Bộ thông tin và truyềN thôNG



tải về 0.68 Mb.
trang4/6
Chuyển đổi dữ liệu30.10.2017
Kích0.68 Mb.
1   2   3   4   5   6




  1. Ghi chú:

  • Khi vùng đo có số thuê bao đăng ký sử dụng dịch vụ này ≤ 30.000 thuê bao thì định mức này được nhân với hệ số k = 1.

  • Khi vùng đo có số thuê bao đăng ký sử dụng dịch vụ này > 30.000 thuê bao, thì cứ thêm đến 10.000 thuê bao đăng ký thì định mức này được tăng thêm 10%.

14.12 Thực hiện đo kiểm

  1. Thành phần công việc:

  • Nghiên cứu kế hoạch đo kiểm và hợp đồng đo kiểm;

  • Khảo sát xác định địa điểm đo kiểm, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Chuẩn bị và kiểm tra thiết bị, dụng cụ đo kiểm định theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Kiểm tra hiện trạng lắp đặt hệ thống thu truyền hình cáp tương tự, chất lượng và hoạt động của hệ thống thiết bị thu truyền hình cáp tương tự của chủ thuê bao. Hiệu chỉnh hệ thống thiết bị thu để máy thu hoạt động ở trạng thái tốt nhất có thể, tất cả theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Lắp đặt thiết bị đo và kết nối máy đo với đường tín hiệu cần đo, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu Băng tần hoạt động, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu Mức tín hiệu cao tần, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu Độ cách ly với nhau giữa các đầu cuối thuê bao, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu Độ cách ly với nhau giữa các điểm kết nối thuê bao, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu Đáp tuyến biên độ tần số theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu trễ nhóm, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu Độ sai lệch tần số cao tần, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu Độ ổn định tần số cao tần, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu Tỷ số công suất sóng mang hình trên tạp âm (C/N), theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu Can nhiễu đến các kênh (can nhiễu đơn tần) truyền hình, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu Độ sâu điều chế, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu Mức xung đồng bộ sau giải điều chế, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu Méo khuếch đại vi sai, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu Méo pha vi sai, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu Tỷ số tín hiệu trên tạp âm (S/N), theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu Sai lệch đáp tuyến biên độ tần số hình, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu Khoảng cách giữa tần số sóng mang hình với tần số sóng mang tiếng, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu Tỷ lệ công suất sóng mang tín hiệu hình và tiếng (V/A), theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu Băng thông của mỗi kênh, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu Độ di tần tiếng, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu Sai lệch đáp tuyến biên độ tần số âm thanh, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • In và lưu file kết quả đo theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thu dọn dụng cụ đo và vệ sinh môi trường khu vực đo;

  • Trả lại hiện trạng lắp đặt hệ thống thu để máy thu hoạt động ở trạng thái tốt nhất có thể, tất cả theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Lập biên bản đo kiểm chất lượng tín hiệu truyền hình cáp tương tự tại điểm kết nối thuê bao theo quy định.

  1. Định mức:

Đơn vị tính: 1 thuê bao và 1 kênh chương trình

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

14.12

 

 

 

 

Vật tư

 

 

 

Sổ A4 bìa cứng

Quyển

0,02

 

Bút bi

Cái

0,04

 

Cồn công nghiệp tẩy rửa 99%

Lít

0,2

 

Bông gòn công nghiệp

Kg

0,1

 

Nhân công

 

 

 

Kỹ sư 5/9

Công

0,99

 

Kỹ sư 2/9

Công

0,99

 

Máy công cụ

 

 

 

Máy tính laptop và phần mềm chuyên dụng

Giờ

7,76

 

Máy phân tích tín hiệu truyền hình tương tự

Giờ

7,02

 

Bộ lưu điện (UPS) 1000W

Giờ

7,02

 

Máy ảnh

Giờ

7,02

 

Bộ các thành phần ghép nối trong bài đo

Giờ

7,02




  1. Ghi chú:

  • Máy phân tích tín hiệu truyền hình tương tự có tính năng: Phân tích phổ, Phân tích tín hiệu truyền hình cáp tương tự, Phân tích tín hiệu video và audio.

  • Nếu số kênh của thuê bao phải đo lớn hơn 1 kênh thì cứ thêm 1 kênh định mức hao phí nhân công và máy công cụ này được cộng thêm 0,3 và được tính theo công thức sau:

Gọi: Mn là mức nhân công và giờ máy mới được tăng thêm khi đo nhiều kênh.

Mo là mức nhân công và giờ máy ứng với 1 kênh;

n là số kênh tăng thêm;

Mn = Mox (1+0,3x n).





    1. Lập Báo cáo kết quả đo kiểm

  1. Thành phần công việc:

  • Thu thập toàn bộ tài liệu làm căn cứ lập báo cáo;

  • Kiểm tra kết quả đo kiểm tại các thuê bao được đo;

  • Lập dự thảo báo cáo kết quả đo kiểm Chất lượng tín hiệu truyền hình cáp tương tự tại điểm kết nối thuê bao theo chỉ dẫn nội dung báo cáo;

  • Trình duyệt báo cáo kết quả đo kiểm Chất lượng tín hiệu truyền hình cáp tương tự tại điểm kết nối thuê bao;

  • Phê duyệt báo cáo kết quả đo kiểm Chất lượng tín hiệu truyền hình cáp tương tự tại điểm kết nối thuê bao;

  • Cập nhật cơ sở dữ liệu và lưu trữ hồ sơ.

  1. Định mức:

Đơn vị tính: Vùng đo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

14.13

 

 

 

 

Vật tư

 

 

 

Giấy in A4

Ram

0,8

 

Mực in laser A4

Hộp

0,04

 

Mực máy photocopy (A3)

Hộp

0,02

 

Bút bi

Cái

1

 

Nhân công

 

 

 

Kỹ sư 5/9

Công

7,25

 

Kỹ sư 2/9

Công

7,87

 

Máy công cụ

 

 

 

Máy tính laptop

Giờ

107

 

Máy in lazer A4

Giờ

0,6

 

Máy photocopy

Giờ

0,6

  1. Ghi chú:

  • Nếu vùng đo có số thuê bao đăng ký sử dụng dịch vụ này ≤ 30.000 thuê bao thì hệ số k = 1.

  • Nếu vùng đo có số thuê bao đăng ký sử dụng dịch vụ này > 30.000 thuê bao, thì cứ thêm đến 10.000 thuê bao đăng ký thì định mức này được tăng thêm 10%.

Mục V (Mã hiệu: 15)

ĐỊNH MỨC ĐO KIỂM TÍN HIỆU PHÁT TRUYỀN HÌNH KỸ THUẬT SỐ DVB-T2
15.11 Lập kế hoạch đo kiểm

  1. Thành phần công việc:

  • Tiếp nhận, xem xét yêu cầu của khách hàng;

  • Khảo sát thu thập thông tin sơ bộ có liên quan theo chỉ dẫn;

  • Trao đổi với khách hàng để làm rõ các yêu cầu;

  • Dự thảo kế hoạch đo kiểm chất lượng theo yêu cầu của khách hàng, theo chỉ dẫn nội dung kế hoạch đo kiểm;

  • Trao đổi với khách hàng để thống nhất nội dung dự thảo kế hoạch đo kiểm chất lượng tín hiệu phát truyền hình kỹ thuật số DVB-T2;

  • Hoàn thiện dự thảo kế hoạch đo kiểm chất lượng;

  • In kế hoạch đo kiểm chất lượng trao cho khách hàng.

  1. Định mức:

Đơn vị tính: Máy phát hình kỹ thuật số DVB-T2

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

15.11

Vật tư

 

 

 

Bút bi

Cái

1

 

Giấy in A4

Ram

0,11

 

Pin tiểu (AA)

Cái

4

 

Mực máy photocopy (A3) 500gr

Hộp

0,002

 

Mực in laser A4

Hộp

0,004

 

Nhân công

 

 

 

Kỹ sư 4/9

Công

2,25

 

Kỹ sư 2/9

Công

2

 

Máy công cụ

 

 

 

Máy tính laptop

Giờ

30

 

Máy in lazer A4

Giờ

0,1

 

Máy photocopy

Giờ

0,17

 

Máy ảnh

Giờ

4

15.12 Thực hiện đo kiểm

  1. Thành phần công việc:

  • Nghiên cứu kế hoạch đo kiểm và hợp đồng đo kiểm;

  • Khảo sát chi tiết mặt bằng lắp đặt hệ thống máy phát, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật của máy phát, thiết kế hệ thống máy phát …theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Chuẩn bị thiết bị đo theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Kiểm tra hiện trạng hoạt động của các máy phát sóng và các thiết bị khác có liên quan theo quy trình, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Lập biên bản xác nhận hiện trạng máy phát trước khi tiến hành đo kiểm;

  • Ngắt đường tín hiệu đầu vào ra khỏi máy phát hình DVB-T2 được đo kiểm, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Lắp đặt máy phát chuẩn (Máy phát dòng truyền tải) và máy phân tích tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T và DVB-T2 và các máy khác có liên quan vào vị trí đo kiểm, chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Đấu nối thiết bị phát chuẩn, máy phân tích tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T và DVB-T2 và các máy khác có liên quan vào hệ thống máy phát hình DVB-T2 được đo kiểm, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Kiểm tra việc lắp đặt và kết nối máy phát chuẩn, máy đo vào hệ thống máy phát lần cuối, trước khi tiến hành đo kiểm, để đảm bảo kỹ thuật, an toàn;

  • Khởi động máy phát chuẩn, chạy hệ thống máy phát với nguồn tín hiệu vào chuẩn đến trạng thái ổn định, theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Khởi động máy phân tích tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T và DVB-T2, hiệu chỉnh các thông số về chuẩn theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu mã hóa tín hiệu MPEG-2 SDTV của máy phát hình DVB-T2 theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu mã hóa tín hiệu MPEG-4/H.264/AVC SDTV của máy phát hình DVB-T2 theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu mã hóa tín hiệu MPEG-4/H.264/AVC HDTV của máy phát hình DVB-T2 theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu mã hóa âm thanh của máy phát hình DVB-T2 theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu ghép kênh của máy phát hình DVB-T2 theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu mã hóa sửa lỗi và điều chế của máy phát hình DVB-T2 theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu tạo, mã hóa và điều chế báo hiệu lớp 1 của máy phát hình DVB-T2 theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu cấu trúc khung của máy phát hình DVB-T2 theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu tạo OFDM của máy phát hình DVB-T2 theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu các bảng thông tin PSI/SI của máy phát hình DVB-T2 theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu phụ đề của máy phát hình DVB-T2 theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu sai số tần số trung tâm của máy phát hình DVB-T2 theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu dải thông mỗi kênh của máy phát hình DVB-T2 theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu tỷ số lỗi điều chế MER của máy phát hình DVB-T2 theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu suy giảm vai của máy phát hình DVB-T2 theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Thực hiện bài đo chỉ tiêu sai số trực giao của máy phát hình DVB-T2 theo chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Ngắt máy đo và máy phát chuẩn ra khỏi máy phát hình DVB-T2, thu dọn máy đo, máy phát chuẩn, cáp và phụ kiện đo rồi đóng gói;

  • Kiểm tra hiện trạng hoạt động của các máy phát sóng và thiết bị khác có liên quan theo quy trình đài phát, và chỉ dẫn kỹ thuật;

  • Lập biên bản xác nhận hiện trạng thiết bị máy phát sau khi tiến hành đo kiểm;

  • Lập biên bản đo kiểm thiết bị phát hình DVB-T2 theo quy định.

  1. Định mức:

Đơn vị tính: Máy phát hình kỹ thuật số DVB-T2

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

15.12

 

 

 

 

Vật tư

 

 

 

Vở ôly ghi chép

Quyển

1

 

Bút bi

Cái

2

 

Cồn công nghiệp tẩy rửa 99%

Lít

0,2

 

Bông gòn công nghiệp

Kg

0,1

 

Pin tiểu (AA)

Cái

4

 

Nhân công

 

 

 

Kỹ sư 5/9

Công

2,41

 

Kỹ sư 2/9

Công

4,82

 

Máy công cụ

 

 

 

Máy tính laptop và phần mềm chuyên dụng

Giờ

38,6

 

Máy ảnh

Giờ

11,7

 

Máy phát dòng truyền tải

Giờ

7,7

 

Máy phân tích tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2

Giờ

7,7

 

Bộ các thành phần ghép nối trong bài đo

Giờ

7,7

 

Bộ lưu điện (UPS) 1000W

Giờ

38,6


1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương