BàI 1: việt nam trêN ĐƯỜng đỔi mới và HỘi nhậP



tải về 400.87 Kb.
trang1/2
Chuyển đổi dữ liệu14.12.2018
Kích400.87 Kb.
  1   2

CHỦ ĐỀ: ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN

Bài 2. Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

Câu 1. Nội thuỷ là

A. vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

B. vùng nước tiếp giáp với đất liền, phía trong đường cơ sở.

C. vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.

D. vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.

Câu 2.Trên đất liền, các điểm cực Bắc, cực Nam, cực Tây, cực Đông của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh:

A. Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.

B. Hà Giang, Điện Biên, Cà Mau, Khánh Hòa.

C. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Khánh Hòa.

D. Hà Giang, Khánh Hòa, Điện Biên, Cà Mau.

Câu 3. Lãnh hải là

A. vùng nước cách đường cơ sở 24 hải lí.

B. vùng nước tiếp giáp với đất liền, phía trong đường cơ sở.

C. vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.

D. vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.

Câu 4. Vùng đặc quyền kinh tế là

A. vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

B. vùng nước tiếp giáp với đất liền, phía trong đường cơ sở.

C. vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.

D. vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.

Câu 5. Vùng biển nào mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, nhập cư… ?

A. Nội thuỷ B. Lãnh hải

C. Tiếp giáp lãnh hải D. Đặc quyền kinh tế

Câu 6. Ranh giới quốc gia trên biển là

A. ranh giới nội thuỷ B. ranh giới lãnh hải

C. ranh giới tiếp giáp lãnh hải D. ranh giới đặc quyền kinh tế

Câu 7. Hệ tọa độ địa lí trên đất liền (cực Bắc, cực Nam, cực Tây, cực Đông) của nước ta là

A. 23023’B, 8034’B, 102009’Đ, 109024’Đ B. 8034’B, 23023’B, 102009’Đ, 109024’Đ

C. 23023’B, 8034’B, 109024’Đ, 102009’Đ D. 109024’Đ, 102009’Đ, 8034’B, 23023’B.

Câu 8. Điểm phía bắc của đường bờ biển nước ta bắt đầu từ:

A. Cái Bầu (Quảng Ninh) B. Cẩm Phả (Quảng Ninh)

C. Móng cái (Quảng Ninh) D. Hạ Long (Quảng Ninh)

Câu 9. Việt Nam có nguồn tài nguyên khoáng sản vô cùng phong phú là do

A. nằm trong vùng nội chí tuyến bắc bán cầu

B. nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải

C. nằm trong vùng có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

D. nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật

Câu 10. Thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là do nhân tố cơ bản nào qui định ?

A. Vị trí địa lí B. Khí hậu C. Thổ nhưỡng D. Sinh vật



Câu 11. Việt Nam có nguồn tài nguyên sinh vật vô cùng phong phú là do

A. nằm trong vùng nội chí tuyến bắc bán cầu

B. nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương

C. nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải

D. nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật

Câu 12. Nước ta không có khí hậu nhiệt đới khô hạn như một số nước cùng vĩ độ là nhờ

A. nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

B. nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á.

C. nước ta nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.

D. nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông

Câu 13. Nhận định nào sau đây không đúng với ý nghĩa tự nhiên của vị trí địa lý nước ta ?

A. Thiên nhiên nước ta là thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa.

B. Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa đa dạng.

C. Thiên nhiên nước ta là thiên nhiên cận xích đạo gió mùa.

D. Thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

Câu 14. Nhận định nào sau đây đúng với ý nghĩa văn hóa – xã hội của vị trí địa lý nước ta ?

A. Chung sống hòa bình, thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước.

B. Chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước.

C. Chung sống hòa bình, thuận lợi trong việc phát triển các ngành, vùng kinh tế.

D. Chung sống hòa bình, tạo điều kiện thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 15. Nhân tố nào là nguồn cung cấp dồi dào về nhiệt và ẩm cho thiên nhiên nước ta ?

A. biển Đông B. gió Tín Phong C. địa hình D. sinh vật



Câu 16. Ý nào sau đây không đúng về ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta ?

A. Tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta giao lưu với các nước trong khu vực.

B. Tạo thuận lợi trong việc phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ.

C. Thuận lợi cho việc chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị với các nước trong khu vực.

D. Tạo điều kiện cho nước ta mở cửa, hội nhập, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

BÀI 6. ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI

Câu 1. Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc

A. có địa hình cao nhất nước ta.

B. có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc – đông nam.

C. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

D. gồm các dãy núi song song và so le hướng tây bắc – đông nam.

Câu 2. Hướng núi vòng cung ở nước ta điển hình ở vùng

A. Tây Bắc và Đông Bắc. B. Đông Bắc và Trường Sơn Nam.

C. Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam. D. Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.

Câu 3. Hướng núi tây bắc- đông nam ở nước ta điển hình ở vùng

A.Tây Bắc và Đông Bắc.

B. Đông Bắc và Trường Sơn Nam.

C.Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.

D. Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.

Câu 4. Địa hình nước ta chủ yếu theo hướng

A. đông bắc - tây nam. B. vòng cung và tây nam - đông bắc.

C. tây bắc - đông nam. D. tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.

Câu 5. Bốn vùng thuộc vùng núi nước ta là

A. Đông Bắc, Tây Bắc, Tây Nguyên và Trường Sơn Bắc.

B. Trường Sơn Bắc, Tây Bắc, Việt Bắc và Trường Sơn Nam.

C. Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.

D. Đông Nam Bộ, Đông Bắc, Tây Bắc, và Trường Sơn Nam.

Câu 6. Ranh giới giữa Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là

A. dãy Tam Đảo. B. dãy Hoành Sơn.

C. dãy Bạch Mã. D. dãy Hoàng Liên Sơn.

Câu 7. Bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở vùng nào

A. Đông Nam Bộ. B. Đông Bắc.

C. Tây Nguyên. D. Tây Bắc.

Câu 8. Khu vực đồi núi cao nhất nước ta tập trung

A. Đông Bắc. B. Tây Bắc.

C. Trường Sơn Bắc. D. Trường Sơn Nam.

Câu 9. Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi là

A. được hình thành do tác động của dòng chảy.

B. có cả đất phù sa cổ lẫn đất badan.

C. được nâng lên chủ yếu do vận động tân kiến tạo.

D. nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.

Câu 10. Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc

A. đồi núi thấp chiếm ưu thế. B. nghiêng theo hướng tây bắc – đông nam.

C. có nhiều sơn nguyên, cao nguyên. D. có nhiều khối núi cao đồ sộ.

Câu 11. Địa hình nước ta bị xâm thực mạnh vùng đồi núi là do

A. khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều. B. địa hình chủ yếu đồi núi thấp.

C. chủ yếu là đất feralit. D. khí hậu khô nóng.

Câu 12.Vùng núi có nhiều cao nguyên badan là

A. Trường sơn Nam. B. Trường Sơn Bắc.

C. Tây Bắc. D. Đông Bắc.

Câu 13. Sự khác nhau rõ nét giữa vùng núi Trường Sơn Bắc so với Trường Sơn Nam

A. thấp và hẹp ngang

B. hướng núi vòng cung.

C. tính bất đối xứng giữa hai sườn rõ nét hơn.

D. vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên

Câu 14. Vùng núi có nhiều cao nguyên đá vôi là

A. Tây Nguyên. B. Trường Sơn Bắc.

C. Tây Bắc. D. Đông Bắc.

Câu 15. Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm địa hình vùng núi nước ta?

A. Đông Bắc là khu vực đồi núi thấp có hướng tây bắc – đông nam.

B. Tây Bắc là khu vực núi cao đồ sộ bậc nhất nước ta.

C. Trường Sơn Bắc là các dãy núi song song, so le nhau, cao hai đầu thấp ở giữa.

D. Trường Sơn Nam là khu vực núi cao phức tạp ăn ra sát biển.

Câu 16. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Nam?

A. Cao hơn và đồ sộ hơn vùng núi Trường Sơn Bắc.

B. Có các bề mặt cao nguyên rộng lớn ở phía đông.

C. Đường bờ biển dốc, dải đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

D. Có sự bất đối xứng rõ giữa 2 sườn Đông-Tây.

Bài 7 : ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI.

Câu 1. Đồng bằng có diện tích lớn nhất nước ta

A. đồng bằng sông Hồng. B. đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.

C. đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ. D. đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 2. Thiên tai gây hậu quả nặng nề ở đồng bằng duyên hải miền Trung là

A. xói mòn. B. động đất. C. sạt lở. D. Bão.



Câu 3. Đặc điểm của đồng bằng sông Hồng.

A. nhỏ hẹp do phù sa biển bồi đắp. B. bề mặt bị chia cắt thành nhiều ô.

C. thấp phẳng và rộng nhất nước. D. được phù sa bồi đắp hàng năm.

Câu 4. Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trọng điểm sản xuất nông nghiệp lớn nhất nước ta về

A. cây ăn quả, cây lương thực.

B. cây lương thực, cây công nghiệp.

C. chăn nuôi gia súc lớn và nuôi trồng thủy sản.

D. chăn nuôi gia súc lớn và gia cầm.

Câu 5. Vùng trong đê của đồng bằng sông Hồng không bồi đắp phù sa hằng năm do

A. do có đê ven sông ngăn lũ. B. nguồn phù sa của sông Hồng ít.

C. hạn hán kéo dài gây thiếu nước. D. hệ thống sông ngòi ít.

Câu 6. Đồng bằng có 2/3 diện tích đất bị nhiễm phèn và nhiễm mặn là

A. đồng bằng sông Hồng. B. đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.

C. đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ. D. đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 7. Đặc điểm chính của đồng bằng ven biển miền Trung là

A. địa hình nhỏ hep, bị chia cắt, đất cát pha.

B. địa hình rộng lớn, đất cát pha.

C. địa hình bị chia cắt mạnh, đất phù sa màu mỡ.

D. địa hình nhỏ hẹp, đất phù sa mùa mỡ.

Câu 8. Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là

A. địa hình bị chia cắt thành nhiều ô.

B. có hệ thống các đê ven sông.

C. có mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt.

D. có các bậc ruộng cao bạc màu.

Câu 9. Điều kiện nào sau đây của đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi để phát triển nghề nuôi thủy sản nước ngọt

A. địa hình thấp, phẳng. B. sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

C. hệ sinh thái đa dạng. D. nhiều rừng ngâp mặn.

Câu 10. Thế mạnh quan trọng nhất của hệ thống sông ngòi ở miền núi nước ta là

A. nuôi trồng thủy sản. B. phát triển du lịch.

C. phát triển giao thông đường thủy. D. phát triển thủy điện.úi

Câu 11. Tài nguyên nào dưới đây thuộc thế mạnh của cả vùng đồng bằng và vùng đồi núi

A. lâm sản, thủy sản. B. khoáng sản, thủy năng.

C. thổ nhưỡng, lâm sản. D. thủy năng, thổ nhưỡng.

Câu 12. Câu nào dưới đây không chính xác về đồng bằng sông Hồng?

A. Bồi tụ phù sa của hệ thống sông Hồng – Thái Bình.

B. Có diện tích rộng tương đương với đồng bằng ven biển miền Trung.

C. Không được bồi đắp phù sa hàng năm do hệ thống đê điều.

D. Cao ở phía tây, tây bắc, thấp dần ra biển.

Câu 13. Đồng bằng duyên hải miền trung thuận lợi nhất cho cây trồng nào

A. cây lương thực. B. cây công nghiệp hàng năm.

C. cây công nghiệp lâu năm. D. cây ăn quả.

Câu 14. Thế mạnh sản xuất nông nghiệp của Trung du miền núi nước ta là

A. trồng cây lương thực và chăn nuôi gia súc, gia cầm.

B. trồng cây lương thực và chăn nuôi gia súc lớn.

C. trồng cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

D. trồng cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia cầm.

Câu 15. Ngành nào sau đây không được xem là thế mạnh ở khu vực đồng bằng ?

A. Sản xuất lương thực. B. Nuôi trồng thủy sản.

C. Phát triển thủy điện. D. Chăn nuôi lợn, gia cầm.

Câu 16. Đặc điểm nào sao đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long ?

A. Sản xuất lương thực lớn nhất nước ta.

B. Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển nhất.

C. Trồng cây công nghiệp lâu năm nhiều nhất.

D. Sản xuất cây ăn quả nhiều nhất .

Bài 8: THIÊN NHIÊN CHỊU ẢNH HƯỞNG SÂU SẮC CỦA BIỂN

Câu 1. Nhờ Biển Đông mà khí hậu nước ta có đặc tính

A. nhiệt đới ẩm gió mùa B. thiên nhiên phân hóa rõ rệt

C. hải dương điều hoà D. khí hậu khô nóng

Câu 2. Biển Đông là vùng biển

A. có đặc tính nóng ẩm B. ít chịu ảnh hưởng gió mùa

C. làm cho khí hậu đa dạng D. mở rộng ra Thái Bình Dương

Câu 3. Biển Đông có các dạng địa hình ven biển thuận lợi xây dựng các hải cảng là

A. các bờ biển mài mòn B. các vũng vịnh nước sâu

C. tam giác châu với bãi triều rộng D. các đảo ven bờ

Câu 4. Hệ sinh thái chiếm diện tích lớn ở ven biển nước ta là

A. rừng ngập mặn B. sinh vật nước lợ

C. các rạn san hô D. sinh vật trên đất phèn

Câu 5. Tài nguyên quý giá ở quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là

A. các rạn san hô B. dầu khí C. sa khoáng D. muối



Câu 6.Thiên tai bất thường khó phòng tránh xảy ra ở vùng biển nước ta gây hậu quả nghiêm trọng là

A. lũ lụt B. sạt lở bờ biển C. bão D. cát bay



Câu 7. Hiện tương cát bay, cát chảy diễn ra mạnh nhất ở vùng nào?

A. Đồng bằng sông Hồng B. Ven biển miền Trung

C. Đông Nam Bộ D. Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 8. Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất của vùng biển nước ta là

A. muối B. dầu khí C. cát D. sa khoáng



Câu 9. Hệ sinh thái rừng ngập mặn ở nước ta có diện tích lớn ở

A. Nam Bộ B. Bắc Trung Bộ C. Nam Trung Bộ D. Bắc Bộ



Câu 10. Vùng ven biển Nam Trung Bộ có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông là điều kiện thuận lợi cho nghề

A. đánh bắt thuỷ sản B. làm muối

C. nuôi trồng thuỷ sản D. chế biến thuỷ sản

Câu 11. Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến nên có đặc tính là

A. độ mặn không lớn B. nóng ẩm

C. có nhiều dòng hải lưu D. biển tương đối lớn

Câu 12. Điều kiện nào sau đây đúng khi nói miền Trung là vùng sản xuất muối nổi tiếng nước ta:

A. Có vùng biển rộng lớn, nắng nhiều và mưa nhiều

B. Diện tích giáp biển lớn, nước biển có độ mặn trung bình

C. Có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông đổ ra biển

D. Tiếp giáp biển Đông nóng ẩm, mưa nhiều và số giờ nắng cao

Câu 13. Nhận định nào sau đây không đúng về hệ sinh thái rừng ngập mặn nước ta ?

A. Cho năng suất sinh học cao B. Có nhiều loại gỗ quí

C. Giàu tài nguyên sinh vật D. Tập trung ở ven biển

Câu 14. Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm Biển Đông ?

A. Là vùng biển rộng, diện tích 3,447 triệu km2

B. Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

C. Phía tây và tây nam đươc bao bọc bởi các đảo

D. Là vùng biển tương đối kín

Câu 15. Yếu tố hải văn nào sau đây không thể hiện cho tính chất nhiệt đới gió mùa và khép kín của Biển Đông ?

A. Nhiệt độ trung bình của nước biển cao B. Các dòng hải lưu chảy theo mùa

C. Độ muối của nước biển tương đối cao D. Biển Đông có lưu lượng nước lớn

Câu 16. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình rừng ngập mặn nước ta hiện nay?

A. Diện tích có xu hướng tăng lên B. Chất lượng rừng đang được phục hồi

C. Diện tích rừng đang bị thu hẹp D. Tính đa dạng sinh học đang được nâng cao

BÀI 9: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA

Câu 1. Biểu hiện nào sau đây không đúng về tính chất nhiệt đới của nước ta?

A. Nhiệt độ trung bình trên 20°C B. Cán cân bức xạ luôn dương

C. Số giờ nắng cao D. Cân bằng ẩm luôn dương

Câu 2. Lượng mưa trung bình năm của nước ta dao động từ

A. 500-1000mm. B. 1500-2000mm C. 2000-2500mm D. 3500-4000mm



Câu 3. Gió mùa Tây Nam ở nước ta hoạt động trong khoảng thời gian

A. Từ tháng VII-IX. B. Từ tháng V-VII.

C. Từ tháng VI-VIII. D. Từ tháng V-X

Câu 4. Gió mùa Đông Bắc ở nước ta hoạt động trong khoảng thời gian

A. Từ tháng XI- IV năm sau B. Từ tháng IV-X.

C. Từ tháng VI-VIII. D. Từ tháng V-X

Câu 5. Đặc điểm nhiệt độ trung bình năm trên lãnh thổ nước ta là

A. giảm dần từ Bắc vào Nam

B. tăng dần từ Bắc vào Nam

C. giảm dần từ Tây sang Đông

D. tăng dần từ Tây sang Đông

Câu 6. Khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới là do vị trí

A. tiếp giáp với vùng biển rộng lớn.

B. nằm gần trung tâm gió mùa Châu Á.

C. nằm ở bán cầu Bắc.

D. nằm trong vùng nội chí tuyến.

Câu 7. Tính chất của gió mùa mùa Đông là

A.lạnh ầm, có mưa nhiều B.nóng ẩm, mưa nhiều

C.nóng khô, ít mưa D.lạnh khô, ít mưa

Câu 8. Vào đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam gây mưa ở vùng :

A. Nam Bộ. B. Nam Bộ và Tây Nguyên

C. Phía Nam đèo Hải Vân. D. Trên cả nước.

Câu 9. Đặc điểm nào sao dây không đúng của gió mùa mùa hạ?

A. Xuất phát từ Bắc Ấn Độ Dương B. Gió thổi theo hướng Tây Nam

C. Mưa nhiều ở Tây Nguyên và Nam Bộ D. Mưa nhiều ở Bắc Bộ vào đầu mùa hạ

Câu 10. Đặc điểm nào sao dây không đúng của gió mùa mùa đông?

A. Xuất phát từ áp thấp Xibia B. Gió thổi theo hướng Đông Bắc

C. Xuất phát từ áp cao Xibia D. Có tính chất lạnh, ít mưa

Câu 11. Nước ta có lượng mưa và độ ẩm lớn là do

A. nằm trong vùng nội chí tuyến B. ảnh hưởng của gió mùa

C. ảnh hưởng của biển Đông D. địa hình chủ yếu là đồi núi

Câu 12. Gió phơn Tây Nam hoạt động ở khu vực nào của nước ta?

A. Tây Nguyên.

B. Bắc Trung Bộ và phần nam của khu vực Tây Bắc.

C. Duyên hải Nam Trung Bộ

D. Đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên.

Câu 13. Vùng núi nào sau đây chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa Đông Bắc?

A. Đông Bắc B. Tây Bắc.

C. Trường Sơn Bắc D. Trường Sơn Nam

Câu 14. Đồng bằng Sông Hồng có nền nhiệt độ thấp hơn Đồng bằng sông Cửu Long là do ảnh hưởng của

A. gió mùa Đông Bắc B. gió mùa Tây Nam.

C. gió Tây khô nóng D. gió Tín Phong Bắc bán cầu

Câu 15. Từ tháng XI đến tháng IV,Tây Nguyên và Nam Bộ là mùa khô do ảnh hưởng của

A. gió mùa Đông Bắc B. gió mùa Tây Nam.

C. gió Tây khô nóng D. gió Tín Phong Bắc bán cầu

Câu 16. Giữa Tây Nguyên và đồng bằng ven biển Trung Bộ có sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô là do:

A. nằm ở vùng nội chí tuyến B. ảnh hưởng của biển Đông

C. ảnh hưởng của gió mùa và địa hình D. ảnh hưởng hướng của các dãy núi

Bài 10: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa (TT)

Câu 1. Biểu hiện của địa hình xâm thực mạnh ở miền núi là

A. diện tích rừng giảm mạnh B. nước sông chảy mạnh

C. hiện tượng đất trượt, đá lỡ D. bề mặt địa hình được bồi tụ

Câu 2. Đất hình thành ở miền khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa chủ yếu là

A. đất phù sa B. đất mặn C. đất phèn D. đất pheralit



Câu 3. Hệ sinh thái rừng đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa là

A. rừng lá rụng B. rừng lá kim

C. rừng nhiệt đới lá rộng thường xanh D. rừng cận nhiệt và ôn đới

Câu 4. Đồng bằng Sông Hồng quá trình bồi tụ diễn ra mạnh ở

A. phía đông nam B. phía tây nam C. phía nam D. phía đông



Câu 5. Đồng bằng Sông Cửu Long quá trình bồi tụ diễn ra mạnh ở

A. phía đông nam B. phía tây nam C. phía nam D. phía đông



Câu 6. Chỉ tính các con sông có chiều dài trên 10 km, thì nước ta có

A. 2360 B. 3260 C. 4600 D. 2100



Câu 7. Loại đất đặc trưng cho vùng đồi núi thấp Việt Nam

A. đất pheralit B. đất phù sa C. đất xám phù sa cổ D. đất mùn thô



Câu 8. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa ảnh hưởng mạnh nhất đến ngành kinh tế

A. nông nghiệp B. công nghiệp C. du lịch D. giao thông vận tải



Câu 9. Hệ sinh thái nào được thể hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?

A. Rừng lá rộng và rừng hổn hợp

B. Thực động vật thích hợp với khí hậu ôn đới hải dương

C. Thực, động vật nhiệt đới chiếm ưu thế

D. Các loài thực vật ở rừng thảo nguyên

Câu 10. Đặc điểm nào không đúng của sông ngòi nước ta?

A. Tổng lượng nước lớn B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc

C. 60% lượng nước bắt nguồn trong nước D. Chế độ nước theo mùa

Câu 11. Đây không phải là biểu hiện của địa hình xâm thực mạnh ở đồi núi?

A. Hiện tượng đá lỡ, đất trượt B. Hình thành địa hình các tơ

C. Hình thành các cao nguyên badan D. Tạo các đồi thấp xen các thung lũng rộng

Câu 12. Nguồn cung cấp nước chính cho sông ở nước ta là

A. nước mưa B. băng tan

C. nước ngầm D. nước chảy tràn trên mặt đất

Câu 13. Hai quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam

A. quá trình phong hóa – bồi tụ B. quá trình vận chuyển - bồi tụ

C. quá trình thổi mòn – bồi tụ D. quá trình xâm thực – bồi tụ

Câu 14. Đất pheralit nước ta có màu đỏ vàng là do

A. dung nham núi lửa phun trào B. tích tụ oxit sắt và oxít nhôm

C. tích tụ nhiều bazơ như: caxi, magiê D. do hình thành trên đá mẹ axit

Câu 15. Đất pheralít thuận lợi cho phát triển

A. cây lương thực B. cây công nghiệp ngắn ngày

C. cây công nghiệp dài ngày D. cây dược liệu

Câu 16. Đồi núi nước ta bị xâm thực mạnh do

A. nhiệt ẩm cao, mưa ít, địa hình núi thấp

B. mưa nhiều theo mùa, địa hình núi thấp

C. mưa nhiều, địa hình đồi núi, mất lớp phủ thực vật

D. địa hình đồi núi cao, mưa ít

Bài 11: THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DẠNG

Câu 1. Giới hạn thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc từ

A. dãy Bạch Mã trở vào B. dãy Bạch Mã trở ra

C. dãy Hoành Sơn trở vào D. dãy Hoành Sơn trở ra

Câu 2. Câu nào sau đây không đúng khi nói về phần lãnh thổ phía Nam?

A. Khí hậu cận xích đạo gió mùa B. Nhiệt độ trung bình lớn hơn 200C

C. Biên độ nhiệt năm lớn D. Không có tháng lạnh dưới 200C

Câu 3. Vùng đồng bằng nào vào mùa đông trồng được rau ôn đới?

A. Đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh B. Đồng bằng Nam Bộ

C. Đồng bằng Bắc Bộ D. Đồng bằng Nam – Ngãi - Định

Câu 4. Từ Đông sang Tây thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành

A. vùng biển và thềm lục địa, đồng bằng ven biển, đồi núi

B. vùng đồi núi, đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa

C. vùng đồng bằng ven biển, đồi núi, biển và thềm lục địa

D. Vùng đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa, đồi núi

Câu 5. Địa hình hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là đặc điểm tiêu biểu của vùng

A. đồng bằng Bắc Bộ B. Đông Nam Bộ

C. đồng bằng ven biển Trung Bộ D. đồng bằng sông Cửu Long

Câu 6. Nhiệt độ trung bình phần lãnh thổ phía Nam (0C)

A. 18 – 20 B. 20 -22 C. 22 -24 D. Trên 25



  1   2


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương