Bộ KẾ hoạch và ĐẦu tư



tải về 2.84 Mb.
trang27/28
Chuyển đổi dữ liệu20.12.2018
Kích2.84 Mb.
1   ...   20   21   22   23   24   25   26   27   28




ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU

[ghi tên, chức danh, ký tên và

đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ [ghi tên, chức danh, ký tên và

đóng dấu]


Phần 4. PHỤ LỤC

MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ KỸ THUẬT

Ví dụ 1: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo phương pháp chấm điểm

Nội dung đánh giá

Chấm điểm (với thang điểm 100)

Điểm(*) tối đa

Điểm tối thiểu

1. Giải pháp kỹ thuật

20

14

1.1 Mức độ đáp ứng yêu cầu về vật tư







1.2. Giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công chủ yếu cho các công tác chính:

a) Công tác chuẩn bị khởi công;

b) Công tác thi công …








1.3. Tổ chức mặt bằng công trường:

a) Mặt bằng bố trí công trường, thiết bị thi công, kho bãi tập kết vật liệu, đường tạm thi công;

b) Bố trí rào chắn, biển báo…;

c) Giải pháp cấp điện, cấp nước, thoát nước, giao thông, liên lạc trong quá trình thi công.









1.4. Hệ thống tổ chức:

Sơ đồ hệ thống tổ chức của Nhà thầu tại công trường:Các bộ phận quản lý tiến độ, kỹ thuật, hành chính kế toán, chất lượng, vật tư, thiết bị, an toàn…Các tổ đội thi công.









2. Biện pháp tổ chức thi công

30

21

3. Tiến độ thi công

13

9

3.1. Tổng tiến độ thi công:

a) Thời gian hoàn thành công trình;

b) Sự phối hợp giữa các công tác thi công, các tổ đội thi công;

3.2. Biểu đồ huy động:

a) Nhân sự;

b) Vật liệu;

c) Thiết bị.

3.2. Biện pháp bảo đảm tiến độ thi công, duy trì thi công khi mất điện.









4. Biện pháp bảo đảm chất lượng

10

7

4.1. Sơ đồ quản lý chất lượng;

4.2. Quản lý chất lượng vật tư:

a) Lập bảng danh mục toàn bộ vật tư, vật liệu thiết bị sẽ đưa vào gói thầu;

b) Quy trình và các biện pháp quản lý chất lượng vật tư, vật liệu và thiết bị;

c) Giải pháp xử lý vật tư, vật liệu và thiết bị phát hiện không phù hợp với yêu cầu của gói thầu;

4.3. Quản lý chất lượng cho từng công tác thi công;

4.4. Biện pháp bảo quản vật liệu, thiết bị, công trình khi mưa bão;

4.5. Sửa chữa hư hỏng.









5. Vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động

15

10,5

5.1 Các biện pháp giảm thiểu, bảo vệ môi trường:

a) Tiếng ồn;

b) Bụi và khói;

c) Rung;


d) Kiểm soát nước thải;

đ) Kiểm soát rác thải, vệ sinh.



5

3,5

5.2. Phòng cháy, chữa cháy:

a) Quy định, quy phạm tiêu chuẩn;

b) Các giải pháp, biện pháp, trang bị phương tiện phòng chống cháy, nổ;

c) Tổ chức bộ máy quản lý hệ thống phòng chống cháy nổ.



5

3,5

5.3. An toàn lao động:

a) Tổ chức đào tạo, thực hiện và kiểm tra an toàn lao động;

b) Biện pháp bảo đảm an toàn lao động cho từng công đoạn thi công;

c) An toàn giao thông ra vào công trường;

d) Bảo đảm an ninh công trường, quản lý nhân sự, thiết bị;

đ) Quản lý an toàn cho công trình và cư dân xung quanh công trường.



5

3,5

6. Bảo hành, bảo trì

7

5

7. Uy tín của nhà thầu1

5

3,5

7.1. Kinh nghiệm của nhà thầu:

Số lượng hợp đồng tương tự.

7.2. Lịch sử thực hiện hợp đồng:

a) Hợp đồng tương tự vượt tiến độ;

b) Hợp đồng đạt giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng;

c) Hợp đồng chậm tiến độ.



7.3. Lịch sử kiện tụng trước đây.







Tổng cộng

100

70

Ví dụ 2: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo tiêu chí đạt/không đạt

1. Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng:

Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

1.1. Đối với các vật tư, vật liệu chính (xi măng, cốt thép…).

Có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc.

Đạt

Không có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc.

Không đạt

1.2. Đối với các vật tư, vật liệu chính (bê tông).

Có trạm trộn bê tông thương phẩm công suất 60m3/h.

Đạt

Có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp bê tông thương phẩm (công suất trạm trộn 60m3/h).

Chấp nhận được

Không có trạm trộn bê tông hoặc có trạm trộn bê tông nhưng công suất dưới 60m3/h và không có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp bê tông thương phẩm (công suất trạm trộn 60m3/h).

Không đạt

1.3. Các loại vật liệu khác: cát, đá sỏi, chất chống thấm (có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp đáp ứng yêu cầu).

Có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc.

Đạt

Không có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc.

Không đạt

Kết luận

Các tiêu chuẩn chi tiết 1.1, 1.3 được xác định là đạt, tiêu chuẩn chi tiết 1.2 được xác định là đạt hoặc chấp nhận được.

Đạt

Không thuộc các trường hợp nêu trên.

Không đạt

2. Giải pháp kỹ thuật:

Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

2.1. Tổ chức mặt bằng công trường: thiết bị thi công, lán trại, phòng thí nghiệm, kho bãi tập kết vật liệu, chất thải, bố trí cổng ra vào, rào chắn, biển báo, cấp nước, thoát nước, giao thông, liên lạc trong quá trình thi công

Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng.

Đạt

Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng nhưng thiếu giải pháp kỹ thuật về lán trại.

Chấp nhận được

Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng.

Không đạt

2.2. Giải pháp phá dỡ, tháo dỡ các công trình cũ

Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng.

Đạt

Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng.

Không đạt

2.3. Thi công xây mới: gồm các công tác thi công nền, đường, cốp pha, đổ bê tông.

Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng.

Đạt

Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng.

Không đạt

Kết luận

Các tiêu chuẩn chi tiết 2.2, 2.3 được xác định là đạt, tiêu chuẩn chi tiết 2.1 được xác định là đạt hoặc chấp nhận được.

Đạt

Không thuộc các trường hợp nêu trên.

Không đạt

3. Biện pháp tổ chức thi công:

Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

3.1. Bảo đảm giao thông: xây dựng 2 đoạn đường tránh, 1 cầu tạm

Có đề xuất xây dựng 2 đoạn đường tránh, 1 cầu tạm.

Đạt

Không đề xuất hoặc đề xuất thiếu.

Không đạt

3.2. Thi công nền và mặt đường: bố trí đủ 3 mũi thi công, mô tả biện pháp, công nghệ thi công các hạng mục chính (đào đất, đắp đất, cấp phối...) theo đúng trình tự và yêu cầu kỹ thuật

Bố trí đủ 3 mũi thi công. Có đề xuất về biện pháp, công nghệ thi công.

Đạt

Không bố trí đủ 3 mũi thi công, hoặc đề xuất không đầy đủ về biện pháp, công nghệ thi công.

Không đạt

Kết luận

Cả 2 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt.

Đạt

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt.

Không đạt

4. Tiến độ thi công:

Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

4.1. Thời gian thi công: đảm bảo thời gian thi công không quá 18 tháng có tính điều kiện thời tiết kể từ ngày khởi công

Đề xuất thời gian thi công không vượt quá 18 tháng có tính đến điều kiện thời tiết.

Đạt

Đề xuất về thời gian thi công vượt quá 18 tháng.

Không đạt

4.2. Tính phù hợp:

a) Giữa huy động thiết bị và tiến độ thi công



b) Giữa bố trí nhân lực và tiến độ thi công

Đề xuất đầy đủ, hợp lý, khả thi cho cả 2 nội dung a) và b).

Đạt

Đề xuất không đủ 2 nội dung a) và b).

Không đạt

4.3. Biểu tiến độ thi công hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của HSMT

Có Biểu tiến độ thi công hợp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của HSMT.

Đạt

Không có Biểu tiến độ thi công hoặc có Biểu tiến độ thi công nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất kỹ thuật.

Không đạt

Kết luận

Cả 2 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt.

Đạt

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt.

Không đạt

5. Biện pháp bảo đảm chất lượng:

Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

5.1. Biện pháp bảo đảm chất lượng trong thi công nền đường, mặt đường và đổ bê tông.

Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công

Đạt

Không có biện pháp bảo đảm chất lượng hoặc có biện pháp bảo đảm chất lượng nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công.

Không đạt

5.2. Biện pháp bảo đảm chất lượng nguyên liệu đầu vào để phục vụ công tác thi công.

Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công.

Đạt

Không có biện pháp bảo đảm chất lượng hoặc có biện pháp bảo đảm chất lượng nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công.

Không đạt

Kết luận

Cả 2 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt.

Đạt

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt.

Không đạt

6. An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường:

Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

6.1. An toàn lao động




Biện pháp an toàn lao động hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công

Có biện an toàn lao động hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công

Đạt

Không có biện pháp an toàn lao động hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công

Không đạt

6.2. Phòng cháy, chữa cháy




Biện pháp phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi, phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công

Có biện phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công

Đạt

Không có biện pháp phòng cháy, chữa cháy hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công

Không đạt

6.3. Vệ sinh môi trường







Biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công

Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công

Đạt

Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hoặc có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công

Không đạt

Kết luận

Cả 3 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt.

Đạt

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt.

Không đạt

7. Bảo hành và uy tín của nhà thầu:

Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

7.1. Bảo hành




Thời gian bảo hành 12 tháng.

Có đề xuất thời gian bảo hành lớn hơn hoặc bằng 12 tháng.

Đạt

Có đề xuất thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 tháng.

Không đạt

7.2. Uy tín của nhà thầu




Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó trong vòng 3 năm (2012, 2013, 2014) trở lại đây.

Không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu.


Đạt

Có một hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu nhưng lại có một hợp đồng tương tự khác được giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng.

Chấp nhận được

Có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu và không có hợp đồng tương tự nào được giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng.

Không đạt

Kết luận

Tiêu chuẩn chi tiết 7.1 được xác định là đạt, tiêu chuẩn chi tiết 7.2 được xác định là đạt hoặc chấp nhận được.

Đạt

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt.

Không đạt

Nhà thầu được đánh giá là đạt yêu cầu về kỹ thuật khi các tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 được đánh giá là đạt. Trường hợp nhà thầu không đạt một trong các tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 thì được đánh giá là không đạt và không được xem xét, đánh giá bước tiếp theo.

1 Trường hợp đấu thầu quốc tế thì bổ sung quy định sau:

“g) Có thành viên trong liên danh hoặc nhà thầu phụ là nhà thầu Việt Nam theo quy định tại BDL”.



2 Trường hợp đã lựa chọn danh sách ngắn thì thay thế quy định này như sau:

“a) Đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp theo quy định tại BDL; có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; có tên trong danh sách ngắn”.



1 Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp.

2 Chỉ áp dụng nội dung này đối với trường hợp đấu thầu hạn chế.

3 Chỉ áp dụng đối với đấu thầu quốc tế.

1 Không cần có thỏa thuận hoặc hợp đồng với nhà thầu phụ.

2 Đối với đấu thầu quốc tế là 5 ngày làm việc.

1 Đối với đấu thầu quốc tế là 15 ngày.

2 Đối với đấu thầu quốc tế thì quy định như sau:

“HSDT cũng như tất cả các thư từ và tài liệu liên quan đến HSDT trao đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng:_____[ghi cụ thể ngôn ngữ]



[trường hợp HSMT được viết bằng Tiếng Anh thì ghi “tiếng Anh’’; HSMT được viết bằng cả tiếng Anh và tiếng Việt thì quy định “Nhà thầu có thể lựa chọn tiếng Anh hoặc tiếng Việt để lập HSDT]. Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong HSDT có thể được viết bằng ngôn ngữ khác đồng thời kèm theo bản dịch sang ______[ tiếng Việt (nếu HSMT quy định cả tiếng Anh và tiếng Việt) hoặc tiếng Anh (nếu HSMT quy định là tiếng Anh)]. Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung”.


3 Đối với đấu thầu quốc tế thì quy định như sau:

“- Đồng tiền dự thầu là:________



[tùy theo yêu cầu của gói thầu mà quy định việc cho phép và điều kiện áp dụng để nhà thầu chào theo một hoặc một số đồng tiền khác nhau nhưng không quá ba đồng tiền, ví dụ: VND, USD, EUR. Trường hợp trong số các đồng tiền đó có VND thì phải quy đổi về VND. Trường hợp cho phép chào bằng ngoại tệ thì phải yêu cầu nhà thầu chứng minh được nội dung công việc sử dụng ngoại tệ kèm theo bản liệt kê chi tiết nội dung công việc và giá trị ngoại tệ tương ứng, song phải bảo đảm nguyên tắc một hạng mục công việc cụ thể thì được chào bằng một đồng tiền; các loại chi phí trong nước phải được chào thầu bằng VND, các chi phí ngoài nước liên quan đến gói thầu thì được chào thầu bằng đồng tiền nước ngoài].

- Đồng tiền thanh toán cho các hạng mục công việc phải tương ứng với đồng tiền dự thầu cho hạng mục công việc đó. Các chi phí trong nước chỉ được thanh toán bằng VND.



Trường hợp quy định hai hoặc ba đồng tiền thì bổ sung thêm các nội dung sau:

- Đồng tiền được sử dụng để quy đổi tất cả các giá dự thầu từ nhiều loại tiền khác nhau thành một loại tiền duy nhất (đồng tiền quy đổi) nhằm phục vụ việc đánh giá và so sánh HSDT là:___ [ghi tên đồng tiền, trường hợp trong số đồng tiền có VND thì phải quy đổi theo VND] theo tỷ giá bán ra của một ngân hàng thương mại ______ [ghi tên ngân hàng thương mại có uy tín và căn cứ vào tỷ giá do ngân hàng đó công bố để quy đổi] công bố vào ngày ______ [ghi cụ thể ngày, tháng, năm].

- Đồng tiền trung gian:_________________ [ghi tên đồng tiền trung gian để quy đổi từ các loại đồng tiền về đồng tiền quy đổi trong trường hợp không có tỷ giá trực tiếp giữa các loại đồng tiền này và đồng tiền quy đổi. Trong trường hợp này, cần quy định thêm về công thức xác định tỷ giá quy đổi thông qua đồng tiền trung gian (tỷ giá bán ra, mua vào…)].



1 Đối với đấu thầu quốc tế thì quy định như sau:

“a) Đối tượng được hưởng ưu đãi là nhà thầu trong nước; nhà thầu nước ngoài liên danh với nhà thầu trong nước mà nhà thầu trong nước đảm nhận từ 25% trở lên giá trị công việc của gói thầu, trong đó giá trị phần công việc mà nhà thầu trong nước đảm nhận chỉ bao gồm những chi phí trong nước, không bao gồm chi phí cho các thiết bị nhập khẩu và các chi phí ngoài nước khác.

b) Cách tính ưu đãi:

- Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì ghi: “nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) vào giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu đó để so sánh, xếp hạng”;

- Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì ghi: “nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) vào giá đánh giá của nhà thầu đó để so sánh, xếp hạng”;

- Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá thì ghi: “nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng thêm 7,5% điểm tổng hợp của nhà thầu vào điểm tổng hợp của nhà thầu đó để so sánh, xếp hạng””.


1 Trường hợp áp dụng phương pháp này thì xóa bỏ Khoản 3.2 Đánh giá theo phương pháp đạt, không đạt. Trường hợp Tiêu chuẩn đánh giá chi tiết về tài chính sử dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá thì Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật phải sử dụng phương pháp chấm điểm.

2 Trường hợp áp dụng phương pháp này thì xóa bỏ Khoản 3.1 Đánh giá theo phương pháp chấm điểm.

1 Trường hợp áp dụng phương pháp này thì xóa bỏ Khoản 5.2 Phương pháp giá đánh giá và Khoản và 5.3 Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá.

1 Đối với đấu thầu quốc tế thì thay thế quy định này như sau:

“Bước 4. Xác định giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) và giá trị ưu đãi (nếu có)”.



2 Trường hợp áp dụng phương pháp này thì xóa bỏ Khoản 5.1 Phương pháp giá thấp nhất và Khoản và 5.3 Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá.

3 Đối với đấu thầu quốc tế thì thay thế công thức này như sau:

“GĐG = G ± ΔG + ΔƯĐ. Trong đó ΔƯĐ là giá trị phải cộng thêm đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu nước ngoài liên danh với nhà thầu trong nước mà nhà thầu trong nước đảm nhận dưới 25% giá trị công việc của gói thầu”.



1 Trường hợp áp dụng phương pháp này thì xóa bỏ Khoản 5.1 Phương pháp giá thấp nhất và Khoản 5.2 Phương pháp giá đánh giá.

1 Đối với đấu thầu quốc tế, khi xác định điểm tổng hợp phải xác định đối tượng được hưởng ưu đãi và giá trị ưu đãi để so sánh, xếp hạng nhà thầu.


1 Đối với hợp đồng trọn gói thì sử dụng Bảng này; xóa bỏ Bảng tổng hợp giá dự thầu (áp dụng đối với hợp đồng theo đơn giá cố định), Bảng tổng hợp giá dự thầu (áp dụng đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh) và các Mẫu số 21, 22.

1 Đối với hợp đồng theo đơn giá cố định thì sử dụng Bảng này; xóa bỏ Bảng tổng hợp giá dự thầu (áp dụng đối với hợp đồng trọn gói) và Bảng tổng hợp giá dự thầu (áp dụng đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh) và Mẫu số 21.

1 Đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh thì sử dụng Bảng này; xóa bỏ Bảng tổng hợp giá dự thầu (áp dụng đối với hợp đồng trọn gói) và Bảng tổng hợp giá dự thầu (áp dụng đối với hợp đồng theo đơn giá cố định).

1 Kèm theo hồ sơ thiết kế.

2 Trường hợp hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đã được lập riêng thì dẫn chiếu đến hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật.

1 Chủ đầu tư căn cứ pháp luật về xây dựng để đưa ra danh mục các bản vẽ cho phù hợp.

1 Tổng hai hệ số Ac và Bc phải bằng 1 (một) trong công thức sử dụng cho từng đồng tiền (thông thường hệ số A cho phần thanh toán không được điều chỉnh (các yếu tố chi phí cố định hoặc các cấu phần không được điều chỉnh khác) là 0,15 ). Thông thường, hai hệ số này phải như nhau trong công thức cho tất cả các đồng tiền. Tổng giá trị điều chỉnh cho từng đồng tiền sẽ được cộng thêm vào Giá Hợp đồng.

1 Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh.

1 Trường hợp đấu thầu quốc tế thì bổ sung quy định sau:

“4.7. Có thành viên trong liên danh hoặc nhà thầu phụ là nhà thầu Việt Nam theo quy định tại



1   ...   20   21   22   23   24   25   26   27   28


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương