Bài 1: Hô hấp 呼吸



tải về 1.81 Mb.
trang7/8
Chuyển đổi dữ liệu27.04.2018
Kích1.81 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8

Bài 34 Xử phạt-Tội phạm 処罰・犯罪

はんざい【犯罪】 Tội, tội lỗi; sự phạm tội, sự phạm pháp

軽犯罪 Tội nhẹ  

重犯罪 Tội nặng, trọng tội

少年犯罪 Sự phạm tội vị thành niên

犯罪を犯す Gây tội, phạm tội

犯罪を重ねる Tái phạm , phạm tội nhiều lần

犯罪を自供する thú tội

犯罪学  Tội phạm học

犯罪行為  Hành vi phạm tội

犯罪者  Tội phạm 

戦争犯罪者 Tội phạm chiến tranh

犯罪捜査  Điều tra tội phạm

犯罪容疑者  Tội phạm tình nghi, người bị nghi là có tội

はんこう【犯行】 Hành vi phạm tội

彼は犯行を自白した Hắn đã khai hành vị phạm tội (của mình)

彼は犯行を否認した Hắn đã phủ nhận hành vi phạm tội

 彼は捕まるまで5度も同じ犯行を重ねた Hắn đã 5 lần phạm tội giống nhau cho đến khi bị bắt.

犯行現場  Hiện trường tội phạm

ゆうざい【有罪】 Có tội

有罪の判決を受ける Bị xử là có tội

収賄罪で有罪とされる Bị xử có tội vì tội nhận hối lộ

むざい【無罪】 Sự vô tội

無罪を宣告する Tuyên bố vô tội

被告は無罪を主張した Bị cáo khẳng định mình vô tội

無罪放免  Được thả vì vô tội 無罪放免になる

さいはん【再犯】 Tái phạm (lại phạm tội sau khi đã được ra tù sau khi đã chấp hành xong hình phạt của án trước đó…)

るいはん【累犯】 Phạm tội liên tục nhiều lần trong một khoảng thời gian xác định

じゅうはん【重犯】Trọng phạm = るいはん【累犯】

むじつ【無実】 Sự kết tội sai, sự buộc tộisai; sự bị kết tội sai, oan

無実の罪で投獄される Bị tù oan 無実を申し立てる Kêu oan

えんざい【冤罪】 Ghép tội oan, gán tội oan, vu oan

人に冤罪を着せる Gán tội cho người/Vu tội cho người

冤罪を晴らす Làm rõ vụ án oan

ぬれぎぬ【濡れ衣】 Sự vu khống

彼は脱税の濡れ衣を着せられた Anh ta bị vu khống là đã trốn thuế.

 それは濡れ衣です Tôi bị vu khống

ようぎ【容疑】 Sự nghi nghờ, bị nghi ngờ, ngờ vực, tình nghi

容疑者  Người bị tình nghi 

殺人容疑者 Người bị tình nghi giết người

あくじ【悪事】 Việc ác

悪事を働く Làm việc ác

だらく【堕落】 Sự suy đồi, trụy lạc, suy sụp

民主主義の堕落 Sự suy đồi của chủ nghĩa dân tộc

芸術の堕落 Sự suy đồi của nghệ thuật

悪い仲間との付き合いが彼の堕落の原因だった Chơi với bạn xấu là nguyên nhân làm cho anh ta trụy lạc. 酒がもとで彼は堕落した Anh ta suy sụp vị rượu

ふはい【腐敗】Tình trạng thối rữa, chỗ thối

腐敗した卵 Trứng thối

気候が暑いとミルクが腐敗する Thời tiết nóng sẽ làm sữa bị thối.

腐敗しやすい物は冷蔵庫に入れなさい Hãy bỏ đồ dễ hư thối vào trong tủ lạnh

その犬の死骸は腐敗し始めている Bộ xương của con chó đó đã bắt đầu thối

 腐敗する政治の腐敗 Sự mục nát của nên chính trị.

この国では官吏の腐敗した行為があたりまえのことになっているỞ đất nước này, hành vi qua chức hủ bại là chuyện thường ngày.

ぼうこう【暴行】Bạo hành, hành vi bạo lực

暴行する Bạo hành

 3人の男が彼に暴行を加えた Ba người đàn ông đã có hành vi bạo lực với cô ấy

 暴行魔  Con quỉ hiếp dâm

ほうとう【放蕩】 Sự trác tráng, sự truỵ lạc

放蕩する放蕩にふける Ham vui chơi trác táng

放蕩者  Người trác táng, người truỵ lạc

放蕩息子  Đứa con trai trác táng, đứa con trai truỵ lạc

いたずら【悪戯】 Sự làm hại, sự tác hại, sự tinh nghịch, sự tinh quái, sự ranh mãn, sự đùa cợt

いたずらないたずら盛りの子供 Đứa bé ở tuổi nghịch ngợm

いたずらっぽい目付きで Ánh mắt giễu cợt

子供らがいたずらをしないよう見張っていなさい Trồng chừng đừng để cho con cái nó chọc phá đấy.

その破廉恥な教師は女生徒にいたずらをしようとした Người thầy giáo không biết liêm sỉ đó đã có ý chòng ghẹo học sinh nữ.

いたずらっ子  Đứa trẻ tinh nghịch

いたずら電話  Việc gọi điện thoại để chọc ghẹo người khác (có ác ý)

ころす【殺す】 Giết

老婆は金をねらわれて殺された Bà lão đã bị giết vì tiền.

多くの無実の人々が殺された Nhiều người vô tội đã bị giết

けす【消す】 Giết, làm cho biến mất

彼は邪魔者は消すつもりだった Anh ta định giết những người làm cản trở anh ta.

ボスは一番信頼していた男に消された Ông chủ đã bị người mà ông ta tin tưởng nhất giết.

さつじん【殺人】 Sự giết người

殺人を犯す Phạm tội giết người

無差別殺人 Kẻ giết người bừa bãi

殺人鬼  Con quỉ sát nhân

殺人未遂  Mưu đồ giết người không thành

せっしょう【殺生】Sát sinh (giết động vật)

殺生するTàn ác

殺生な猫を殺生な目に遭わせた Đối xử tàn ác với con mèo

あんさつ【暗殺】 Sự ám sát

暗殺する首相の暗殺は未遂に終わった Vụ ám sát thủ tướng đã kết thúc không thành công.

暗殺者  Kẻ ám sát

こうさつ【絞殺】〔=絞め殺すこと〕 Giết bằng cách siết cổ, treo cổ, bóp cổ

絞殺する Bóp cổ, siết cổ

絞殺死体 Xác chết vì bị bóp cổ

しさつ【刺殺】〔=刺し殺すこと〕 Đâm chết

嫉妬(しっと)にかられて彼は妻を刺殺した Anh ta đã đâm chết vợ vì ghen.

かみころ・す【噛み殺す】 Cắn chết

ひきころす【轢き殺す】 Kéo chết, cán chết

ダンプカーにひき殺された Anh ta bị xe tải nặng cán chết

おうさつ【殴殺】 Đánh chết

殴殺する殴殺死体  Xác chết do bị đánh đập

しゃさつ【射殺】 Bắn chết (súng, tên…) 射殺する

やくさつ【薬殺】 Sự đánh thuốc chết (dùng cho động vật)

狂犬を薬殺する Đánh bả giết chết con chó điên

じゅうさつ【銃殺】 Sự bắn chết bằng súng 銃殺する

どくさつ【毒殺】 Đầu độc chết (dùng cho người)

あっさつ【圧殺】 Đè chết, ép chết, nén chết 圧殺する

きりころす【切り殺す】 Cắt (cổ…) làm chết người…, chém chết

ぎゃくさつ【虐殺】 Thảm sát

虐殺する集団虐殺 Thảm sát tập thể

村中の人が虐殺された Dân trong làng bị thảm sát.

みなごろし【皆殺し】 Giết sạch

島の毒蛇を皆殺しにする Giết sạch rắn độc trên đảo

村民は皆殺しになった Dân làng đã bị giết sạch.

兵士たちは女子供までも皆殺しにした Bọn lính đó đã giết sạch kể cả phụ nữ lẫn con nít.

はんごろし【半殺し】 Bán sống bán chết

ぬすみ【盗み】Sự ăn trộm, sự trộm cắp; hành vi trộm cắp, hành vi ăn trộm

盗みをする彼は盗みで刑務所入りをした Anh ta bị cho vào tù vì tội ăn trộm

彼は友人の家に盗みに入った Anh ta vào nhà bạn mình để ăn trộm

まんびき【万引き】 Trộm, ăn cắp ở tiệm, cửa hàng

万引きする本を万引きしているところを見つかった Anh ta bị nhìn thấy khi đang trộm sách.

ぬすむ【盗む】 Lấy trộm, ăn cắp, cướp

彼はメリーの財布を盗んだ Hắn ta lấy trộm cái ví của Me-ri.

上衣を盗まれた Tôi bị trộm mất cái áo khoác.

少年は彼女のハンドバッグを盗んで逃げた Đứa bé giật lấy cái túi của cô ấy và bỏ chạy

他人の文章を盗む Ăn cắp văn của người khác

ゆうかい【誘拐】 Sự bắt cóc (trẻ em...), sự bắt đi, sự cuỗm đi, sự lừa đem đi

子供は身の代金目当てに家から誘拐された Đứa bé đã bị bắt từ nhà mình để đòi tiền chuộc.

誘拐罪  Tội bắt cóc

りんかん【輪姦】 Hiếp dâm tập thể 輪姦する

おしょく【汚職】 Tham ô

汚職する汚職警官 Viên cảnh sát tham ô.

汚職事件  Vụ tham ô

きょうはく【強迫】 Sự cưỡng bức, ép buộc

強迫する半ば強迫されて募金に応じた Góp tiền vì một phần là bị ép buộc.

きょうかつ【恐喝】 Đe dọa, hăm dọa 恐喝する

おどし【脅し・威し】 Sự dọa nạt

子供に知恵がついたのでもう脅しがきかない Con cái nó đã lớn rồi nên không dọa nó được nữa.

なる脅しだよ Chỉ là dọa thôi.

おどす【脅す・威す】Đe dọa, uy hiếp

刃物で脅す Dùng dao uy hiếp, uy hiếp bằng dao

脅して白状させろ Phải dọa cho nó khai ra.

いじめる【苛める】 Ngược đãi, đối xử tệ mạt

彼女は嫁をいじめる Bà ta thường ngược đãi nàng dâu.

あんまり新婚夫婦をいじめるなよ Đừng có chọc tân lang tân nương nữa.

ぎゃくたい【虐待】Sự ngược đãi, sự hành hạ

虐待するこの国では動物が虐待されている Động vật bị ngược đãi trên đất nước này.

児童虐待 Ngược đãi trẻ em

虐待を受けた子供 Đứa trẻ bị ngược đãi

さぎ【詐欺】Sự lừa đảo

彼女は結婚詐欺にかかって5万ドルをだまし取られた Cô ấy bị một thằng lừa mất 50 000 đô là vì tin lời hứa là sẽ kết hôn của nó.

詐欺師 Kẻ lừa đảo, kẻ bịp bợm, sư lừa

はんにん【犯人】 Phạm nhân, tội phạm, kẻ gây án…

殺人犯人 Tội phạm giết người

彼が犯人ではないかと思った Tôi nghĩ kẻ gây án không phải là anh ta.

ようぎ【容疑】 Sự tình nghi

殺人の容疑が掛かる Bị nghi ngờ là đã giết người.

たいほ【逮捕】 Sự bắt giữ

逮捕する数名の学生が不法侵入のかどで逮捕された Một số sinh viên đã bị bắt vì tội xâm nhập bất hợp pháp.

逮捕状 Lệnh bắt

れんこう【連行】連行する Áp giải

らち【拉致】 Bị bắt dẫn đi

拉致する彼は反対派によって拉致された Anh ta đã bị phe đối lập bắt cóc.

つかまる【捕まる】Bị bắt

20キロオーバーで捕まった Tôi bị bắt vị chạy xe quá tốc độ cho phép tới 20km/h

逃げたライオンはまだ捕まらない Chưa bắt được con sư tử sổng chuồng.

彼女の所へ行くと捕まってなかなか帰れないよ Cứ đến chỗ cô ta thì cứ bị giữ lại chơi, khó về sớm được.

この時間はタクシーがなかなか捕まらない Khó mà bắt được tắc-xi vào giờ này.

彼は多忙なのでいつ訪ねても捕まらない Anh ta bận quá, cho dù tới nơi vẫn không gặp được.

つかまえる【捕まえる】 Bắt, bắt giữ 〔=逮捕する〕Vớ được, kiếm được

あの女は大金持ちを捕まえたよ Cô ấy đã kiếm được anh chàng giàu có rồi đó.

こうりゅう【拘留】 Sự câu lưu, sự tạm giam để điều tra

拘留する彼は窃盗のかどで拘留された Anh ta bị tạm giam để điều tra về tội cướp giật.

けい【刑】 Án


 重い(軽い)刑 Án nặng (nhẹ)

彼は重い刑に処せられた Anh ta bị xử án nặng.

 彼は窃盗の罪で2年の刑に服している Anh ta bị xử án 2 năm về tội cướp giật.

10年から7年の刑に減じられた Được giám án từ 10 xuống còn 7 năm.

裁判官は被告に禁固6か月の刑を宣告した Quan tòa tuyên án phạt bị cáo án 6 tháng tù cấm cố.

ばつ【罰】 Hình phạt

重い(厳しい)罰 Hình phạt nặng (nhẹ)

 罰を受ける Chịu phạt

宿題を忘れた罰として廊下に立たされた Tôi bị bắt đứng ngoài hành lang do bị phạt vì đã quên làm bài tập.

ちょうえき【懲役】 Tù giam (có bắt lao động)

無期懲役 Tù chung thân

きんこ【禁固】 Tù cấm cố, tù giam không được cho lao động.

彼は禁錮5年の判決を受けた Anh ta bị xử 5 năm tù cấm cố.

ばっそく【罰則】 Qui định xử phạt

罰則により Theo qui định xử phạt

それをすると罰則に触れる Làm vậy sẽ vi phạm qui định về xử phạt đấy.

ペナルティー Qui định xử phạt trong thể thao

てんばつ【天罰】 Trời phạt

 彼は弱い者をいじめて天罰を受けた Anh ta bị trời phạt vì đã bắt nạt kẻ yếu.

風邪を引いたと言って会議をさぼったら天罰てき面で本当に風邪を引いてしまった Tôi đã nói láo là bị cảm để trốn cuộc họp nhưng bị trời phạt nên mắc cảm thật.

しょばつ【処罰】 Sự xử phạt

処罰する軽い(重い)処罰 Phạt nhẹ (nặng)

違法駐車で処罰された Bị xử phạt vì đậu xe phạm luật

せいさい【制裁】 Sự chế tài

経済制裁 Cấm vận kinh tế

彼は法律の制裁を受けた Anh ta chịu sự chế tài của pháp luật

つみほろぼし【罪滅ぼし】 Sự chuộc tội, sự đền tội

罪滅ぼしをする罪滅ぼしに Để chuộc tội

あなたに対する罪滅ぼしに何でもいたします Tôi sẽ làm bất cứ gì để chuộc tội cho anh.

ふくえき【服役】〔=懲役〕 Tù giam

刑務所に5年間服役した Anh ta đã chịu 5 năm tù giam. 〔=兵役〕 Phục vụ quân đội, đi nghĩa vụ quân sự 歩兵として服役する Đi lính bộ binh

かんきん【監禁】 Giam cầm, giam giữ

監禁する不法監禁 Giam cầm người bất hợp pháp

彼は3年間監禁されている Anh ta đã ở tù 3 năm.

チフスにかかった子供を部屋に監禁した Gia đình nọ đã nhốt đứa con bị thương hàn trong phòng.

彼は独房に監禁されていた Hắn ta đã bị giam vào buồng riêng.

きんそく【禁足】 Sự cấm trại, sự cấm đi khỏi nơi cư trú

軍の規則を犯したので1週間の禁足をくらった Tôi bị cấm trại 1 tuần vì vi phạm kỷ luật quân đội.

ぜんか【前科】 Tiền án

彼には前科がある Anh ta có tiền án

彼は前科3犯だ Anh ta có 3 tiền án

前科者  Người có tiền án

りゅうち【留置】 Sự tạm giữ.

容疑者として酔っぱらい運転で留置する Tạm giữ vì đã uống rượu khi lái xe.

留置場  Nơi tạm giữ

けいむしょ【刑務所】 Nhà tù

刑務所に収容する Giam vào tù

刑務所に入れられる Bị bắt cho vào tù

刑務所を昨日出た Anh ta vừa ra khỏi tù ngày hôm qua.

刑務所長 Trưởng trại tù, giám đốc trại giam

じゅけい【受刑】 Sự thụ hình, sụ thụ án

彼は受刑中です Anh ta đang trong thời gian thụ án.

受刑者  Người đang chịu hình phạt, người đang thọ án

しゅうじん【囚人】 Tù nhân

囚人服  Áo tù

ひとじち【人質】 Con tin

彼らは約2か月人質に取られていた Anh ta đã bị bắt làm con tin trong 2 tháng.

ゲリラが大使館員を人質にとった(していた) Du kích đã bắt nhân viên tòa đại sứ làm con tin.

だつごく【脱獄】 Sự trốn tù, trốn ngục

脱獄する脱獄囚  Tù trốn trại

しゃくほう【釈放】 Sự thả tự do, sự tha bổng cho tù nhân

釈放する仮釈放 Sự tạm tha

ほしゃく【保釈】 Sự thả người, sự tạm tha nhờ có bảo lãnh bằng tiền

保釈する保釈中である Đang được tạm tha nhờ được trả tiền bảo lãnh.

保釈証書  Giấy chứng nhận tam tha nhờ có bảo lãnh

おんしゃ【恩赦】 Ân xá

彼は恩赦に浴して出所した Anh ta ra tù nhờ được ân xá.

げんけい【減刑】 Sự giảm án

減刑する彼は死刑を無期懲役に減刑された Anh ta được giảm án từ tử hình xuống chung thân.

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 35 Cảm giác 感覚

Các từ nói về cảm giác

Bài 35 Cảm giác 感覚

かんじる【感じる】 Cảm thấy, có cảm giác, cảm nhận

寒さ(痛み / 空腹)を感じる Cảm thấy lạnh (đau/ đói bụng)

家が揺れるのを感じた Tôi cảm thấy ngôi nhà đang lắc lư.

その時,初めて母の愛を深く感じた Đó là lần đầu tiên tôi cảm nhận được tình yêu của mẹ tôi.

彼は生命の危険を感じた Anh ta cảm thấy mối nguy hiểm đe dọa đến tính mạng.

彼ががっかりしているのを感じた Tôi cảm thấy anh ấy đang thất vọng.

彼は何かを隠していると感じた Tôi cảm thấy anh ta đang dấu điều gì đó.

不便を感じない Không thấy có gì bất tiện cả.

かんしょく【感触】 Cảm xúc, cảm giác qua tay, da…khi tiếp xúc một bộ phận của cơ thể với một vật nào đó.

この布は感触が硬い(柔い) Miếng vải này thật là cứng (mềm)

ごかん【五感】 Giác quan (từ dùng chung chỉ 5 giác quan)

みかく【味覚】 Vị giác

味覚が発達している Có vị giác tốt

味覚に合う Hợp khẩu vị

いいにおいが味覚をそそった Mùi thơm làm cho tôi thấy thèm ăn (Kích thích vị giác).

しかく【視覚】 Thính giác

しょっかく【触覚】 Xúc giác

ちょうかく【聴覚】 Thính giác

年を取って聴覚が衰えてきた Thính giác của tôi đã kém đi vì tuổi già.

あの人は聴覚が鋭い Anh ta có thính giác cực

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 36 Kế sinh nhai 生計

Các từ nói về kế sinh nhai

Bài 36 Kế sinh nhai 生計

せいかつ【生活】 Sinh hoạt, đời sống, sinh kế, kế sinh nhai, kiếm sống, sinh sống

生活する Sống

贅沢(ぜいたく)な生活 Cuộc sống giàu có

簡素な生活を送る Sống một cuộc sống giản dị.

イギリスで生活したことがない Tôi chưa từng sống ở nước Anh

生活を改善する Cải thiện đời sống

生活のために働く Làm việc để kiếm sống

教師をして生活している Làm giáo viên để sống.

妻の財産で生活している Anh ta sống dựa vào tài sản của vợ.

月20万円で生活している Tôi sống với mức chi tiêu 20 vạn Yên một tháng.

職を失って生活に困っている Sống khó khăn vì mất việc.

生活費  Chi phí sinh hoạt

 生活様式  Cách sống, phương thức sống

くらし【暮らし】 Sinh hoạt, đời sống, sinh kế, kế sinh nhai, kiếm sống, sinh sống

貧乏暮らしをする Sống nghèo

一人暮らしの老人 Ông già sống một mình

翻訳で暮らしを立てる Sống bằng nghề phiên dịch.

せいけい【生計】 Sinh kế, kế sinh nhai

生計を立てる Kiếm sống

彼女はピアノの個人教授をして年老いた父母の生計を支えていた Cô ấy dạy kèm pi-a-nô để trợ giúp cho cuộc sống của cha mẹ già.

生計費指数  Chỉ số chi phí sinh hoạt.

かじ【家事】 Việc nhà, hoàn cảnh gia đình

家事の都合により辞職(退学)したい Tôi muốn nghỉ việc (nghỉ học) do hoàn cảnh gia đình.

家事に忙しい Bận việc gia đình

彼女は家事が上手だ Cô ấy rất giỏi việc nhà.

かせい【家政】 Gia chánh, việc quản lý trong nhà, nội trợ

彼女は家政がうまい Cô ấy thật là nội trợ đảm đang.

くらす【暮らす】 Sống, kiếm sống

彼女は幸せに暮らしている Cô ấy sống rất hạnh phúc.

生まれた時からずっとここで暮らしている Tôi sống ở đây từ khi chào đời.

いかがお暮らしですか Cuộc sống của anh tốt chứ?

すごす【過ごす】 Trải qua, vượt qua, đi qua, quá

彼は平凡な一生を過ごした Anh ấy đã sống một cuộc đời bình dị.

時を無駄に過ごすな Đừng có lãng phí thời gian.

いかがお過ごしでしょうか Anh khoẻ chứ?

冗談が度を過ごしている Anh nói đùa hơi quá rồi đấy!

もうける【儲ける】Có lời, có lợi ích

彼はその取り引きで大金をもうけた Anh ta kiếm được một số tiền lớn qua vụ giao dịch đó.

 戦争でもうける人もある Cũng có người kiếm lợi được nhờ chiến tranh.

駅まで歩いて240円もうけた Tôi tiết kiệm được 240 Yên bằng cách đi bộ đến ga.

一子をもうける Có một đứa con.

かせぐ【稼ぐ】 Làm việc kiếm tiền, kiếm tiền, kiếm lấy

生活費を稼ぐ Kiếm sinh hoạt phí

一月に20万円稼ぐ Mỗi tháng kiếm được 20 vạn Yên.

稼ぐに追いつく貧乏なし Tích cực làm việc thì sẽ chẳng bao giờ nghèo.

ともかせぎ【共稼ぎ】=ともばたらき【共働き】 Cùng làm, cùng đi làm

子供が生まれるまで彼らは共稼ぎをしていた Vợ chồng họ đều cùng đi làm cho đến khi có con.

共稼ぎの家庭が多くなってきた Ngày càng có nhiều gia đình mà vợ chồng đều đi làm.

どうきょ【同居】 Sống với, cùng chung sống

私は叔父の所に同居しています Tôi sống ở chỗ bác tôi.

3家族が同居している 3 gia đình đang cùng sống chung (trong một nhà)

どうせい【同棲】 Sự ăn ở với nhau như vợ chồng

彼らは2年間同棲していた Anh ta đã sống 2 năm với người tình.

きしゅく【寄宿】 Ở trọ, ký túc, ở nhờ

寄宿する彼はおじさんの家に寄宿している Anh ta đang ở nhờ tại nhà ông bác.

寄宿学校  Trường nội trú

寄宿舎 Ký túc xá

寄宿生  Học sinh sống ở ký túc xá

寄宿料  Tiền ở ký túc xá

彼は月8万円の寄宿料を払っている Anh ấy mỗi tháng trả 8 vạn Yên tiền ở ký túc xá.

げしゅく【下宿】 Nhà trọ, nhà nghỉ

下宿するỞ trọ, ở nhờ

私は山田さんのところに下宿しているTôi đang ở trọ nhà ông Yamada.

下宿人 Người thuê phòng, người ở trọ trả cả tiền nhà lẫn tiền ăn.

下宿屋 Phòng cho thuê 

下宿屋をする Kinh doanh phòng cho thuê

下宿代  Tiền thuê phòng.

どくりつ【独立】Độc lập, tự lập

独立を宣言する Tuyên bố độc lập/Tuyên ngôn độc lập

彼は18歳で独立した Anh ấy tự lập từ năm 18 tuổi.

彼は独立して店を開いた Anh ấy đã tự mở tiệm.

独立した家屋 Căn nhà đơn độc

独立した峰 Ngọn núi đơn độc

 独立国家  Quốc gia độc lập

独立宣言 Tuyên ngôn độc lập

 独立戦争  Cuộc chiến tranh dành độc lập.

じりつ【自立】 Tự lập

 自立する精神的に自立する Tự lập về mặt tinh thần

ひとりぐらし【一人暮らし・独り暮らし】 Sống một mình, sống đơn độc

 一人暮らしをするようやく一人暮らしにも慣れてきた Cuối cùng tôi đã quen với cuộc sống đơn độc.

いちにんまえ【一人前】 1 Một phần (cho một người)

一人前500円 500 カレーライスを一人前お願いします Cho tôi một phần cơm cà-ri.

一人前になる Thành người lớn.

彼女はもう一人前の作家だCô ấy cuối cùng đã trở thành mộttác giả có phong cách riêng.

この女の子はまだ6歳だが一人前の口をきく Cô bé này mới 6 tuổi mà ăn nói già dặn.

みひとつ【身一つ】 Một thân một mình

身一つで東京へ出てきた Tôi một thân một mình lên Tokyo.

もんなし【文無し】 Không một xu dính túi

今日は文無しだ Hôm nay tôi chẳng có xu nào.

文無しになる Không một xu dính túi.

そのひぐらし【其の日暮らし】 Sống qua ngày, sống ngày nào hay ngày ấy (do nghèo) , sống chỉ biết nghĩ đến ngày nào hay ngày đó

当時私はその日暮らしをしていた Lúc đó, tôi chỉ biết sống ngày nào hay ngày ấy.

彼はその日暮らしだ Anh ta chỉ biết sống qua ngày.

まずしい【貧しい】 Nghèo, nghèo nàn

貧しい人々 Những người nghèo

貧しい暮らしをする Sống nghèo

彼は貧しい農家に生まれた Anh ấy sinh ra trong một gia đình nông dân nghèo.

知識が貧しい Trí thức nghèo nàn.

想像力の貧しい人だ Người thiếu trí tưởng tượng.

びんぼう【貧乏】 Sự nghèo khổ

貧乏な貧乏している Nghèo

貧乏な家庭 Gia đình nghèo

彼は貧乏の味など知らない Anh ta chưa bao giờ phải sống nghèo khổ.

貧乏神 Vị thần nghèo đói

貧乏人  Người nghèo

ひんこん【貧困】 Nghèo khổ, nghèo khó, nghèo nàn

貧困に陥る Rơi vào cuộc sống nghèo khổ

貧困の中に育つ Trưởng thành trong nghèo khó.

思想の貧困 Sự nghèo nàn về tư tưởng

貧困者 Người nghèo khổ.

けんやく【倹約】 Tiết kiệm, tằn tiện, thanh đạm

食費を倹約する Tiết kiệm tiền ăn

倹約しているのになかなかお金がたまらない Sống tằn tiện mà tiền thì chẳng có dư.

倹約家  Người tiết kiệm

せつやく【節約】 Tiết kiệm

節約するこれは大いに時間と労力の節約になる Cái này sẽ làm giúp tiết kiệm được nhiều thời gian và công sức.

経費の節約 Giảm bớt kinh phí

きりつめる【切り詰める】 Cắt giảm, cắt bớt

彼はちょっと話を切りつめた Anh ta đã rút ngắn câu chuyện.

コートが長すぎるので切り詰めた Cái áo khoác dài quá nên đã phải cắt bớt

まず燃料費を切り詰めることにした Chúng tôi quyết định trước hết phải cắt giảm chi phí cho nhiên liệu.

彼女は生活費を切り詰めなければならなかった Cô ấy phải cắt giảm bớt chi phí sinh hoạt.

切り詰めた予算でやっている Sống bằng ngân sách hạn chế.

しっそ【質素】 Thanh đạm, giản dị, đạm bạc

質素な質素に暮す Sống thanh đạm, sống đạm bạc

質素な服装をする Mặc áo quần đơn giản.

じみ【地味】 Đơn giản, giản dị, mộc mạc

地味な暮らし Cuộc sống giản dị

地味な色 Màu sắc giản dị

地味な服装をする Áo quần giản dị

彼は地味な性格で社交は苦手だ Anh ta có tính trầm nền xã giao không được giỏi.

ぜいたく【贅沢】 Xa xỉ, xa hoa, sang giàu, lãng phí, phí phạm, phung phí

ぜいたくな彼らはぜいたくに暮らしていた Họ sống xa hoa.

彼女はぜいたくに育った Cô ta lớn lên trong giàu có.

今日はぜいたくな食事をした Hôm này chúng tôi đã có bữa ăn sang.

たまにはぜいたくをするのも楽しいものですね Đôi khi xài sang một chút cũng vui.

あなたはあれこれぜいたくを言う Anh đòi hỏi nhiều quá.

ぜいたくを言えばきりがない Đòi hỏi thì chẳng bao giờ có giới hạn.

ごうか【豪華】 Hào hoa, tráng lệ, sang trọng

豪華な邸宅 Tòa nhà tráng lệ

パーティーは豪華だった Buổi tiệc thật sang trọng.

おごる【奢る】Giàu sang, đặc biệt kén, kỹ

おごった生活をする Sống giàu sang

彼女は口がおごっている Cô ta ăn uống rất kén.

一杯おごろうか Tôi mời anh một ly nhé!

はで【派手】 Sặc sỡ, lòe loẹt, điệu, hoa mỹ

派手好みである Thích điệu, thích ăn mặc sặc sỡ

派手な服を着る Mặc điệu

この服は私には派手過ぎます Bộ áo quần này quá sặc sỡ đối với tôi.

派手な文体 Lời văn hoa mỹ

会場は派手な飾り付けがしてあった Hội trường đã được trang trí rực rỡ.

彼は金遣いが派手だ Anh ta là người luôn xài sang

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 37 Quốc gia 国家

Các từ nói về quốc gia

Bài 37 Quốc gia 国家

くに【国】 Đất nước, vùng đất, nhà nước, tổ quốc

遠い国 Vùng đất xa xăm

夢の国 Vùng đất mơ ước

神の国 Vương quốc của các vị thần

国の経済 Nền kinh tế của đất nước

国を治める Trị nước

彼はどこの国の人ですか Anh ta là người nước nào?

国を思う心 Lòng yêu nước

国へ帰る Về nước.

お国はどちらですか Anh là người nước nào?

私の国は信州です Tôi là người ở Shinshu.

国々  Các nước

国中 Cả nước

こっか【国家】Nhà nước, quốc gia

国家の政策 Chinh sách quốc gia

国家の存亡にかかわる問題 Vấn đề liên quan đến sự tồn vong của quốc gia.

美しい自然は国家的財産だ Thiên nhiên tươi đẹp là tài sản quốc gia.

国家経済  Nền kinh tế quốc gia.

国家権力  Quyền lực nhà nước.

国家試験  Kỳ thi quốc gia

れんぽう【連邦】 Liên bang,liên hiệp

英連邦 Liên hiệp Anh

ドイツ連邦共和国 Công hòa Liên bang Đức

連邦会議  Hồi đồng liên bang

連邦最高裁判所 Tòa án Tối cao Liên Bang Mỹ

連邦政府  Chính phủ liên bang

 連邦捜査局 Cục điều tra liên bang 《FBI》

がっしゅうこく【合衆国】Hợp chủng quốc

アメリカ合衆国 Hợp chủng quốc Hoa Kỳ

おうこく【王国】 Vương quốc

日本はまさに野球王国だ Nhật Bản là vương quốc môn dã cầu.

ほうちこっか【法治国家】Nhà nước pháp quyền

しょこく【諸国】 Các nước

 諸国を遍歴する Viếng thăm các nước

たいこく【大国】 Nước lớn

経済(軍事)大国 Nước lớn về kinh tế (quân sự)

きょうこく【強国】 Cường quốc, nước mạnh

 世界の強国 Các cường quốc trên thế giới

軍事(経済)強国 Cường quốc quân sự (kinh tế)

マクロ Vĩ mô

マクロの世界 Thế giới vĩ mô

物事をマクロ的に見る Nhìn sự vật bằng tầm nhìn vĩ mô.

マクロ経済学  Kinh tế học vĩ mô

かだい【過大】 Quá lớn

過大な(に) あまり過大な期待はかけないでくれ Đừng có hy vọng nhiều vào tôi quá.

被害額を過大に見積もった Hắn ta kê số tiền thiệt hại lên nhiều hơn thực tế.

彼は何事も過大に言う Nó việc gì cũng nói cho to thêm.

過大評価  Sự đánh giá quá cao 

作品を過大評価する Đánh giá quá cao tác phẩm.

とくだい【特大】 To một cách đặc biệt

特大の靴 Giày ngoại cỡ

特大のスカート Cái váy ngoại cỡ

だいきぼ【大規模】 Đại qui mô

大規模の large-scale

大規模に店を経営する Kinh doanh của hàng một cách đại qui mô.

おおがかり【大掛かり】 Lớn

大掛かりな大掛かりに大掛かりな調査を行った Chúng tôi đã thực hiện một cuộc điều tra lớn.

麻薬の密売者の大掛かりな検挙 cất trọn một mẻ lớn bọn buôn lậu ma túy.

ちいさい【小さい】Nhỏ (hình dạng)

小さい家 Ngôi nhà nhỏ

洋服が彼女には小さくなった Bộ quần áo tây nhỏ đối với cô ấy

小さい時 Thời còn nhỏ, lúc nhỏ

小さい子が二人おります Chúng tôi có hai con nhỏ.

 小さい声で話す Nói giọng nhỏ

小さい過ち Lỗi nhỏ 小さい罪 Tội nhỏ

小さい国 Một nước nhỏ

 小さい人物 Ngườ hẹp hòi

彼は気が小さい Anh ta có tính hẹp hòi.

大型の台風だった割には被害が小さかった Cơn bão thật lớn nhưng thiệt hại lại rất ít.

8より小さい数 Số nhỏ hơn 8 9 Thu mình, co mình

彼は恐くて隅に小さくなっていた Cậu ta sợ hãi thu mình vào trong góc.

一度の間違いでそう小さくなることはない Anh không phải tự giấu mình chỉ vì một lần thất bại.

びしょう【微少】 Nhỏ bé

微少な被害者の胃から微少な量の薬物が検出された Một lượng rất nhỏ chất thuốc đã được tìm thấy trong dạ dày người bị hại.

ミクロ Vi mô

ミクロの世界 Thế giới vi mô

ミクロ経済学  Kinh tế học vi mô

さいしょう【最小】 Nhỏ nhất

最小の費用で何とかやってのけた Anh ta đã xoay xở được với chi phí ít nhất.

 危険を最小にする Giảm mức độ nguy hiểm xuống thấp nhất.

最小血圧  Huyết áp tối thiểu

きょくしょう【極小】Vô cùng nhỏ bé

極小の生物 Sinh vật bé nhỏ

 二者の間の相違は極小だった Sự khác nhau của cả hai là rất nhỏ.

 極小値  Giá trị cực tiểu

かしょう【過小】 Quá nhỏ, quá thấp

過小の過小評価  Đánh giá quá thấp 過小評価する

ながい【長い】Dài, xa (cự ly)

長い間続いている友情 Tình bạn lâu dài

長い間の努力も水の泡になった Nỗ lực trong một thờigian dài đã hóa thành bọt nước.

病人はもう長いことはないだろう Người bệnh chắc không còn sống được bao lâu nữa.

日が長くなってきた Ngày đã dài ra.

ロング Dài


ロングコート  Áo khoác dài

ちょうだい【長大】 To lớn

長大な作品 Tác phẩm lớn

長大な計画 Kế hoạch lớn

みじかい【短い】Ngắn (chiều dài)

短いスカート Cái váy ngắn

髪を短く切る Cắt tóc ngắn đi.

冬は日が短くなる Mua đông ngày ngắn đi.

僕はむしろ太く短く生きたい Tôi không cần phải sống lâu miễn sao sống được đầy đủ.




Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương