Bài 1: Hô hấp 呼吸



tải về 1.81 Mb.
trang1/8
Chuyển đổi dữ liệu27.04.2018
Kích1.81 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 1: Hô hấp 呼 吸

Nói về hô hấp



Bài 1: Hô hấp 呼吸

·        こきゅう【呼吸】Hô hấp 1

·         呼吸する hít thở;

·         深呼吸 thở sâu;

·        人工呼吸 Hô hấp nhân tạo

·        鼻で呼吸をする Hít thở bằng mũi

·        あくび【欠伸】Ngáp

·        あくびする ngáp;

·        あくびをかみ殺す Cố đè nến cơn buồn ngáp

彼の話にはあくびが出る Câu chuyện của anh ta thật chán

·        せき【咳】Ho

·        から咳 Ho khan;

·         咳をする Ho;

·        咳をしてたんを出す Ho ra đờm

·        むせる【噎せる】Sặc

·        コーヒーでむせた Anh ta bị sặc cà phê;

·        煙にむせてせきが出た Ho vì bị sặc khói;

·        室内はたばこの煙でむせるようだった Trong phòng sặc khói thuốc lá

·        くしゃみ【嚔】Hắt hơi

·        くしゃみをする[が出る]

·        ためいき【溜め息】Thở dàiため息をつく

·        虫の息 Thở thoi thóp  

·        車にひかれた犬は虫の息だった Con chó bị xe cán thở thoi thóp

·        げっぷỢ

·        げっぷが出たTôi ợ;

·         げっぷを押さえる Nén cơn buồn ợ

·        しゃっくり Nấc cục

·        しゃっくりする何をしてみてもしゃっくりが止まらなかった Tôi làm đủ mọi cách mà vẫn không hết nấc

·        すう【吸う】 1〔空気を〕Hít

·        新鮮な空気を吸う Hít không khí trong lành

·        2〔たばこなどを〕Hút 

·        たばこを吸ってもよろしい? Tôi hút thuốc có được không?

·        3〔液体を〕Húp, uống, bú 

·        オレンジの汁を吸う Uống nước cam;

·        乳を吸う Bú sữa 4 Hút vào

·        このスポンジはよく水を吸う Cái miếng bọt biển này dễ hút nước

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 2 Mắt, tai, mũi 目・耳・鼻

Nói các bộ phận tai , mắt , mũi



Bài 2 Mắt, tai, mũi 目・耳・鼻

【目】 Mắt 


目を開けるMở mắt;

寝不足で目が赤いMắt đỏ vì thiếu ngủ;

驚いて目を丸くする Tròn xoe mắt ngạc nhiên

ひとみ【瞳】 Tròng đen, con ngươi

瞳をこらすLiếc mắt

がんきゅう【眼球】Nhãn cầu

 眼球銀行 Ngân hàng mắt

きんし【近視】Cận thị

きんがん【近眼】Mắt bị cận thị

えんし【遠視】Viễn thị

 しろめ【白目】Tròng trắng

ほそめ【細め】Mắt mở hé

目を細目にする Nhíu mắt lại;

病人は細目を開けたNgười bệnh đã hé mở mắt ra được

 やぶにらみ【藪にらみ】 Mắt lé

彼はひどいやぶにらみだ Anh ta bị lé mắt nặng

めもと【目元】Hốc mắt, vùng xung quanh mắt, dạng của mắt

まぶた【瞼】 Mí mắt

二重(一重)まぶた Mắt hai mí (Một mí);

まぶたを閉じる Khép mắt lại

まゆ【眉】 Lông mày

 眉をほそめる Nhíu mày

 みみ【耳】 Tai

はな【鼻】 Mũi

びよく【鼻翼】 Cánh mũi

はなすじ【鼻筋】 Sống mũi

鼻筋が通った美人 Mỹ nhân có mũi thẳng

はなさき【鼻先】 Chót mũi

強盗は鼻先にピストルをつきつけた Tên cướp dí súng ngay mũi tôi

じかい【耳介】 Vành tai

みみたぶ【耳朶】Dái tai

đá lông nheo dịch là ウインク

 (wink) vd1: ■「あの女、俺にウインクしたよー!はっはっは」と、道行く人に聞こえよがしに大声で自慢する。 Hắn ta cố ý nói to cho người đi đường chung quanh nghe thấy. "Hahahaha... Nhỏ kia đá lông nheo với tao kìa!" vd2: 100万回のキスよりも、たったひとつのウィンクだけで確かめられる気持ちだって.あることを、いつかロイにも教えてあげよう。 Rồi sẽ có một ngày nào đó, tôi sẽ cho Lợi biết rằng có những thứ tình cảm có thể cảm nhận được chỉ bằng một ánh mắt đá lông nheo hơn là bằng 1 triệu nụ hôn.

Thí dụ của bạn có thể dịch "phăng" là 私のたったひとつのウィンクだけで彼を悩殺した。 "tớ đá lông nheo 1 phát, anh ấy chết lăn quay

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 3 Hoạt động của mắt 目の働き

các hoạt động của mắt



Bài 3 Hoạt động của mắt 目の働き

  • みる【見る】 Nhìn, thấy

  •  注意して見る Chú ý xem;

  • 見ると聞くとは大違いだった Nghe và thấy hoàn toàn khác nhau;

  • 彼がそんなに腹を立てたのを見たことがない Tao chưa bao giờ thấy anh ta giận như thế bao giờ

  • 外国人の見た日本 Nhật Bản dưới con mắt người nước ngoài

  • しばらく様子を見る Chờ (Ngóng) xem tình hình  

  • 博物館を見る Thăm viện bảo tàng;

  • テレビで映画を見る Xem phim  

  • 今日の新聞を見ましたか Anh đã đọc báo hôm nay chưa?

  • 答案を見る Tra đáp án

  •  外見を見るとそんなに悪くない Nhìn bề ngoài thì nó không đến nỗi tệ 8 Chăm sóc

  • 赤ん坊の面倒をよく見る Chăm sóc em bé

  • 老後の両親を見る Chăm sóc cha mẹ già

  •  痛い目を見る Đã gặp chuyện khó khăn

  • みえる【見える】1Thấy được

  •  私の座っていた所からは試合は全く見えなかった Không thấy được trận đấu từ chỗ tôi ngồi;

  • 木の上の方に鳥の巣が見えるnhìn thấy con chim ở trên cành cây

  • 上着が見えない Không tìm thấy cái áo khoác

  • (Kính ngữ)今日はだれも見えなかった Hôm nay chẳng thấy có ai đến.

  • あの人は教師のように見える Người đó trông giống như là thầy giáo;

  • あの女は40位に見える Cô ta trông khoảng 40 tuổi.

  • みつめる【見詰める】Nhìn không rời, nhìn chăm chăm

  • 顔を見詰める Nhìn thẳng vào mặt;

  • 彼女はその写真をじっと見詰めていた Cô ta cứ nhìn chăm chăm vào bức ảnh đó

  • つぶる【瞑る】Nhắm lạ

  • i目をつぶる Nhắm mắt lại;

  • 彼らの悪事に目をつぶった Tôi đã nhắm mắt trước việc xấu của bọn đó

  • まばたき【瞬き】Chớp mắt, nháy mắt

  • 瞬きするその子は瞬きもせずに私を見ていた Đứa bé nhìn tôi không chớp.

  • ひと瞬きする間に Trong chớp mắt

  • しちょう【視聴】Nghe nhìn

  • その事件は天下の視聴を集めた Sự kiện đó đã thu hút sự quan tâm của mọi người

  • 視聴者  Khán thính giả 

  • はため【傍目】 Mắt người ngoà

  • i 彼らははた目には幸せそうに見える Trong mắt người ngoài, anh ta có vẻ hạnh phúc

  • しせん【視線】 Thị tuyến, ánh mắt

  • 二人の視線が合った Ánh mắt hai người gặp nhau ;

  • 視線を向ける Gương mắt nhìn

  • 背後に視線を感じる Cảm thấy có ai nhìn từ sau lưng

  • いっけん【一見】Nhìn qua, mới nhìn

  • 一見してそれが偽物だと分かった Nhìn qua biết ngay nó là đồ giả;

  • 百聞は一見にしかずTrăm nghe không bằng một thấy;

  • この問題は一見やさしそうだ Bài tập này nhìn qua có vẻ dễ

  • みなおす【見直す】Nhìn lại, xem lại

  • もっとよく見直してみなさいHãy xem kỹ lại một lần nữa

  • その計画は見直す必要がある Bản kế hoạch này cần được xem lại một lần nữa

  • 病人の容態は見直してきた Tình trạng của bệnh nhân đã tốt hơn

  • みまもる【見守る】 Nhìn một cách quan tâm (có tính thương yêu, tình cảm), nhìn chăm chú xem có gì sai sót hay không 子を見守る母 Người mẹ nhìn con (Một cách quan tâm)

  • その事業の発展を見守ることにした Chúng tôi quyết định sẽ chờ xem sự phát triển của hoạt động kinh doanh đó

  • ちょくし【直視】 Nhìn thẳng

  • 現実を直視する Nhìn thẳng vào thực tế

  • ちゅうもく【注目】 Nhìn một cách chú ý, quan tâm

  • 世人の注目の的となる Trở thành cái đích ngắm của người đời;

  • 彼の作品は注目に値するTác phẩm của anh ta đáng chú ý;

  • 注目すべき現象 Hiện tượng đáng quan tâm

  • めつき【目つき】 Cái nhìn

  • やさしい目付きの女の人 Cô gái có cái nhìn dễ thương

  • お母さんと目付きが似ていますね Anh và mẹ anh có đôi mắt giống nhau ghê.

  • にらむ【睨む】 1 Nhìn trừng trừng, nhìn chăm chăm, nhìn giận dữ

  • 射手は的をぐっとにらんだ Xạ thủ ngắm (chăm chăm) vào đích bắn

  • 警察ににらまれている Bị vào sổ đen cảnh sát

  •  彼ににらまれるようなことをしたのか Mày làm gì mà bị nó hận vậy

  • ふため【二目】 Nhìn lại

  • 二目と見られない恐ろしい姿 Cái hình dạng bị sốc khi nhìn vào (Không dám nhìn lần thứ hai)

  • のぞく【覗く】  Nhìn qua khe hở, soi mình->, nhòm

  •  部屋をのぞく Nhòm vào trong phòng

  • 穴(すきま)からのぞく ->Nhòm qua cái lỗ

           顕微鏡をのぞく Nhìn qua kính hiển vi 

          スカートからスリップがのぞいている Cái xì líp hở ra dưới váy cô ta

           お帰りにちょっと私のところをのぞいてください Khi về ghé qua nhà tôi một

           この本はちょっとのぞいて見たことがある Tôi đã có liếc qua cuốn sách này



  • ながめる【眺める】 Ngắm  

  • この部屋からすばらしい夜景を眺めることができる Có thể ngắm cảnh ban đêm đẹp đẽ từ căn phòng này;

  • この問題を別の角度から眺めてごらんなさい Hãy nhìn thử vấn đề này ở góc độ khác xem.

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 4 Hoạt động của mũi 鼻の働き

Hoạt động của mũi



Bài 4 Hoạt động của mũi 鼻の働き

かぐ【嗅ぐ】 Ngửi

焼肉のにおいをかいで空腹を覚えた Thấy đói bụng khi ngửi thấy mùi thịt nướng

この花をかいでごらんなさい Ngửi thử cái hoa này xem

かおる【香る】 Tỏa mùi thơm, tỏa hương thơm (Chỉ dùng cho mùi thơm)

香水が香る Nước hoa tỏa mùi

菊が香る Hoa cúc toả hương

におう【匂う】 Tỏa mùi, bốc mùi (Cả mùi thơm lẫn hôi)

ガス(魚)がにおう Có mùi gas

彼の口はにおう Miệng anh ta hôi (Hơi thở anh ta ó mùi hôi)

ごみがにおう Rác bốc mùi

くさい【臭い】Có mùi khó ngửi

この魚は臭い Con cá này tanh;

息が臭い Hơi thở hôi;

ごみ箱が臭い Thùng rác này hôi  

証拠は無いが彼が臭い Tuy chứng cứ không có, nhưng thằng đó có vẻ đáng ngờ;

あの男が臭いと思うのか Mày có nghĩ thằng đó là đáng ngờ không;

彼が隠れているとすればこの部屋がいちばん臭い Nếu nó có trốn thì chỉ có thể trong phòng này thôi

におい【匂い】 Mùi

~くさい(~臭い) Có mùi, bốc mùi

あせくさい(汗臭い) Có mùi mồ hôi;

あほうくさい(阿呆臭い)Đồ ngớ ngẩn;

いなかくさい(田舎臭い)Đồ quê mùa; 

おとこくさい(男臭い)Có hơi đàn ông; 

かねくさい(金臭い)Có mùi tiền; 

しょうべんくさい(小便臭い)Khai;

こげくさい(焦げ臭い) Có mùi khét; 

さけくさい(酒臭い)Có mùi ruợu;

ちくさい(血臭い) Có mùi máu; 

ちちくさい(乳臭い) Có mùi sữa;

どろくさい(泥臭い)Có mùi bùn; 

ひとくさい(人臭い)Có hơi người; 

ぎょしょうくさい(魚醤くさい) Có mùi nước mắm

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 5 Hoạt động của tai 耳の働き

Hoạt động của tai

Bài 5 Hoạt động của tai 耳の働き

きく【聞く】 Nghe

きこえる【聞こえる】Nghe như, nghe thấy, nổi tiếng

 変な物音が聞こえた Nghe như có tiếng gì lạ

私の言うことが聞こえますか Anh có nghe được lời tôi nó không?

 生まれつき左の耳が聞こえない Tôi bị điếc tai trái từ khi chào đời.

君の言うことは皮肉に聞こえる Lời mày nói nghe như là mỉa mai ấy.

彼女の生家は豪農として聞こえている Gia đình cô ta sinh ra là một nhà nông có tiếng.

ぬすみぎき【盗み聞き】盗み聞きする Nghe trộm;

電話で話しながら盗み聞きされているような気がした Lúc đang nó chuyện trên điện thoại, tôi cảm thấy điện thoại bị ai đó nghe trộm

とうちょう【盗聴】 Cũng có nghĩa là nghe trộm, nhưng hay được dùng cho những trường hợp nghe trộm có sử dụng thiết bị như dùng máy nghe trộm điện thoại.

盗み聞き dùng chung cho tất cả các trường hợp.

ききそこなう【聞き損なう】 Nghe sót, lỡ không nghe được

よい番組を聞き損なってしまった Tôi đã lỡ mất chương trình hay

話の内容を聞き損なった Tôi đã nghe sót nội dung câu chuyện

ききあやまる【聞き誤る】Nghe sai, nghe không đúng sự thật, nghe nhầm nội dung

ききつける【聞き付ける】Nghe thấy

変な物音を聞きつける Nghe thấy tiếng động lạ;

会社倒産のうわさを聞きつけた Nghe được tin công ty phá sản ,Nghe quen quen

(=ききなれる【聞き慣れる】) 聞きつけているのですぐ分かる Khi nghe giọng nói quen đó tôi biết đó là ai ngay.

ききながす【聞き流す】 Nghe bỏ ngoài tai, nghe rồi quên đi, nghe cho qua

小言を右から左に聞き流してください Để lời càu nhàu của nó lọt vào tai phải, ra tai trái đi;

あいつの泣き言は聞き流せばいい Mấy cái lời càu nhàu của nó nghe rồi quên đi

ききもらす【聞き漏らす】 Lỡ không nghe được (Dùng cho trường hợp sự việc quan trọng)

 肝心なところを聞き漏らすな Đừng để lỡ không nghe được điều cốt lõi

みみうち【耳打ち】Sự nói thầm vào tai, thì thào 耳打ちする(=ささやく)

けいちょう【傾聴】 Lắng nghe 傾聴する

ちょうこう【聴講】 Nghe giảng bài, nghe thuyết trình, nghe diễn thuyết, nghe thuyết pháp

聴講する 聴講生 Học sinh thính giảng, học sinh chỉ tham gia nghe giảng, không phải học sinh chính qui.

そらみみ【空耳】 Nghe hình như có…, tai nghe nhầm (Thực tế là không có tiếng động gì cả nhưng nghe như có tiếng động)

人の声がしたと思ったが空耳だった。 Tôi nghe như có tiếng người nhưng mà không phải.

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 6: Gia đình-Gia tộc 家庭・家族

Nói về gia đình

Bài 6: Gia đình-Gia tộc 家庭・家族

かぞく【家族】Gia đình

ファミリーHai từ trên đều có nghĩa là gia đình 

ファミリー thường được dùng trong từ ghép

ファミリーレストラン, ファミリー向け商品かてい【家庭】Gia đình

家族 dùng chỉ những người có cùng chung máu mủ hay quan hệ hôn nhân như cha mẹ, anh chị em, vợ chồng sống trong một gia đình.

 家庭 thì nhấn mạnh hơn sự quây quần của 家族hoặc chỉ nơi sinh sống của

 家族せたい【世帯】Hộ gia đình (Dùng để chỉ một đơn vị gia đình độc lập)

この村には20世帯が住んでいる Làng này có 20 hộ đang sinh sống

世帯数 Số hộ

世帯主  Chủ hộ

 しょたい【所帯】我が家は男所帯だ Nhà tôi không có đàn ông;

大所帯 Gia đình lớn;所帯道具Dụng cụ gia đình

● thường được dùng trong điều ra dân số…như

国勢調査, 所帯 được dùng nhiều ở các nơi công cộng (như cơ quan nhà nước…) dùng để đếm hộ gia đình, được dùng phổ biến hơn.

 どうふく【同腹】 Cùng một cha một mẹ sinh ra, anh chị em cùng cha cùng mẹ.

同腹の姉おやこ【親子】 Cha con, hoặc mẹ con, hoặc cha mẹ và con cái

 ふし【父子】 Cha con

ぼし【母子】 Mẹ con

はらちがい【腹違い】=いふく【異腹】 Cùng cha khác mẹ

異腹兄弟 Anh em cùng cha khác mẹ

 たねちがい【種違い】Cùng mẹ khác cha

 彼には種違いの妹がいる Anh ta có đứa em gái cùng mẹ khác cha

せしゅう【世襲】Thừa hưởng, thừa kế (tước vị, tài sản, nghề nghiệp, tính cách, tài năng, thể chất,trí thông minh…của đời trước)

世襲財産 Tài sản thừa kế

そうぞく【相続】相続するThừa kế (Từ dùng trong các thủ tục pháp lý về thừa kế quyền sở hữu…)

相続権 Quyền thừa kế;

 相続財産Tài sản thừa kế

けいしょう【継承】継承する Kế thừa

王位を継承する Nối ngôi 我々は様々な文化的遺産を継承している Chúng ta được kế thừa một di sản văn hóa đa dạng

●世襲, 相続, 継承 nghĩa tiếng Việt gần giống nhau. Trong tiếng Nhật, chúng được phân biệt sử dụng tùy theo tập quán sử dụng, vị trí…Muốn sử dụng đúng, chỉ có cách học thuộc lòng từng trường hợp mà thôi.

 あと【跡】Sự nối nghiệp, sự nối gót gia đình

 次男が彼の跡を継いで社長になった Đứa con trai thứ nối gót ông ta, lên làm Tổng Giám đốc

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 7: Thân thích 親戚

nói về những người thân thích trong gia đình

Bài 7: Thân thích 親戚

しんるい【親類】=しんせき【親戚】Bà con, người thân, họ hàng

近い(遠い)親類 Bà con gần (xa)

血を分けた親類 Thân thích máu mủ ruột rà

親類関係  Quan hệ họ hàng

いちぞく【一族】Một nhà, một họ

 一族の長 Trưởng họ, trưởng tộc

祖父の米寿の祝いに一族が集まった Cả họ tập trung lại mừng thọ 88 tuổi của người ông

ほんけ【本家】Nhánh chính trong họ, gốc của cả họ

本家の伯父が亡くなった Người chú của tôi ở nhánh chính đã mất

ぶんけ【分家】Nhánh phụ, nhánh nhì, tách ra riêng

 弟は分家した Em tôi đã tách ở ra riêng

ちゃくりゅう【嫡流】Thuộc dòng máu, con cháu

彼の家は鈴木家の嫡流である Nhà nó là con cháu của dòng họ Suzuki

ちちかた【父方】 Bên cha, bên nội

父方のいとこ Anh em con chú hoặc con bác

あの人は父方の祖父だ Ông ấy là ông nội tôi

彼の父方の祖先の血統には著名な学者が少なからずいた Không ít học giả chức danh thuộc dòng họ của cha anh ta

父方の親戚 Bà con bên nội

ははかた【母方】Bên ngoại

そぼ【祖母】=おばあさんBà (ngoại hoặc nội)

そふ【祖父】=おじいさんÔng (ngoại hoặc nội)

おば(おばさん)O, dì, cô, mợ

 おじ(おじさん)Chú, bác, dượng, cậu

 いとこ Anh chị em con chú, bác, cô, cậu ruột

おい Cháu trai (Gọi mình bằng chú, bác, dì, cô…)

 めい Cháu gái (Gọi mình bằng chú, bác,dì, cô…)

せんぞ【先祖】Tổ tiên (Văn nói)

そせん【祖先】(Văn viết)

がんそ【元祖】Ông tổ (Của một ngành nghề)

空手道の元祖 Ông tổ môn võ Karate

かいそ【開祖】Ông tổ, khai tổ (Của một tôn giáo…)

 ルーツÔng tổ (Của một dòng họ)

 わが家のルーツを探る Tìm ông tổ của nhà mình

 だいだい【代代】 Đời đời, các đời

田中家は代々学者である Đời đời nhà Tanaka đều là học giả.

この技術は家に代々受け継がれて来た Kỹ thuật này được truyền lại trong gia đình từ đời này sang đời khác.

いっせい【一世】 Thời đại

一世の英雄 Anh hùng thời đại, anh hùng của một thời kỳ nào đó , Đời đầu, thế hệ đầu

アメリカの日系一世たち Thế hệ đầu tiên người gốc Nhật ở Mỹ

 エリザベス一世 Nữ hoàng A-li-za-bét đệ nhất

かでん【家伝】 Gia truyền

 家伝の秘宝 Báu vật gia truyền

 家伝の秘術 Kỹ thuật gia truyền

 せいか【生家】 Nhà mình sinh ra, gia đình nơi mình sinh ra

白秋の生家を訪ねた Tôi đi thăm nơi tôi sinh ra o Hakushu

 じっか【実家】 Nhà của cha mẹ người nào đó

 妻は息子を連れて実家に帰った Vợ tôi đã đưa con về thăm nhà ngoại.

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 8 Cha mẹ 親

các từ nói về cha mẹ

Bài 8 Cha mẹ 親

おや【親】 Cha mẹ 〔=両親〕Cha hoặc mẹ

 実の親 Cha mẹ tôi, cha tôi, mẹ tôi

私は実の親ではありませんがあの子は私の子供です Tôi không phải là cha (mẹ) đẻ ra nó, nhưng nó vẫn là con tôi

子供にこんなことをさせておくなんて親の顔が見たいよ Tôi muốn xem mặt cha mẹ nào mà bắt con cái làm cái chuyện như vậy

彼の親はだれか分からない Chả biết cha mẹ nó là ai Cha trong nghĩa ông tổ, người sáng lập

教派の親 Ông tổ của giáo phái

この機械の生みの親cha mẹ tôi Người phát minh ra chiếc máy này ,Nhà cái (Trong sòng bài…)

 親は君だ Đến phiên mày làm nhà cái đó.

ふぼ【父母】 Cha mẹ

 父母の愛 Tình yêu thương của cha mẹ

 ● Chú ý: 親 dùng được cho cả người và động vật,

父母 chỉ dùng cho người, chỉ có nghĩa như mục ở trên

 はは【母】 Mẹ〔=母親〕 (Gọi mẹ của mình trong câu chuyện với người khác)

母の愛 Tình yêu của mẹ, Phát minh, sinh ra

必要は発明の母 Sự cần thiết là mẹ của mọi phát minh

おかあさん【御母さん】 Mẹ (Dùng khi con cái gọi cha mẹ)

 お母さん,ただいま Mẹ ơi, con về đây.  Mẹ (Dùng khi gọi cha mẹ người khác)

 お母さんはおうちですか Mẹ anh có nhà không?

お子さまのために絵本をいかがですか,お母さん Bà mẹ ơi, mua cuốn sách tranh này cho đứa nhỏ đi. Mẹ (Người mẹ tự xưng)

祐一!お母さんの言うことをききなさい Yuichi! Nghe lời mẹ nói đây.

おふくろ【御袋】 Mẹ (Dùng để gọi mẹ của mình trong câu chuyện với người khác, mang ý kính trọng, thường được nam giới dùng)

じつぼ【実母】Mẹ đẻ

ぎぼ【義母】 Mẹ nuôi (=ようぼ 養母), dì ghẻ, mẹ kế(=ままはは 継母), bà nhạc(=しゅうとめ 姑)

 けんぼ【賢母】 Người mẹ thông minh, khôn ngoan

じぼ【慈母】 Từ mẫu,mẹ hiền

 慈母のような愛 Tình yêu thương như người mẹ hiền

せいぼ【聖母】 Thánh mẫu

聖母マリア Đức mẹ Maria

 ちち【父】  Cha 〔=父親〕 (Gọi cha của mình trong câu chuyện với người khác) Cha, người sáng tác, người đầu đàn 英国小説の父 Cha đẻ của tiểu thuyết nước Anh

おとうさん【御父さん】 Cha (Cách dùng tương tự như 御母さん)

おやじ (Gọi cha của mình trong câu chuyện với người khác)  Cha 〔=父〕Lão già, ông già〔=老人〕

頑固なおやじ Ông già cứng đầu ,ng chủ, thủ lĩnh băng đảng

ぎふ【義父】Cha nuôi(=ようふ 養父), ông dượng(=ままちち 継父), ông nhạc (=しゅうと 舅)

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 9 Con cái 子

nói về con cái



Bài 9 Con cái 子 (Bài này có 31 từ)

こ【子】 Con

子を産む Sinh con;

彼は女に子をはらませた Anh ta làm con gái người ta mang bầu.

 いい子だね Thật là một đứa bé ngoan , Con, còn nhỏ (Dùng cho động vật)

犬の子 Con chó con;

牛の子(Con bê) , Cô gái

あのバーにはいい子がいますよ Quán ba đó có con bé được lắm đấy.

こども【子供】 (Cách dùng hoàn toàn giống

子, 子供 vốn là từ số nhiều của 子 nhưng hiện nay được dùng cho cả số ít) Con, con cái

子供が二人いる Tôi có hai đứa con ,Đứa bé, đứa trẻ, ấu trĩ, giống con nít

子供らしい Giống con nít vậy!;

子供の遊び Trò chơi dành cho trẻ em;

あかんぼう【赤ん坊】 Em bé sơ sinh

男(女)の赤ん坊 em bé (trai, gái);

赤ん坊みたいなGiống như em bé;

赤ん坊のお守りをする Trông em bé

ベビーEm bé (Thường dùng với từ ghép)

ベビーパウダー Phấn rôm cho trẻ;

 ベビーフード Thức ăn dành cho trẻ em;

ベビー服 Áo quần cho trẻ em

にゅうじ【乳児】 Em bé còn đang trong thời kỳ bú mẹ, thường dưới 1 tuổi

ようじ【幼児】 Em bé từ 1 đến 6 tuổi, em bé trước tuổi đi học

幼児期 Thời mẫu giáo;

幼児教育 Giáo dục trẻ em trước học đường

にゅうようじ【乳幼児】 Từ ghép của 乳児 và 幼児, em bé từ khi mới sinh đến 6 tuổi

じどう【児童】 Nhi đồng, học sinh (Thường dùng cho lứa tuổi tiểu học)

小学校の児童 Học sinh tiểu học;

学齢児童 Tuổi đến trường;

児童劇 Phim thiếu nhi;

 児童心理学 Tâm lý học trẻ em;

児童文学 Văn học thiếu nhi

 がき【餓鬼】 Quỉ đói (Chỉ đứa bé tham ăn)

 この餓鬼 Con quỉ tham ăn này!

はつご【初子】 Con đầu lòng

 じし【次子】 Con thứ hai

すえっこ【末っ子】 Con út

ちょうなん【長男】 Con trai đầu

ちょうじょ【長女】 Con gái đầu

じなん【次男・二男】 Con trái thứ

じじょ【次女・二女】 Con gái thứ

あとつぎ【跡継ぎ】 Người thừa kế, con nối dõi (Cả nam lẫn nữa) , Người nối nghiệp

ちゃくしゅつ【嫡出】 Sự sinh con hợp pháp

 嫡出子 Con hợp pháp

 ひとりっこ【一人っ子】 Con một

ふたご【双子】 Con sinh đôi

双子の妹(弟) Người chị (em trai) sinh đôi

むすこ【息子】Con trai (Dùng để chỉ con của mình khi nói chuyện với người khác)

うちの跡取り息子 Đứa con nối dõi của nhà tôi

むすめ【娘】Con gái (Dùng để chỉ con của mình khi nói chuyện với người khác)

どら‐むすこ【どら息子】 Đứa con ăn chơi, đứa con rượu chè

ぎし【義子】 Con nuôi

(=養子),con rể

 ようし【養子】Con nuôi

次男を田中家の養子に出した Cho thằng con thứ hai làm con nuôi nhà Tanaka.

こじ【孤児】Cô nhi, con mồ côi

戦災孤児 Con mồ côi do chiến tranh

孤児院  Cô nhi viện

 しせいじ【私生児】 Con tư sinh, con ngoài giá thú

私生児を認知する Giám định con ngoài giá thú

おとしご【落とし子】 Con rơi (sinh với ai đó, không do chủ ý, thậm chí bản thân mình không biết)

貧困は戦争の落とし子だった Nghèo đói là đứa con rơi rớt của chiến tranh.

もうしご【申子】 Con cầu tự, con nhờ xin Thần Phật mà sinh ra được

しんどう【神童】 Thần đồng

だだっこ【駄々っ子】 Đứa con lười nhác, đứa con hay vòi vĩnh, đứa con khó bảo

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 10: Cháu 孫

nói về cháu nội ngoại

Bài 10: Cháu (Bài này có 9 từ)

まご【孫】 Cháu

うちまご【内孫】 Cháu nội (Hơi khác với tiếng Việt là chỉ dùng chỉ con của người thừa kế, người nối dõi. Trong trường hợp gia đình không có con trai mà chỉ có con gái nối dõi thì con của của người nối dõi vẫn được gọi là 内孫)

そとまご【外孫】Cháu ngoại (Hoàn toàn giống từ “cháu ngoại” trong tiếng Việt.)

はつまご【初孫】 Cháu đầu, người cháu đầu tiên

 ひまご【曾孫】 Chắt (Con của cháu)

 やしゃご【玄孫】 Chút (Con của chắt)

しそん【子孫】Con cháu

子孫代々に伝わる宝 Bảo vật truyền cho đời đời cháu con

あの兄弟は有名な政治家の子孫だ Anh em nhà đó là con cháu của một nhà chính trị gia nổi tiếng

あいまご【相孫】 Người có cùng ông bà nội hay ngoại

 ちゃくそん【嫡孫】 Cháu đích tôn

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 11: Anh chị em 兄弟姉妹

nội dung về anh em



Bài 11: Anh chị em 兄弟姉妹 (Bài này có 8 từ)

きょうだい【兄弟】 1 Anh trai và em trai. Anh em. 2 Anh chị em, chị em. (Không phân biệt nam hay nữ) 3 Anh, em rể

しまい【姉妹】 Chị em

あに【兄】 Anh, anh rể (thường dùng chỉ anh của mình khi nói chuyện với người khác)

義理の兄 Anh rể にいさん【兄さん】 Ông anh 1 Giống 兄, thường thêm お đằng trước thành お兄さん. (Thường được dùng để gọi anh của người khác, hoặc để gọi anh của mình) お兄さん!Anh ơi! 2 Anh (Dùng để gọi một thanh niên trẻ tuổi)

おとうと【弟】 1 Em trai 2 Em chồng, em vợ (là nam) 3 Em (Dùng gọi một nam thanh niên ít tuổi hơn mình) あね【姉】 1 Chị 一番上の姉 Chị đầu;義理の姉 Chị dâu 2 腹違いの姉 Chị cùng cha khác mẹ ねえさん【姉さん】 Chị, bà chị 1 Chị 2 Em, cô (Dùng gọi cô gái trẻ) 姉さん,お酒 Này em, mang cho ly rượu đi. いもうと【妹】 Em gái, em dâu

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 12 Vợ chồng 夫婦

nói về vợ chống



Bài 12 Vợ chồng 夫婦 (Bài này có 16 từ)

ふうふ【夫婦】Vợ chồng

 若(老 / 新婚)夫婦 Vợ chồng trẻ (Già / Mới kết hôn)

山田さん夫婦 Vợ chồng ông Tanaka

夫婦愛  Tình chồng vợ

夫婦生活  Đời sống gia đình, đời sống vợ chồng

はいぐうしゃ【配偶者】Vợ hoặc là chồng, người phối ngẫu, người mà mình kết hôn với (Dùng trong văn viết, giấy tờ hành chính)

つま【妻】 Vợ (Thường dùng xưng hô vợ mình trong câu chuyện với người khác)

米国人女性を妻にする Lấy cô gái người Mỹ làm vợ.

 かない【家内】Nhà cửa, nhà mình, gia đình mình

 家内安全を祈願したCầu gia nhà của được bình an

 家内中元気です Cả nhà tôi đều khỏe , Vợ (Khi xưng hô vợ mình trong câu chuyện với người khác, mang tính khiêm nhường)

にょうぼう【女房】 Vợ (Cách gọi mang tính bình đẳng, ngang hàng hơn hai từ trên)

姉さん女房 Người vợ lớn tuổi hơn mình

押しかけ女房 Người vợ mà đã ép người chồng lấy mình

彼は女房の尻にしかれている Anh ta bị vợ đè đầu cưỡi cổ. (Anh ta là người sợ vợ)

女房持ち (にょうぼもち) Người đàn ông đã có gia đình

あいさい【愛妻】=こいにょうぼう【恋女房】 Người vợ yêu

 愛妻家  Người chồng biết thương yêu vợ

 おくさま【奥様】Vợ (Dùng để gọi vợ người khác)

 山田さんの奥様 Vợ ông Tanaka ,Bà (Chỉ người phụ nữa đã kết hôn)  

 奥様,お電話でございます Thưa bà, bà có điện thoại.

この本は奥様方に受けています Cuốn sách này rất được các bà thích đọc.

しゅふ【主婦】 Người phụ nữ chăm lo việc gia đình, dọn dẹp nhà cửa; bà nội trợ

せんさい【先妻】Vợ trước

先妻の子 Con có với vợ trước

のちぞい【後添い】=ごさい【後妻】Vợ sau

 彼は後妻を迎えた Ông ta đã đi bước nữa.

みぼうじん【未亡人】 Người vợ góa, quả phụ

おっと【夫】Chồng

 夫のある女性 Người đàn bà đã có chồng

しゅじん【主人】1 Chồng

うちの(お宅のご)主人 Chồng tôi (ご主人 là để gọi chồng người khác) , Ông chủ

魚屋の主人 Ông chủ hàng cá , Chính, vai chính

そのパーティーでは社長自らが主人役を務める Ông Tổng Giám đốc sẽ là người làm chủ bữa tiệc này.

せいさい【正妻】=ほんさい【本妻】 Vợ chính thức, vợ chính

 ない‐さい【内妻】 Vợ không chính thức

兄弟 thường được dùng chỉ "anh em" có nghĩa rộng. Một là anh em ruột, kể cả chị em ruột đều dùng từ này.

Khi hỏi 何人兄弟ですか thì câu hỏi đó chỉ số anh em cùng một cha mẹ sinh ra, bất kể là trai hay gái. Ngoài ra nó còn có nghĩa chỉ những người có quan hệ như "anh em". Vi dụ như anh em rể, anh, em cột chèo, anh em kết nghĩa , người có quan hệ thân như anh em đều có thể nói đây là "anh em" (兄弟) của tôi. Tuy nhiên, nghĩa này được hiểu theo từng trường hợp cụ thể. Trong thực tế, khi nói 兄弟 chủ yếu là chỉ anh em ruột. Để dễ hiểu hơn, bạn nên nhớ thêm là trong văn viết nhiều khi 姉妹 cũng được đọc là きょうだい. Những nghĩa khác tùy thuộc trường hợp sử dụng.

- ぎきょうだい có thể viết Kan-ji theo hai cách 義兄弟・義姉妹, nó không chỉ có nghĩa như bạn nói mà có thêm một nghĩa là anh chị em kết nghĩa nữa. Nó chỉ cụ thể "anh chị em kết nghĩa, anh chị em rể,anh em nhà chồng/vợ" khác với 兄弟 là chỉ chung những người có quan hệ anh chị em hay như anh chị em. 義兄 là anh kết nghĩa hoặc anh rể, anh bên vợ. Chú ý 義兄弟 không phải chỉ chỉ "anh em" mà là chỉ "anh chị em". 義姉、義妹 thì chỉ rõ hơn là chị, hay là em gái (rể, kết nghĩa, bên nhà chồng/vợ), 義兄, 義弟 cũng tương tự nhưng nói rõ hơn là anh, hay là em trai (rể, kết nghĩa, bên nhà chồng/vợ) - 義姉, 義妹, 義兄, 義弟 là từ dùng trong văn viết. 義理の兄... thường được dùng trong văn nói. Vì đây là các bài học tiếng Nhật theo chủ đề nên cho dù một từ có nhiều nghĩa thì trong bài cũng chỉ được trình bày với nghĩa có liên quan đế chủ đề hoặc gần gũi với chủ đề. Những nghĩa ít liên quan đến chủ đề thì sẽ được trình bày ở các chủ đề khác phù hợp hơn. Ví dụ từ とる(取る) sẽ được trình bày trong bài 14 “Hoạt động của tay” có tới hơn 20 cách dùng với nghĩa khác nhau như cầm bằng tay子(供の手を取った), lấy (その辞書を取ってください), sử dụng, dùng (ここ数年絵筆を取ったことがない) , lấy vứt đi (りんごの腐ったところを取る) v.v… nhưng sẽ xuất hiện trong bài với nghĩa là lấy, cầm bằng tay hoặc nghĩa gần gũi với hoạt động của đôi bàn tay nhất do Tham Thì Thâm tự lựa chọn. Đây không phải là cuốn từ điển mà là các bài do Tham Thì Thâm tự viết với cố gắng đạt được độ chính xác cao nhất trong dịch nghĩa. Chỉ hy vọng giúp các bạn dễ dàng hơn trong việc học từ. Do vậy, sai sót là điều không thể tránh khỏi.

Từ vựng tiếng Nhật N3: Bài 13 Tay 手 (Bài này có 16 từ)

các từ nói về tay




  1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương