Bài 1: pháp luật và ĐỜi sống I. Câu hỏi trắc nghiệm: Câu 1



tải về 142.68 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu05.12.2018
Kích142.68 Kb.

Bài 1: PHÁP LUẬT VÀ ĐỜI SỐNG
I. Câu hỏi trắc nghiệm:

Câu 1: Trong hàng loạt quy phạm pháp luật luôn thể hiện các quan niệm về …….. có tính chất phổ biến, phù hợp với sự phát triển và tiến bộ xã hội.

A. đạo đức B. giáo dục C. văn hoá D. khoa học



Câu 2: Pháp luật là phương tiện để công dân

A. quyền công dân được tôn trọng và bảo vệ.

B. thực hiện và bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

C. sống trong tự do dân chủ.

D. công dân phát triển toàn diện.

Câu 3: Pháp luật là

A. quy tắc xử sự bắt buộc mọi công dân.

B. quy tắc xử sự bắt buộc đối với mọi cá nhân, tổ chức.

C. quy tắc xử sự của một cộng đồng người.

D. quy tắc xử sự bắt buộc chung.



Câu 4: Pháp luật được bắt nguồn từ

A. xã hội. B. kinh tế. C. đạo đức. D. chính trị.



Câu 5: Tổ chức duy nhất có quyền ban hành pháp luật và bảo đảm thực hiện pháp luật là

A. Nhà nước. B. cơ quan nhà nước. C. Chính phủ. D. Quốc hội.



Câu 6: Pháp luật xã hội chủ nghĩa mang bản chất của

A. nhân dân lao động. B. giai cấp cầm quyền. . C. giai cấp vô sản. D. giai cấp công nhân.



Câu 7: Pháp luật là phương tiện để Nhà nước

A. quản lý xã hội. B. bảo vệ các giai cấp.

C. quản lý công dân. D. bảo vệ các công dân.

Câu 8: Pháp luật do Nhà nước ta xây dựng và ban hành thể hiện ý chí, nhu cầu, lợi ích của

A. giai cấp công nhân. B. đa số nhân dân lao động.

C. giai cấp vô sản. D. Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 9: Pháp luật mang tính ……… , vì pháp luật do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh của Nhà nước

A. quy phạm phổ biến. B. chặt chẽ. C. bắt buộc chung. D. mệnh lệnh.



Câu 10: Không có pháp luật, xã hội sẽ không có .…., không thể tồn tại và phát triển được.

A. hòa bình và dân chủ. B. trật tự và ổn định.

C. dân chủ và hạnh phúc. D. sức mạnh và quyền lực.

Câu 11: Những hành vi vi phạm quyền và lợi ích của công dân sẽ bị Nhà nước

A. xử lý nghiêm minh. B. xử lý thật nặng. C. ngăn chặn, xử lý. D. xử lý nghiêm khắc.



Câu 12: Pháp luật có tính ………. bởi lẽ pháp luật là những quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

A. bắt buộc chung B. quy phạm pháp luật C. cưỡng chế D. quy phạm phổ biến



Câu 13: Mỗi quy tắc xử sự thường được thể hiện thành một …….

A. quy định pháp luật. B. quy phạm pháp luật. C. điều luật. D. điều cấm.



Câu 14: Pháp luật có tính xác định chặt chẽ về mặt …… nhằm diễn đạt chính xác các quy phạm pháp luật, tránh sự hiểu sai dẫn đến việc lạm dụng pháp luật.

A. nội dung B. văn bản C. câu chữ D. hình thức



Câu 15: Pháp luật mang bản chất ……. sâu sắc vì pháp luật do Nhà nước, đại diện cho giai cấp cầm quyền ban hành và đảm bảo thực hiện.

A. nhà nước B. các giai cấp C. giai cấp D. xã hội



Câu 16: Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng quyền lực

A. nhà nước. B. pháp luật. C. chính trị. D. giai cấp cầm quyền.



Câu 17: Đâu không phải là đặc trưng cơ bản của pháp luật?

A. Tính quy phạm phổ biến. B. Tính quy định, bắt buộc chung.

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

Câu 18: Pháp luật là phương tiện để công dân bảo vệ các ……………. của mình.

A. nghĩa vụ hợp pháp B. quyền và lợi ích hợp pháp

C. quyền và nghĩa vụ hợp pháp D. quyền hợp pháp

II. Câu hỏi tự luận:

1. Pháp luật nước ta có những đặc trưng nào? Hãy làm rõ chức năng thứ nhất.

2. Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lý xã hội như thế nào?

Bài 2: THỰC HIỆN PHÁP LUẬT
I. Câu hỏi trắc nghiệm:

Câu 1: Trách nhiệm hình sự là sự quyết định do cơ quan

A. Tòa án. B. cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền.

C. Viện kiểm sát. D. cơ quan, tổ chức nhà nước.

Câu 2: Thực hiện pháp luật là làm cho những quy định của pháp luật

A. đi vào lương tâm. B. đi vào cuộc sống.

C. đi vào các quy tắc xử sự trong xã hội. D. cả A, B, C.

Câu 3: Người có hành vi gây tổn hại sức khỏe cho người khác thì

A. phải chịu trách nhiệm dân sự. B. phải chịu trách nhiệm hình sự.

C. phải chịu trách nhiệm hình sự và dân sự. D. phải chịu trách nhiệm hành chính.

Câu 4: Vi phạm pháp luật có các loại vi phạm là

A. hình sự, hành chính, dân sự, kỷ luật. C. kỷ luật, pháp luật, hành chính, hình sự.

B. hình sự, hành chính, pháp luật, dân sự. D. hình sự, hành động, dân sự, pháp luật.

Câu 5: Vi phạm dân sự là hành vi

A. xâm phạm các quan hệ tài sản và sở hữu.

B. xâm phạm các quan hệ tài sản.

C. xâm phạm các quan hệ tài sản và thân nhân.

D. xâm phạm các quan hệ tài sản và nhân thân.

Câu 6: Cá nhân, tổ chức sử dụng pháp luật tức là làm những gì mà pháp luật

A. quy định. B. quy định phải làm C. cho phép làm. D. không cho phép làm.



Câu 7: Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm 250.000 đồng. Trong trường hợp này, cảnh sát giao thông đã

A. thi hành pháp luật. B. tuân thủ pháp luật. C. sử dụng pháp luật. D. áp dụng pháp luật.



Câu 8: Cá nhân, tổ chức thi hành pháp luật tức là thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật

A. không cấm. B. quy định phải làm. C. cho phép làm. D. quy định làm.



Câu 9: Anh An đi săn bắt động vật quý hiếm trong rừng. Trong trường hợp này, anh An đã

A. không tuân thủ pháp luật. B. không thi hành pháp luật.

C. không áp dụng pháp luật. D. không sử dụng pháp luật.

Câu 10: Đối tượng phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm là những người

A. đủ từ 14 tuổi trở lên. B. đủ từ 18 tuổi trở lên.

C. đủ từ 16 tuổi trở lên. D. đủ từ 15 tuổi trở lên.

Câu 11: Đối tượng phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi vi phạm hành chính do mình gây ra là những người

A. đủ từ 14 tuổi trở lên. B. đủ từ 18 tuổi trở lên.

C. đủ từ 16 tuổi trở lên. D. đủ từ 17 tuổi trở lên.

Câu 12: Những hành vi xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước,… do pháp luật lao động, pháp luật hành chính bảo vệ được gọi là vi phạm

A. pháp luật lao động. B. pháp luật hành chính. C. hành chính. D. kỷ luật.



Câu 13: Khi vi phạm ……., người vi phạm thường bị phạt tiền, cảnh cáo, khôi phục hiện trạng ban đầu, thu giữ tang vật, phương tiện dùng để vi phạm.

A. hình sự B. hành chính C. kỷ luật D. dân sự



Câu 14: Khi vi phạm ……., người vi phạm sẽ bị khiển trách, cảnh cáo, chuyển công tác khác, cách chức, hạ bậc lương hoặc đuổi việc.

A. kỷ luật B. dân sự C. hành chính D. hình sự



Câu 15: Anh M đi bỏ phiếu bầu đại biểu Quốc hội. Trong trường hợp này, anh M đã

A. tuân thủ pháp luật. B. sử dụng pháp luật.

C. thi hành pháp luật. D. tuân theo pháp luật.

Câu 16: …………. là các cá nhân, tổ chức không làm những gì pháp luật cấm.

A. Tuân theo pháp luật B. Sử dụng pháp luật

C. Thi hành pháp luật D. Tuân thủ pháp luật

Câu 17: Vi phạm pháp luật là hành vi ………, do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

A. trái pháp luật B. bất hợp pháp

C. trái pháp luật, có lỗi D. sai trái, không đúng

Câu 18: Cá nhân, tổ chức tuân thủ pháp luật nghĩa là không làm những điều mà pháp luật

A. cho phép làm. B. không cấm. C. cấm. D. không đồng ý.



Câu 19: Bố bạn An là người kinh doanh nên có thu nhập cao, hằng năm ông đến cơ quan thuế của quận để nộp thuế thu nhập cá nhân. Trong trường hợp nay, bố bạn An đã

A. thi hành pháp luật. B. tuân thủ pháp luật. C. sử dụng pháp luật. D. áp dụng pháp luật.



Câu 20: Chị Minh tham gia giao thông bằng xe máy trên đường mà không đội mũ bảo hiểm. Trong trường hợp này, chị Minh đã

A. không tuân thủ pháp luật. B. không thi hành pháp luật.

C. không áp dụng pháp luật. D. không sử dụng pháp luật.

Câu 21: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân quận trực tiếp giải quyết các đơn thư khiếu nại, tố cáo của vài người gửi lên cấp quận. Trong trường hợp này, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân quận đã

A. thi hành pháp luật. B. tuân thủ pháp luật. C. sử dụng pháp luật. D. áp dụng pháp luật.



Câu 22: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân quận ra các quyết định để luân chuyển một số cán bộ từ các phòng ban tăng cường cho Uỷ ban nhân dân các phường trên địa bàn. Trong trường hợp này, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân quận đã

A. thi hành pháp luật. B. tuân thủ pháp luật. C. sử dụng pháp luật. D. áp dụng pháp luật.



Câu 23: ………… là các cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra các quyết định làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi việc thực hiện các quyền, nghĩa vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức.

A. Thi hành pháp luật B. Tuân thủ pháp luật

C. Sử dụng pháp luật D. Áp dụng pháp luật

Câu 24: Khi vi phạm …….., người vi phạm phải chấp hành hình phạt theo quyết định của Toà án.

A. hình sự B. hành chính C. kỷ luật D. dân sự



Câu 25: Khi vi phạm …….., người vi phạm phải bồi thường thiệt hại về vật chất và đôi khi còn có trách nhiệm bồi thường tổn thất tinh thần.

A. hình sự B. dân sự C. kỷ luật D. hành chính



Câu 26: ………… là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.

A. Vi phạm hình sự B. Vi phạm hành chính

C. Vi phạm dân sự D. Vi phạm kỷ luật

Câu 27: ……….. là các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép làm.

A. Thi hành pháp luật B. Tuân thủ pháp luật

C. Sử dụng pháp luật D. Áp dụng pháp luật

Câu 28: ……….. là các cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm.

A. Thi hành pháp luật B. Tuân thủ pháp luật

C. Sử dụng pháp luật D. Áp dụng pháp luật

Câu 29: ……….. là những hành vi gây nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm được quy định tại Bộ luật Hình sự.

A. Vi phạm hình sự B. Vi phạm hành chính

C. Vi phạm dân sự D. Vi phạm kỷ luật

Câu 30: ………… là hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm, xâm phạm các quy tắc quản lý nhà nước.

A. Vi phạm hình sự B. Vi phạm hành chính

C. Vi phạm dân sự D. Vi phạm kỷ luật

Câu 31: ……… là vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước… do pháp luật lao động, pháp luật hành chính bảo vệ.

A. Vi phạm hình sự B. Vi phạm hành chính

C. Vi phạm dân sự D. Vi phạm kỷ luật

Câu 32: Anh Lưu Minh T bị bắt về tội vu khống và làm nhục bà Liên. Trong trường hợp này, anh T đã vi phạm

A. hình sự B. hành chính C. kỷ luật D. dân sự



Câu 33: Anh Nguyễn Văn B thường xuyên đến công ty không đúng giờ và đã nhiều lần tự ý bỏ việc mà không có lý do chính đáng. Trong trường hợp này, anh B đã vi phạm

A. hình sự B. hành chính C. kỷ luật D. dân sự



Câu 34: ………… là nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình.

A. Trách nhiệm kinh tế B. Trách nhiệm pháp luật

C. Trách nhiệm pháp lý D. Trách nhiệm xã hội

Câu 35: Trách nhiệm pháp lý được áp dụng nhằm buộc các chủ thể vi phạm pháp luật chấm dứt hành vi

A. trái pháp luật. B. bất hợp pháp.

C. không đúng pháp luật. D. sai trái, không đúng.

II. Câu hỏi tự luận:

1. Hãy trình bày các hình thức thực hiện pháp luật. Lấy mỗi hình thức một ví dụ minh hoạ.

2. Vi phạm pháp luật có những dấu hiệu cơ bản nào? Thế nào là vi phạm pháp luật?

3. Có những loại vi phạm pháp luật nào? Làm rõ những loại vi phạm đó.

4. So sánh điểm giống nhau và khác nhau giữa vi phạm hình sự và vi phạm hành chính.

5. Trách nhiệm pháp lý là gì? Trách nhiệm pháp lý được áp dụng nhằm mục đích gì?



Bài 3: CÔNG DÂN BÌNH ĐẲNG TRƯỚC PHÁP LUẬT
I. Câu hỏi trắc nghiệm:

Câu 1: Quyền và nghĩa vụ của công dân được nhà nước quy định trong

A. Bộ luật. B. quy phạm pháp luật.

C. các văn bản Luật. D. Hiến pháp và Luật.

Câu 2: Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là

A. công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau.

B. công dân nào đủ 18 tuổi trở lên vi phạm pháp luật thì bị xử lý theo quy định của pháp luật.

C. công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật không phân biệt đối xử.

D. cả A, B, C.

Câu 3: Tổ chức đóng vai trò quan trọng trong việc thực hiện quyền bình đẳng của công dân là

A. Nhà nước. B. Mặt trận Tổ quốc. C. Chính phủ. D. Tòa án nhân dân.



Câu 4: Những hành vi vi phạm quyền và lợi ích của công dân sẽ bị Nhà nước

A. ngăn chặn, xử lý. B. xử lý thật nặng. C. xử lý nghiêm minh. D. xử lý nghiêm khắc.



Câu 5: Theo Hiến pháp nước ta, đối với mỗi công dân, lao động là

A. nghĩa vụ. B. quyền và nghĩa vụ. C. bổn phận. D. quyền lợi.



Câu 6: Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi

A. thu nhập, tuổi tác, địa vị. B. dân tộc, giới tính, tôn giáo.

C. dân tộc, giới tính, tôn giáo, địa vị. D. dân tộc, độ tuổi, giới tính.

Câu 7: Mức độ sử dụng các quyền và nghĩa vụ của công dân ………. vào khả năng, điều kiện và hoàn cảnh của mỗi người.

A. tuỳ thời điểm phụ thuộc B. ít phụ thuộc

C. không phụ thuộc D. phụ thuộc rất nhiều

Câu 8: Học sinh đủ từ 16 tuổi được phép lái xe máy có dung tích xi-lanh là

A. 90 cm3. B. dưới 50 cm3.

C. từ 50 cm3 đến 70 cm3. D. trên 90 cm3.

Câu 9: Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là mọi công dân

A. đều có quyền và bổn phận như nhau.

B. đều có nghĩa vụ như nhau.

C. đều có quyền và nghĩa vụ giống nhau.

D. đều bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.

Câu 10: Bất kỳ công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và bị xử lý theo quy định của pháp luật. Điều này thể hiện rõ công dân bình đẳng về

A. trách nhiệm kinh tế. B. trách nhiệm pháp luật.

C. trách nhiệm pháp lý. D. trách nhiệm xã hội.

Câu 11: Học tập là một trong những

A. nghĩa vụ của công dân. B. quyền của công dân.

C. trách nhiệm của công dân. D. quyền và nghĩa vụ của công dân.

Câu 12: Tham gia vào việc quản lý nhà nước và xã hội là một trong những

A. quyền của công dân. B. nghĩa vụ của công dân.

C. trách nhiệm của công dân. D. quyền và nghĩa vụ của công dân.

Câu 13: Bình đẳng trước pháp luật là một trong những ……….. của công dân được quy định trong Hiến pháp.

A. quyền dân chủ B. quyền tự do C. quyền tuyệt đối D. quyền cơ bản



Câu 14: Bình đẳng trước pháp luật có nghĩa là mọi công dân, nam, nữ, thuộc các dân tộc, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội khác nhau đều không bị phân biệt đối xử trong ………, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật.

A.việc hưởng quyền B. việc giành quyền C. việc trả quyền D. việc có quyền



Câu 15: Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước ……. và xã hội theo quy định của pháp luật. Quyền của công dân không tách rời nghĩa vụ của công dân.

  1. nhân dân B. đồng bào C. cộng đồng D. nhà nước

Câu 16: Bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là bất kỳ công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và ……. theo quy định của pháp luật.

A. thực hiện nghĩa vụ B. bị xử lý C. nhận trách nhiệm D. chịu tội



Câu 17: Nhà nước ta không những đảm bảo cho công dân thực hiện được quyền và nghĩa vụ của mình mà còn ……. những hành vi vi phạm quyền và lợi ích của công dân, của xã hội.

A. xử lý nghiêm minh. B. xử lý thật nặng. C. ngăn chặn, xử lý. D. xử lý nghiêm khắc.



Câu 18: Nhà nước và xã hội có trách nhiệm cùng tạo ra các điều kiện vật chất, tinh thần để bảo đảm cho công dân có khả năng thực hiện được ……... phù hợp với từng giai đoạn phát triển của đất nước.

A. nghĩa vụ của mình B. quyền và nghĩa vụ C. quyền của mình D. trách nhiệm



Câu 19: Bình đẳng trước pháp luật là một trong những quyền cơ bản của công dân được quy định trong

A. văn bản luật. B. Bộ luật. C. Hiến pháp và các văn bản luật. D. Luật hình sự.



II. Câu hỏi tự luận:

1. Em hiểu như thế nào là công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ?

2. Nhà nước có trách nhiệm như thế nào trong việc bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật?

Bài 4: QUYỀN BÌNH ĐẲNG CỦACÔNG DÂN

TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC CỦA ĐỜI SỐNG XÃ HỘI
I. Câu hỏi trắc nghiệm:

Câu 1: Mục đích cuối cùng của hôn nhân là xây dựng gia đình ……., hoà thuận.

A. yên ấm B. vui vẻ C. hạnh phúc D. đoàn kết



Câu 2: Đâu không phải là chức năng của gia đình?

A. Nuôi dạy con. B. Làm giàu cho xã hội.

C. Sinh con. D. Tổ chức đời sống vật chất.

Câu 3: Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là bình đẳng về …………. giữa vợ và chồng và các thành viên trong gia đình trên cơ sở nguyên tắc dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử trong các mối quan hệ ở phạm vi gia đình và xã hội.

A. quyền B. nghĩa vụ C. trách nhiệm D. nghĩa vụ và quyền



Câu 4: Bình đẳng giữa vợ và chồng theo Luật Hôn nhân và gia đình quy định được hiểu là

A. vợ, chồng có quyền ngang nhau trong quyết định về tài sản riêng.

B. người chồng có trách nhiệm chính trong việc nghỉ chăm sóc con ốm đau.

C. người vợ phải có nghĩa vụ chăm sóc con cái.

D. vợ, chồng bình đẳng với nhau, có nghĩa vụ và quyền ngang nhau về mọi mặt trong gia đình.

Câu 5: Bình đẳng giữa vợ và chồng thể hiện trong

A. quan hệ gia đình và quan hệ xã hội. B. quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.

C. quan hệ tài sản và quan hệ thân nhân. D. quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống.

Câu 6: Nội dung thể hiện sự bình đẳng anh, chị, em trong gia đình là

A. có nghĩa vụ và quyền đùm bọc, nuôi dưỡng nhau trong trường hợp không còn cha mẹ.

B. có sự phân biệt giữa anh chị lớn với em nhỏ.

C. yêu quý, kính trọng, chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ.

D. được học tập, lao động, vui chơi, giải trí và phát triển.

Câu 7: Những tài sản chung của vợ, chồng mà ……. quy định phải đăng ký quyền sở hữu thì trong giấy chứng nhận quyền sở hữu phải ghi tên cả vợ lẫn chồng.

A. nhà nước B. pháp luật C. Toà án D. xã hội



Câu 8: Cha mẹ cùng nhau thương yêu, nuôi dưỡng, chăm sóc, bảo vệ ………. hợp pháp của con.

A. quyền B. nghĩa vụ và lợi ích C. nghĩa vụ D. quyền và lợi ích



Câu 9: Khoảng thời gian tồn tại mối quan hệ vợ chồng, tính từ lúc hai người đi đăng ký kết hôn đến khi chấm dứt hôn nhân giữa vợ và chồng là thời kỳ

A. kết hôn B. ly hôn C. hôn nhân D. ly thân



Câu 10: Khi việc kết hôn trái pháp luật bị xử lý thì hai bên nam, nữ phải …….. quan hệ như vợ chồng.

A. tiếp tục B. tạm hoãn C. chấm dứt D. tạm dừng



Câu 11: Tảo hôn là việc cưới vợ, lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên ………. theo đúng quy định của pháp luật.

A. chưa có đăng ký kết hôn B. không đủ tuổi kết hôn

C. không có sự tự nguyện D. không có sự đồng ý của gia đình

Câu 12: Hôn nhân là quan hệ giữa vợ và chồng sau khi đã

A. kết hôn. B. sinh con. C. tổ chức cưới. D. có sự sống chung.



Câu 13: Pháp luật nước ta quy định quyền bình đẳng trong hôn nhân tạo cơ sở để vợ, chồng củng cố …….., đảm bảo được sự bền vững của hạnh phúc gia đình.

A. gia đình B. hôn nhân C. tình yêu D. sự quen biết của hai người



Câu 14: Anh An yêu cầu vợ mình phải nghỉ việc ở cơ quan để ở nhà chăm sóc con khi con bị đau, anh An đã vi phạm quyền bình đẳng của vợ chồng trong quan hệ

A. tài sản chung. B. tài sản riêng. C. thân nhân. D. nhân thân.



Câu 15: Bình đẳng trong lao động là bình đẳng giữa mọi công dân trong thực hiện quyền lao động thông qua tìm việc làm; bình đẳng giữa người lao động và người sử dụng lao động thông qua …….. ; bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ trong từng cơ quan, doanh nghiệp và trong phạm vi cả nước.

A. tiếp cận công việc B. hiểu biết công việc

C. thực hiện cam kết hợp đồng lao động D. hợp đồng lao động

Câu 16: Quyền lao động là quyền của công dân ……... sử dụng sức lao động của mình trong việc tìm kiếm, lựa chọn việc làm, có quyền làm việc cho bất kỳ người sử dụng lao động nào và bất cứ ở nơi nào.

A. tự do B. có quyền C. cần biết D. tự nguyện



Câu 17: Công dân bình đẳng trong thực hiện quyền lao động là mọi người đều có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm và …….. phù hợp với khả năng của mình, không bị phân biệt đối xử.

A. công việc B. nghề nghiệp C. lao động D. ngành nghề



Câu 18: Hợp đồng lao đồng là sự thoả thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có………, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.

A. tiền lương B. tiền thưởng C. trả công D. bảo hiểm



Câu 19: Lao động nam và lao động nữ được đối xử …….. tại nơi làm việc về việc làm, tiền công, tiền thưởng, bảo hiểm xã hội, điều kiện lao động và các điều kiện làm việc khác.

A. công bằng B. như nhau C. giống nhau D. bình đẳng



Câu 20: Đối với lao động nữ, người sử dụng lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động khi mà người lao động nữ

A. nghỉ việc mà không có lý do. B. nghỉ việc để kết hôn.

C. có thai, nghỉ thai sản. D. nuôi con dưới 12 tháng tuổi.

Câu 21: Để tìm ra công việc làm phù hợp với bản thân, anh Toàn có thể căn cứ vào quyền bình đẳng

A. trong tiếp cận việc làm. B. tự do lựa chọn việc làm.

C. trong độ tuổi và tiêu chuẩn khi tuyển dụng. D. trong giao kết hợp đồng lao động.

Câu 22: Để có thể ký kết hợp đồng lao động, chị Chi cần căn cứ vào nguyên tắc

A. tự do, trách nhiệm, bình đẳng. B. tự do, chủ động, tự nguyện.

C. tự nguyện, bình đẳng, chủ động. D. tự do, tự nguyện, bình đẳng.

Câu 23: Mọi công dân có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức ……., tức là lựa chọn loại hình doanh nghiệp tuỳ theo sở thích, khả năng của mình nếu có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật.

A. kinh doanh B. kinh tế C. liên doanh D. liên kết



Câu 24: Mọi doanh nghiệp đều có quyền tự chủ đăng ký kinh doanh trong những ngành nghề mà ……… không cấm khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật.

A. nhà nước B. pháp luật C. Chính phủ D. xã hội



Câu 25: Mọi loại hình doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhau đều được ……. trong việc khuyến khích phát triển lâu dài, hợp tác và cạnh tranh lành mạnh.

A. như nhau B. tự do C. bình đẳng D. tự nguyện



Câu 26: Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh là

A. tạo ra nhiều sản phẩm. B. nâng cao chất lượng sản phẩm hàng hoá.

C. hạ giá thành của sản phẩm. D. tạo ra lợi nhuận cao.

Câu 27: Nhà nước ta thừa nhận ………… giữ vai trò chủ đạo, tồn tại và phát triển ở ngành, những lĩnh vực then chốt, quan trọng của nền kinh tế.

A. doanh nghiệp tư nhân B. doanh nghiệp liên doanh

C. doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài D. doanh nghiệp nhà nước

II. Câu hỏi tự luận:

1. Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình có những nội dung nào? Làm rõ bình đẳng giữa cha mẹ và con cái.

2. Bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ tài sản được thể hiện như thế nào? Hãy lấy một ví dụ để làm rõ hơn.

3. Bình đẳng trong lao động có những nội dung nào? Hãy làm rõ nội dung bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.

4. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ được thể hiện như thế nào?

5. Thế nào là hợp đồng lao động? Hợp đồng lao động phải dựa trên nguyên tắc nào?

6. Bình đẳng trong kinh doanh có những nội dung nào?


Bài 5: QUYỀN BÌNH ĐẲNG GIỮA CÁC DÂN TỘC, TÔN GIÁO
I. Câu hỏi trắc nghiệm:

Câu 1: Dân tộc được hiểu theo nghĩa là một

A. một nhóm dân tộc thiểu số. B. một bộ phận dân cư của quốc gia.

C. một dân tộc ít người. D. một cộng đồng có cùng lãnh thổ.

Câu 2: Bình đẳng giữa các dân tộc xuất phát từ …….. của con người và quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật.

A. quyền cơ bản B. quyền tự do C. quyền dân chủ D. quyền được sống



Câu 3: Công dân Việt Nam thuộc bất kỳ dân tộc nào đang sinh sống trên đất nước Việt Nam đều được hưởng ………. ngang nhau.

A. quyền lợi B. lợi ích C. quyền và nghĩa vụ D. quyền dân chủ



Câu 4: Ở nước ta, bình đẳng giữa các dân tộc là nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong hợp tác, giao lưu giữa các dân tộc; là điều kiện để khắc phục sự chênh lệch về ……… giữa các dân tộc trên các lĩnh vực khác nhau.

A. số lượng dân cư B. khu vực sinh sống

C. tiếng nói, chữ viết D. trình độ phát triển

Câu 5: Các dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam không phân biệt đa số, thiểu số, không phân biệt ……… đều có đại biểu của mình trong hệ thống các cơ quan nhà nước.

A. tín ngưỡng, tôn giáo B. trình độ phát triển

C. trình độ văn hoá D. số lượng dân cư

Câu 6: Nhà nước ban hành các chương trình phát triển kinh tế - xã hội đối với các xã ……… vùng đồng bào dân tộc và miền núi, thực hiện chính sách tương trợ, giúp nhau cùng phát triển.

A. phát triển kinh tế B. ít nhiều khó khăn

C. chậm phát triển D. đặc biệt khó khăn

Câu 7: Các dân tộc ở Việt Nam được bình đẳng trong việc hưởng thụ một nền giáo dục của nước nhà, được Nhà nước tạo mọi điều kiện để công dân thuộc các dân tộc khác nhau đều được ………. về cơ hội học tập.

A. bình đẳng B. tự do C. có quyền lợi D. nắm bắt



Câu 8: Nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong hợp tác, giao lưu giữa các dân tộc là

A. bình đẳng. B. tôn trọng lợi ích từ các dân tộc thiểu số.

C. quan hệ hữu hảo với nhau. D. đoàn kết giữa các dân tộc.

Câu 9: Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của mình. Những phong tục, tập quán, truyền thống và văn hoá tốt đẹp của từng dân tộc được giữ gìn, khôi phục, phát huy. Điều đó thể hiện các dân tộc ở Việt Nam đều bình đẳng về

A. kinh tế. B. chính trị - xã hội. C. phong tục tập quán. D. văn hoá, giáo dục.



Câu 10: Bình đẳng giữa các dân tộc được ghi nhận trong

A. Hiến pháp và Luật. B. quy phạm pháp luật. C. các văn bản Luật. D. Bộ luật.



Câu 11: Tôn giáo là một hình thức tín ngưỡng có tổ chức, với những quan niệm giáo lý thể hiện sự tín ngưỡng và những hình thức ……. thể hiện sự sùng bái tín ngưỡng ấy.

A. thánh lễ B. lễ nghi C. tôn kính D. lễ giáo



Câu 12: Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo được hiểu là các tôn giáo ở Việt Nam đều có quyền hoạt động tôn giáo trong khuôn khổ của pháp luật; đều bình đẳng ..……; những nơi thờ tự tín ngưỡng, tôn giáo được pháp luật bảo hộ.

A. trước nhà nước B. trước cộng đồng C. trước pháp luật D. trước xã hội



Câu 13: Đồng bào theo đạo và các chức sắc tôn giáo có trách nhiệm sống ………., giáo dục cho tín đồ lòng yêu nước, phát huy những giá trị văn hoá đạo đức tốt đẹp của tôn giáo, thực hiện quyền, nghĩa vụ của công dân và ý thức chấp hành pháp luật.

A. trung thành pháp luật B. tốt đời, đẹp đạo C. tuân thủ giới luật D. đúng với đức tin



Câu 14: Công dân có tôn giáo hoặc không có tôn giáo, cũng như công dân có tôn giáo khác nhau phải ………. lẫn nhau.

A. tôn trọng B. hỗ trợ C. giúp đỡ D. ngang hàng



Câu 15: Hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo theo quy định của pháp luật được Nhà nước bảo đảm; các cơ sở tôn giáo ………. được pháp luật bảo hộ.

A. thờ tự B. hợp pháp C. cũ và mới D. lâu đời



Câu 16: Các tôn giáo ở Việt Nam dù lớn hay nhỏ đều được Nhà nước đối xử …….. như nhau và được tự do hoạt động trong khuôn khổ của pháp luật.

A. ngang hàng B. công bằng C. bình đẳng D. tôn trọng



Câu 17: Quyền hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của công dân trên tinh thần tôn trọng ……., phát huy giá trị văn hoá, đạo đức tôn giáo được Nhà nước bảo đảm.

A. chính trị B. tự do C. quyền lợi D. pháp luật



Câu 18: Các tôn giáo được Nhà nước công nhận đều …….. trước pháp luật, có quyền hoạt động tôn giáo theo quy định của pháp luật.

A. tự chủ B. tự do C. có quyền lợi D. bình đẳng



II. Câu hỏi tự luận:

1. Thế nào là bình đẳng giữa các dân tộc? Bình đẳng giữa các dân tộc có những nội dung nào?

2. Quyền bình đẳng về chính trị của các dân tộc ở Việt Nam được thể hiện như thế nào? Lấy ví dụ minh hoạ.

3. Quyền bình đẳng về kinh tế của các dân tộc ở Việt Nam được thể hiện như thế nào? Lấy ví dụ minh hoạ.

4. Quyền bình đẳng về văn hoá, giáo dục của các dân tộc ở Việt Nam được thể hiện như thế nào? Lấy ví dụ minh hoạ.

5. Bình đẳng giữa các tôn giáo có những nội dung nào? Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo có ý nghĩa gì?



Bài 6: CÔNG DÂN VỚI CÁC QUYỀN TỰ DO CƠ BẢN
I. Câu hỏi trắc nghiệm:

Câu 1: Các quyền tự do cơ bản của công dân được ghi nhận trong ……….., quy định mối quan hệ cơ bản giữa Nhà nước và công dân.

A. Hiến pháp và Luật. B. quy phạm pháp luật. C. các văn bản Luật. D. Bộ luật.



Câu 2: Công dân có quyền bất khả xâm phạm về thân thể có nghĩa là không ai bị bắt, nếu không có quyết định của Toà án, quyết định hoặc …….. của Viện Kiểm sát, trừ trường hợp phạm tội quả tang.

A. ký xác nhận B. phê chuẩn C. cam kết D. xử lý



Câu 3: Không một ai dù ở ………… nào có quyền tự ý bắt và giam, giữ người vì những lý do không chính đáng hoặc do nghi ngờ không có căn cứ.

A. cấp bậc B. chức vụ C. cương vị D. tình huống



Câu 4: Tự tiện bắt và giam, giữ người ……… là xâm phạm đến quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

A. không đúng B. không hợp pháp C. có lỗi D. trái pháp luật



Câu 5: Trong Hiến pháp và các văn bản luật ở nước ta, quyền có vị trí quan trọng nhất và không thể tách rời đối với mỗi công dân là

A. quyền tự do cơ bản. B. quyền được sống. C. quyền được tự do. D. quyền dân chủ.



Câu 6: Bất cứ ai cũng có quyền bắt người trong trường hợp

A. người phạm tội nghiêm trọng. B. người mới phạm tội lần đầu.

C. người đang bị truy nã. D. bị cáo gây khó khăn cho việc điều tra.

Câu 7: Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm của công dân là loại quyền gắn liền với ……….. của con người.

A. quyền bình đẳng B. tự do cá nhân C. quyền dân chủ D. quyền được sống



Câu 8: Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm của công dân có nghĩa là công dân có quyền được ………. về tính mạng, sức khoẻ, được bảo vệ danh dự và nhân phẩm; không ai được xâm phạm tới tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm của người khác.

A. bảo đảm an toàn B. hỗ trợ giúp đỡ C. giữ gìn D. chăm sóc



Câu 9: Xâm phạm tới tính mạng, sức khoẻ của người khác là hành vi cố ý hoặc vô ý làm ……. đến tính mạng và sức khoẻ của người khác.

A. bị thương B. tổn hại C. gây thương tích D. bị đau



Câu 10: Mọi hành vi xâm phạm đến danh dự và nhân phẩm của công dân đều vừa trái với …….. xã hội, vừa vi phạm pháp luật, phải bị xử lý theo pháp luật.

A. chuẩn mực B. nghĩa vụ C. đạo đức D. dư luận



II. Câu hỏi tự luận:

1. Pháp luật quy định trong những trường hợp nào có quyền bắt, giam và giữ người?



2. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm của công dân có những nội dung nào?



Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương