Bài 1: menđen và di truyền học I. MỤc tiêU



tải về 2.69 Mb.
trang22/24
Chuyển đổi dữ liệu24.11.2019
Kích2.69 Mb.
1   ...   16   17   18   19   20   21   22   23   24

B. ĐỀ KIỂM TRA:

I. Trắc nghiệm (4,0 điểm):

Câu 1(2,0 điểm): Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

1. Mức độ tăng trưởng của cá rô phi ở Việt Nam như thế nào khi nhiệt độ tăng dần từ điểm cực thuận đến 420C?

a. Tăng dần b. Giảm dần c. Không tăng d. Không giảm



2. Ánh sáng có vai trò quan trọng nhất đối với bộ phận nào của cây?

a. Lá b. Thân c. Cành d. Hoa, quả

3. Giữa các cá thể sinh vật khác loài có những mối quan hệ nào sau đây?

a. Sống thành bầy đàn b. Hỗ trợ c. Đối địch

4. Mèo và chuột có mối quan hệ nào sau đây?

a. Cạnh tranh b. Kí sinh, nửa kí sinh

c. Sinh vật này ăn sinh vật khác d. Không là mối quan hệ nào nêu trên.



II. Tự luận (6,0 điểm)

Câu 2 (1,0 điểm): Trong tự nhiên có những loại môi trường nào?

Câu 3 (2,0 điểm):

a. Trong quần thể, mật độ cá thể được điều chỉnh quanh mức cân bằng như thế nào?

b. Sau khi học xong bài "Quần thể sinh vật", bài " Quần thể người", bạn Hồng trao đổi với bạn Hoa một số vấn đề sau: Bạn Hồng cho rằng quần thể người và quần thể sinh vật có nhiều đặc điểm sinh học giống nhau. Bạn Hoa lại cho rằng quần thể người có nhiều đặc điểm sinh học khác với quần thể sinh vật.

Câu 4 (3,0 điểm): Một quần xã sinh vật có các loài sau : Dê, mèo rừng, thỏ , cỏ , cáo , hổ, vi khuẩn, gà rừng

A, Hãy vẽ sơ đồ lưới thức ăn

B, Lưới thức ăn có những mắt xích chung nào ?

C, Phân tích mối quan hệ giữa 2 quần thể : Thỏ và cáo ?



C. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM :

Câu

Nội dung

Điểm

1

(4,0điểm)

* Mỗi ý đúng được 1,0 điểm:

1. b 2. a 3. b,c 4. c



4,0

2

(1,0điểm)



a. HS kể được tên các loại môi trường sống của sinh vật:

- Môi trường nước

- Môi trường trên mặt đất- không khí (môi trường trên cạn)

- Môi trường trong đất

- Môi trường sinh vật.


1,0

3

(2,0điểm)

a. - Mật độ quần thể thường thay đổi theo mùa, theo năm và chu kì sống của sinh vật.

- Khi nơi ở rộng rãi, nguồn thức ăn rồi dào, khí hậu thuận lợi quần thể phát triển mạnh, số lượng cá thể của quần thể tăng nhanh.



0,75
0,75


- Khi số lượng cá thể trong quần thể quá cao, dẫn đến nơi ở chật trội, nguồn thức ăn trở nên khan hiếm, quần thể tự điều chỉnh bằng cách giảm tỉ lệ sinh.

- Mặt khác khi số lượng cá thể trong quần thể cao, các sản phẩm thừa và sản phẩm bài tiết nhiều làm ô nhiễm môi trường sống, quần thể phát sinh bệnh tật, nhiều cá thể chết. Mật độ quần thể được điều chỉnh trở về mức độ cân bằng.



0,75

0,75


4

(3,0điểm)

A, vẽ lưới thức ăn

Dê Hổ
Cỏ Thỏ Cáo VK

Gà rừng Mèo rừng

B, Lưới thức ăn có những mắt xích chung là : thỏ , mèo rừng,gà rừng, cáo

C, Phân tích mối quan hệ giữa 2 quần thể : Thỏ và cáo

Thỏ là thức ăn của cáo, số lượng thỏ tăng sẽ dẫn đến số lượng cáo tăng , số lượng cáo tăng làm số lượng thỏ giảm. Như vậy số lượng cá thể của một quần thể luôn bị khống chế .



1,0
1,0
1,0


4. Thu bài, nhận xét (1 phút):

- Thu bài, kiểm tra số bài

- Phê bình nếu HS làm bài không nghiêm túc

5. Hướng dẫn về nhà (1 phút):

- Xem lại bài kiểm tra, tự chấm điểm

- Đọc trước bài: Tác động của con người đối với môi trường.

- HS tìm hiểu xem hoạt động của con người đã tác động tới môi trường như thế nào?

- Sưu tầm các nội dung:

+ Tác động của con người với môi trường trong xã hội chủ nghĩa.

+ Tác động của con người làm suy thoái môi trường tự nhiên.

+ Hoạt động của con người để bảo vệ và cải tạo môi trường tự nhiên.


Ngày soạn: 15/03/2014

Tuần 28-Tiết 56

KIỂM TRA 45 PHÚT

I. MỤC TIÊU

- Kiểm tra kiến thức của HS

- Thông qua bài kiểm tra có thể đánh giá kết quả rèn luyện và học tập của các em từ đó điều chỉnh phương pháp dạy và học cho hiệu quả

- Kiểm tra kĩ năng trả lời câu hỏi và làm bài tập .

- Phát huy tính tự giác, tích cực của HS.

II. HÌNH THỨC KIỂM TRA

- Kiểm tra trắc nghiệm : 30 %- 3 điểm

- Tự luận : 70 % - 7 điểm

III. MA TRẬN ĐỀ :


Tên chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Ứng dụng di truyền học

(6 tiết )


Chọn lựa

Vì sao không dùng con lai để nhân giống



Trình bày được khái niệm ưu thế lai; biện pháp duy trì ưu thế lai

Giải thích được vì sao không dùng con lai F1 làm giống




25% =

25 điểm

25 %=

0,5 điểm



50 %=

1,5 điểm


25%= 0,5điểm


Sinh vật và môi trường (6 Tiết )



Chọn lựa

Mối quan hệ giữa tảo và nấm là mối quan hệ gì ; lí do động vật ngủ đông


Trình bày ảnh hưởng của nhân tố sinh thái tới đời sống sinh vật






Giải thích về sự cạnh tranh trong mối quan hệ cùng loài

30% =

3 điểm

33,3%= 1 điểm

66,7%= 2điểm






Hệ sinh thái

(6 Tiết )


Chọn lựa loài nào không phải SV sản xuất;nơi nào không phải là hst ; yêu tố ảnh hưởng tới số lượng qt



Lập được lưới thức ăn, chỉ ra được mắt xích chung trong quần xã


Phân biệt quần thể và quần xã



45%= 4,5

điểm

30%= 1,5điểm




30%= 1,5điểm

40%= 1,5điểm

Tổng số câu: 11

10 điểm

(100%)

6 câu

3 điểm


30%

2 câu


3,5 điểm

35%


2 câu

2 điểm


30 %

1 câu

1,5điểm


15 %

IV / ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1(1,5đ) Khoanh tròn vào chữ cái đầu các phương án đúng trong câu sau:

1. Người ta không dùng con lai kinh tế để nhân giống, vì

a. Ưu thế lai giảm dần b. Các gen sẽ phân li

c. Con lai không thích nghi d. Gen ngoại bị giảm

2. Động vật biến nhiệt ngủ đông để

a. Tồn tại b. Thích nghi với môi trường

c. Báo hiệu mùa lạnh d. Cả a,b và

3. Loài nào sau đây không phải là sinh vật sản xuất.

a. Dây tơ hồng b. Dương xỉ

c. Rêu d. Tảo lục

4. Nơi nào sau đây không phải là một hệ sinh thái

a. Một con suối nhỏ b. Một cây gỗ mục

c. Một cái hồ tự nhiên d. Biển Thái Bình Dương

5. Yếu tố chính quyết định số lượng cá thể các quần thể sâu hại cây trồng là :

a. Dinh dưỡng ; b. Nhiệt độ ; c. Ánh sáng ; d. Thổ nhưỡng.

6. Ở người, nhóm tuổi trước sinh sản là

a. < 12 tuổi; b. < 13 tuổi c . <14 tuổi d. < 15 tuổi

Câu 2 (1,5đ) Hãy sắp xếp các hiện tượng vào các mối quan hệ sinh thái cho phù hợp :


Hiện tượng

Mối quan hệ

Đáp án

1.Rễ của các cây nối liền nhau ở nhiều loài cây

A, Hỗ trợ

B, Cạnh tranh cùng loài

C, Vật ăn thịt - con mồi

D, Hợp tác

E, Hội sinh

F, Cộng sinh

G, Kí sinh


1-

2. Chim ăn sâu

2-

3. Làm tổ tập đoàn giữa nhạn bể và cò.

3-

4. Giảm độ thụ tinh và tăng tỉ lệ chết ở quần thể chuột

4-

5. Dây tơ hồng sống bám trên cây bụi

5-

6.Giun sán sống trong hệ tiêu hóa của lợn.

6-


Câu 3 (1,5 điểm) Giới hạn sinh thái là gì ? Vẽ sơ đồ giới hạn sinh thái của loài vi khuẩn suối nước nóng có giới hạn nhiệt độ từ 0 – 560C điểm cực thuận là 320C.

Câu 4 (1,5 điểm)Trong thực tiễn sản xuất, cần phải làm gì để tránh sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể sinh vật làm giảm năng suất vật nuôi cây trồng ?

Câu 5 (2,0 điểm) Quần xã là gì, cho ví dụ ? Sự khác nhau cơ bản giữa quần thể và quần thể xã.

Câu 6 (2,0 điểm) Một quần xã sinh vật gồm các loài sau : Dê, thỏ, gà rừng, hổ, cáo, mèo rừng, sâu hại thực vật, cỏ, dê, vi sinh vật, chim ăn sâu.

a.Hãy viết 3 chuỗi thức ăn có trong quần xã trên.

b.Hãy xây dựng một lưới thức ăn.

V. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM


Câu

Nội dung

Điểm

1

(1,5đ)

Mỗi ý điền đúng được 0,25 đ

1 .a; 2 .a ; 3. a; 4. b; 5. b; 6. d


1,5đ


2

(1,5đ)

Mỗi ý điền đúng được 0,25 đ

1.a ; 2.c ; 3.d ; 4.b ; 5.g ; 6.g


1,5đ


3

(1,5đ)

- Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với 1 nhân tố sinh thái nhất định.

- Hình vẽ đúng, đẹp



0,5đ
1,0đ

4

(1,5đ)

Trong thực tiễn sản xuất, để tránh sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể sinh vật làm giảm năng suất vật nuôi cây trồng cần :

- Trồng cây và nuôi vật nuôi với mật độ thích hợp

- Áp dụng các kỹ thuật tỉa thư­a đối với thực vật hoặc tách đàn đối với động vật khi cần thiết .


0,75đ


0,75đ

5

(2,0đ)

- Khái niệm quần xã sinh vật:

Quần xã sinh vật là một tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một khoảng không gian xác định và có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau.

- Ví dụ

- Phân biệt quần thể sinh vật và quần xã



Đặc điểm phân biệt

Quần xã sinh vật

Quần thể sinh vật

Cấu trúc

Tập hợp những QTSV thuộc các loài khác nhau

Tập hợp những cá thể cùng loài

Độ đa dạng

Độ đa dạng cao

Độ đa dạng thấp

Mối quan hệ của sinh vật

Mối quan hệ giữa các QTSV là quan hệ khác loài chủ yếu là quan hệ dinh dưỡng. Ngoài ra còn có mối quan hệ cùng loài.

Mối quan hệ giữa các cá thể là quan hệ cùng loài chủ yếu là quan hệ sinh sản



0,5đ


0,25đ

0,5đ
0,25đ

0,5đ


6

(2,0đ)

  • Lập đúng 3 chuỗi thức ăn

  • Lập đúng 1 lưới thức ăn

1,5đ

0,5đ



IV / ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1(1,5đ) Khoanh tròn vào chữ cái đầu các phương án đúng trong câu sau:

1. Ánh sáng có vai trò gì đối với động vật là?

a. Định hướng trong không gian b. Kiếm mồi

c. Nhận biết các vật xung quanh d.

2. Động vật biến nhiệt ngủ đông để

a. Tồn tại b. Thích nghi với môi trường

c. Báo hiệu mùa lạnh d. Cả a,b và

3. Loài nào sau đây không phải là sinh vật sản xuất.

a. Dây tơ hồng b. Dương xỉ

c. Rêu d. Tảo lục

4. Nơi nào sau đây không phải là một hệ sinh thái

a. Một con suối nhỏ b. Một cây gỗ mục

c. Một cái hồ tự nhiên d. Biển Thái Bình Dương

5. Yếu tố chính quyết định số lượng cá thể các quần thể sâu hại cây trồng là :

a. Dinh dưỡng ; b. Nhiệt độ ; c. Ánh sáng ; d. Thổ nhưỡng.

6. Ở người, nhóm tuổi trước sinh sản là

a. < 12 tuổi; b. < 13 tuổi c . <14 tuổi d. < 15 tuổi

Câu 2 (1,5đ) Hãy sắp xếp các hiện tượng vào các mối quan hệ sinh thái cho phù hợp :


Hiện tượng

Mối quan hệ

Đáp án

1.Rễ của các cây nối liền nhau ở nhiều loài cây

A, Hỗ trợ

B, Cạnh tranh cùng loài

C, Vật ăn thịt - con mồi

D, Hợp tác

E, Hội sinh

F, Cộng sinh

G, Kí sinh


1-

2. Chim ăn sâu

2-

3. Làm tổ tập đoàn giữa nhạn bể và cò.

3-

4. Giảm độ thụ tinh và tăng tỉ lệ chết ở quần thể chuột

4-

5. Dây tơ hồng sống bám trên cây bụi

5-

6.Giun sán sống trong hệ tiêu hóa của lợn.

6-


Câu 3 (1,5 điểm) Giới hạn sinh thái là gì ? Vẽ sơ đồ giới hạn sinh thái của loài vi khuẩn suối nước nóng có giới hạn nhiệt độ từ 0 – 900C điểm cực thuận là 550C.

Câu 4 (1,5 điểm)Trong thực tiễn sản xuất, cần phải làm gì để tránh sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể sinh vật làm giảm năng suất vật nuôi cây trồng?

Câu 5 (2,0 điểm) Quần thể là gì, cho ví dụ ? Sự khác nhau cơ bản giữa quần thể và quần thể xã.

Câu 6 (2,0 điểm) Một quần xã sinh vật gồm các loài sau : cây cỏ, bọ rùa, ếch nhái, rắn, châu chấu, diều hâu, nấm, vi khuẩn, cáo, gà rừng, dê hổ.

a.Hãy viết 3 chuỗi thức ăn có trong quần xã trên.

b.Hãy xây dựng một lưới thức ăn.

V. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM


Câu

Nội dung

Điểm

1

(1,5đ)

Mỗi ý điền đúng được 0,25 đ

1 .a; 2 .a ; 3. a; 4. b; 5. b; 6. d


1,5đ


2

(1,5đ)

Mỗi ý điền đúng được 0,25 đ

1.a ; 2.c ; 3.d ; 4.b ; 5.g ; 6.g


1,5đ


3

(1,5đ)

- Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với 1 nhân tố sinh thái nhất định.

- Hình vẽ đúng, đẹp



0,5đ
1,0đ

4

(1,5đ)

Trong thực tiễn sản xuất, để tránh sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể sinh vật làm giảm năng suất vật nuôi cây trồng cần :

- Trồng cây và nuôi vật nuôi với mật độ thích hợp

- Áp dụng các kỹ thuật tỉa thư­a đối với thực vật hoặc tách đàn đối với động vật khi cần thiết .


0,75đ


0,75đ

5

(2,0đ)

- Khái niệm quần thể sinh vật:

- Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài, sinh sống trong khoảng không gian nhất định, ở 1 thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới

- Ví dụ

- Phân biệt quần thể sinh vật và quần xã



Đặc điểm phân biệt

Quần xã sinh vật

Quần thể sinh vật

Cấu trúc

Tập hợp những QTSV thuộc các loài khác nhau

Tập hợp những cá thể cùng loài

Độ đa dạng

Độ đa dạng cao

Độ đa dạng thấp

Mối quan hệ của sinh vật

Mối quan hệ giữa các QTSV là quan hệ khác loài chủ yếu là quan hệ dinh dưỡng. Ngoài ra còn có mối quan hệ cùng loài.

Mối quan hệ giữa các cá thể là quan hệ cùng loài chủ yếu là quan hệ sinh sản




0,5đ
0,25đ

0,5đ
0,25đ

0,5đ


6

(2,0đ)

  • Lập đúng 3 chuỗi thức ăn

  • Lập đúng 1 lưới thức ăn

1,5đ

0,5đ



VI . CHỈNH SỬA RÚT KINH NGHIỆM

..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................



Câu 2: (3đ)

V. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM



Câu 1(3đ) : Mỗi ý điền đúng được 0,5 đ

1 .a; 2 .c ; 3. a; 4. a; 5. b; 6. b



Câu 2: (2 điểm)

- Ưu thế lai là hiện tượng cơ thể lai F1 có ưu thế hơn hẳn so với bố mẹ: có sức sống cao hơn, sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh, chống chịu tốt, năng suất cao hơn. 1đ

- Người ta không dùng cơ thể lai F1 làm giống vì nếu dùng làm giống thì ở đời sau, qua phân li, sẽ xuất hiện các kiểu gen đồng hợp về các gen lặn có hại , ưu thế lai giảm 0,5đ

- Muốn duy trì ưu thế lai phải dùng biện pháp nhân giống vô tính bằng giâm, chiết, ghép…) 0,5đ



Câu 3 (1,5đ)

- Quần thể người có đặc trưng sinh học như những quần thể sinh vật khác, đó là đặc điểm giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh sản, tử vong. 0,5đ

- Quần thể người có những đặc trưng khác với quần thể sinh vật khác ở những đặc điểm như: pháp luật, chế độ hôn nhân, văn hoá, giáo dục, kinh tế...0,5đ

- Sự khác nhau đó là do con người có lao động và tư duy nên có khả năng tự điều chỉnh các đặc điểm sinh thái trong quần thể, đồng thời cải tạo thiên nhiên. 0,5đ



Câu 4 (1,5đ)

HS tự lấy ví dụ nếu đúng được 1,5 đ



Câu 5 (2đ)

- Ánh sáng có ảnh hưởng tới đời sống thực vật, làm thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lí (quang hợp, hô hấp, thoát hơi nư­ớc) của thực vật 0,5 đ.

- Nhu cầu về ánh sáng của các loài không giống nhau:

+ Nhóm cây ư­a sáng: gồm những cây sống nơi quang đãng. 0,5đ

+ Nhóm cây ­ưa bóng; gồm những cây sống nơi ánh sáng yếu, d­ưới tán cây khác.

- Ánh sáng ảnh h­ưởng tới đời sống động vật:

+ Tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật và định hư­ớng di chuyển trong không gian. Giúp động vật điều hoà thân nhiệt. Ảnh hư­ởng tới hoạt động, khả năng sinh sản và sinh tr­ưởng của động vật. 0,5 đ.

- Động vật thích nghi điều kiện chiếu sáng khác nhau, ngư­ời ta chia thành 2 nhóm động vật:

+ Nhóm động vật ­ưa sáng: gồm động vật hoạt động ban ngày.

+ Nhóm động vật ư­a tối: gồm động vật hoạt động ban đêm, sống trong hang, đất hay đáy biển. 0,5đ

Ưu thế lai là gì ? Tại sao không dùng con lai F­1 để làm giống. Muốn duy trì ưu thế lai thì phải dùng biện pháp gi ?

Câu 3 (1,5đ) Điểm giống và khác nhau giữa quần thể người với các quần thể sinh vật khác là gì ? Tại sao ?

Câu 4 (1,5đ) Lấy 1 ví dụ về chuỗi thức ăn có 5 mắt xích.

Câu 4(2 đ) Trình bày ảnh hưởng của ánh sáng tới đời sống thực vật ?




Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   16   17   18   19   20   21   22   23   24


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương