Bộ thông tin và truyềN thôNG



tải về 0.68 Mb.
trang5/6
Chuyển đổi dữ liệu30.10.2017
Kích0.68 Mb.
1   2   3   4   5   6




  1. Ghi chú:

  • Máy phát dòng truyền tải có tính năng: Phát tín hiệu chuẩn; Máy phân tích tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 có tính năng: Phân tích phổ, Phân tích tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2.

  • Trường hợp: Trong máy phát truyền hình kỹ thuật số DVB-T2 tích hợp sẵn module phát dòng truyền tải, phù hợp để đo kiểm các chỉ tiêu chất lượng tín hiệu phát truyền hình kỹ thuật số DVB-T2 thì định mức này không có thành phần hao phí máy “Máy phát dòng truyền tải”.


15.13 Lập Báo cáo kết quả đo kiểm

  1. Thành phần công việc:

  • Thu thập toàn bộ tài liệu làm căn cứ lập báo cáo,

  • Kiểm tra kết quả đo kiểm các máy phát;

  • Lập dự thảo báo cáo kết quả đo kiểm chất lượng tín hiệu phát tổng hợp theo chỉ dẫn nội dung báo cáo;

  • Trình duyệt báo cáo kết quả đo kiểm;

  • Phê duyệt báo cáo kết quả đo kiểm;

  • Cập nhật cơ sở dữ liệu và lưu trữ hồ sơ.

  1. Định mức:

Đơn vị tính: Máy phát hình kỹ thuật số DVB-T2

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

15.13

 

 

 

 

Vật tư

 

 

 

Giấy in A4

Ram

0,3

 

Mực in laser A4

Hộp

0,012

 

Mực máy photocopy (A3)

Hộp

0,008

 

Bút bi

Cái

1

 

Nhân công

 

 

 

Kỹ sư 5/9

Công

1,75

 

Kỹ sư 2/9

Công

2,75

 

Máy công cụ

 

 

 

Máy tính laptop

Giờ

34

 

Máy in lazer A4

Giờ

0,3

 

Máy photocopy

Giờ

0,3

Mục VI (Mã hiệu: 16)



ĐỊNH MỨC ĐO KIỂM CHẤT LƯỢNG TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH SỐ VỆ TINH DVB-S VÀ DVB-S2 TẠI ĐIỂM THU
16.11 Lập kế hoạch đo kiểm

  1. Thành phần công việc:

  • Tiếp nhận, xem xét yêu cầu của khách hàng;

  • Khảo sát thu thập thông tin sơ bộ có liên quan theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Trao đổi với khách hàng để làm rõ các yêu cầu;

  • Dự thảo kế hoạch đo kiểm chất lượng tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S và DVB-S2 tại điểm thu, theo yêu cầu của khách hàng theo chỉ dẫn nội dung nhiêm vụ đo kiểm;

  • Trao đổi với khách hàng để thống nhất nội dung dự thảo kế hoạch đo kiểm chất lượng tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S và DVB-S2 tại điểm thu;

  • Hoàn thiện dự thảo kế hoạch đo kiểm chất lượng tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S và DVB-S2 tại điểm thu;

  • In kế hoạch đo kiểm chất lượng tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S và DVB-S2 tại điểm thu, trao cho khách hàng;

  1. Định mức:

Đơn vị tính: Vùng đo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

16.11

 

 

 

 

Vật tư

 

 

 

Bút bi

Cái

1

 

Giấy in A4

Ram

0,15

 

Pin tiểu (AA)

Cái

6

 

Bản đồ giấy tỷ lệ 1/100.000

Tờ

1

 

Mực máy photocopy (A3) 500gr

Hộp

0,012

 

Mực in laser A4

Hộp

0,008

 

Nhân công

 

 

 

Kỹ sư 4/9

Công

6

 

Kỹ sư 2/9

Công

6,25

 

Máy công cụ

 

 

 

Máy tính laptop

Giờ

87

 

Máy in lazer A4

Giờ

0,1

 

Máy photocopy

Giờ

0,2

 

Máy GPS

Giờ

16

 

Máy ảnh

Giờ

16

  1. Ghi chú:

  • Nếu vùng đo có số thuê bao đăng ký sử dụng dịch vụ này ≤ 30.000 thuê bao thì định mức này được nhân với hệ số k = 1.

  • Nếu vùng đo có số thuê bao đăng ký sử dụng dịch vụ này > 30.000 thuê bao, thì cứ thêm đến 10.000 thuê bao đăng ký thì định mức này được tăng thêm 10%.


16.12 Thực hiện đo kiểm

  1. Thành phần công việc:

  • Nghiên cứu kế hoạch đo kiểm và hợp đồng đo kiểm;

  • Khảo sát xác định địa điểm đo kiểm chất lượng, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Chuẩn bị và kiểm tra thiết bị, dụng cụ đo kiểm định theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Kiểm tra hiện trạng lắp đặt anten, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thiết lập anten thu và bộ đổi tần khuếch đại tạp âm thấp theo hướng vị trí vệ tinh cần thu tín hiệu đo;

  • Ghi nhận các thông số của các chỉ tiêu: dải tần số, hệ số uốn (α), khung FEC được hiển thị trên trên màn hiển thị của thiết bị máy phát, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Lắp đặt thiết bị đo và kết nối máy đo với anten thu hình, đấu cáp nguồn, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu Thực hiện bài đo chỉ tiêu Tỷ lệ mã sửa sai (FEC), theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu Thực hiện bài đo chỉ tiêu Phương thức điều chế số, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu Tỷ số Eb/No, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu Giá trị mức tín hiệu cao tần RF, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • In và lưu file kết quả đo theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thu dọn dụng cụ đo và vệ sinh môi trường khu vực đo;

  • Trả lại hiện trạng lắp đặt thiết bị thu vệ tinh Hiệu chỉnh thiết bị thu để máy thu hoạt động ở trạng thái tốt nhất có thể theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Lập biên bản đo kiểm Chất lượng tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S và DVB-S2 tại điểm thu theo quy định;

  1. Định mức:

Đơn vị tính: 1 điểm thu và 1 tần số

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

16.12

 

 

 

 

Vật tư

 

 

 

Sổ A4 bìa cứng

Quyển

0,02

 

Bút bi

Cái

0,04

 

Pin tiểu (AA)

Cái

0,12

 

Cồn công nghiệp tẩy rửa 99%

Lít

0,2

 

Bình xịt chống gỉ đa dụng Selley RP7 150g

Gr

6

 

Bông gòn công nghiệp

Kg

0,1

 

Nhân công

 

 

 

Kỹ sư 2/9

Công

0,7

 

Kỹ sư 5/9

Công

0,7

 

Máy công cụ

 

 

 

Thiết bị phân tích tín hiệu

Giờ

4,61

 

Bộ các thành phần ghép nối trong bài đo

Giờ

4,61

 

Đồng hồ bấm giờ

Giờ

4,61

 

Máy GPS

Giờ

4,61

 

Bộ lưu điện (UPS) 1000W

Giờ

4,61

 

Máy tính laptop và phần mềm chuyên dụng

Giờ

5,60

 

Máy ảnh

Giờ

4,61

 

La bàn

Giờ

4,61




  1. Ghi chú:

  • Thiết bị phân tích tín hiệu truyền hình số vệ tinh (Dải tần số 10 MHz đến 26.5 GHz. Băng thông phân giải từ 10 Hz đến 50 MHz)có các tính năng: Phân tích phổ, Phân tích tín hiệu truyền hình số vệ tinh.

  • Nếu điểm thu phải đo lớn hơn 1 tần số thì cứ thêm 1 tần số định mức hao phí nhân công và máy công cụ này được cộng thêm 0,22 và được tính theo công thức sau:

Gọi: Mn là mức nhân công và giờ máy mới được tăng thêm khi đo nhiều tần số.

Mo là mức nhân công và giờ máy ứng với 1 tần số;

n là số tần số tăng thêm;

Mn = Mox (1+0,22x n).




16.13 Lập Báo cáo kết quả đo kiểm

  1. Thành phần công việc:

  • Thu thập toàn bộ tài liệu làm căn cứ lập báo cáo;

  • Kiểm tra kết quả đo kiểm tại các tại điểm thu vê tinh được đo;

  • Lập dự thảo báo cáo đo kiểm chất lượng tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S và DVB-S2 tại điểm thu theo chỉ dẫn nội dung báo cáo;

  • Trình duyệt báo cáo kết quả đo kiểm;

  • Phê duyệt báo cáo kết quả đo kiểm;

  • Cập nhật cơ sở dữ liệu và lưu trữ hồ sơ.

  1. Định mức:

Đơn vị tính: Vùng đo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

16.13

 

 

 

 

Vật tư

 

 

 

Giấy in A4

Ram

0,5

 

Mực in laser A4

Hộp

0,02

 

Mực máy photocopy (A3)

Hộp

0,01

 

Bút bi

Cái

1

 

Nhân công

 

 

 

Kỹ sư 5/9

Công

6

 

Kỹ sư 2/9

Công

6,75

 

Máy công cụ

 

 

 

Máy tính laptop

Giờ

98

 

Máy in lazer A4

Giờ

0,34

 

Máy photocopy

Giờ

0,5

  1. Ghi chú:

  • Nếu vùng đo có số thuê bao đăng ký sử dụng dịch vụ này ≤ 30.000 thuê bao thì định mức này được nhân với hệ số k = 1.

  • Nếu vùng đo có số thuê bao đăng ký sử dụng dịch vụ này > 30.000 thuê bao, thì cứ thêm đến 10.000 thuê bao đăng ký thì định mức này được tăng thêm 10%.

Mục VII (Mã hiệu: 17)

ĐỊNH MỨC ĐO KIỂM CHẤT LƯỢNG TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH SỐ MẶT ĐẤT DVB-T2 TẠI ĐIỂM THU
17.11 Lập kế hoạch đo kiểm

  1. Thành phần công việc:

  • Tiếp nhận, xem xét yêu cầu của khách hàng;

  • Khảo sát sơ bộ lựa chọn các vị trí đặt thiết bị đo, thu thập thông tin sơ bộ có liên quan theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Trao đổi với khách hàng để làm rõ các yêu cầu đo kiểm chất lượng tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại điểm thu;

  • Dự thảo kế hoạch đo kiểm chất lượng tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại điểm thu theo yêu cầu của khách hàng theo chỉ dẫn nội dung nhiệm vụ đo kiểm;

  • Trao đổi với khách hàng để thống nhất nội dung dự thảo kế hoạch đo kiểm chất lượng tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại điểm thu;

  • Hoàn thiện dự thảo kế hoạch đo kiểm chất lượng tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại điểm thu;

  • In kế hoạch đo kiểm chất lượng tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại điểm thu giao cho khách hàng.

  1. Định mức:

Đơn vị tính: Vùng đo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

17.11

 

 

 

 

Vật tư

 

 

 

Bút bi

Cái

1

 

Giấy in A4

Ram

0,15

 

Pin tiểu (AA)

Cái

6

 

Bản đồ giấy tỷ lệ 1/100.000

Tờ

1

 

Mực máy photocopy (A3) 500gr

Hộp

0,012

 

Mực in laser A4

Hộp

0,008

 

Nhân công

 

 

 

Kỹ sư 4/9

Công

6,5

 

Kỹ sư 2/9

Công

6,75

 

Máy công cụ

 

 

 

Máy tính laptop

Giờ

94

 

Máy in lazer A4

Giờ

0,3

 

Máy photocopy

Giờ

0,3

 

Máy GPS

Giờ

12

 

Máy đo khoảng cách lazer

Giờ

12

 

Máy ảnh

Giờ

12


1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương