

C. Là một dạng bộ lọc;có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

D. Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó

Câu 15: Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:

A. Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL

B. Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.

C. Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện

D. Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện

Câu 16: Chức năng của mẫu hỏi (Query) là:

A. Tổng hợp thông tin từ nhiều bảng

B. Sắp xếp, lọc các bản ghi

C. Thực hiện tính toán đơn giản

D. Tất cả các chức năng trên

Câu 17: Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:

A. Tạo báo cáo thống kê số liệu

B. Hiển thị và cập nhật dữ liệu

C. Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh

D. Tạo truy vấn lọc dữ liệu

Câu 18: Câu nào sau đây sai?

A. Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản

B. Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng

C. Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi

D. Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng



BÀI 12 : CÁC LOẠI KIẾN TRÚC CỦA HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU

Câu 1 : Em hãy cho biết ý kiến nào là đúng . Trong giờ ôn tập về hệ CSDL, các bạn trong lớp thảo luận rất hăng hái. Đề cập đến vai trò của máy khách trong hệ CSDL khách-chủ, có rất nhiều bạn phát biểu:



A. Có thể được dùng để lưu trữ một phần CSDL

B. Có nhiệm vụ kiểm tra quyền được truy cập vào CSDL

C. Không được phép cài đặt thêm bất kì một CSDL cá nhân nào

D. Tất cả đều sai .

Câu 2 : Em hãy cho biết ý kiến nào là đúng . Trong giờ ôn tập về hệ CSDL, các bạn trong lớp thảo luận rất hăng hái. Đề cập đến vai trò của máy khách trong hệ CSDL khách-chủ,

có rất nhiều bạn phát biểu:

A. Có nhiệm vụ kiểm tra quyền được truy cập vào CSDL

B. Có quyền xin được cấp phát tài nguyên .

C. Không được phép quản lí các giao diện khi thực hiện các chương trình ứng dụng khai tah1c

CSDL

D. Không được phép cài đặt thêm bất kì một CSDL cá nhân nào


Câu 3 : Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Biên bản hệ thống được lưu trữ dưới dạng tệp thông thường, mọi người đều có thể truy cập,

đọc và hiểu được

B. Biên bản hệ thống thường được lưu trữ dưới dạng nén, có mã hóa và phải có quyền sử

dụng ở mức cao nhất mới có thể truy cập được .



C. Biên bản hệ thống được lưu trữ dưới dạng nén và mọi người dùng có thể đọc được nếu biết cách giải mã.

D. Tất cả đều đúng

Câu 4 : Câu nào trong các câu dưới đây sai khi nói về hệ CSDL cá nhân?



A. Hệ CSDL chỉ cho phép 1 người dùng tại một thời điểm

B. Người dùng đóng vai trò là người quản trị CSDL

C. Hệ CSDL cá nhân được lưu trữ trên 1 máy

D. Tính an toàn của hệ CSDL cá nhân rất cao .



Câu 5 : Câu nào đúng trong các câu dưới đây khi nói về hệ CSDL cá nhân

A. Việc phát triển và sử dụng các hệ CSDL cá nhân là khá đơn giản và dễ dàng .

B. Hiện nay hệ CSDL cá nhân được dùng phổ biến nhất

C. Hệ CSDL cá nhân có tính an toàn và bảo mật cao nhất

D. Tất cả đều đúng



Câu 6 : Câu nào đúng trong các câu dưới đây khi nói về hệ CSDL cá nhân

A. Đối với hệ CSDL cá nhân thì thông thường người sử dụng vừa thiết kế, tạo lập, cập nhật và bảo trì CSDL .



B. Hiện nay hệ CSDL cá nhân được dùng phổ biến nhất

C. Hệ CSDL cá nhân có tính an toàn và bảo mật cao nhất

D. Tất cả đều đúng

Câu 7 : Câu nào trong các câu dưới đây sai khi nói về hệ CSDL trung tâm?

A. Là hệ CSDL được cài đặt trên máy tính trung tâm cho phép nhiều người sử dụng cùng một lúc

B. Nhiều người dùng từ xa có thể truy cập vào CSDL này thông qua thiết bị đầu cuối và các phương tiện truyền thông

C. Máy tính trung tâm này chỉ là một máy tính duy nhất .

D. Các hệ CSDL trung tâm thường rất lớn và có nhiều người dùng

Câu 8 : Câu nào trong các câu dưới đây sai khi nói về hệ CSDL khách-chủ?

A. Trong kiến trúc khách-chủ, các thành phần (của hệ QTCSDL) tương tác với nhau tạo nên hệ

thống gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên

B. Hai thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên phải cài đặt trên cùng một máy tính .

C. Thành phần cấp tài nguyên thường được cài đặt tại một máy chủ trên mạng (cục bộ)

D. Thành phần yêu cầu tài nguyên có thể cài đặt tại nhiều máy khác (máy khách) trên mạng

Câu 9 : Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về ưu điểm của hệ CSDL khách-chủ?

A. Khả năng truy cập rộng rãi đến các CSDL

B. Nâng cao khả năng thực hiện

C. Phát triển và sử dụng các hệ CSDL khách-chủ khá đơn giản, dễ dàng .

D. Chi phí cho phần cứng có thể giảm



Câu 10 : Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về ưu điểm của hệ CSDL khách-chủ?

A. Phát triển và sử dụng các hệ CSDL khách-chủ khá đơn giản, dễ dàng .

B. Chi phí cho truyền thông giảm

C. Nâng cao khả năng đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu

D. Bổ sung thêm máy khách là dễ dàng



Câu 11 : Câu nào đúng trong các câu sau?

A. Hệ CSDL tập trung có tính an toàn không cao

B. Hệ CSDL tập trung không cần phải có cơ chế kiểm tra và giải quyết tình trạng xung đột

C. Hệ CSDL tập trung có hiệu quả về mặt kinh tế .

D. Tất cả đều đúng



Câu 12 : Câu nào đúng trong các câu sau?

A. Hệ CSDL tập trung có tính an toàn không cao

B. Hệ CSDL tập trung không cần phải có cơ chế kiểm tra và giải quyết tình trạng xung đột

C. Hệ CSDL tập trung giải quyết mọi việc trên máy tính trung tâm .

D. Tất cả đều đúng

Câu 13 : Trong các chức năng dưới đây, chức năng nào không phải của thành phần cấp tài nguyên trong hệ CSDL khách-chủ?

A. Thành phần quản trị CSDL trên máy chủ tiếp nhận và xử lí các yêu cầu về CSDL, sau đó gửi kết quả về lại cho máy khách



B. Các xử lí ở máy chủ bao gồm cả việc kiểm tra quyền truy cập dữ liệu, đảm bảo tính toàn vẹn

dữ liệu, bảo trì hệ thống, thực hiện truy vấn và cập nhật.

C. Cung cấp các dịch vụ điều phối cập nhật đồng thời và khôi phục dữ liệu

D. Quản lí các giao diện khi thực hiện các chương trình ứng dụng CSDL .



Câu 14 : Trong các câu dưới đây, câu nào không phải là chức năng của phần mềm quản trị

CSDL trên máy khách của hệ CSDL khách-chủ?

A. Tiếp nhận yêu cầu của người dùng

B. Xử lí yêu cầu của người dùng rồi gửi thông báo đến máy chủ yêu cầu tài nguyên

C. Cung cấp các dịch vụ điều phối cập nhật đồng thời và khôi phục dữ liệu .

D. Chờ nhận trả lời từ máy chủ và định dạng dữ liệu đưa ra cho người dùng

Câu 15 : Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về hệ CSDL phân tán?



A. Dữ liệu được định nghĩa và quản trị một cách tập trung tại một CSDL quy nhất đặt tại một vị

trí .


B. Cho phép người dùng truy cập không chỉ dữ liệu đặt tại chỗ mà cả những dữ liệu để ở xa

C. Người dùng truy cập vào CSDL phân tán thông qua chương trình ứng dụng

D. Hệ CSDL phân tán làm tăng hiệu quả truy cập dữ liệu

Câu 16 : Trong hệ CSDL phân tán, việc xử lí các yêu cầu dữ liệu được thực hiện ở



A. tại trạm truy cập .

B. tại trạm trung tâm

C. tại một trạm gần trạm truy cập

D. tại tất cả các trạm

Câu 17 : Trong hệ CSDL phân tán, việc truy cập dữ liệu được thực hiện ở

A. tại trạm truy cập

B. tại tất cả các trạm ở các nơi khác nhau .

C. trạm truy cập nhiều nhất

D. tại trạm đặt ở vị trí trung tâm



Câu 18 : Trong các ưu điểm dưới đây, ưu điểm nào không phải của các hệ CSDL phân tán?

A. Dữ liệu được chia sẻ trên mạng nhưng vẫn cho phép quản trị dữ liệu địa phương

B. Dữ liệu có tính tin cậy cao


C. Dữ liệu có tính sẵn sàng

D. Việc thiết kế CSDL đơn giản, chi phí thấp hơn .



Câu 19 : Trong các ưu điểm dưới đây, ưu điểm nào không phải của các hệ CSDL phân tán?

A. Dữ liệu có tính sẵn sàng

B. Việc thiết kế CSDL đơn giản, chi phí thấp hơn .

C. Hiệu năng của hệ thống được nâng cao hơn

D. Cho phép mở rộng các tổ chức một cách linh hoạt



Câu 20 : Những hạn chế sau đây, hạn chế nào không phải của các hệ CSDL phân tán?

A. Hệ thống phức tạp hơn

B. Việc thiết kế CSDL phức tạp hơn, chi phí cao hơn

C. Đảm bảo an ninh khó hơn

D. Dữ liệu có tính tin cậy không cao .



Câu 21 : Những hạn chế sau đây, hạn chế nào không phải của các hệ CSDL phân tán?

A. Việc thiết kế CSDL phức tạp hơn, chi phí cao hơn

B. Đảm bảo an ninh khó hơn



C. Dữ liệu có tính tin cậy không cao .

D. Đảm bảo tính nhất quán khó hơn



Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương