Bôò giaìo duòc vaì ÐAÌo taòO



tải về 296.54 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu25.03.2020
Kích296.54 Kb.

BỘ Y TẾ

ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

CHUYÊN KHOA I

CHUYÊN NGÀNH: DƯỢC LÝ - DƯỢC LÂM SÀNG
( Ban hành theo quyết định số 1636/2001/QĐ – BYT

ngày 25.05.2001 của Bộ y tế )

TP. HỒ CHÍ MINH THÁNG 2011

MỤC LỤC



Nội dung

Trang

Lời giới thiệu

3

Mục tiêu đào tạo

4

Quỹ thời gian

5

Chương trình tổng quát

7

Nội dung chương trình cụ thể

9


MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
MỤC TIÊU TỔNG QUÁT
Hướng dẫn sử dụng thuốc hợp lý an tòan, hiệu quả là một trong những nhiệm vụ chính của người dược sĩ hiện nay nói chung và và đặc biệt quan trọng đối với vai trò của người dược sĩ lâm sàng. Đào tạo trong đại học chỉ trang bị cho sinh viên những khái niệm cơ bản, do đó cần bổ sung kiến thức chuyên sâu qua những chương trình đạo tạo chuyên khoa I, thạc sĩ, tiến sĩ
MỤC TIÊU CHUYÊN NGÀNH

1. Trang bị cho học viên những kiến thức về Sinh dược học và Y dược xã hội học.

2. Bổ túc và nâng cao kiến thức Bệnh học, Dược động học, Dược động học lâm sàng và Dược lâm sàng.

3. Học viên sau khi tốt nghiệp có khả năng tổ chức và quản lý một đơn vị chuyên môn về thuốc, có khả năng thích ứng cao trong công tác nghiên cứu và giải quyết những vấn đề thực tiễn của ngành Dược.


YÊU CẦU ĐỐI VỚI NGƯỜI DỰ TUYỂN

Căn cứ quy chế tuyển sinh sau đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo kèm theo quyết định số 02/2001/QĐ-BGD&ĐT ngày 29/01/2001 và theo yêu cầu của ngành Dược lý-Dược lâm sàng. Người dự tuyển cần thỏa mãn các điều kiện sau đây:



  1. Có bằng tốt nghiệp dược sĩ đại học hệ chính quy hoặc chuyên tu.

  2. Thâm niên công tác là 2 năm.


QUỸ THỜI GIAN

2 năm ( 100 ĐVHT )




STT

KHỐI LƯỢNG HỌC TẬP

ĐƠN VỊ HỌC TRÌNH

TS

LT

TH

Tỉ lệ %

1

Phần kiến thức cơ bản

24













Phần kiến cơ sở

26










2

Phần kiến thức chuyên ngành

35










3

Thực hiện luận văn báo cáo tốt nghiệp

15













TỔNG CỘNG

100










KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUYÊN KHOA CẤP I (100 ĐVHT)

Chuyên ngành: Dược lý – Dược lâm sàng


  1. Phần kiến thức chung: (24 ĐVHT)

TT

TÊN HỌC PHẦN

Số ĐVHT

PHÂN BỐ

LÝ THUYẾT

THỰC HÀNH

1

Triết học

4

4

0

2

Ngoại ngữ

14

14

0

3

Công nghệ thông tin cơ bản

2

2

0

4

Đạo đức trong hành nghề Dược

2

2

0

5

Sinh học phân tử cơ sở Dược

2

2

0



  1. Phần kiến thức cơ sở : ( 26 ĐVHT)

TT

TÊN HỌC PHẦN

Số ĐVHT

PHÂN BỐ

LÝ THUYẾT

THỰC HÀNH

6

Y dược – Xã hội học

3

3

0

7

Luật và pháp chế dược

2

2

0

8

Dược động học

3

3

0

9

Hóa hữu cơ nâng cao

6

4

2

10

Công nghệ thông tin cơ sở

4

2

2

11

Sinh dược học

3

3

0

12

Các phương pháp phân tích dụng cụ

5

5

0


III. Kiến thức chuyên ngành ( 35 ĐVHT)

TT

TÊN HỌC PHẦN

Số ĐVHT

PHÂN BỐ

LÝ THUYẾT

THỰC HÀNH

13

Sinh lý bệnh


3

3

0

14

Sử dụng thuốc trong trị liệu

5

5

0

15

Độc chất học lâm sàng

3

3

0

16

Nhiễm trùng bệnh viện và kháng sinh dự phòng trong phẫu thuật

3

3

0

17

Dược động học ứng dụng

4

2

2

18

Thông tin thuốc và cảnh giác Dược

3

1

2

19

Thực hành Dược lâm sàng tại Bệnh viện

11

0

11

20

Sai sót trong trị liệu

3

3

0


Luận văn tốt nghiệp: (15 ĐVHT)

TP. Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 5 năm 2011

Ban chủ nhiệm khoa

PHẦN KIẾN THỨC CHUNG
CHỨNG CHỈ 1: tRIẾT HỌC

4 đơn vị học trình = 60 tiết

MỤC TIÊU HỌC TẬP


  1. Trang bị cho học viên những tư tưởng cơ bản của các nền triết học từ cổ đại đến hiện đại, làm cho học viên thấy được triết học Mác là sự kế thừa có chọn lọc những tinh hoa của triết học nhân loại, từ đó có thể khẳng định : triết học Mác là đỉnh cao của tư tưởng triết học nhân loại.

  2. Cung cấp cho học viên một cách có hệ thống những nội dung cơ bản về thế giới quan và phương pháp luận của triết học Mác xít, trên cơ sở học viên nghe giảng và tự nghiên cứu 8 chuyên đề do Bộ Giáo dục và Đào tạo qui định .

  3. Biết vận dụng những nguyên lý, những qui luật, những cặp phạm trù triết học Mác xít vào trong hoạt động nhận thức, cũng như hoạt động thực tiễn của người thầy thuốc. Biết phân tích những vấn đề thực tiễn cuộc sống đang đặt ra.

NỘI DUNG

Lý thuyết

Chương trình theo chương trình của Bộ Giáo dục – Đào tạo qui định . Tổ Bộ môn Triết học – Khoa Khoa học cơ bản – Đại học Y Dược thực hiện .

  1. Phần Lịch sử triết học: Gồm những chương

  • Đối tượng nghiên cứu của môn Lịch sử triết học .

  • Lịch sử triết học Trung quốc cổ, trung đại

  • Lịch sử triết học Ấn Độ cổ đại

  • Triết học Hy Lạp cổ đại (Lịch sử )

  • Lịch sử triết học Tây Âu thời trung cổ

  • Lịch sử triết học Phục hưng và cận đại ở Tây Âu

  • Triết học cổ điển Đức

  • Lịch sử triết học Mác

  1. Phần giới thiệu một số tác phẩm kinh điển (Học viên tự đọc)

(Cán bộ giảng giới thiệu, học viên tự đọc)

  1. Phần triết học Mác – Lênin (gồm 8 chuyên đề sau):

  • Chủ nghĩa duy vật Mác xít – Cơ sở lý luận của thế giới quan Khoa học .

  • Phép biện chứng duy vật – Phương pháp luận chung nhất của nhận thức khoa học và thực tiễn cách mạng .

  • Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận và thực tiễn của chủ nghĩa Mác – Lênin.

  • Lôgic học – Khoa học về tư duy, các phương pháp nhận thức khoa học .

  • Lý luận hình thái kinh tế – xã hội với sự nhận thức con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta .

  • Giai cấp và đấu tranh giai cấp. Biện chứng giữa lợi ích giai cấp, lợi ích dân tộc và lợi ích nhân loại trong thời đại ngày nay.

  • Mấy vấn đề triết học về con người.

  • Tiến bộ xã hội và vấn đề cách mạng xã hội trong thời đại ngày nay.

Thực hành : không có

Phương pháp đánh giá:

  • Kiểm tra viết ( hết Lịch sử triết học )

  • Thi viết ( hết triết học Mác)

  • Viết một bài Khóa luận ( vận dụng những vấn đề triết học vào trong y học )

Cán bộ giảng dạy:

TS. GVC Trần Túy ( nếu chỉ với 45 tiết khó kiếm được người cộng tác )



Tài liệu tham khảo:

  1. Triết học 1, 2, 3. Bộ GD-ĐT, Nxb. Chính trị quốc gia Hà Nội 1993

  2. Lịch sử triết học 1,2,3. Nxb. Tư tưởng văn hóa Hà Nội 1992

  3. Hệ tư tưởng đức, Các Mác và Ph. ăng ghen, tuyển tập ( 6 tập ) tập 1, Nxb. Sự thật Hà Nội 1981.

  4. Tuyên ngôn của Đảng Cộng Sản , Các Mác và Ph ăng ghen , tuyển tập (6 tập) tập 1 , Nxb . Sự thật Hà Nội 1981 .

  5. Chống Đuy rinh , Ph ăng ghen. Nxb sự thật Hà Nội 1971.

  6. Biện chứng của tự nhiên. Ph ăng ghen . Nxb sự thật Hà Nội 1971

  7. Lút vích phoi-ơ-bắc và sự cáo chung của triết học cổ điển Đức .Ph ăng ghen . Nxb sự thật Hà Nội 1971

  8. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán . VI Lênin Nxb sự thật. Hà Nội. 1971 ( Lênin toàn tập. 18 )

  9. Bút ký triết học . VI. Lênin toàn tập . Tập 29. Nxb. Tiến bộ sự thật. Hà Nội . Xuất bản lần thứ 5 .

  10. Nhà nước và cách mạng . VI. Lênin toàn tập . Tập 33 . Nxb Tiến bộ sự thật. Hà Nội. Xuất bản lần thứ 5.

  11. Ba nguồn gốc và ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác Lênin . Toàn tập . 23 Nxb sự thật . Hà Nội. xuất bản lần thứ 5.

  12. Sửa đổi lề lối làm việc .X-Y-Z . Nxb Sự thật. Hà Nội. 1976.

  13. Vì độc lập tự do chủ nghĩa xã hội , Hồ Chí Minh , Nxb Sự thật. Hà Nội. 1976.

  14. Hồ Chí Minh , thư kiêu gọi tổng khởi nghĩa , tiễn tập , tập 1 Hà Nội Nxb sự thật Hà Nội 1980

  15. Nghị quyết đại hội đại biểu toàn quốc lần IV,V,VI,VII,VIII của Đảng Cộng Sản Việt Nam Nxb sự thật Hà Nội ( 1977, 1982, 1987, 1992, 1997 )

  16. Triết học với tư cách là phương pháp luận của Y học , Nxb . Cà Mau 1999

  17. Những vấn đề của triết học Y học – Nguyễn Trình Cơ ( dịch ) Nxb . KHXH,H. 1966

  18. Chủ nghĩa Duy vật biện chứng và y học . Tài liệu dịch , Vụ Huấn luyện Bộ Y tế 1968


CHỨNG CHỈ 2: NGOẠI NGỮ (ANH NGỮ)

14 đơn vị học trình = 210 tiết
MỤC TIÊU

  1. Củng cố 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc và viết. Tự nghiên cứu tài liệu bằng tiếng Anh.

  2. Đọc hiể tài liệu khoa học bằng Anh ngữ, sử dụng tiếng Anh chuẩn trong viết và nói.

  3. Dịch sang tiếng Việt, viết được một đoạn văn, đơn từ hoặc một bài luận bằng tiếng Anh.

NỘI DUNG

Lý thuyết

 Chương trình do Bộ môn Ngoại ngữ Khoa Khoa Học Cơ bản Trường ĐHYD TP HCM đảm nhiệm, học theo quy định của Bộ Giáo Dục Đào Tạo.

* Unit 1: Modern Life

* Unit 2: Fortune

* Unit 3: Your future

* Unit 4: Relationships

* Unit 5: The law

* Unit 6: Travel

* Unit 7: Entertainment

* Unit 8: Time out

* Unit 9: Allinth mind

* Unit 10: Your health

* Unit 11: Priorities

* Unit 12: News

* Unit 13: Regrets

* Unit 14: Success



Thực hành: Luyện phát âm, luyện nói, luyện viết.

Phương pháp đánh giá: Thi viết, thi vấn đáp

Cán bộ giảng dạy:

  • GVC Lê thị Sử

  • GVC Nguyễn Ngọc Lựu

  • GVC Lê thị Minh Nguyệt

  • Ths. Phạm Đào Anh Thy

Tài liệu tham khảo: Life lines pre-intermediate- Oxford University Press
CHỨNG CHỈ 3:
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CƠ BẢN

1. Thông tin chung


  1. Tên học phần: Công nghệ Thông tin Cơ bản

  2. Thuộc khối kiến thức: Cơ bản

  3. Bộ môn phụ trách: Công nghệ Thông tin Dược

  4. Giảng viên phụ trách:




STT

Họ và tên

Học hàm/ Học vị

Đơn vị công tác

Điện thoạ

1

Đặng Văn Giáp

Giáo sư, Tiến sĩ

Khoa Dược

0919605490

2

Đỗ Quang Dương

Tiến sĩ

Khoa Dược

0913662043

3

Chung Khang Kiệt

Thạc sĩ

Khoa Dược

0908091890




  1. Số tín chỉ: -

  • Số tiết lý thuyết: 15

  • Số tiết thực hành, thực tập: 20

  • Số tiết làm việc nhóm: -

  • Số tiết tự học: -

f. Học phần:

  • Bắt buộc: Cho Chuyên khoa 1 (chung các chuyên ngành)

  • Tự chọn: -

g. Điều kiện đăng ký: -

h. Học phần tiên quyết: -

i. Học phần học trước: -

j. Học phần song hành: -



  1. Các yêu cầu về kiến thức, kỹ năng: -


2. Mục tiêu của học phần


  1. Hiểu rõ lý thuyết liên quan, vận hành và áp dụng được các phần mềm ứng dụng sau đây:

  • Adobe Acrobat Pro: xử lý văn bản dạng *.PDF

  • MS-Word: soạn thảo văn bản khoa học

  • MS-Excel: trình bày biểu đồ và phân tích thống kê mô tả

  • Powerpoint: trình bày bản chiếu điện tử

  1. Kết hợp được các phần mềm nêu trên để trình bày Đề cương nghiên cứu hay Luận văn tốt nghiệp Chuyên khoa 1.


3. Tóm tắt nội dung học phần
Lý thuyết:


STT

Bài học lý thuyết

Số tiết

1

Xử lý văn bản dạng *.PDF (Adobe Acrobat Pro)

3

2

Soạn thảo văn bản khoa học (MS-Word)

3

3

Trình bày biểu đồ thống kê (MS-Excel)

3

4

Phân tích thống kê mô tả (MS-Excel)

3

5

Trình bày bản chiếu điện tử (Powerpoint)

3

Tổng cộng: 15

Thực hành:


STT

Bài học thực hành

Số tiết

1

Adobe Acrobat Pro: xử lý văn bản dạng *.PDF

4

2

MS-Word: soạn thảo Đề cương, Luận văn

4

3

MS-Excel: trình bày biểu đồ thống kê

4

4

MS-Excel: phân tích thống kê mô tả

4

5

MS-Powerpoint: trình bày Đề cương, Luận văn

4

Tổng cộng: 20



4. Phương pháp dạy và học


  • Mỗi bài học tích hợp 3 phần: cơ sở lý thuyết, công cụ vi tính và áp dụng thực tế.

  • Lý thuyết và thực hành.


5. Phương cách kiểm tra/ đánh giá


  • Trắc nghiệm giữa học kỳ

  • Trắc nghiệm cuối khóa


6. Tài liệu tham khảo


  1. Đặng Văn Giáp. Phân tích dữ liệu khoa học bằng chương trình MS-Excel. Xuất bản lần 1 (1997), Nxb Giáo dục.

  2. Bernard V. Liengme. A Guide to Microsoft Excel for Scientists and Engineers. 2nd Ed. (2000), Butterworth-Heinemann, UK.

  3. Robert Barrass. Scientists must write – A guide to better writing for scientists, engineers and students. 2nd Ed . (2002), Routledge, UK.


7. Phần mềm hỗ trợ thực hành


  1. Adobe Acrobat Pro 9.0 (2008)

  2. MS-Excel, MS-Word, MS-PowerPoint (Microsoft Office 2003).


CHỨNG CHỈ 4:
ĐẠO ĐỨC TRONG HÀNH NGHỀ DƯỢC
( chứng chỉ mới xây dựng chưa có nội dung chi tiết)


CHỨNG CHỈ 5:
SINH HỌC PHÂN TỬ CƠ SỞ DƯỢC
1.Thông tin chung:

  • Tên chứng chỉ: Sinh học phân tử cơ sở Dược

  • Thuộc khối kiến thức : Chung

  • Bộ môn – Khoa phụ trách: Bộ môn Vi sinh - Ký sinh, Khoa Dược

  • Giảng viên phụ trách:

PGS.TS. Trần Cát Đông, Bộ môn Vi sinh - Ký sinh, Khoa Dược, ĐT: 0907011100

  • Giảng viên tham gia giảng dạy:

PGS.TS. Trần Cát Đông, Bộ môn Vi sinh - Ký sinh, Khoa Dược, ĐT: 0907011100

GS.TS. Nguyễn Văn Thanh, Đại học Nguyễn Tất Thành, ĐT: 0903622859

TS. Huỳnh Thị Ngọc Lan, Bộ môn Vi sinh - Ký sinh, Khoa Dược,

PGS.TS. Nguyễn Đinh Nga, Bộ môn Vi sinh - Ký sinh, Khoa Dược,

TS. Nguyễn Tú Anh, Bộ môn Vi sinh - Ký sinh, Khoa Dược,


  • Số đơn vị học trình (ĐVHT): 02

  • Số ĐVHT lý thuyết: 02

  • Số ĐVHT thực hành, thực tập: 0

  • Học phần :

  • Bắt buộc: tất cả các ngành, chuyên ngành

  • Điều kiện đăng ký học phần: năm thứ nhất

  • Học phần tiên quyết:

  • Học phần học trước:

  • Học phần song hành:

  • Các yêu cầu về kiến thức, kỹ năng của học viên (nếu có)


2. Mục tiêu của học phần:

    • Nhận thức được vai trò, vị trí và sự phát triển của sinh học phân tử trong thế kỷ 21

    • Ứng dụng sinh học phân tử trong việc nghiên cứu về thuốc

    • Ứng dụng các kỹ thuật sinh học phân tử trong nhận định vi sinh vật và chẩn đoán

3.Tóm tắt nội dung học phần:

Bài 1. Sinh học phân tử trong thế kỷ 21

1.1. Sự chuyển biến của sinh học phân tử

1.2. Genomics

1.3. Proteomics

1.4. Cytomics

1.5. Sinh học hệ thống

Bài 2. Ứng dụng sinh học trong tìm kiếm thuốc mới

2.1. Sinh học trong nghiên cứu-phát triển thuốc

2.2. Ứng dụng omics trong phát minh thuốc

2.3. Tiếp cận với sinh học hệ thống

2.4. Sàng lọc hiệu năng cao

Bài 3. Kỹ thuật miễn dịch trong phát hiện vi sinh vật

3.1. Phản ứng kháng nguyên - kháng thể

3.2. Kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang

3.3. Kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

3.4. Kỹ thuật miễn dịch enzym

Bài 4. Các kỹ thuật phát hiện vi sinh vật dựa trên acid nucleic

4.1. Kỹ thuật lai acid nucleic

4.2. Kỹ thuật khuếch đại acid nucleic

Bài 5. Sinh học phân tử ứng dụng trong chẩn đoán

5.1. Chẩn đoán bệnh do vi khuẩn

5.2. Chẩn đoán bệnh do vi nấm và ký sinh trùng

Bài 6. Kỹ thuật định týp dựa trên acid nucleic

6.1. Sự đa dạng về di truyền

6.2. Định týp dựa trên sự cắt giới hạn ADN

6.3. Định týp dựa trên kỹ thuật khuếch đại gen

6.4. Kỹ thuật phát hiện các bệnh liên quan đến kiểu gen

Bài 7. Các vấn đề an toàn trong thực hành và ứng dụng sinh học phân tử

7.1. Vấn đề an toàn của ADN tái tổ hợp

7.2. Sinh vật biến đổi gen (GMO)

7.3. Các biện pháp và cách xử lý



4. Phương pháp dạy và học: Giảng bài, thảo luận và seminar theo nhóm
5. Phương pháp, hình thức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập: Báo cáo chuyên đề
6. Tài liệu tham khảo:

    • Nguyễn Văn Thanh, Trần Thu Hoa, Trần Cát Đông và Hồ Thị Yến Linh. Sinh học phân tử. 2007: NXB Giáo dục

    • Trần Cát Đông, Nguyễn Văn Thanh, Huỳnh Thị Ngọc Lan, Nguyễn Đinh Nga, Nguyễn Tú Anh. Giáo trình SĐH Sinh học phân tử cơ sở dược.

7. Phần mềm hay công cụ hỗ trợ thực hành:

Bộ phần mềm: Lasergene, phiên bản 7.1



PHẦN PHẦN KIẾN THỨC CƠ SỞ

CHỨNG CHỈ 6: Y DƯỢC XÃ HỘI HỌC
1.Thông tin chung:

  • Tên học phần: Y DƯỢC XÃ HỘI HỌC

  • Thuộc khối kiến thức: Cơ sở

  • Bộ môn – Khoa phụ trách: Quản Lý Dược – Khoa Dược

  • Giảng viên phụ trách: Phạm Đình Luyến

Học hàm: Phó giáo sư

Học vị: Tiến sĩ

Đơn vị công tác: Bộ môn Quản Lý Dược

Điện thoại liên hệ: 0903 324 744

Email: dluyendk@yahoo.com


  • Giảng viên tham gia giảng dạy:

Dương Thị Mai Trang

Học hàm: Chưa

Học vị: Tiến sĩ

Đơn vị công tác: Bộ môn Quản Lý Dược

Điện thoại liên hệ: 0933 645 877

Email: maitrangduong562003@yahoo.ca



Lương Thanh Long

Học hàm: Chưa

Học vị: Thạc sĩ

Đơn vị công tác: Bộ môn Quản Lý Dược

Điện thoại liên hệ: 0903 324 744

Email: luongthanhlongs2007@yahoo.com



  • Số tín chỉ: 03

  • Số tiết lý thuyết: 45

  • Số tiết thực hành, thực tập: 00

  • Số tiết làm việc nhóm: 00

  • Số tiết tự học: 00

  • Học phần :

  • Bắt buộc: cho ngành Dược, chuyên ngành Tổ chức Quản lý dược

  • Điều kiện đăng ký học phần: không

  • Học phần tiên quyết: không

  • Học phần học trước: không

  • Học phần song hành: không

  • Các yêu cầu về kiến thức, kỹ năngcủa học viên: không

2. Mục tiêu của học phần:

  1. Trình bày được những khái niệm cơ bản về xã hội học và xã hội học y tế, có kiến thức để khảo sát, phân tích, dự đoán thực tiễn xã hội, hiện tượng xã hội liên quan đến các lãnh vực hành nghề Y Dược.

  2. Biết được phương pháp nghiên cứu và cách trình bày một đề tài khoa học thuộc lĩnh vực Dược xã hội học.

  3. Phân tích nội dung cơ bản của một số chương trình y tế có tính xã hội cao.


3.Tóm tắt nội dung học phần:

STT

Bài học

Số tiết

1.

Đại cương về xã hội học và xã hội học y tế

8

2.

Phương pháp nghiên cứu Dược xã hội học

5

3.

Chăm sóc thuốc men và đảm bảo công bằng trong bảo vệ sức khỏe nhân dân (Pharmaceutical Care)

2

4.

Chính sách thuốc thiết yếu của Việt Nam và thế giới

2

5.

Xã hội học bệnh viện

6

6.

Chiến lược phát triển ngành Dược

4

7.

Chính sách quốc gia về thuốc

4

8.

Bảo hiểm y tế và thuốc cho bảo hiểm y tế

4

9.

Lịch sử ngành Y Dược thế giới và Việt Nam

4

10.

Quan điểm của Đảng về công tác y tế

4

11.

Đạo đức hành nghề Y Dược

2

4. Phương pháp dạy và học:

- Thuyết trình kết hợp thảo luận.

- Phương tiện: máy tính cá nhân kết nối projector trình chiếu + handout.
5. Phương pháp, hình thức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập:

Trắc nghiệm và câu hỏi ngắn



6. Tài liệu tham khảo:

1. Đào Hữu Hồ – Thống kê xã hội học – NXB ĐH quốc gia Hà nội



  1. Nguyễn Văn Lê – Nhập môn xã hội học – NXB Giáo Dục 1997

  2. PGS Vũ Minh Tâm – Xã hội học – NXB Giáo Dục 2001

  3. PGS TS Lê Văn Truyền – Đề cương bài giảng dược xã hội học – 2002

  4. Ministry of health – Vietnam essential drug list – the 4th edition 1999

  5. WHO – The use of essential drugs – 1995.

  6. Nguyễn Thế Phán, Kỹ Thuật Soạn Thảo Văn Bản Quản Lý Kinh Tế Và Quản Trị Kinh Doanh, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.


7. Phần mềm hay công cụ hỗ trợ thực hành: không
CHỨNG CHỈ 7: LUẬT VÀ PHÁP CHẾ DƯỢC
1.Thông tin chung:

  • Tên học phần: PHÁP CHẾ DƯỢC CHUYÊN NGÀNH

  • Thuộc khối kiến thức: Cơ sở

  • Bộ môn – Khoa phụ trách: Quản Lý Dược – Khoa Dược

  • Giảng viên phụ trách: Phạm Đình Luyến

Học hàm: Phó giáo sư

Học vị: Tiến sĩ

Đơn vị công tác: Bộ môn Quản Lý Dược

Điện thoại liên hệ: 0903 324 744

Email: dluyendk@yahoo.com


  • Giảng viên tham gia giảng dạy:

Dương Thị Mai Trang

Học hàm: Chưa

Học vị: Tiến sĩ

Đơn vị công tác: Bộ môn Quản Lý Dược

Điện thoại liên hệ: 0933 645 877

Email: maitrangduong562003@yahoo.ca



  • Số tín chỉ: 03

  • Số tiết lý thuyết: 30

  • Số tiết thực hành, thực tập: 30

  • Số tiết làm việc nhóm: 00

  • Số tiết tự học: 00

  • Học phần :

  • Bắt buộc: cho ngành Dược, chuyên ngành Tổ chức Quản lý dược

  • Điều kiện đăng ký học phần: không

  • Học phần tiên quyết: không

  • Học phần học trước: không

  • Học phần song hành: không

  • Các yêu cầu về kiến thức, kỹ năngcủa học viên: không


2. Mục tiêu của học phần:

  1. Trình bày được nội dung chủ yếu của các văn bản qui phạm pháp luật liên quan đến các lĩnh vực hành nghề dược.

  2. Giải thích và áp dụng đúng các qui định của pháp luật đối với công tác quản lý dược trong mọi lĩnh vực trong hành nghề dược.

  3. Hiểu, giải thích và thực hiện đúng các qui chế dược.


3.Tóm tắt nội dung học phần:

Lý thuyết: 2 tín chỉ = 30 tiết

STT

Tên bài học

Số tiết

1

Pháp chế xã hội chủ nghĩa và pháp chế dược

2

2

Luật Dược

2

3

NĐ79/CP chi tiết hóa một số điều của luật Dược

2

4

NĐ45/CP về xử phạt vi phạm hành chính trong các lãnh vực hành nghề Dược

2

5

Các qui định của pháp luật về quản lý chất lượng thuốc

2

6

Qui dịnh của pháp luật về hành nghề dược tư nhân

2

7

Qui định của pháp luật về ghi nhãn thuốc

2

8

Những qui định của pháp luật về thanh tra áp dụng trong lĩnh vực y tế

4

9

Những quy định liên quan đến việc kê đơn và bán thuốc theo đơn

4

10

Quản lý thuốc gây nghiện

3

11

Quản lý thuốc hướng tâm thần

3

12

Qui định về thông tin quảng cáo thuốc

2


Thực hành: 1 tín chỉ = 30 tiết

STT

Tên bài học

Số tiết

1

Chế độ quản lý, phân loại, dự trù, bảo quản, mua bán, xuất nhập khẩu thuốc gây nghiện

8

2

Chế độ quản lý, phân loại, dự trù, bảo quản, mua bán, xuất nhập khẩu thuốc hướng tâm thần

8

3

Xét phân tích nhãn thuốc

4

4

Duyệt đơn thuốc

8

5

Qui tắc xử phạt vi phạm hành chính trong các lãnh vực quản lý nhà nước về Dược

4

4. Phương pháp dạy và học:

- Thuyết trình kết hợp thảo luận.

- Phương tiện: máy tính cá nhân kết nối projector trình chiếu + handout.

5. Phương pháp, hình thức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập:

- Lý thuyết : trắc nghiệm kết hợp với viết tiểu luận.

- Thực hành : Giải các bài tập hoặc giải quyết các tình huống pháp lý thường gặp trong thực tế (thi viết) và viết tiểu luận

6. Tài liệu tham khảo:


  1. Quốc Hội, Luật bảo vệ sức khỏe nhân dân – Luật dược – Luật Thanh tra.

  2. Chính phủ, Các nghị định về dược.

  3. Bộ trưởng Bộ y tế nước CHXHCN VN, Các qui chế dược, các thông tư hướng dẫn các văn bản qui phạm pháp luật về dược.

  4. Kỹ thuật bào chế các dạng thuốc tập I, II, III.

  5. Dương Thanh Cảnh, Bảo quản thuốc và dụng cụ y tế - NXB Y học, 1988.

  6. Đỗ Hoàng Toàn, Quản lý nhà nước, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.


7. Phần mềm hay công cụ hỗ trợ thực hành: không

CHỨNG CHỈ 8: DƯỢC ĐỘNG HỌC (3 (3/0) đơn vị học trình = 45 tiết)



Mục tiêu học tập

  1. Trình bày được ý nghĩa của Dược động học và mục tiêu của nghiên cứu về Dược động học lâm sàng.

  2. Nêu được đặc điểm của các giai đoạn hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ của một thuốc và các yếu tố ảnh hưởng đến các giai đoạn này.

  3. Trình bày được ý nghĩa các thông số dược động của 3 giai đoạn hấp thu, phân bố, thải trừ. Nêu một số phương pháp tính toán và ứng dụng các thông số này trong Dược động học lâm sàng.

Nội dung

Lý thuyết:

1. Mục tiêu và vị trí của môn học-Phương pháp nghiên cứu Dược động học

2. Sự hấp thu thuốc

2.1. Sự hấp thu qua màng nhày tiêu hóa

2.2. Hiệu ứng vượt qua lần đầu (ở ruột, gan, phổi)

2.3. Khái niệm về sinh khả dụng - Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh khả dụng

2.4. Trường hợp các đường hấp thu thuốc

3. Sự phân bố thuốc

3.1. Sự phân bố trong máu - Sự gắn kết với protein huyết tương

3.2. Sự phân bố tại mô

3.3. Khái niệm về thể tích phân bố-Các yếu tố ảnh hưởng đến thể tích phân bố

4. Sự biến đổi sinh học của thuốc

4.1. Sự chuyển hóa thuốc ở gan

4.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự chuyển hóa thuốc ở gan

5. Sự thải trừ thuốc

5.1. Sự thải trừ qua thận

5.2. Sự thải trừ qua mật

5.3. Các đường bài tiết khác

5.4. Độ thanh lọc thuốc

5.5. Thời gian bán thải

6. Xác định các thông số dược động

7. Dược động học và chứng thiểu năng thận

8. Dược động học và chứng thiểu năng gan

9. Dược động học và tuổi tác

10. Dược động và tập quán sống

11. Dược động học và sự tương tác thuốc



Thực hành : Không có

Phương pháp đánh giá: Hình thức trắc nghiệm và Bài tập ngắn

Cán bộ giảng dạy : PGS. TS Mai Phương Mai

Tài liệu tham khảo :

1. Bộ môn Dược lâm Sàng –Đại Học Dược Hà Nội - Dược Lâm sàng. NXB Y học 1999

2. Labaume J.P. Pharmacocinétique- Principes fondamentaux. Masson 1984

3. Houin G.- Pharmacocinétique- 1990

4. Singlas E., Taburet A.M. – Abrégée de Pharmacocinétique. Hoechst Biologie 1990

5. Leon Shargel, Andrew B.C.- Applied Biopharmaceutics & Pharmacokinetics . Prentice Hall Int., Inc. 1999


CHỨNG CHỈ 9: HÓA HỮU CƠ NÂNG CAO
1.Thông tin chung:

  • Tên chứng chỉ: Hóa hữu cơ nâng cao

  • Thuộc khối kiến thức : cơ sở

  • Bộ môn – Khoa phụ trách: Hóa hữu cơ –Khoa Dược

  • Giảng viên phụ trách:

Đặng văn Tịnh PGS -TS bộ môn Hóa hữu cơ –Khoa Dược Tel :0909382233

  • Giảng viên tham gia giảng dạy

Nguyễn anh Tuấn –Thạc sĩ –Bộ môn Hóa hữu cơ –Khoa Dược Tel :0908437765

Phạm khánh Phong Lan PGS-TS –PGĐ Sở Y tế Tel : 0903362586

Nguyễn ngọc Vinh TS -Viện kiểm nghiệm Tel : 0903933958


  • Số đơn vị học trình (ĐVHT): 3

  • Số ĐVHT lý thuyết :2

  • Số ĐVHT thực hành, thực tập: 1

  • Các yêu cầu về kiến thức, kỹ năng của học viên (nếu có)


2. Mục tiêu của chứng chỉ:

Cung caáp kieán thöùc veà Hoùa höõu cô hoïc chöa ñaày ñuû ôû baäc Ñaïi hoïc. Caùc kieán thöùc ñoù giuùp hoïc vieân hieåu bieát saâu saéc hôn caùc moân chuyeân ngaønh ñaøo tao ïTieán só , Thaïc só vaø Chuyeân khoa. Sau khi hoïc xong chöông trình, hoïc vieân ñaït ñöôïc caùc muïc tieâu sau:

+ Veõ ñöôïc coâng thöùc caáu hình caáu daïng caùc hôïp chaát höõu cô öùng duïng trong ngaønh Döôïc. Phaân bieät vaø bieåu dieãn ñuùng caùc caáu hình caùc chaát höõu cô theo Fischer , Newmen vaø phoái caûnh. Hieåu saâu saéc veâ chuyeãn ñoåi caùc caáu hình treân

+ Goïi teân ñuùng danh phaùp caùc chaát höõu cô phöùc taïp: Danh phaùp D,L. Danh phaùp R,S . Danh phaùp caáu hình caùc alcaloid , terpenoid, steroid ,Vitamin. Xaùc ñònh khung cô baûn vaø caùc nhoùm theá öu tieân trong danh phaùp caùc chaát höõu cô coù nhieàu nhoùm theá. Vieát ñöôïc coâng thöùc caùc chaát höõu cô trong döôïc phaåm khi bieát ñöôïc teân goïi vaø ngöôïc laïi.

+ Hieåu , döï kieán , giaûi thích vaø bieän giaûi ñuùng coâng thöùc chaát höõu cô khi bieát ñöôïc coâng thöùc caáu taïo vaø bieát phoå cuûa caùc chaát höõu cô theo caùc phöông phaùp phoå UV, IR ,1HNMR vaø 13CNMR .
3.Tóm tắt nội dung chứng chỉ:


  • Hoùa laäp theå : Caùc phöông phaùp bieåu dieãn coâng thöùc laäp theâ’

Toång hôïp baát ñoái xöùng

Söï taùch bieät bieán theå racemic



  • Danh phaùp hoùa höõu cô vaø öùng duïng trong ngaønh Döôïc

Danh phaùp hydrocarbon phöùc taïp : Ña voøng, Steroid , Terpenoid. Vitamin

Tieàn toá . Haäu toá vaø nguyeân tắùc goïi teân caùc chaùt höõu cô phöùc taïp coù nhieàu nhoùm chöùc, hôïp chaát dò voøng ngöng tuï



  • Caùc phöông phaùp quang phoå xaùc ñònh caáu taïo hôïp chaát höõu cô

quang phoå töû ngoaïi , quang phoå hoàng ngoaïi ,

Phoå coäng höôûng töø haït nhaân proton 1H

Phoå coäng höûng töø haït nhaân proton 13CNMR
4. Phương pháp dạy và học:

Tự học , giới thiệu và cung cấp thông tin

Làm bài tập ứng dụng
5. Phương pháp, hình thức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập:

Mỗi học viên làm một đề tự luân vế một dược phẩm


6. Tài liệu tham khảo:

  • Tröông Theá Kyû : Giaùo trình Hoùa Höõu cô . Boä moân Hoùa Höõu cô

  • Tröông Theá Kyû Taøi lieäu Hoùa laäp theå . Boä moân Hoùa Höõu cô

  • Nguyeãn anh Tuaán Taøi lieäu danh phaùp Hoaù höõu cô . Boä moân Hoùa höõu cô

  • Phaïm Khaùnh Phong Lan . Taøi lieäu veà quang phoå UV vaø IR . Boä moân Hoùa höõu cô.

  • Ñaëng Nhö Taïi Hoùa laäp theå. Nhaø xuaát baûn giaùo duïc Haø nội 2000

  • Nguyeãn Höõu Ñónh , Traàn thò Ñaø. ÖÙng duïng moät soá phöông phaùp phoå nghieân cöùu caáu truùc phaân töû . Nhaø xuaát baûn giaùo duïc . Haø noäi 1999

  • Pretsch-Buhlmann-Badertscher -Structure determination of organic chemistry-2009-Springer

  • Field-Kalman- Organic structure from spectra -2008-Wiley and sons


7. Phần mềm hay công cụ hỗ trợ thực hành:

+ Chem office 11.0

+ Phòng máy Viện kiển nghiệm 200 Cô Bắc -HCM


CHỨNG CHỈ 10: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CƠ SỞ

1. Thông tin chung


  1. Tên học phần: Công nghệ Thông tin Cơ sở

  2. Thuộc khối kiến thức: Cơ sở

  3. Bộ môn phụ trách: Công nghệ Thông tin Dược

  4. Giảng viên phụ trách:




STT

Họ và tên

Học hàm/ Học vị

Đơn vị công tác

Điện thoạ

1

Đặng Văn Giáp

Giáo sư, Tiến sĩ

Khoa Dược

0919605490

2

Đỗ Quang Dương

Tiến sĩ

Khoa Dược

0913662043

3

Nguyễn Thụy Việt Phương

Thạc sĩ

Khoa Dược

0919048009




  1. Số tín chỉ: -

  • Số tiết lý thuyết: 15

  • Số tiết thực hành, thực tập: 30

  • Số tiết làm việc nhóm: -

  • Số tiết tự học: -

f. Học phần:

  • Bắt buộc: Cho Chuyên khoa 1 (chung các ngành)

  • Tự chọn: -

g. Điều kiện đăng ký: -

h. Học phần tiên quyết: -

i. Học phần học trước: Công nghệ Thông tin Cơ bản

j. Học phần song hành: -



  1. Các yêu cầu về kiến thức, kỹ năng: -


2. Mục tiêu của học phần


  1. Hiểu rõ lý thuyết liên quan và áp dụng được một số công cụ Data Analysis trong MS-Excel để so sánh 2 phương sai, so sánh 2 trung bình, phân tích phương sai 1 yếu tố, phân tích phương sai 2 yếu tố (không lặp), phân tích tương quan và hồi quy đơn giản.

  2. Vận dụng được các trắc nghiệm thống kê trong việc xử lý những kết quả thực nghiệm của đề tài tốt nghiệp Chuyên khoa 1.


3. Tóm tắt nội dung học phần
Lý thuyết:


STT

Bài học lý thuyết

Số tiết

1

Trắc nghiệm giả thuyết không & So sánh 2 phương sai (F)

3

2

So sánh hai giá trị trung bình (t: bắt cặp, t: phương sai bằng nhau và

t: phương sai khác nhau)



3

3

Phân tích phương sai một yếu tố

3

4

Phân tích phương sai hai yếu tố (không lặp)

3

5

Phân tích tương quan và hồi quy tuyến tính (đơn giản)

3

Tổng cộng: 15

Thực hành:


STT

Bài học thực hành

Số tiết

1

MS-Excel: Khởi động Data Analysis & Đặt giả thuyết

2

2

MS-Excel: So sánh phương sai

4

3

MS-Excel: So sánh 2 giá trị trung bình

4

4

MS-Excel: So sánh 2 giá trị trung bình (tiếp theo)

4

5

MS-Excel: Phân tích phương sai 1 yếu tố

4

6

MS-Excel: Phân tích phương sai 2 yếu tố (không lặp)

4

7

MS-Excel: Phân tích tương quan

4

8

MS-Excel: Phân tích hồi quy tuyến tính (đơn giản)

4

Tổng cộng: 30



4. Phương pháp dạy và học


  • Mỗi bài học tích hợp 3 phần: cơ sở lý thuyết, công cụ vi tính và áp dụng thực tế.

  • Lý thuyết và thực hành.


5. Phương cách kiểm tra/ đánh giá


  • Trắc nghiệm giữa học kỳ

  • Trắc nghiệm cuối khóa


6. Tài liệu tham khảo


  1. Đặng Văn Giáp. Phân tích dữ liệu khoa học bằng chương trình MS-Excel. Xuất bản lần 1 (1997), Nxb Giáo dục.

  2. Bernard V. Liengme. A Guide to Microsoft Excel for Scientists and Engineers. 2nd Ed. (2000), Butterworth-Heinemann, UK.

  3. Lundstedt T., Seifert E., Abramo L., Thelin B., Nystrom A., Dawson-Saunders B. and Trapp R. G. Basic and Clinical Biostatistics. Appleton & Lange, USA, 124-141 (1990).

  4. Daniel W. W. Biostatistics: A Foundation for Analysis in the Health Sciences. John Wiley & Sons, 5th Ed., Singapore, 274-327 (1991).


7. Phần mềm hỗ trợ thực hành


  1. MS-Excel (Microsoft Office 2003).



CHỨNG CHỈ 11: SINH DƯỢC HỌC (3 (3/0) đơn vị học trình = 45 tiết)

Mục tiêu học tập

Sau khi học xong học viên phải:

1. Trình bày được khái niệm về sinh khả dụng, tương đương sinh học của các chế phẩm, cách xác định và ý nghĩa của các thông số này trong quá trình nghiên cứu và sử dụng thuốc.

2. Phân tích được ảnh hưởng của các yếu tố vật ly,́ hóa học và sinh học đến sinh khả dụng của thuốc. Cách vận dụng các yếu tố này trong nghiên cứu, bào chế và sử dụng thuốc.

3. Trình bày và phân tích được các đặc điểm về sinh dược học của các dạng thuốc theo các đường dùng khác nhau: đường uống, đặt trực tràng, đường tiêm, đường đặt trên da…
Nội dung

Lý thuyết:


Bài 1

Đại cương về sinh dược học và các pha động học của thuốc trong cơ thể.

6 tiết

Bài 2

Sinh khả dụng của thuốc.

8 tiết

Bài 3

Sinh khả dụng của các dạng thuốc uống.

12 tiết

Bài 4

Sinh khả dụng của các thuốc đặt trực tràng.

4 tiết

Bài 5

Sinh khả dụng của các dạng thuốc tiêm.

4 tiết

Bài 6

Sinh khả dụng của các dạng thuốc dùng trên da.

6 tiết

Bài 7

Sinh khả dụng của các dạng thuốc theo các đường dùng khác.

5 tiết

Thực hành: Không có.

Phương pháp đánh giá: Lý thuyết: trắc nghiệm hoặc viết và trình bày chuyên đề

. Cán bộ giảng dạy:

1. PGS. TS. Lê Quan Nghiệm

2. PGS.TS. Trương văn Tuấn



Tài liệu tham khảo:

1. Lê Quan Nghiệm. Sinh dược học và các hệ thống trị liệu kiểm soát sự phóng thích thuốc.

2. Leon Shargel, Andrew B.C. Yu. Applied biopharmaceutics & pharmacokinetics. Fourth editions.

3. Gilbert S. Bauker, Christopher T. Rhodes. Modern pharmaceutics. Third edition.

4. M.E. Aulton. Pharmaceutics. The science of dosage form design. Second edition.

CHỨNG CHỈ 12: CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH DỤNG CỤ

5 đơn vị học trình = 75 tiết

Mục tiêu học tập


  1. Trình bày được các phương pháp phân tích dụng cụ (sắc ký, quang phổ, điện hóa,.…) ứng dụng trong ngành Dược.

  2. Ứng dụng được các phương pháp này vào nghiên cứu kiểm nghiệm dược phẩm.


Nội dung

Lý thuyết: 3 đơn vị học trình (45 tiết)

  1. Các phương pháp chiết tách

  2. Các phương pháp đo lường lý học đơn giản (cân, tỷ trọng, chỉ số khúc xạ, năng suất quay cực, độ nhớt)

  3. Các phương pháp nhiệt trong phân tích (thermo analysis)

  4. Các phương pháp điện hóa

  5. Các phương pháp sắc ký (sắc ký lớp mỏng, sắc ký giấy, sắc ký cột, sắc ký lỏng hiệu năng cao, sắc ký khí, sắc ký khí ghép khối phổ)

  6. Phương pháp điện di mao quản

  7. Các phương pháp quang phổ hấp thu nguyên tử (AAS, ICP)

  8. Quang phổ huỳnh quang, lân quang

* Thực hành: 2 đơn vị học trình (30 tiết)

  1. Ứng dụng chuẩn độ Karl-Fischer để xác định hàm lượng nước trong một số chế phẩm

  2. Chuẩn độ trong môi trường khan các chế phẩm có tính acid, base yếu

  3. Xác định F- bằng điện cực chọn lọc ion

  4. Xác định các thông số của sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

  5. Ứng dụng HPLC để định lượng thuốc có 1 hoạt chất bằng pha thuận

  6. Ứng dụng HPLC để định lượng thuốc có hỗn hợp 2 thành phần bằng pha đảo

  7. Ứng dụng HPLC để định lượng thuốc đông dược

  8. Ứng dụng sắc ký lớp mỏng (TLC) và sắc ký lớp mỏng hiệu năng cao (HPTLC)

  9. Chiết xuất một số hoạt chất từ chế phẩm Đông dược

  10. Ứng dụng quang phổ hấp thu nguyên tử để định lượng các chất điện giải

  11. Xác định các thông số cơ bản của điện di mao quản

  12. Ứng dụng quang phổ huỳnh quang để định lượng một số vitamin

  13. Xác định độ nhớt của các chế phẩm dạng dầu

Phương pháp đánh giá:

Thi trắc nghiệm lý thuyết và kiểm tra thao tác, thủ thuật của phần thực hành.



Cán bộ giảng dạy:

1. PGS. TS. Trần Hùng

2. PGS. TS. Nguyễn Minh Đức

3. PGS.TS. Võ Thị Bạch Huệ



4. PGS.TS. Nguyễn Đức Tuấn

Tài liệu tham khảo:

  1. Introduction to HPLC

  2. Structure Elucidation by NMR in organic chemistry – A practical guide

  3. Capillary electrophoresis

  4. Fundamentals of Analytical Chemistry

  5. High Performance Liquid Chromatography

  6. Quantitative chemical analysis

  7. Mass Spectrometry – Principles and Applications

  8. Gas-Liquid-Solid Chromatography

  9. Nghiên cứu về hóa thực vật, Nguyễn Viết Tựu

  10. Dược liệu học, Ngô Văn Thu

  11. Các phương pháp chiết xuất, Nguyễn Khắc Quỳnh Cứ


CHỨNG CHỈ 14 : SINH LÝ BỆNH

6 đơn vị học trình = 90 tiết

Mục tiêu học tập
Nắm được các kiến thức về bệnh học làm cơ sở cho việc tìm hiểu cơ chế tác động của thuốc và sử dụng thuốc trên lâm sàng.
NỘI DUNG

Bệnh học nội khoa

  1. Bệnh tim mạch và huyết áp

  2. Bệnh về đường hô hấp

  3. Bệnh về đường tiêu hóa

  4. Bệnh thận

  5. Bệnh huyết học

  1. Bệnh về khớp

  2. Bệnh về thần kinh

  3. Bệnh nhiễm

  4. Bệnh nội tiết

Phương pháp đánh giá: Trắc nghiệm và câu hỏi ngắn

Cán bộ giảng dạy

  1. TS. Nguyễn Ngọc Khôi (phụ trách)

  2. PGS. TS. Mai Phương Mai

  3. TS. Nguyễn Tuấn Dũng

  4. TS. Võ Phùng Nguyên

  5. PGS. TS. Trần Mạnh Hùng

  1. PGS. TS Nguyễn Hữu Đức

Tài liệu tham khảo

  1. Bệnh học nội khoa - Bộ môn nội Khoa Y - ĐHYD TPHCM, 2001

  2. The pharmacological basis of Therapeutics - Goodman & Gilman A.- Mc Graw-Hill Companies, 2001

  3. Textbook of Therapeutics - Drug and disease management - Eric T.Herfindal - Lippincott Williams & Wilkins , 2000

  4. Principle of International Medicine - Harrison - Mc. Grawhill Company - 15thedition , 2002.

The Washington Manual of Ambulatory Therapeutics - Department of Medicine, Washington University ; School of Medicine, St. Louis, Missouri - Lippincott Williams & Wilkins , 2002.
CHỨNG CHỈ 14 : SỬ DỤNG THUỐC TRONG TRỊ LIỆU

( chứng chỉ mới xây dựng chưa có nội dung chi tiết)

CHỨNG CHỈ 15 : ĐỘC CHẤT HỌC LÂM SÀNG

( chứng chỉ mới xây dựng chưa có nội dung chi tiết)
CHỨNG CHỈ 16 : NHIỄM TRÙNG BỆNH VIỆN VÀ KHÁNG SINH DỰ PHÒNG TRONG BỆNH VIỆN

( chứng chỉ mới xây dựng chưa có nội dung chi tiết)

CHỨNG CHỈ 17 : DƯỢC ĐỘNG HỌC ỨNG DỤNG

( chứng chỉ mới xây dựng chưa có nội dung chi tiết)

CHỨNG CHỈ 18 : THÔNG TIN THUỐC VÀ CẢNH GIÁC DƯỢC

( chứng chỉ mới xây dựng chưa có nội dung chi tiết)

CHỨNG CHỈ 19 : THỰC HÀNH DƯỢC LÂM SÀNG TRONG BỆNH VIỆN

Mục tiêu học tập

Trang bị cho học viên những kiến thức về lâm sàng, nâng cao trình độ chuyên môn để có thể hợp tác với các đồng nghiệp (bác sĩ, y tá) cũng như việc hướng dẫn cho bệnh nhân sử dụng thuốc một cách an toàn và hiệu quả

Nội dung


Học viên sẽ đến các khoa lâm sàng ở bệnh viện, thời gian mỗi khoa khoảng 30 tiết.

1. Khoa xét nghiệm lâm sàng (sinh hóa, huyết học và vi sinh)

2. Khoa tim mạch

3. Khoa tiêu hóa

4. Khoa hô hấp

5. Khoa tiết niệu

6. Khoa nội tiết

7. Khoa nội thần kinh



Ở khoa sinh hóa lâm sàng và vi sinh : Theo dõi về các thông số xét nghiệm sinh học trên bệnh nhân, đối chiếu với kết quả chẩn đoán và kết quả trị liệu. Tìm hiểu về vấn đề thực hiện kháng sinh đồ và tính đề kháng của vi khuẩn thuốc.

Ở các khoa điều trị :

Theo dõi vấn đề sử dụng thuốc dựa trên kết quả chẩn đoán.

Tìm hiểu về tác dụng phụ của thuốc trong điều trị.

Tìm hiểu về vấn đề tương tác thuốc trong điều trị.


Phương pháp đánh giá


  1. Báo cáo kết quả thực tập

  2. Trình bày seminar

Cán bộ giảng dạy


  1. TS. Nguyễn Tuấn Dũng

  2. PGS.TS. Bùi Tùng Hiệp.



CHỨNG CHỈ 20 : SAI SÓT TRONG TRỊ LIỆU

( chứng chỉ mới xây dựng chưa có nội dung chi tiết)





Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương