Bài 1: Hô hấp 呼吸


Bài 30 Những tính chất biểu hiện bên ngoài



tải về 1.81 Mb.
trang5/8
Chuyển đổi dữ liệu27.04.2018
Kích1.81 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8

Bài 30 Những tính chất biểu hiện bên ngoài 外に現れた性質

せいしつ【性質Tính khí, tính cách (của người)

 性質がよい(悪い) Có tính tốt (xấu)

明るい性質の娘 Cô gái có tính cách tươi vui

. 娘は父に似て芸術家肌の性質だ Co con gái có tính cách của một nhà nghệ thuật giống như cha cô.  Tính chất (của vật, sự việc)

ある種の野草は病気を治す性質がある Có vài loại cỏ hoang có khả năng trị bệnh.

 問題の性質上注意深い扱いが必要だ Cần phải xử lý với sự chú ý cao vì tính chất của vấn đề.

おおきい・おおきな【大きい・大きな】To, lớn

大きい人 Người to con

大きい建物 Căn nhà to, vật thể kiến trúc lớn.

 息子は父親よりも大きい Thằng con nó to hơn cả cha nó.

 大きい包み Gói hàng lớn.

より大きい数 Có con số trên trăm.

今,大きいお金しか持っていないんだ Giờ tôi chỉ có cầm tờ tiền lớn.

 声が大きい Tiếng nói to.

そんなに大きい声を出すな Đừng có nói lớn tiếng như vậy.

 テレビの音が大きい Âm thanh của ti-vi quá to.

 いちばん大きい兄 Người anh lớn, người anh cả.

太郎は次郎より三つ大きい Taro lớn hơn Jiro 3 tuổi.

大きくなったら何になるの Lớn lên mày muốn làm gì?

大きな期待 Niềm mong chờ to lớn

大きな希望 Hy vọng lớn

大きい失敗 Thất bại to lớn

相手チームに大きく負けた Thua to đội bạn

この病院は年々大きくなっている Bệnh viện này mỗi năm đều to (phát triển dần) lên.

態度が大きい Nó có thái độ ngênh ngang

彼は心が大きい Anh ta có tấm lòng rộng rãi

給料が入ったら気が大きくなった Có lương rồi nên an tâm hơn.

 この回に1点取ったのは大きい Một điểm lấy được lần này vô cùng quan trọng.

これは我が社にとって大きい問題だ Đây là vấn đề nghiêm trọng đối với công ty chúng ta.

きょだい【巨大】 To lớn, không lồ

巨大な巨大都市  Đô thị khổng lồ

 マクロ Vĩ mô

マクロの世界 Thế giới vĩ mô

物事をマクロ的に見る Nhìn sự vật bằng tầm nhìn vĩ mô.

 マクロ経済学  Kinh tế học vĩ mô

かだい【過大】 Quá lớn

過大な(に) あまり過大な期待はかけないでくれ Đừng có hy vọng nhiều vào tôi quá.

被害額を過大に見積もった Hắn ta kê số tiền thiệt hại lên nhiều hơn thực tế.

彼は何事も過大に言う Nó việc gì cũng nói cho to thêm.

 過大評価  Sự đánh giá quá cao 

作品を過大評価する Đánh giá quá cao tác phẩm.

とくだい【特大】 To một cách đặc biệt

特大の靴 Giày ngoại cỡ

 特大のスカート Cái váy ngoại cỡ

だいきぼ【大規模】 Đại qui mô

大規模の large-scale

大規模に店を経営する Kinh doanh của hàng một cách đại qui mô.

おおがかり【大掛かり】 Lớn

大掛かりな大掛かりに大掛かりな調査を行った Chúng tôi đã thực hiện một cuộc điều tra lớn.

 麻薬の密売者の大掛かりな検挙 cất trọn một mẻ lớn bọn buôn lậu ma túy.

ちいさい【小さい】Nhỏ (hình dạng)

小さい家 Ngôi nhà nhỏ

洋服が彼女には小さくなった Bộ quần áo tây nhỏ đối với cô ấy.

 小さい時 Thời còn nhỏ, lúc nhỏ

小さい子が二人おります Chúng tôi có hai con nhỏ.

 小さい声で話す Nói giọng nhỏ

 小さい過ち Lỗi nhỏ

 小さい罪 Tội nhỏ

 小さい国 Một nước nhỏ

小さい人物 Ngườ hẹp hòi

彼は気が小さい Anh ta có tính hẹp hòi.

大型の台風だった割には被害が小さかった Cơn bão thật lớn nhưng thiệt hại lại rất ít.

より小さい数 Số nhỏ hơn

彼は恐くて隅に小さくなっていた Cậu ta sợ hãi thu mình vào trong góc.

一度の間違いでそう小さくなることはない Anh không phải tự giấu mình chỉ vì một lần thất bại.

びしょう【微少】 Nhỏ bé

 微少な被害者の胃から微少な量の薬物が検出された Một lượng rất nhỏ chất thuốc đã được tìm thấy trong dạ dày người bị hại.

ミクロ Vi mô

ミクロの世界 Thế giới vi mô

ミクロ経済学  Kinh tế học vi mô

さいしょう【最小】 Nhỏ nhất

最小の費用で何とかやってのけた Anh ta đã xoay xở được với chi phí ít nhất.

 危険を最小にする Giảm mức độ nguy hiểm xuống thấp nhất.

 最小血圧  Huyết áp tối thiểu

きょくしょう【極小】Vô cùng nhỏ bé

極小の生物 Sinh vật bé nhỏ

二者の間の相違は極小だった Sự khác nhau của cả hai là rất nhỏ.

 極小値  Giá trị cực tiểu

かしょう【過小】 Quá nhỏ, quá thấp

過小の過小評価  Đánh giá quá thấp 過小評価する

ながい【長い】Dài, xa (cự ly)

 長い間続いている友情 Tình bạn lâu dài

長い間の努力も水の泡になった Nỗ lực trong một thờigian dài đã hóa thành bọt nước.

病人はもう長いことはないだろう Người bệnh chắc không còn sống được bao lâu nữa.

 日が長くなってきた Ngày đã dài ra.

ロング Dài

ロングコート  Áo khoác dài

ちょうだい【長大】 To lớn

長大な作品 Tác phẩm lớn

 長大な計画 Kế hoạch lớn

みじかい【短い】Ngắn (chiều dài)

短いスカート Cái váy ngắn

髪を短く切る Cắt tóc ngắn đi.

冬は日が短くなる Mua đông ngày ngắn đi.

僕はむしろ太く短く生きたい Tôi không cần phải sống lâu miễn sao sống được đầy đủ.

 その老人は先が短い Ông già ấy chẳng còn được bao lâu.

 式辞は短いほうが喜ばれる Lời chào buổi lễ càng đơn giản càng hay.

 気の短い人だ Anh ta là người thiếu kiên nhẫn.

たんしょう【短小】 Nhỏ và ngắn

短小なたかい【高い】Cao (chỉ chiều cao)

高い山 Núi cao

高い木 Cái cây cao

高い鼻 Cái mũi cao

手を高く上げる Đưa tay lên cao.

木の葉が空高く舞い上がった Lá cây bị cuốn bay lên đầy trời.

高い音 Âm thanh cao.

それは高すぎる Cái đó quá đắt./Như thế là quá đắt

高い給料 Lương cao.

 生活費は5年前の倍も高い Sinh hoạt phí đã lên cao gấp đôi so với 5 năm trước.

この切手はいくら高くても売れる Cái tem này cao bao nhiêu cũng bán được.

地位の高い人 Người có chức vụ cao.

 程度の高い教科書 Sách dành cho trình độ cao, sách có mức độ cao

 君は望みが高すぎる Đòi hỏi của anh quá cao.

彼女は有能な校長として高く評価されている Cô ấy được đánh giá là một hiệu trưởng có năng lực.

この小説は最初から評判が高かった Cuốn sách này có được đánh giá cao ngay từ ban đầu

悪名が高い Tiếng xấu nhiều/Có nhiều tiếng xấu

 この地方は緯度が高い所にある Địa phương này nằm ở vĩ độ cao.

 病人は熱が高い Bệnh nhân đang có nhiệt độ cao.

ひくい【低い】 Thấp, nhỏ (hình dạng, kích thước)

私は背が低い Tôi thấp

 天井の低い部屋だ Phòng có trần thấp.

私は鼻が低い Mũi tôi thấp.

 彼女は低い声で話した Cô ta nói chuyện với giọng nhỏ.

低い調子の歌 Bài hát có âm tiết thấp

今日は温度が低い Nhiệt độ hôm nay thấp.

地位の低い人 Người có địa vị thấp

 彼は私より身分が低い Anh ta thân phận thấp hơn tôi.

 低い収入でなんとか暮らしている Tôi đang cố sống với thu nhâp ít ỏi.

 能力の低い学生は彼の授業についていけない Học inh có năng lực thấp không thể theo nổi giờ giảng của anh ta.

 この大学は程度が低い Trường đại học ở hạng thấp.

彼は話の程度を低くしてしゃべった Anh ta nói chuyện có hạ thấp mức độ của câu chuyện

ひろい【広い】 Rộng (Kích thước, hình dáng)

広い道 Con đường rộng

広い部屋 Phòng rộng

広い砂漠 Sa mạc rộng lớn

肩幅の広い人 Người có vai rộng

 広い意味でỞ nghĩa rộng…

視野の広い人だ Người có tầm nhìn lớn.

心の広い人 Người có tấm lòng rộng rãi.

こうだい【広大】 Bao la rộng lớn

広大な平原 Bình nguyên bao la

広大無辺な Bao la không thấy đâu là ranh giới.

かぎりない【限りない】 Không có giới hạn, vô cùng

限りない喜び Niềm vui vô biên

論議は限りなく続いた Trang luận kéo dài không có điểm dừng

きわまりない【窮まりない・極まりない】 Vô cùng

無礼窮まりない態度 Thái độ vô cùng vô lễ

君がライオンを飼うなんて危険窮まりないことだ Mày nuôi sư tử là việc vô ùng nguy hiểm đó.

せまい【狭い】 Hẹp (Bề rộng, diện tích)

狭い道 Con đường hẹp

日本は狭い国だ Nhật Bản là một nước nhỏ

彼は視野が狭い Anh ta có tầm nhìn hẹp

彼の外国文学の知識は狭い Anh ta ít biết về văn học nước ngoài.

きゅうくつ【窮屈】Chật, chật chội

ズボンの胴回りが窮屈だLưng quần chật quá.

この靴は爪先が窮屈だ Đội giày này có đầu mũi hơi chật.

そんなにくっついて座っては窮屈だ Ngồi gần như thế chật chội quá.

 窮屈に考えないでください Đừng có suy nghĩ hạn hẹp như thế.

 そんな窮屈な考え方を捨てないと時代に遅れてしまうぞ Nếu anh không từ bỏ những suy nghĩ hạn hẹp như thế thì sẽ đi sau thời đại đó.

 窮屈な暮らしをする Sống khó khăn

 窮屈な予算 Ngân sách hạn hẹp.

きついNghiêm, khó, nặng nhọc

きつい仕事 Công việc năng nhọc

 きつい日程 Lịch trình quá gấp.

 暑さがきつい Sức nóng khó chịu

 きつい酒 Rượu nặng

 きつい顔付き Nét mặt nghiêm

なかなかきつい子だった Thật là một cậu bé cứng cỏi.

〔窮屈な〕靴がきつい Đôi giày của tôi chật quá.

 ベルトをきつくする Cột chặt dây đai

ひもをきつく縛る Buộc dây chặt.

ふかい【深い】Sâu

深い峡谷 Cái thung lũng sâu

 深い森(洞窟) Rừng (động) sâu

深い眠り Ngủ sâu

深い傷を負う Mang vết thương sâu

彫りの深い顔 Khuôn mặt hằn sâu nếp nhăn.

 深い学識 Tri thức sâu

深い悲しみ(喜び / 愛) Nỗi buồn (niềm vui/ tình yêu) sâu thẳm

 深い興味を持っている Có niềm hứng thú lớn

 深い緑 Đầy màu xanh

深い霧 Sương dày

 深い林 Rừng sâu

 秋も深くなってきた Trời vào thu đã lâu

彼は彼女と深い関係だ Anh ta có quan hệ thân thiết với cô ấy

ねぶかい【根深い】 Rễ, gốc sâu

根深い木 Cây có gốc sâu

根深い社会の病根 Vấn đề xã hội có nguồn gốc sâu xa

おくふかい【奥深い】 Sâu (theo chiều ngang)

 奥深い洞穴 Cái động sâu

森の奥深い所で Nơi rừng sâu

奥深い意味Có ý nghĩa sâu xa

あさい【浅い】Cạn, nông

浅い皿 Cái địa cạn

浅いところを渡ろう Hãng vượt qua ở chỗ cạn.

 浅いところで泳ぐ Bơi ở chỗ cạn

 結婚してまだ日が浅い Chúng tôi vừa mới kết hôn chưa lâu.

春はまだ浅い Vẫn đang còn xuân sớm.

夜はまだ浅い Vừa mới vào đêm/ Đêm chỉ mới đầu chưa lâu.

傷は浅い Vết thương nhẹ

眠りが浅く,夜よく目を覚ます Ngủ chập chờn, đêm thường hay thức giấc.

コンピュータについての私の知識はまだ浅い Kiến thức của tôi về máy tính ít quá

 浅い青色 Màu xanh nhạt

ふとい【太い】To, mập (theo bề ngang, mặt cắt)

 太い腕 Cánh tay to

太く書く Viết chữ lớn

ズボンが太過ぎる cái quần quá to.

 太い声 Giọng to

 太いやつだ Mày là thằng mặt dày

ほそい【細い】 Gầy, hẹp, bé, nhỏ

先の細いペン Cây bút có đầu nhỏ

細い指 Ngón tay nhỏ

鉛筆を細く削る Vót nhọn đầu bút chì

ガスを細くした Chỉnh cho lửa gas nhỏ lại

 細い声で Giọng nói yêu ớt

 彼女は食が細い Cô ấy ít ăn

おもい【重い】 Nặng (trọng lượng)

このドアは重い Cái cửa này nặng.

重い足を引きずって歩く Kéo lê đôi chân nặng trĩu

酒を飲むとまぶたが重くなる Tôi uống rượu vào thì mắt cứ díp lại.

胃のあたりが重い Có cái gì năng nặng ở vùng bụng.

気分が重い Cảm thấy nặng nề

このたびの任務はたいへん重い Nhiệm vụ lần này rất nặng nề

 当局はその事件を重く見た Cơ quan có trách nhiệm xem trọng sự kiện này.

 重い税 Thuế nặng

重い罰 Hình phạt nặng

かるい【軽い】Nhẹ (trọng lượng)

 軽い荷物 Hành lý nhẹ

この布は重さが感じられないほど軽い Cái khăn này nhẹ đến mức không cảm thấy trọng lượng của nó

 軽い足取りで歩く Đi bộ với bước chân nhẹ nhàng

 軽い罰 Hình phạt nhẹ

軽い病気 Bệnh nhẹ

ドアを軽くたたく Gõ nhẹ cửa

彼の責任は軽い Trách nhiệm của anh ta không nặng

この薬は痛みを軽くしてくれる Thuộc này làm nhẹ cơn đau

軽い読み物 Truyện đọc nhẹ nhàng, truyện vui

軽い気持ちでその仕事を引き受けたのは間違いだった Sai lầm của tôi là đã dễ dàng nhận công việc này

 軽い食事 Bữa ăn nhẹ

 軽い味付け Nêm gia vị lạt

 軽い仕事 Công việc đơn giản

宿題を軽く片付けた Hoàn thành bài tập nhanh gọn

彼を軽く見てはいけない Đừng có xem nhẹ hắn ta.

 あれは口の軽い女だCô bé đó cái miệng lanh chanh lắm.

かたい【硬い】 Cứng

硬い毛 Tóc cứng/Lông cứng

特に硬い種類の岩 Loại đá đặc biệt cứng

 寒くて体が硬くなった Lạnh cóng cả người

猫は死んで硬くなっていた Con mèo chết đã trở nên cứng đơ

.死体はすでに硬くなっていた Xác chết đã cứng lại.

ねばり【粘り】 Độ dính

粘りのある Có độ dính

粘りのあるもち Nếp dẻo.

 粘りのなくなったのり Hồ dán đã bị mất độ dính.

粘りが出るまで粉をこねる Nhào bột cho đến khi quyện.

あつい【厚い】 Dày

 厚い板 Tấm ván dày

 厚い肉片 Miếng thịt dày

彼女は化粧が厚い Cô ta tô phấn son một lớp dày

 厚いもてなしを受けた Được sự đón tiếp nồng hậu

この土地の人は人情に厚い Con người của vùng đất này rất giàu tình người.

 厚くお礼を申し上げます Xin được gửi lời cám ơn sâu sắc.

こい【濃い】 Đậm (Màu sắc)

濃い赤 Màu đỏ đậm

 濃い霧 Sương dày

 濃いスープ Súp đặc

 お茶が濃い Trà này đậm

 彼女は濃い血縁の者です Cô ấy là người có quan hệ gần

血は水よりも濃い Một giọt máu đào hơn ao nước lã

うすい【薄い】Mỏng

パンを薄く切る Cắt bán thành từng lát mỏng

雪が薄く積もっていた Tuyết đã đóng một lớp mỏng.

薄い色のスカート Váy có màu nhạt

 彼女の髪の毛は薄い Cô ấy tóc thưa

 薄い霧 Sương mỏng

薄いスープ Súp nhạt

 髪が薄くなってきた Tóc tôi đã thưa dần

なんと人情の薄い人たちだろう Thật là những người không có tình người

 その商売は利が薄かった Công việc này lợi nhuận thấp.

きはく【希薄・稀薄】Loãng

 希薄な希薄にする Pha loãng, làm loãng

 高山の山頂は酸素が希薄だ Trên đỉnh núi cao, không khí loãng

塩分の希薄な液体 Dung dịch có hàm lượng muối thấp

 人口が希薄な地域 Vùng dân cư thưa thớt

けんご【堅固】 Kiên cố, cứng rắn

 堅固な意志の堅固な人 Người có ý chí cứng rắn

貞操堅固な婦人 Người phụ nữ có tiết tháo cương liệt

がんじょう【頑丈】 Cứng rắn, chắc chắn

 頑丈な頑丈な鉄の扉 Cánh cửa bằng thép vững chắc

この机は頑丈に出来ている Cái bàn này rất vững chãi.

あの子は頑丈に生まれついている Thằng bé đó được sinh ra khỏe mạnh

年は取っているがなかなか頑丈だ Lớn tuổi rồi mà còn cứng ghê!

つよい【強い】Mạnh, mạnh mẽ

腕っぷしの強い男 Người đàn ông mạnh mẽ

 今は強い者勝ちの世の中だ Bây giờ là thời kẻ mạnh thì thắng

 私は胃腸が強い Cái dạ dày tôi khỏe lắm

 気の強い娘 Cô bé có tính khí mạnh mẽ

電線は風雨に強いものでなくてはならない Dây điện phải chọn thứ bền với mưa gió.

この植物は寒さに強い Loại cây này chịu lạnh tốt

 強い光 Ánh sáng mạnh

強い消毒薬のにおい Mùi thuốc khử độc nặng.

彼は責任感が強い Anh ta là người có trách nhiệm

 市民は市長の計画に強く反対している Dân chúng cực lực phản đối kế hoạch của ông thị trưởng

その話は私の心に強く訴えた Câu chuyện này kích động tôi rất mạnh (làm tôi xúc động) 7 Nghiêm khắc 口では強いことを言っても,実は大したことはない Miệng anh ta nói nghiêm khắc vậy thôi chú không sao đâu. 先生に強くしかられた Bị thầy giáo la mắng nặng nề

ねじを強く締める Vặn chặt đinh ốc

 歴史に強い Anh ta giỏi môn Lịch sử

将棋に強い Anh ta giỏi cờ tướng.

酒が強い Uống được

むてき【無敵】 Vô địch

そのチームは天下無敵だ Đội này thiên hạ vô địch

しっかり【確り】Chặt

しっかり縛る Buộc chặt

 柱にしっかりつかまる Ôm chặt cái cột

土台のしっかりした建物 Kiến trúc có nền vững chắc.

 しっかりした青年 Người thanh niên vững vàng

しっかりした情報源 Nguồn thông tin đáng tin cậy

 頭のしっかりした指導者 Nhà lãnh đạo sáng suốt

しっかり勉強しなさい Tích cực học đi

 金をしっかりためこんだ Tôi đã dành đủ tiền

 しっかり食べる Ăn tốt

 しっかり者  Người đáng tin cậy, người đàng hoàng

 がっちりした体 a solidly built body

よわい【弱い】Yếu, yếu ớt

 私は胃が弱い Da dày tôi yếu

弱い者いじめをしてはいけない Không được bắt nạt kẻ yếu

弱い土台 Nếu đất yếu

弱い風 Con gió nhỏ

この機械はどんな弱い震動も記録する Cái mày này ghi lại được bất cứ xung động nhỏ nào.

このフィルムは弱い光にも感光する Phim này cảm quang được với cả ánh sánh yếu.

 弱い酒 Rượu nhẹ

意志が弱い Thiếu ý chí, ý chí kém

性格が弱い Tính cách yếu ớt

気が弱い Nhát gan

い立場にある人々 Những người ở vị thế thấp

彼は数学に弱い Cậu ta kém toán

学力の弱い生徒たち Những học sinh có học lực yếu

寒さに弱い Kém chịu lạnh

この生地は摩擦に弱い Loại vải này kém ma sát

この材質は熱に弱い Chất liệu này chịu nhiệt kém

彼は女に弱い Anh ta dễ bị siêu lòng trước phụ nữ

こまかい【細かい】Nhỏ bé

 細かい字 Chữ nhỏ

細かい雨 Mưa hạt nhỏ

細かい編み目 Mũi đan nhỏ

 彼女は布を細かく引き裂いた Cô ấy xé miếng vải ra từng mảnh nhỏ

 細かい観察 Quan sát kỹ

細かい注意を払う Chú ý kỹ

その情景を細かく描写した Anh ta đã miêu tả kỹ tình cảnh lúc đó

細かい点は後でお知らせいたします Chi tiết sẽ liên lạc sau.

 事件を細かく調べる Cẩn thận điều tra sự việc

彼はお金に細かい Anh ta rất chặt chẽ trong chuyện tiền bạc.

 細かい金がない Không có tiền lẻ

千円札を細かくする Đổi tờ 1000 Yên sang tiền lẻ.

くわしい【詳しい】Chi tiết

 詳しいことは知りません Tôi không biết được chi tiết

残念ながら今詳しいことはお話しできません Thật đáng tiếc là bây giờ tôi không thể cho anh biết chi tiết được.

 彼は中近東の情勢に詳しいAnh ta thông thạo tình hình vùng Trung Cận Đông

さいぶ【細部】 Phần chi tiết, nội dung chi tiết

新聞はその事件を細部にわたって報じた Báo chí đăng tải sự kiện đến cả những điểm chi tiết

しょうさい【詳細】 Chi tiết

詳細な事故を詳細に報告した Báo cáo chi tiết vụ tai nạn

それを詳細に説明しなさい Hãy giải thích chi tiết viẹc đó giùm.

さらに詳細につきましては次の手紙でお知らせします Vế chi tiết cụ thể hơn thì sẽ thông báo sau bằng thư

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 31 Vị giác 味覚

Các từ nói về vị giác

Bài 31 Vị giác 味覚

あじわう【味わう】 Nếm, thưởng thức

その酒を一口味わった Tôi đã nếm thử một ngụm loại rượu đó.

 パーティーでいろんな珍味を味わった Chúng tôi đã nếm được bao nhiêu là vị ngon trong bữa tiệc.

 珍味を味わうようにして食べる Ăn làm sao mà thưởng thức cho được mùi vị.

人生を味わって楽しむ Nếm ngọt bùi của cuộc đời.

 彼の名演奏でその音楽の美しさを味わった Chúng tôi đã thưởng thức được cái hay của âm nhạc trong bài diễn tấu của ông ta.

恋の甘さと苦しさを味わう Nếm cả vị ngọt lẫn đắng cay của tình yêu.

しょうみ【賞味】 Sự thưởng thức (Món ăn)

 特別の料理を賞味する Thưởng thức món ăn đặc biệt

ご賞味下さい Xin mời dùng.

賞味期限1996年12月10日 Hạn sử dụng là ngày 10 tháng 12 năm 1996

あじ【味】Sự nêm, nếm, mùi vị

味をつける Nêm gia vị.

味を見る Nếm thử gia vị.

あの子はビールの味を覚えてしまった Thằng con nó đã lỡ quen mùi bia.

味が落ちる Mất vị

にんにくの味がする Có mùi vị của tỏi.

味が薄い Nhạt

どんな味がしますか Nó có vị như thế nào? nam nữ 彼らは

あのレストランは味で売っている Cửa hàng này sống được là nhờ thức ăn có có mùi vị ngon riêng.

味を知る Trải qua 異性の味を知る Đã biết mùi

自由の味を知らなかった Anh ta đã không hưởng được mùi vị của tự do.

 彼に苦労の味を教えてやろう Hãy cho nó nếm mùi cay đắng.

文学の味など彼には分からん No làm gì biết được cái hay của văn chương.

こく Vị ngon, vị đậm đà, vị ưa thích

 味にこくが有る Có vị đậm đà

うまい【甘い・旨い】Ngon〔=おいしい〕このケーキはうまい Cái bánh này ngon quá.

うまそうな Có vẻ ngon.

見かけは悪いがうまいぞ Nhìn thì không đẹp nhưng ngon lắm đó.

〔=上手〕彼女はピアノがうまい Cô ta chơi pi-a-nô rất hay.

 彼女は字がうまい Cô ta viết chữ đẹp.

それはうまい考えだ Thật là một ý tưởng tốt.

 うますぎる話には気をつけよ Mấy cái chuyện có vẻ ngon ăn là phải chú ý đó.

おいしい【美味しい】 Ngon 〔=うまい〕この料理はとてもおいしい Món ăn này thật là ngon

彼女はケーキをおいしそうに食べた Cô ấy ăn miếng bánh trông thật ngon lành.

おいしそうな話につられて100万円出資した Nghe nó hấp dẫn qua nên đã góp vào 1 triệu Yên.

びみ【美味】 Mỹ vị

美味なもの Đồ ăn ngon

美味を好む人 Người thích ăn ngon./Người sành ăn.

あまい【甘い】 Ngọt

甘い物 Đồ ngọt

甘い味がする Có vị ngọt

甘い香り Hương thơm ngọt ngào

甘い声で彼女の耳にささやく Thì thầm vào tai cô ấy bằng giọng ngọt ngào.

 甘い言葉 Lời nói ngọt ngào.

田中先生は甘い Thầy Tanaka không có nghiêm khắc.

 犯人たちに甘すぎる Quá khoan dung đối với bọn tội phạm

夫は子供に甘い Chồng tôi quá dễ dãi với mấy đứa con.

世の中は甘くないぞ Cuộc sống không có bằng phẳng đâu!  

甘い見方 Cách nhìn hời hợt

甘い夫婦 Đôi vợ chồng có tình cảm thắm thiết

結び目が甘い Mối thắt (buộc) lỏng.

このナイフは切れ味が甘い Con dao này cùn (cắt không được ngọt).

あまみ【甘味】 Vị ngọt

この梨(なし)は甘味がある Quả lê này có vị ngọt

甘味を付ける làm ngọt

からい【辛い】 Cay

このカレーライスは辛すぎる Món cơm cà ri này cay quá. 〔=塩辛い〕この漬け物は辛い Món dưa muối này mặn quá.

世の中の甘いも辛いもなめてきた Tôi đã nếm cả vị ngọt lẫn vị mặn của cuộc đời.

からみ【辛味】 Vị cay, vị mặn こ

の料理は辛味が効いている Món ăn này thật là cay.

すっぱい【酸っぱい】 Chua

梅干しは酸っぱい Mận muối chua quá.

酸っぱくて顔がゆがんだ Chua đến méo cả mặt.

あまずっぱい【甘酸っぱい】Chua chua ngọt ngọt

このみかんは甘酸っぱい Quả cam này chua chua ngọt ngọt.

過ぎ去った日々を思うと甘酸っぱい感情がわき上がってくる Tôi thường cảm thấy chua xót khi nhớ lại những ngày đã qua.

さんみ【酸味】Vị chua

酸味がある Có vị chua

しおからい【塩辛い】Mặn

 塩辛い食物 Đồ ăn mặn

しょっぱいMằm mặn, mặn

しょっぱい涙 Những giọt nước mắt mằn mặn

そうしょっぱいことを言うな Đừng có nói có vẻ tính toán như thế.

しょっぱい声 Giọng khàn khàn

しょっぱい顔をする Có khuôn mặt cau có

しおあじ【塩味】 Vị mặn

塩味にする Thêm muối

このスープは塩味が強過ぎる Súp này quá mặn.

にがい【苦い】 Đắng

この汁は苦い味がする Nước quả này có vị đắng.

 苦い顔をする Khuôn mặt cau có

 若いうちに苦い経験をしてみるのもいい Trải qua nhiều việc đắng cay khi còn trẻ cũng là điều tốt.

にがみ【苦味】 Vị đắng

このお茶は苦味がある Trà này có vị đắng.

えぐい Chát (Do chưa hết nhựa)

この竹の子はえぐい Măng này chát

しぶい【渋い】 Đăng đắng, chát chat

 渋いお茶 Trà này hơi chát.

 この柿は渋い Quả hồng này chát.

あっさりThanh, lãnh đạm

あっさりしたデザインが好きだ Tôi thích thiết kế thanh thoát nhẹ nhàng (không rực rỡ)

夏はあっさりした食べ物のほうがいい Mùa hè rất tốt nếu ăn thức ăn có vị thanh

 彼は富とか名誉にはあっさりした人だ Anh ta không quan tâm đến giàu có và danh dự.

 あっさり負けてしまった Chúng tôi đã thua một cách dễ dàng.

 あっさり認めた Anh ta đã công nhận ngay.

たんぱく【淡泊・淡白】Có vị thanh

 淡泊な味の料理 Món ăn này có vị thanh.

 淡泊な色合いの服を着ていた Cô ấy mặc bộ trang phục có màu sắc thanh nhã.

 金銭に淡泊な人だ Anh ta là người không quan tâm đến chuyện tiền bạc.

うすあじ【薄味】 Nhạt

この味噌(みそ)汁は薄味だ Canh miso này vị nhạt.

健康には薄味がいい Ăn nhạt tốt cho sức khỏe.

みずくさい【水臭い】 Nước nước, loãng, lỏng, nhạt nhẽo

水臭い酒 Rượu nhạt.

みずっぽい【水っぽい】 Nhạt nhẽo, vô vị

水っぽいコーヒー Cà phê nhạt

野菜が煮えすぎて水っぽかった Rau luộc quá lâu nên bị nhạt.

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 32 Sử dụng 使用

Các từ nói về sử dụng

Bài 32 Sử dụng 使用

つかう【使う】Sử dụng, dùng, điều khiển (đồ vật, dụng cụ…)

箸(はし)を上手に使う Dùng đũa thành thạo.

このなべはミルクを温めるのに使っている Cái nồi này dùng để đun sữa.

機械を使う Sử dụng máy móc.

電話を使ってもよろしいですか Tôi dùng điện thoại có được không?

コンピュータを使ってデータを呼び出す(計算する) Sử dụng máy vi tính để tìm (tính toán) số liệu.

このコンピュータは現在日本で100万台使われているMáy vi tính loại này hiện ở Nhật có 1 triệu cái đang được sử dụng.

この店で使っていただけませんか Ông có thể tuyển tôi vào làm ở tiệm này được không?

 私は彼に使われている Tôi làm việc cho anh ấy.

彼は部下を使うのがうまい Anh ta rất giỏi sử dụng cấp dưới.

助手を一人使ってその仕事をしている Tôi đang sử dụng một trợ lý để làm công việc đó.

フランス語を使って手紙を書く Viết thư bằng tiếng Pháp.

巧妙な語り口を使って人々を魅了した Anh ta có cách nói chuyện lôi cuốn làm cuốn hút mọi người.

あの手この手を使って借金をした Cuối cùng bằng nhiều cách anh ta cũng vay mượn được tiền.

頭を使う Suy nghĩ

わいろを使う Hối lộ

足を使う Đi bộ

仮病を使う Giả bệnh

風呂を使う Tắm

赤ちゃんにお湯を使わせる Tắm cho em bé

もちいる【用いる】Dùng, lợi dụng, sử dụng

腕力を用いるな Đừng nên dùng sức mạnh.

その機械は広く用いられている Chiếu máy này được sử dụng rộng rãi.

今度は新しい方法を用いよう Lần này chúng ta hãy dùng phương pháp mới.

このごろ彼は重く用いられるようになった Hiện nay anh ta đang được giao trọng trách.

しよう【使用】 Sử dụng=つかう(使う) 使用する使用中Đang sử dụng (Câu ghi trước phòng haynhà vệ sinh đang có người dùng…)

 使用禁止 Cấm sử dụng (câu ghi trên biển báo)

使用済みの切手 Con tem đã sử dụng

余暇を有効に使用する Sử dụng thời gian nghỉ một cách hữu ích.

使用価値  Giá trị sử dụng

使用料  Phí sử dụng

りよう【利用】Dùng, sử dụng (một cách có ích)

利用する廃物利用 Sử dụng vật liệu phế thải

 資源をうまく利用する Sử dụng tốt nguồn tài nguyên

太陽エネルギーを利用する Sử dụng năng lượng mặt trời

機会を利用する Lợi dụng cơ hội

特権を利用する Lợi dụng đặc quyền

彼は上役に利用されてばかりいた Anh ta chỉ luôn bị cấp trên lợi dụng thôi.

彼はその噂を政略的に利用できると考えた Ông tá nghĩ là có thể lợi dùng tin đồn đó cho sách lược của mình.

利用価値  Giá trị lợi dụng

うんよう【運用】 Vận dụng, sử dụng cho tốt

運用する資金の運用は彼に任せた Đã giao việc sử dụng đồng vốn (thế nào cho có hiệu quả) cho anh ta. この金をどう運用するつもりか Anh định dùng số tiền này như thế nào?

この規則の運用は難しい Qui tắc này rất khó vận dụng.

かつよう【活用】Ứng dụng, sử dụng

外国語を学ぶには辞書を大いに活用する必要がある Cần sử dụng từ điển nhiều khi học tiếng nước ngoài. 水は種々の用途に活用される Nước được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau.

とうよう【盗用】 Ăn cắp để dùng, lấy dùng không phép

公金を盗用した Anh ta sử dụng công quỹ.

うちのカレンダーのデザインを盗用した Bọn nó ăn cắp thiết kế mẫu lịch của công ty mình.

社長の印鑑を盗用して契約書を作った Hắn dùng con dấu của Tổng Giám đốc để ký hợp đồng.

あくよう【悪用】 Dùng cho mục đích xấu

悪用するてんよう【転用】 Chuyển sang dùng cho mục đích khác

転用する教育費を家賃に転用せざるをえなかった Chúng tôi phải cắt giảm tiền học để chi cho tiền nhà.

古い工場を転用して新しいショッピングセンターにした Chuyển cái nhà máy cũ thành trung tâm mua sắm mới.

おうよう【応用】Ứng dụng

応用する応用のできる Có thể ứng dụng được

応用の広い原理 Nguyên lý được ứng dụng rộng rãi

科学を日常生活に応用するỨng dụng khoa học vào đời sống

応用科学  Khoa học ứng dụng

応用数学  Toán học ứng dụng

てきよう【適用】 Áp dụng

この語の適用範囲は非常に広い Phạm vi áp dụng của từ này vô cùng rộng.

法規第2条がこの件に適用される Điều 2 của luật được áp dụng cho trường hợp này.

こうし【行使】Hành sử, thực hiện, sử dụng

行使する彼は職権を行使した Anh ta thực hiện chức quyền của mình.

 彼らはついに武力を行使した Bọn chúng cuối cùng đã sử dụng vũ lực.

くし【駆使】Sử dụng thành thạo

彼は5か国語を駆使できる Anh ta có thể sử dụng thành thạo 5 ngôn ngữ.

 最新技術を駆使する Sử dụng hết những kỹ thuật tối tân.

りょうよう【両用】 Lưỡng dụng (Dùng một việc cho hai mục đích, một thứ có hai cách dùng) 水陸両用の戦車 Xe tăng lội nước (vừa chạy trên cạn)

晴雨両用のテニスコート Sân ten-nít dùng cho trời mưa lẫn trời tạnh

へいよう【併用】 Cùng dùng (dùng 2 thứ trở lên cho một mục đích)

二つの方法を併用する Dùng cả 2 phương pháp

両方の薬を併用するのは危険だ Dùng một lúc cả hai loại thuốc là rất nguy hiểm.

けんよう【兼用】 Kiêm dụng (dùng một thứ cho 2 mục đích trở lên)

この台所は食堂兼用です Bếp này được dùng luôn làm nhà ăn.

これはソファーとベッドに兼用できる Cái này vừa dùng làm bộ sa-lông vừa làm giuờng nằm.

こうよう【公用】 Việc công (việc của nhà nước, công tác của chính quyền)

彼は公用で海外に出張している Anh ấy đang đi công tác nước ngoài vì việc công.

公用文  Công văn

きょうよう【供用】 Cùng dùng chung

当大学の運動場は一般の人にも供用いたします Sân vận động của trường đại học tôi dùng chung cho cả những người ở ngoài.

せんよう【専用】 Chuyên dụng

専用する夜間専用の電話 Điện thoại dùng cho liên lạc ban đêm.

自動車専用道路 Đường chuyên dùng cho ô tô

これは山登り専用の靴だĐây là đôi giày chuyên dùng leo núi.

専用機  Chuyên cơ

せんよう【占用】 Chiếm dụng

公道に駐車することは公道を占用することになる Đậu xe trên đường là chiếm dụng mặt đường.

じょうよう【常用】Thường dùng

常用の表現 Cách nói thường dùng

睡眠薬を常用している Tôi thường dùng thuốc ngủ.

この薬は常用すると副作用がある Dùng thường xuyên thuốc nàysẽ gây ra tác dụng phụ.

あいよう【愛用】 Yêu thích sử dụng, thích dùng

愛用する愛用のかばん Cái cặp mà tôi thích dùng

愛用のホテル Khác sạn tôi thích ở.

国産品を愛用する Thích dùng hàng sản xuất trong nước

にちよう【日用】 Dùng hàng ngày

日用の日用品  Đồ dùng hàng ngày

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 33 Kinh tế-Giao dịch 経済・取引

Các từ nói về kinh tế - giao dịch




Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương