Bài 1: menđen và di truyền học I. MỤc tiêU



tải về 2.69 Mb.
trang8/24
Chuyển đổi dữ liệu24.11.2019
Kích2.69 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   24

II/ Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm) Phát biểu nội dung quy luật phân li độc lập .

Câu 2 (1,5 điểm) Viết các sơ đồ lai sau :

1, Aa (hoa đỏ) x aa (hoa trắng)

2, aa (hoa trắng) x aa (hoa trắng)

Câu 3 (1,0 điểm) Một gen có 6 chu kì xoắn ; Gen đó có tổng bao nhiêu nu và dài bao nhiêu ăngxtơrông (A0 )

Câu 4 (2,0 điểm): Trình bày diễn biến của NST qua các kì của giảm phân II.

Câu 5 (1,5 điểm) : Phân biệt NST thường và NST giới tính ?

V. Đáp án và biểu điểm

I/ Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Câu 1 (3.0 đ): Mỗi đáp án đúng được 0.5 đ

1. a. Toàn lông ngắn. 2. d. Cả a và b.

3. b. AA (quả đỏ) 4. a. Kỳ trung gian

5. c. Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái. 6. b. m ARN

II/ Tự luận (7 điểm)

Câu 1 ( 1,0đ) : Nội dung quy luật phân li độc lập:

Các cặp nhân tố di truyền (cặp gen) đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử



Câu 2 (1,5 điểm) Viết các sơ đồ lai sau :

1, P : Aa (hoa đỏ) x aa (hoa trắng)

G A ; a a

F­1 Aa (50%Hoa đỏ) aa (50%hoa trắng) (0,75đ)

2, P : aa (hoa trắng) x aa (hoa trắng)

G a a


F­1 aa (100%hoa trắng) (0,75đ)

Câu 3 (1,0 điểm) Một gen có 6 chu kì xoắn ;

Tổng số nu của gen là : 6 x 20 = 120 (nu) (0,5 đ)

Chiều dài của gen là: 6 x 34 = 204 (A0 ) (0,5 đ)

Câu 4 (2,0điểm)


Các kì

Những biến đổi cơ bản của NST ở các kì của giảm phân 2

Kì đầu

- NST co lại cho thấy số lượng NST kép trong bộ đơn bội. (0,5 đ)

Kì giữa

- NST kép xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

(0,5 đ)


Kì sau

- Từng NST kép tách ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào. (0,5 đ)

Kì cuối

- Các NST đơn nằm gọn trong nhân mới được tạo thành với số lượng là đơn bội (n NST). (0,5 đ)


Câu 5 (1,5 điểm) : Phân biệt NST thường và NST giới tính ?

NST thường

NST giới tính

Điểm

- Tồn tại với số lượng lớn hơn 1 cặp

- Luôn đồng dạng, giống nhau ở cả giới đực và giới cái

- Gen trên NST chi phối các tính trạng thường không liên quan đến giới tính


- Chỉ tồn tại một cặp

- Có thể đồng dạng hoặc không đồng dạng ở hai giới.

NST giới tính biểu hiện giới tính, Mang gen quy định các tính trạng sinh dục phụ và các tính trạng liên kết với giới tính


(0,5 đ) (0,5 đ)
(0,5 đ)


VI . CHỈNH SỬA RÚT KINH NGHIỆM

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...………………………………………………………….




Tên chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Chương I : Các thí nghiệm của Men Đen

(7 tiết )









Giải bài tập lai một cặp tính trạng của Men Đen




Số câu : 1

20%=2điểm
















1

100%=2đ







Chương II Nhiễm sắc thể

(7 tiết )



Chọn lựa

Ý nghĩa của NP, GP ,TT; số lượng NST ở các kì;Bộ NST












Phân biệt NST thường và NST giới tính

Số câu:4 30%=3điểm

3

50%=1,5đ





















1

50%=1,5đ


Chương III AND và gen

(6 tiết )



Chọn lựa đặc điểm liên quan đến gen, ARN, prôtêin

Trình bày được thành phần hoá học và chức năng của prôtêin

Giải thích được sự tạo thành ARN dựa trên mạch khuôn của gen







Số câu:3

50%=5điểm

1

30%=1,5đ








1

40%=2đ





1

30%=1,5đ







Tổng số câu: 8

10 điểm

(100%)

4 câu


3 điểm

30%







1 câu


2 điểm

20%




2 câu


3,5 điểm

35 %




1 câu


1,5điểm

15%


IV / ĐỀ KIỂM TRA (lớp 9B)

Câu 1(1,5điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng .

1. Tế bào nào sau sau đây có bộ NST lưỡng bội ?

a. Hợp tử b. tinh trùng c. trứng

2. Đối với loài sinh sản vô tính, cơ chế nào duy trì ổn định bộ NST đặc trưng của loài?

a. Nguyên phân; b. Giảm phân; c. Nguyên phân – giảm phân – thụ tinh;

d. Cả a và b

3. ở ruồi giấm 2n= 8. Một tế bào đang ở kì giữa của nguyên phân .Số NST trong tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau

a) 4 b) 8 c)16 d) 32



Câu 2 (1,5đ) Hãy sắp xếp thông tin ở cột A với cột B sao cho phù hợp và ghi kết quả ở cột C trong bảng sau:

A

Cấu trúc và chức năng (B)

Kết quả (C)

1. Gen

2. ARN


3. Prôtêin

a. Một hay nhiều chuỗi đơn, đơn phân là các aa.

b. Cấu trúc là 1 đoạn mạch của phân tử ADN mang thông tin quy định cấu trúc của 1 loại prôtêin.

c. Chuỗi xoắn đơn gồm 4 loại nuclêôtit A, U, G, X

d. Liên quan đến hoạt động sống của tế bào biểu hiện thành các tính trạng của cơ thể.

e. Truyền đạt thông tin di truyền tử ADN đến prôtêin, vận chuyển aa, cấu tạo nên các ribôxôm.


1

2

3



Câu 3 (1,5điểm) Một đoạn mạch ARN có trình tự các Nu như sau :

- U – U – G – X- U – A - G – A - X – A - U- X

a. Xác định trình tự các nuclêôtit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn ARN trên.

b. Trình bày bản chất mối quan hệ gen – ARN.



Câu 4 (1,5điểm) : Phân biệt NST thường và NST giới tính ?

Câu 5 (2điểm): Ở người gen A quy định mắt nâu trội hoàn toàn so với gen a quy đinh mắt đen . Bố có mắt nâu lấy mẹ có mắt đen hỏi con cái của họ sẽ có màu mắt như thế nào ?

Câu 6 (2 điểm) : Trình bày chức năng của prôtêin.?

V. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Câu 1(1,5điểm):

1. a (0,5 điểm)

2. a (0,5 điểm)

3. b (0,5 điểm)



Câu 2(1,5điểm):

1- b (0,5 điểm)

2- c;e (0,5 điểm)

3- a ,d (0,5 điểm)



Câu 3(1,5điểm)

a. Trình tự các nuclêôtit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn ARN trên là (1đ) :

- U – U – G – X- U –A- G – A- X – U - X

ADN - A - A - X - G - A –T - X - T - G – A- G

- T - T - G - X - T - A - G - A - X - T – X

b. Bản chất mối quan hệ gen – ARN. (0,5đ)

Trình tự sắp xếp các nuclêôtit trên mạch khuôn của gen quy định trình tự các nuclêôtít trong mạch ARN

Câu 4 (1,5điểm) Sự khác nhau giữa NST thường và NST giới tính qua bảng .


NST thường

NST giới tính

1. Tồn tại với số lượng 1 cặp trong tế bào sinh dưỡng.(0,25đ)

2. Có thể tồn tại thành cặp tương đồng hoặc không (0,25đ)

3.Mang gen quy định giới tính và các tính trạng thường của cơ thể.(0,25đ)


1. Tồn tại với số lượng lớn hơn 1 cặp trong tế bào sinh dưỡng.. (0,25đ)

2. Luôn tồn tại thành cặp tương đồng.

(0,25đ)

3. Mang gen quy định tính trạng thường của cơ thể.(0,25đ)




Câu 5(2điểm)

Bố mắt nâu có thể có 2 kiểu gen: AA, Aa (0,25đ)

Mẹ mắt đen có kiểu gen: aa (0,25đ)

Bố mắt nâu lấy mẹ mắt đen có 2 sơ đồ lai sau:

SĐL 1: P AA(mắt nâu) x aa(mắt đen)

G A a


F1 Aa (100% mắt nâu) (0,75đ)

SĐL 2: P Aa(mắt nâu) x aa(mắt đen)

G A; a a

F1 1Aa; 1aa

(50% mắt nâu; 50% mắt đen) (0,75đ)

Câu 6(2điểm): Chức năng của prôtêin

1. Chức năng cấu trúc của prôtêin:

- Prôtêin là thành phần quan trọng xây dựng nên các bào quan và màng sinh chất, hình thành nên các đặc điểm giải phẫu, hình thái của các mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể (tính trạng cơ thể).(0,5đ)

2. Chức năng xúc tác quá trình trao đổi chất: (0,5đ)

- Bản chất cuả enzim là prôtêin tham gia các phản ứng sinh hoá.

3. Chức năng điều hoà quá trình trao đổi chất:(0,5đ)

- Các hoocmon phần lớn là prôtêin giúp điều hoà các quá trình sinh lí của cơ thể.

4. Ngoài ra prôtêin là thành phần cấu tạo nên kháng thể để bảo vệ cơ thể, chức năng vận động (tạo nên các loại cơ), chức năng cung cấp năng lượng (thiếu năng lượng, prôtêin phân huỷ giải phóng năng lượng). (0,5đ)



III. MA TRẬN ĐỀ :

Tên chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Chương I : Các thí nghiệm của Men Đen

(7 tiết )



Chọn lựa kết quả lai phân tích




Giải bài tập lai một cặp tính trạng của Men Đen




Số câu : 2

25%=2,5điểm

1

20%=0,5đ














1

80%=2đ







Chương II Nhiễm sắc thể

(7 Tiết )



Chọn lựa

Ý nghĩa của NP, GP ,TT; số lượng NST ở các kì;












Phân biệt các bộ NST

Số câu:3 25%=2,5điểm

2

40%=1đ




















1

60%=1,5đ


Chương III AND và gen

(6 Tiết )



Chọn lựa đặc điểm liên quan đến gen, ARN, prôtêin

Trình bày được thành phần hoá học và chức năng của prôtêin

Giải thích được sự tạo thành ARN dựa trên mạch khuôn của gen







Số câu:3

50%= 5điểm

1

30%=1,5đ









1

40%=2đ





1

30%=1,5đ







Tổng số câu: 8

10 điểm

(100%)

4 câu


3 điểm

30%






1 câu


2 điểm

20%




2 câu


3,5 điểm

35 %




1 câu


1,5điểm

15%


IV / ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2 (đề lớp 9A)

Câu 1(1,5điểm:Khoanh tròn vào chữ cái đầu phương án đúng trong câu sau:

1. ở ruồi giấm 2n= 8. Một tế bào đang ở kì sau của nguyên phân .Số NST trong tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau

a) 4 b) 8 c)16 d) 32

2. Đối với loài sinh sản sinh dưỡng và sinh sản vô tính, cơ chế nào duy trì ổn định bộ NST đặc trưng của loài? (Chọn phương án đúng)

a. Nguyên phân b. Giảm phân

c. Nguyên phân – giảm phân – thụ tinh c. Cả a và b

3. Ở cà chua, tính trạng quả đỏ (A) trội so với quả vàng (a). khi lai phân tích thu được toàn quả đỏ. Cơ thể mang kiểu hình trội sẽ có kiểu gen là:

a. Aa (quả đỏ); b. AA (quả đỏ); c. aa (quả vàng); d. Cả AA và Aa



Câu 2(1,5điểm): Ghép nội dung ở cột (A) với cột (B) cho phù hợp và ghi kết quả vào cột (C)

cột (A)

Cột(B)

Kết qủa (C)

1. ADN

2. ARN


3. prôtêin

a. Đơn phân là axit amin

b.Đơn phân là nuclêôtit




1-

2-


3-

Câu 3 (1,5điểm): Cho đoạn mạch đơn 1của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau :

  • A- T- G- X –T –A –G- T- X- G –

a , Hãy viết đoạn mạch đơn 2 bổ sung với nó .

b, Hãy viết đoạn mạch ARN được tổng hợp từ đoạn mạch ADN 1 trên



Câu 4(1,5điểm): Phân biệt bộ NST lưỡng bội và bộ NST đơn bội

Câu 5 (2điểm) : Trình bày cấu tạo hoá học của prôtêin

Câu 6 (2điểm). Ở người gen A quy định mắt nâu trội hoàn toàn so với gen a quy đinh mắt đen . Bố có mắt nâu thuần chủng lấy mẹ có mắt đen hỏi con cái của họ sẽ có màu mắt như thế nào ?

V. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM



Câu 1(1,5 điểm):

1. c (0,5 điểm)

2. c (0,5 điểm)

3. b (0,5 điểm)



Câu 2(1,5 điểm):

1- b (0,5 điểm)

2- b (0,5 điểm)

3- a (0,5 điểm)



Câu 3 (1,5điểm)

Đoạn mạch đơn của phân tử AND có trình tự sắp xếp như sau :



  • A- T- G- X –T –A –G- T- X- G –

a mạch bổ sung với nó có trình tự sắp xếp như sau :- T-A-X-G-A-T-X-A-G-X- . (0,5đ)

b, đoạn mạch ARN được tổng hợp từ gen trên :- U-A-X-G-A-U-X-A-G-X- (1đ)



Câu 4 (1,5điểm) Sự khác nhau giữa bộ NST lưỡng bội và bộ NST đơn bội qua bảng

NST lưỡng bội

NST đơn bội

1. Có trong hợp tử và các loại tế bào sinh dưỡng; tế bào mầm sinh dục. (0,25đ)

2. NST luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng, trong đó 1 chiếc có nguồn gốc từ bố, một chiếc có nguồn gốc từ mẹ. (0,25đ)

3.Số NST gấp đôi bộ đơn bội kí hiệu 2n. (0,25đ)


1. Có trong các giao tử (0,25đ)
2. NST luôn tồn tại thành từng chiếc riêng lẻ mang nguồn gốc một bên của bố hoặc của mẹ. (0,25đ)

3. Số NST bằng 1 nửa bộ lưỡng bôi, kí hiệu 2n (0,25đ)



Câu 5 (2điểm). Cấu tạo hoá học của prôtêin :

- Prôtêin là chất hữu cơ gồm các nguyên tố: C, H, O... (0,5đ)

- Prôtêin thuộc loại đại phân tử có khối lượng và kích thước lớn (0,5đ)

- Prôtêin cấu tạo theo nguyên tắc đa phân. Đơn phân là các axit amin gồm khoảng 20 loại axit amin khác nhau. (1đ)



Câu 6(2điểm)

Bố mắt nâu thuần chủng có kiểu gen: AA (0,5đ)

Mẹ mắt đen có kiểu gen: aa (0,25đ)

Bố mắt nâu tc lấy mẹ mắt đen có sơ đồ lai sau:

SĐL : P AA(mắt nâu) x aa(mắt đen)

G A a


F1 Aa (100% mắt nâu) (1đ)

Vậy con sinh ra 100% là có mắt nâu (0,25đ)



VI . CHỈNH SỬA RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn: 05/11/2014

Ngày dạy: 13/11/2014

Tuần 12- Tiết 23

CHƯƠNG V – BIẾN DỊ



Bài 21: ĐỘT BIẾN GEN

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức:

- Nêu được khái niệm biến dị.

- Viết được sơ đồ các loại biến dị.

- Học sinh trình bày được khái niệm và nguyên nhân phát sinh đột biến gen.

- Trình bày được tính chất biểu hiện và vai trò của đột biến gen đối với sinh vật và con người.

- Nêu được các dạng đột biến gen ; cho ví dụ



2. Kĩ năng :

- Kĩ năng hợp tác ứng xử / giao tiếp và lắng nghe tích cực

- Kĩ năng thu thập và xử lí thông tin khi đọc SGK , quan sát tranh ảnh , phim , intenet.. để tìm hiểu khái niệm , vai trò của đột biến gen,

- Kĩ năng tự tin bày tỏ ý kiến .





Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   24


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương