Bài 1: Hô hấp 呼吸



tải về 1.81 Mb.
trang4/8
Chuyển đổi dữ liệu27.04.2018
Kích1.81 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8

Bài 25 Huyết dịch 血液

ち【血】Máu 〔=血液〕

血を吐く Nôn ra máu, ho ra máu

血を流す Chảy máu

血に飢えた Khát máu (Dùng như tính từ)

 血の付いたシャツ彼は唇から血を流していた Anh ta môi bị chảy máu

妻に輸血するため血を400ccとった Tôi cho 400cc máu để tiếp máu cho vợ tôi. Dòng máu, huyết thống

彼と僕の間には血のつながりがある Giữa hắn và tôi có quan hệ máu mủ.

彼は貴族の血を引いている Anh ta mang dòng máu quí tộc

血は水よりも濃い Một giọt máu đào hơn ao nước lã.(???)

血で血を洗う Nồi da xáo thịt, người cùng dòng máu tranh chấp với nhau

 血を血で洗う争いとなった血と汗の結晶  Thành quả của mồ hôi và máu

万人の人の血と汗の結晶として出来た海底トンネルである Đường hầm dưới đáy biển hoàn thành nhờ sự kết tinh của máu và mồ hôi của hàng vạn on người.

血の海  Biển máu

血を吐く思い Tâm trạng đau đớn

血を吐く思いで妻子に別れを告げて戦地に向かった Anh ta đau đớn nói lời chia tay với vợ con và bước chân ra chiến địa.

けつえき【血液】 Máu, huyết dịch

血液の循環をよくする Tăng cường tuần hoàn máu O

型の血液 Máu nhóm O

血液型  Nhóm máu

血液凝固  Sự đông máu

血液銀行  Ngân hàng máu

血液検査  Kiểm tra máu

血液循環  Sự tuần hòan máu

じんけつ【人血】 Máu người

れいけつ【冷血】 Máu lạnh, vô tình, lạnh lung

 冷血漢  Gã máu lạnh

 冷血動物  Động vật máu lạnh

おんけつ【温血】Máu nóng

温血動物 Động vật máu nóng

けっかん【血管】 Huyết quản, mạch máu

動脈,静脈,毛細管は血管である Động mạch, tĩnh mạnh, mao mạch là huyết quản.

どうみゃく【動脈】 Động mạch

動脈炎 Viêm động mạch

動脈硬化(症) Xơ cứng động mạch

動脈瘤  Chứng phình động mạch


じょうみゃく【静脈】 Tĩnh mạch

 静脈硬化症  Chứng xơ cứng tĩnh mạch

 静脈注射  Tiêm vào tĩnh mạch

 もうさいけっかん【毛細血管】 Mao mạch

こどう【鼓動】 Sự đập của tim

鼓動する鼓動が早く(激しく)なった Tim tôi đang đập nhanh

この機械は心臓の鼓動を記録する Cái máy này ghi lại nhịp đập của tim.

胸の鼓動が彼に聞こえるのではないかと思った Tôi nghĩ là anh đấy đã nghe được nhịp đập của trái tim tôi.

 みゃく【脈】 Mạch

脈が速い(おそい) Mạch đập nhanh (chậm)

この患者の脈は弱い Mạch của bệnh nhân này yếu.

脈をとる Bắt mạch

 しゅっけつ【出血】 Xuất huyết, chảy máu

顔から出血していた Mặt anh ta đang chảy máu

出血を止める Cầm máu

出血多量  Mất máu nhiều

出血多量で死亡した Đã chết vì mất máu nhiều

ないしゅっけつ【内出血】 Xuất huyết nội

内出血するはなぢ【鼻血】 Máu mũi

子供が鼻血を出している Đứa trẻ đang bị chảy máu mũi

 ちのり【血糊】 Vết máu khô

血糊の付いた刀 Lưỡi dao dính máu

ちへど【血反吐】 Bãi máu, ngụm máu

血へどを吐く Nôn ra một ngụm máu

 かえりち【返り血】 Máu văng ngược, máu bắn ngược

犯人は被害者の返り血を浴びていた Tên tội phạm người nhuộm đầy máu (văng vào người) của nạn nhân.

ちまみれ【血塗れ】 =ちだらけ【血だらけ】 Nhuộm đầy máu

血まみれのシャツ Cái áo sơ mi nhuộm máu

ちばしる【血走る】 Nổi vằn máu, nổi lên tia máu (Khi hưng phấn, nổi giận…)

目が血走っていた Mắt anh ta đỏ ngầu những tia máu

じゅうけつ【充血】 Sung huyết (Bệnh hay do trạng thái sinh lý)

 充血する Bị sung huyết

充血した目 Mắt bị sung huyết

しけつ【止血】 Cầm máu

止血する止血剤  Thuốc cầm máu

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 26 Hy vọng-Nguyện vọng-Dục vọng 希望・願望・欲望

Các từ nói về hy vọng - Nguyện vọng



Bài 26 Hy vọng-Nguyện vọng-Dục vọng 希望・願望・欲望

きぼう【希望】 Hy vọng, nguyện vọng  

希望する小林氏の希望により Theo nguyện vọng của ông Kobayashi.

希望に反して Trái với nguyện vọng.

希望は全くない Không có chút hy vọng gì cả.

どのような職場がご希望ですか Anh muốn làm việc ở nơi như thế nào?

希望校  Trường mình có nguyện vọng vào học.

希望小売価格  Giá bán lẻ mong muốn của nhà sản xuất.

のぞみ【望み】 Hy vọng, nguyện vọng, niềm mong chờ (cách dùng hầu như giống với 希望)

 望みがかなった Nguyện vọng đã được đáp ứng.

 彼女には金持ちと結婚したいという望みがあった Cô ta có nguyện vọng là được kết hôn với một anh chàng giàu có.

 肉を食べようと,魚を食べようとお望み次第です Ăn thịt hay ăn cá là tuy anh thôi.

 息子に望みをかけていた Đặt niềm hy vọng vào đứa con trai.

彼らの生存の望みはあまりない Ít hy vọng là họ còn sống sót.

望みのある生徒 Em học sinh có triển vọng.

きたい【期待】 Niềm chờ đợi, niềm mong chờ

期待する彼の成功を期待している Chúng tôi mong đợi thành công của anh ấy

昇進を期待して一生懸命働いた Anh ta làm việc tích cực để mong được thăng tiến.

 あの人にはあまり期待しないほうがいいよ Đừng có nên trông chờ vào người đó.

 残念ながらご依頼のご期待に添うことはできません Thật đáng tiếc là chúng tôi không thể đáp ứng được yêu cầu của ông.

かつぼう【渇望】 Khát vọng

 富を渇望している Anh ta đang có khát vọng sang giàu.

のぞむ【望む】 Có nguyện vọng, mong ngóng, trông chờ, ngắm nhìn

 画家になりたいと望んでいる Anh ta muốn trở thành học sĩ.

君が望むなら一緒に行きましょう Nếu bạn muốn thì hãy cùng đi với tôi.

君が望むようにしたらよい Cứ làm cái gì mày muốn.

それこそ望むところです Đó chính là điều tôi mong chờ.

息子に望み過ぎている Họ trông đợi quá nhiều vào đứa con trai.

地球上に戦争がなくなることを望む Hy vọng chiến tranh không còn xảy ra trên Trái đất.

湖はここから望むと実に美しい Cái hồ nhìn từ đây thật là tuyệt đẹp.

もとめる【求める】 Cầu mong, tìm kiếm, yêu cầu, đề nghị

富を求める Tìm kiếm sự giàu sang.

職を求めている Đang kiếm việc.

 χの値を求めよ〔問題で〕 Hãy tìm giá trị của x (Trong bài tập toán)

 社長に面会を求めた Họ đã xin gặp mặt ông Tổng Giám đốc.

声を上げて助けを求めた Anh ta la lên để tìm sự giúp đỡ.

ねがう【願う】 Cầu mong, mong muốn, có nguyện vọng, hỏi nhờ

世界平和を願う Cầu mong cho hòa bình thế giới.

ご成功を願っております Tôi mong cho anh thành công.

今後ともよろしくお願いします Tôi mong rằng sẽ tiếp tục được làm việc với anh. (v.v…)

お願いしたいことがあります Tôi có thể nhờ anh một chút được không?

お手伝いをお願いできますか Có thể giúp tôi đượ không?

遅刻しないように願います Yêu cầu mọi người không đến trễ.

 田中さんをお願いします〔電話で〕 Cho tôi gặp ông Tanaka được không? (Trên điện thoại)

願ってもない Cầu mà không được.

願ってもない幸せです Hạnh phúc cho dù cầu mà cũng không có được.

願ってもないチャンスだ Thật là một cơ hội cầu mà không được.

ほしい【欲しい】 Thích, muốn

 酒が一杯欲しいな Giờ tớ chỉ muốn một ly rượu. …してほしい=…してもらいたい Muốn người khác làm gì đó cho mình. 連れていって欲しい Em muốn anh dẫn em đi.

 他人にして欲しいと思うことは他人にもしてあげなければならない Muốn người khác làm gì cho mình thì mình cũng phải làm như thế cho người.

あこがれ【憧れ】 Sự hâm mộ, sự ngưỡng mộ

 私のあこがれの作家 Tác giả mà tôi ngưỡng mộ.

 あこがれの男性 Người đàn ông mà tôi mong muốn.

 スコットランドはあこがれの土地である Scốt-len là nơi mà tôi muốn đến.

ねがい【願い】 Sự ước mong, sự mong mỏi; lòng mong muốn, lòng ao ước, lòng thèm muốn

長年の願いがかなった Niềm ước mong trong nhiều năm cũng đã đạt được.

ひとつお願いがあるのですが Tôi có chút việc muốn nhờ anh được không?

お願いだからあっちへ行ってください Tao xin mày đấy, đi tới đằng kia cho tao nhờ.

たのむ【頼む】 Nhờ, nhờ cậy, yêu cầu, thỉnh cầu, đặt hàng, đặt trước

頼むから独りにしておいてくれ Xin mày đấy, hãy để tao lại một mình.

 彼女からあなたに伝言を頼まれました Tôi được cô ta nhắn lại cho anh.

 寿司を頼んだ Tôi đã gọi món su-shi

飛行機の席は頼んだかね Anh đã đặt vé máy bay (cho tôi) chưa?

 警察に頼んだほうがよい Tốt hơn là nên gọi cảnh sát

 彼は頼むに足りる人物だろうね Chắc chắn anh ta là người đáng tin cậy chứ.

 こうなれば彼をおいて他に頼む人がいない Đến nước này chỉ còn nhờ anh ta chứ không òn ai khác nữa.

いらい【依頼】 Nhờ, thỉnh cầu, đề nghị

依頼する依頼により Theo lời yêu cầu.

 あなたは親に依頼しすぎている Anh dựa dẫm vào cha mẹ quá nhiều.

その事は弁護士に依頼してあります Việc này tôi đã có nhờ luật sư rồi.

たよる【頼る】 Nhờ vào, nhờ cậy

 彼らは収入を牧羊に頼っていた Thu nhập của họ nhờ vào bầy cừu.

頼るべき証拠を出しなさい Đưa ra đây chứng cứ nào đáng tin cậy đi.

いぞん【依存】 Dựa vào

 依存するこの国の経済は石油の輸出に依存している Kinh tế nước này dựa vào xuất khẩu dầu.

 いたく【委託】Ủy thác

委託するこの計画の実行を彼のグループに委託した Tôi đã ủy thác cho nhóm của anh ta thực hiện kế hoạch này.

 委託加工貿易  Ngoại thương dạng gia công ủy thác.

 委託人 Bên ủy thác, người ủy thác

委託販売  Bán hàng ủy thác

あなた任せ  Phó mặc cho người khác 

 この件はあなた任せにはできない Việc này không thể giao cho người khác được.

 あずける【預ける】 Gửi, giao cho, nhờ cất giữ

お金を全部彼に預けた Tôi đã gửi tất cả tiền bạc cho anh ấy.

私のお金は銀行に預けてある Tiền của tôi đang gửi trong ngân hàng.

私は100万円銀行に預けてある Tôi có 1 triệu Yên gửi trong ngân hàng.

子供を姉に預けた Tôi gửi con cho chị tôi chăm sóc.

人に命を預ける Giao tính mạng mình cho người khác.

 ようきゅう【要求】 Yêu cầu

要求する労働者の賃金引き上げの要求は拒否された Yêu cầu tăng lương của phí người lao động đã bị từ chối.

あなたの要求に応じてここへ来た Tôi đã tới đây theo yêu cầu cua anh.

そんな考え方は時代の要求にそぐわない Cách suy nghĩ này không phù hợp với yêu cầu của thời đại.

法の保護を要求する Yêu cầu được luật pháp bảo vệ.

社会は人材を要求している Xã hội đang cần nhân tài.

さいそく【催促】 Thúc giục, thôi thúc

催促する彼に返事の催促を書いて出した Tôi đã viết một lá thư giục anh ta sớm trả lời.

がっかり Thất vọng, buồn chán, thương tâm.

がっかりする彼女はとてもがっかりして食物がのどを通らなかった Cô ta quá buồn rầu đến nỗi đồ ăn cũng không nuốt trôi qua khỏi cổ.

がっかりするな Đừng thất vọng!

お金をなくして老人はすっかりがっかりしてしまった Cụ già đau đớn vì đã bị mất hết tiền.

しつぼう【失望】 Thất vọng

その映画には失望した Thật là thất vọng với bộ phim đó.

 彼女が写真ほどきれいではなかったので失望した Tôi đã thất vọng vì cô ta đã không được đẹp như trong ảnh.

ぜつぼう【絶望】 Tuyệt vọng

彼は絶望して自殺を図った Anh ta định tự sát vì quá tuyệt vọng.

彼は人生に絶望した Anh ta đã quá tuyệt vọng với cuộc sống.

自分の将来に絶望した Tôi không còn chút hy vọng nào vào tương lai của mình.

戦況は絶望的である Chiến cuộc đã trở nên tuyệt vọng.

きぬけ【気抜け】 Mất tinh thần, xuống tinh thần

気抜けする父の死ですっかり気抜けしてしまった Anh ta mất hết tình thân vì cái chết của cha.

あきらめる【諦める】 Từ bỏ, cam chịu, chịu

それは運命とあきらめた Tôi nghĩ mình phải chịu vì đó là số phận.

イギリス行きをあきらめた Tôi đã bỏ ý định đi Anh.

 回復の望みはないとあきらめた Anh ta đành chấp nhận sự thật về bệnh tình không có dấu hiệu tốt đẹp của mình.

だんねん【断念】 Từ bỏ ý định

 断念する資金不足のため企画を断念した Chúng tôi từ bỏ kế hoạch vì không đủ vốn.

断念するのはまだ早い Còn quả sớm để quyết định từ bỏ.

よく【欲】 Sự thèm muốn; sự mong muốn, sự ao ước, sự khát khao, sự mơ ước, lòng thèm muốn, lòng khát khao

 娘に死なれ,生きる欲もなくなった Tôi không còn muốn sống chút nào khi con gái tôi mất.

妻は欲のない女です Vợ tôi là người ít đòi hỏi.

彼は権力欲が強い Anh ta có lòng tham quyền lực rất mạnh.

欲に目がくらんだ Mờ mắt trước dục vọng.

欲を言えば Nếu nói tôi muốn gì, nếu được

 欲を言えばもう少し背が高いといい Nếu được thì tôi muốn mình cao hơn một chút nữa.

よくぼう【欲望】 Dục vọng

 肉体の欲望に燃える Đam mê dục vọng xác thịt.

やしん【野心】 Dã tâm, lòng ham muốn mạnh mẽ, tham vọng

野心的な金持ちになりたいという野心などありません Tôi không có tham vọng trở thành người giàu có.

 長年の野心が実現された Tham vọng nhiều năm cuối cùng đã thực hiện được.

野心的な指導者 Nhà lãnh đạo đầy tham vọng.

 彼は何か野心があって妹に親切にしてくれるのではないか Nó tỏ ra quan tâm đến em gái mình như vậy không biết có dã tâm gì không?

よくばり【欲張り】 Có tham vọng, ham lợi, tham lam 欲張りな

しよく【私欲】 Lợi ích cá nhân, tham vọng cá nhân

私欲のある(ない)人 Người có (không có) tính tham lam.

 私欲を満たす Thỏa mãn lòng tham của bản thân.

彼は私欲に目がくらんだ Anh ta mờ mắt trước dục vọng cá nhân.

よくばる【欲張る】 Tham lam  

それは欲張りすぎだ Như thế là quá tham lam đấy!

その子は欲張って一度にあめを三つも口にほうり込んだ Đứa nhỏ tham lam nhét một lúc 3 cái kẹo vào miệng.

しょくよく【食欲】 Sự ngon miệng, sự thèm ăn

今日は食欲がある(ない) Hôm này tôi thấy thèm (không thèm) ăn.

せいよく【性欲】 Tình dục

性欲をかき立てる(満足させる) đánh thức (thỏa mãn) nhu cầu tình dục.

こうしょく【好色】 Háo sắc (Dùng cho cả nam lẫn nữ)

好色な Tính háo sắc

好色家  Người dâm dật, dâm đãng

好色漢  Gã háo sắc

好色文学  Văn chương khiêu dâm

すけべえ Thằng dê xồm (cách nói thông tục)

うわき【浮気】 Tính thất thường, tính đồng bóng, tính yêu đương lăng nhăng  

浮気な Có tính đồng bóng, có tính thất thường, có tính lăng nhăng.

 彼は浮気で一つのことをすぐにやめて新しいことをやる Anh ta có tính thất thường, cứ làm cái gì đó rồi lại bỏ ngay sang làm cái khác.

浮気する Lăng nhăng

 夫の浮気のために離婚した Chúng tôi đã ly hôn vì chồng tôi ngoại tình.

彼は決して浮気はしない Anh ta là người không bao giờ ngoại tình.

浮気な女 Người phụ nữ không chung thủy.

 浮気な男 Người đàn ông không đứng đắn, quan hệ với nhiều phụ nữ.

あきしょう【飽き性】 Tính mau chán

彼は飽き性だ Anh ta có tính cái gì cũng chán rất nhanh.

おてんき【御天気】 Thất thường

お天気屋  Người có tính thất thường

彼女はひどいお天気屋だ Cô ta là người vô cùng thất thường.

おとこずき【男好き】 Sự thích đàn ông, sự hấp dẫn đối với đàn ông

男好きの女 Cô gái mê trai

男好きのする容姿 Hình dáng có sức hấp dẫn đối với đàn ông.

おんなずき【女好き】 Sự thích phụ nữ, sự hấp dẫn đối với phụ nữ

 彼は女好きだ Anh ta là chàng mê gái.

女好きのする顔 Khuôn mặt có sức hấp dẫn đối với phụ nữ.

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 27 Ăn uống 飲食

Các từ nói về ăn uống



Bài 27 Ăn uống 飲食

たべる【食べる】 Ăn, sống  

一口食べる Ăn một miếng

外(家)で食べる Ăn ở bên ngoài

このきのこは食べられる Cái nấm này ăn được.

 急いで食べる Ăn vội

すっかり食べる Ăn sạch

牛が牧場で草を食べている Trâu đang ăn cỏ ngoài đồng.

こんなに薄給では食べていけない Lương thấp như thế thì khó mà sống nổi.

 彼は彼女に食べさせてもらっている Anh ta sống nờ vào cô ấy.

くう【食う】 Ăn (Cách nói thông tục) ⇒たべる(食べる), Sống

食うに困らないだけの収入がある Chỉ có thu nhập đủ để sống.

食うや食わずの生活だった Tôi chỉ kiếm đủ tiền để tồn tại. Cắn, nhai

脚を蚊に食われた Chân tôi bị muỗi cắn.  Bị xâm lấn, bị ảnh hưởng, bị nuốt

スーパーに食われて商店街の売り上げが減った Khu phố bán hàng số hàng bán ra giảm vì bị các siệu thị nuốt mất khách hàng.

主役が脇役に食われた Nhân vật chính đã bị nhân vật phụ làm cho mờ nhạt.  Đánh bại, đoạt được

 新人が昨年のチャンピオンを食った Đấu thủ mới đã dành được chức vô địch của năm ngoái. Mất nhiều thời gian, tiền bạc これは時間と金を食う仕事だ Đây là công việc tốn nhiều thời gian và tiền bạc.

 大型車はガソリンを食う Xe lớn rất hao xăng.  Già cả

年を食った男 Người đàn ông có tuổi

いただく【頂く】 Ăn, uống (Cách nói khiêm nhường)

大変おいしくいただきました Tôi đã ăn rất ngon miệng.

もう結構.十分いただきました Xin cám ơn, tôi đã ăn no rồi.

 遠慮なくいただきます Tôi xin phép được dùng bữa.  Đội trên đầu

雪を頂く山々 Những rặng núi phủ đầy tuyết

宝冠を頂いているのが王女である Người đội vương miện trên đầu chính là nữ vương.  Nhận (Thể khiêm nhường của もらう)

この絵葉書を1枚いただきたいのですが Tôi muốn một tấm bưu thiệp này…

仕上げるまでに3日ほどいただきたい Tôi cần có 3 ngày để làm xong việc này… 〔=…してもらう〕

ちょっとここを説明していただけませんか Có thể giải thích chỗ này cho tôi một chút được không?

手伝っていただきたいことがあります Tôi có việc cần nhờ anh giúp đỡ.

めしあがる【召し上がる】 Ăn (Thể kính ngữ của 食べる)

どうぞケーキを召し上がってください Xin mời anh dùng bánh.

コーヒーを召し上がりますか Anh dùng cà phê nhé.

あじわう【味わう】Thưởng thức, nếm, nhấp

その酒を一口味わった Tôi đã nhấp thử một chút rượu đó.

パーティーでいろんな珍味を味わった Chúng tôi đã thưởng thức được nhiều món ngon trong bữa tiệc. Nếm mùi, nếm niềm vui

人生を味わって楽しむ Vui vẻ thưởng thức niềm vui của cuộc sống con người.

彼の名演奏でその音楽の美しさを味わった Chúng tôi đã thưởng thức được cái hay của âm nhạc nhờ vào diễn xuất âm nhạc tài giỏi của ông ấy.  Trải qua

 恋の甘さと苦しさを味わう Nếm vị ngọt và niềm đắng cay của tình yêu.

ついばむ【啄む】 Mổ (Dùng cho chim chóc)

小鳥がちょっとパンをついばんだ Con chim nhỏ đã mổ (ăn) được một chút bánh.

かむ【噛む】 Cắn, nhai

よくかんで食べる Nhai kỹ (Khi ăn)

犬にかまれた Tôi bị con chó cắn.

カリカリ(ポリポリ)かむ Nhai giòn tan.

かみくだく【噛み砕く】 Nhai nát, nhai vỡ, cắn vỡ

せんべいをかみ砕く Nhai nát miếng bánh phồng.

氷をかみ砕く Nhai nước đá

かじる【齧る】 Gặm, nhằn, cắn từng chút một

ねずみが箱をかじって穴をあけた Con chuột gặm cái hộp làm nó thủng một lỗ.

りんごをかじる Cắn trái táo.

角砂糖をかじる Nhằn miếng đường.  Mới làm được một chút, mới làm được một tí

フランス語は少しかじっているだけです Tôi mới chỉ học được một tí tiếng Pháp thôi.

なめる【舐める】 Liếm, (lè lưỡi) nếm thử

犬は皿のものをきれいになめつくした Con chó đã liếm sạch mọi thứ trong cái đĩa

 猫が水をなめている Con méo đang uống (liếm) nước.

 彼はその女をなめるように見た Anh ta nhìn cô gái đó một cách say đắm (mắt anh ta như liếm vào người cô ấy)

 ソースをなめてみる Nếm thử nước sốt . Trải qua, nếm mùi đời

 世の辛酸をなめた人のみが書ける本だ Đây là cuốn sách mà chỉ có người đã nếm đắng cay của cuộ đời mới có thể viết được.

慶応チームは苦杯をなめた The Keio team was defeated.  (Ngọn lửa) liếm

火はあっというまに教会をなめ尽くした Ngọn lửa trong phút chốc đã thiêu sạch nhà thờ.

しゃぶる Mút

赤ん坊が指をしゃぶっている Em bé đang mút ngón tay.

あめ玉をしゃぶる Mút viên kẹo.

おおぐい【大食い】 Ăn nhiều ><小食 Ăn ít, ít ăn 大食いする

つまみぐい【摘まみ食い】Nhón lấy để ăn bằng đầu ngón tay.

つまみ食いする Ăn vụng 〔=盗み食い〕

子どもはケーキをつまみ食いした Đứa nhỏ đã ăn vụng miếng bánh. Ăn cắp, sử dụng không phép

 会社の金をつまみ食いしていた Anh ta đã tơ hào tiền của công ty.

くわずぎらい【食わず嫌い】 Chưa thử, chỉ mới nhìn là không muốn ăn hay không thích ăn

 女はイクラを食わず嫌いしている Cô ta không thích ăn cá hồi.

たちぐい【立ち食い】 Đứng ăn

駅で立ち食いをした Tôi đứng ăn ở ga.

 屋台で立ち食いをする Đứng ăn ở tiệm ven đường.

りっしょく【立食】 Đứng ăn (Nghĩa giống

立ち食い nhưng chỉ dùng cho bữa tiệc, lễ hội…)

立食する立食パーティー  Tiệc đứng

ししょく【試食】 Ăn thử

インドネシア料理を試食する Ăn thử món ăn In-đô-nê-xi-a

あじみ【味見】 Nếm thử (Chỉ dùng cho những món ăn đang nấu dở、khác với 試食 là ăn thử món ăn đã nấu xong)

スープの味見をする Nêm thử món súp.

どくみ【毒味・毒見】 Thử độc 毒味する

しいん【試飲】 Uống thử 試飲する

ぜっしょく【絶食】絶食する 7日間の絶食に入る Nhĩn ăn tới ngày thứ 7.

 医者は24時間の絶食を命じた Bác sĩ yêu cầu nhịn ăn trong 24 giờ.

 彼はその日一日絶食した Anh ta đã nhịn ăn cả ngày hôm đó

だんじき【断食】 Nhịn ăn (Có nghĩa giống với 絶食, nhưng 絶食 chủ yếu chỉ việc nhịn ăn mang tính khách quan như nhịn ăn do bị bệnh, sức khỏe yếu.

断食 là nhịn ăn chủ động như để tu hành, kháng nghị, phản đối…và trong thời gian dài. Chữ “Tuyệt thực” trong tiếng Việt gần nghĩa với

断食 hơn là

絶食) 断食する 2日の断食 Nhịn ăn 2 ngày.

 断食スト Sự đấu tranh bằng cách tuyệt thực 

断食ストをする断食日  Ngày nhịn ăn (Theo tôn giáo)

しょうか【消化】Tiêu hóa

消化する消化のよい食べ物 Món ăn dễ tiêu hóa.

 消化しにくい食物 Món ăn khó tiêu hóa

消化を助ける Hỗ trợ tiêu hóa

 消化を妨げる Gây trở ngại cho tiêu hóa.  Hấp thụ

日本は西洋文化を巧みに消化した Nhật Bản đã hấp thụ tốt văn hóa tây Phương.

この本は難しいから彼らには消化出来ない Cuốn sách này khó, chắc bọn nó không tiêu hóa nổi đâu.  Tiêu dùng, tiêu thụ 市場はそれだけの電気器具を消化できるだろうか Không biết thị trường có thể tiêu thụ hết bao nhiêu thiết bị điện.

消化器(官)  Cơ quan tiêu hóa

 消化不良  Tiêu hóa kém  

消化不良を起こしている Bị tiêu hóa kém.

消化力 Khả năng tiêu hóa

のむ【飲む】 Uống

コーヒーを1杯飲む Uống một tách cà phê

スープを飲む Uống súp

錠剤を飲む Uống thuốc viên.

 赤ん坊が母親のお乳を飲んでいる Đứa bé đang bú sữa mẹ.

飲みに行こう Đi làm một ly thôi.

のみこむ【飲み込む】Nuốt, nốc

 肉切れをのみ込む Nuốt trọn lát thịt.

ビールをぐっと飲み込む Nốc trọn ly bia.  Hiểu được, nắm bắt được

 彼は飲み込むのが早いので役に立つ Anh ta hiể vấn đề nhanh nên đỡ nhiều.  Nén lại không nói nữa

言いたかったがぐっと飲み込んだ Tôi muốn nói nhưng đã dằn lại.

すする【啜る】 Nhai nhóp nhép; húp sùm sụp, ăn uống soàm soạp phát ra tiếng. Nếu chỉ uống canh…mà không để phát ra tiếng húp…thì dùng 吸う)

そばをすする Ăn mì Soba

彼らは茶をすすりながら昔話をした Họ vừa xuýt xoa uống trà nóng vừa nói chuyện ngày xưa.

うがい【嗽】 Súc òng ọc, súc nước trong miệng.

 うがいするうがい薬  Thuốc súc miệng


dịch là ギャラント còn chơi thuần Nhật thì dịch là 勇ましい, 立派な, 堂々とした, 華やかな, 騎士的な, 雄々しい

Cơn lũ


てっぽうみず 鉄砲水 Có lũ.

鉄砲水が出る  Ngôi nhà bị lũ cuốn trôi.

 鉄砲水に押し流された家洪水 là trận lụt, cơn lụt chứ không phải là lũ.

(女性に)親切な/いんぎんな bạn thâm thì tham có ý kiến vậy thì mình cũng 一言言わせていただきます。

洪水 là lũ chứ không phải lụt説明: 一般的に,洪水とは河川上流からの過剰な流量が提内地にあふれ出す現象を指す. lũ は本来河川の水位が上昇した状態あるいは豪雨を意味し,lụt が浸水を伴う洪水被害を示した言葉である. 鉄砲水 là một loại lũ Trong tiếng Nhật vẫn có từ tương tự mang ý ga lăng trong tiếng Việt. Đó là 紳士的洪水 大雨や雪どけなどにより、河川の水位や流量が急激に増大すること。また、河道から氾濫すること。大水。 Mức nước và lưu lượng nước sông tăng nhanh do mưa lớn hay tuyết chảy. Hoặc là nước ngập tràn bờ sông. Nước lớn 鉄砲水集中豪雨のため、鉄砲堰(ぜき)を切ったように激しく押㊁?出す流れ。地形の険しい山間部の川に多い。 Dòng chảy mãnh liệt như muốn cuốn phăng cả bờ bao... Thường xảy ra ở sông ở vùng núi có địa hình hiểm trở. Theo định nghĩa tiếng Việt, lũ thường xảy ra đầu nguồn (nằm ở vùng núi), vì vậy Thâm vẫn nghĩ 鉄砲水 gần nghĩa với "lũ" hơn. Còn 洪水 nếu đối chiếu với định nghĩa tiếng Việt thì từ này có thể là từ chỉ chung cả lũ lẫn lụt, là "lũ lụt" chăng? Mà lũ thường xảy ra đầu nguồn chứ 洪水 lở đâu cũng xảy ra mà.

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 28 Thiên thể-Nhật nguyệt 天体・日月

Các từ nói về thiên thể - Nhật Nguyệt

Bài 28 Thiên thể-Nhật nguyệt 天体・日月

そら【空】 Trời, không trung  

空高くひばりが鳴いている Chim chiền chiện kêu vang trên bầu trời cao.

たこが空に舞い上がった Cánh diều bay lượn trên không.

 空まで届くような高層ビル Ngôi nhà cao tầng chọc trời

空を飛ぶ Bay trên không

空の旅 Chuyến đi bằng máy bay.

晴れた(曇った)空 Bầu trời trong (u ám mây)

今にも泣き出しそうな空Trời như đang sắp mưa.

あおぞら【青空】Bầu trời xanh, ngoài trời

青空市場  Chợ ngoài trời

青空教室  Lớp học ngoài trời

青空コンサート  Buổi hòa nhạc ngoài trời.

うちゅう【宇宙】 Vũ trụ

大宇宙 Đại vũ trụ

小宇宙 Tiểu vũ trụ

宇宙衛星 Vệ tinh không gian

宇宙開発計画  Kế hoạch phát triển vũ trụ

宇宙科学  Khoa học không gian

宇宙工学  Kỹ thuật không gian

宇宙人  Người ngoài trái đất

宇宙塵(じん) Bụi vũ trụ

 宇宙ステーション  Trạm không gian vũ trụ

 宇宙探査  Thám hiểm không gian

宇宙飛行  Sự bay vào vũ trụ

宇宙飛行士  Phi công vũ trụ

宇宙遊泳  Đi bộ ngoài không gian vũ trụ

宇宙旅行  Du lịch vũ trụ

宇宙旅行者  Khách du lịch vũ trụ

てんたい【天体】 Thiên thể

じつげつ【日月】 Mặt trăng và mặt trời

たいよう【太陽】 Mặt trời

太陽は東から昇り、西に没する) Mặt trời mọc ở đằng Đông, lặn ở đằng Tây

 太陽の光 Ánh sáng mặt trời

太陽エネルギー  Năng lượng mặt trời

太陽観測衛星  Vệ tinh qua sát mặt trời

 太陽系  Hệ mặt trời

 太陽黒点  Vết đen trên mặt trời

太陽神  Thần mặt trời

太陽電池  Pin mặt trời

 太陽輻射  Bức xạ mặt trời

ひので【日の出】 Mặt trời mọc

ここは日の出が早い(遅い) Ở đây mặt trời mọc sớm (trễ)

日の出前に Trước lúc mặt trời mọc

山頂で日の出を拝んだ Đón mặt trời mọc ở trên đỉnh núi.

あさひ【朝日】Ánh sáng mặt trời

朝日が部屋の中に射し込んできた Ánh sáng mặt trời rọi vào trong phòng.

ひのいり【日の入り】 Mặt trời lặn

今日の日の入りは午後6時だ Hôm này mặt trời lặn vào lúc 6 giờ chiều.

つき【月】 Mặt trăng

月が出た(沈んだ) Trăng mọc (lặn)

月は満ち欠けする Trăng khi tròn khi khuyết

月の軌道 Quĩ đạo của mặt trăng

月の光 Ánh sáng của mặt trăng

月の出ていない夜 Đêm không trăng

月を浴びた塔 Ngôi tháp lộ mình dưới ánh trăng

月Tháng

月に1度 Một tháng 1 lần



三月に1度 Một tháng 3 lần

月10万の家賃を払う Trả tiền nhà mỗi tháng 10 vạn Yên

月々の手当 Trợ cấp hàng tháng

月が明けたら払う Tôi sẽ trả cho anh vào tháng sau

 月が満ちる Đủ tháng

彼女は月が満ちて女児を産んだ Cô ấy sinh ra một bé gái đủ tháng.

まんげつ【満月】 Trăng tròn

満月の夜に Đêm trăng tròn

今夜は満月だ Đêm nay là đêm trăng tròn.

しんげつ【新月】Trăng khuyết, trăng đầu tháng âm lịch, trăng lưỡi liềm

ほし【星】 Sao

星の光 Ánh sao

星のある(ない)夜 Đêm có sao (không sao)

 空には星が瞬いていた Sao đêm nhấp nháy trên trời.

星をまき散らしたような空 Bầu trời đầy sao.

こうせい【恒星】 Hằng tinh

 わくせい【惑星】 Hành tinh

あまのがわ【天の川】 Ngân hà =ぎんが【銀河】

銀河系 Hệ ngân hà.

ちきゅう【地球】Địa cầu, trái đất

 地球の自転 Sự tự quay của Trái đất

地球は24時間に1回自転する Trái đấy cứ 24h thì quay hết một vòng

地球の引力 Lực hút của Trái đất

地球外生物  Sinh vật ngoài Trái đất

 地球観測衛星  Vệ sinh quan sát địa cầu

地球儀  Quả địa cầu, mô hình địa cầu

地球周回衛星 Vệ tinh bay quanh Trái đất

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 29 Da-Lông 皮膚・毛

Các từ nói về lông - da

Bài 29 Da-Lông 皮膚・毛

ひふ【皮膚】 Da

皮膚の色 Màu da

皮膚の色が白い(黒い) Màu da trắng

彼女は皮膚が荒れている Cô ấy có làn da thô.

 彼女は柔らかな(つるつるした)皮膚をしている Cô ấy có làn da mềm mại (trơn láng)

移植用の皮膚片 Mẩu da dùng cho phẫu thuật cấy ghép da.

 やけどの箇所に皮膚を移植した Đã ghép da vào chỗ bị bỏng.

皮膚炎 Viêm da

皮膚科  Khoa da liễu

 皮膚癌  Ung thư da

皮膚呼吸  Hô hấp qua da

 皮膚病  Bệnh về da

はだ【肌・膚】 Da (=皮膚) (Thường dùng đi với tính từ, tính từ chỉ cảm giác)

彼女は肌が白い Da cô ấy trắng.

 私の肌は荒れやすい Da tôi dễ bị nẻ.

風は肌を刺すように冷たかった Gió lạnh cắt da.

 肌を許す Trao thân

彼女は彼に肌を許そうとしなかった Cô ấy không chịu trao thân cho hắn.

かわ【皮】 Da 〔=皮膚〕

 手の皮 Da tay , Vỏ

りんご(桃)の皮 Vỏ táo (Đào)

すいかの皮 Vỏ dưa hấu

バナナの皮 Vỏ chuối

 竹の子の皮 Vỏ măng

皮をむく Bóc vỏ

 じゃがいもを皮ごとゆでる Luộc khoai tây nguyên cả vỏ

トマトを皮ごと食べる Ăn cà chua cả vỏ

羊の皮をかぶった狼だ Con cáo đội lốt cừu

すはだ【素肌・素膚】Da trơn, da tự nhiên, da không trang điểm

 素肌が美しい Làn da tự nhiên thật đẹp.  Da không được che phủ

 彼女の背中はすっかり素肌が出ていた Cô ta để hở ra cả cái lưng.

 子供は素肌にワンピースを着ていた Đứa bé mặc quần đùi mà không có quần lót bên trong

ひび【皹】 Vết nứt trên da

 ひびの切れた手 Tay có da bị nứt nẻ

しわ【皺】 Nếp nhăn

 目の周りにしわが出来てきた Tôi đã có nếp nhăn xung quanh mắt.

老齢と苦労が彼の額に深いしわを作った Tuổi già và sự khổ cực đã tạo nên nếp nhăn sâu trên trán của ông ta.

 私の話を聞きながら母は眉間(みけん)にしわを寄せた Mẹ tôi vừa nghe tôi nói cuyện vừa chau mày.

しわの寄った顔 Khuôn mặt có nếp nhăn.

この生地はしわになりやすい Loại vải này dẽ bị nhăn

け【毛】 Lông, tóc

硬い(軟らかい)毛 Lông cứng (mềm)

 巻き毛 Lông xoăn

毛のない Không có long

 毛を染める Nhuộm tóc

 毛が長い Tóc dài

毛が抜けてきた Tóc bị rụng.

胸に毛が生えてきた Lông đã bắt đầu mọc trên ngực.

とうもろこしの毛 Râu bắp

うぶげ【産毛】 Lông tự nhiên, lông có khi chào đời.

 けぶかい【毛深い】 Nhiều lông, lông lá

毛深い人 Người lông lá

 毛深い犬 Con chó có lông dày.

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 30 Những tính chất biểu hiện bên ngoài 外に現れた性質

Các từ vựng nói về biểu hiện bên ngoài





Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương