Bộ CÔng thưƠng cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 0.62 Mb.
trang5/8
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích0.62 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8

Phụ lục 1

DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM THUỘC ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG CỦA THÔNG TƯ

(Ban hành kèm theo Thông tư số: /2015/TT-BCT ngày tháng 10 năm 2015 của Bộ Công Thương)




Mã HS

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

4202







Các loại vali, túi xách tay, cặp tài liệu, cặp học sinh, túi du lịch, ví, ba lô… có sử dụng vật liệu dệt




4203







Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo bằng da thuộc hoặc da tổng hợp nếu có lớp lót bằng vật liệu dệt




4303







Hàng may mặc đồ phụ trợ quần áo bằng da lông nếu có lớp lót bằng vật liệu dệt




4304







Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo




4304

00

91

Túi thể thao bằng da lông nhân tạo nếu có lớp lót bằng vật liệu dệt




5006







Sợi tơ tằm và sợi tách từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ




5007







Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm




5109







Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ




5110







Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa),  đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.




5111







Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải thô




5112







Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ




5113







Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa




5204







Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ




5207







Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ




5208







Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2

Không áp dụng cho vải chưa tẩy trắng

5209







Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200g/m2

Không áp dụng cho vải chưa tẩy trắng

5210







Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85% pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200g/m2

Không áp dụng cho vải chưa tẩy trắng

5211







Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85% pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200g/ m2

Không áp dụng cho vải chưa tẩy trắng

5212







Vải dệt thoi khác từ sợi bông

Không áp dụng cho vải chưa tẩy trắng

5309







Vải dệt thoi từ sợi lanh

Không áp dụng cho vải chưa tẩy trắng

5310







Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03

Không áp dụng cho vải chưa tẩy trắng

5311







Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy

Không áp dụng cho vải chưa tẩy trắng

5401







Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ




5406







Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ




5407







Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi từ các loại sợi thuộc nhóm 54.04

Không áp dụng cho vải chưa tẩy trắng và vải thuộc các nhóm 5407.10.20, 5407.41

5408







Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi từ các loại nguyên liệu thuộc nhóm 54.05

Không áp dụng cho vải chưa tẩy trắng

5508







Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.




5511







Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ




5512







Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên

Không áp dụng cho vải chưa tẩy trắng

5513







Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170g/m2

Không áp dụng cho vải chưa tẩy trắng

5514







Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m2

Không áp dụng cho vải chưa tẩy trắng

5515







Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp

Không áp dụng cho vải chưa tẩy trắng

5516







Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo

Không áp dụng cho vải chưa tẩy trắng

5601







Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó




5602







Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp




5603







Các sản phẩm không dệt đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp




5604







Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt




5604

10

00

Chỉ cao su được bọc bằng vật liệu dệt




5604

90

10

Chỉ giả catgut, bằng sợi tơ tằm




5608







Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe từ vật liệu dệt.




5608

19

20

Túi lưới từ vật liệu dệt nhân tạo




5608

90

10

Túi lưới từ vật liệu dệt loại khác




5701







Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác loại thắt gút, đã hoặc chưa hoàn thiện




5702







Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự.




5703







Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện.




5704







Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không chần hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện.




5705







Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện




5801







Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06




5802







Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03




5803







Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06




5804







Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06.




5805







Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện.




5806







Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs).




5806

10




Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông và vải dệt tạo vòng lông tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin




5806

20




Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng




5806

31

90

Vải dệt thoi khác, từ bông




5806

32

90

Vải dệt thoi khác, từ xơ nhân tạo




5806

39

10

Vải dệt thoi khác, từ tơ tằm




5806

39

99

Vải dệt thoi khác, từ vật liệu dệt khác, loại khác




5806

40

00

Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)




5807







Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt theo hình hoặc kích cỡ, không thêu.




5808







Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự.




5809







Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.




5810







Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn.




5811







Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10




5903







Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.




5905







Các loại vải dệt phủ tường.




6001







Vải tạo vòng lông, bao gồm cả các loại vải "vòng lông dài" và vải khăn lông, được dệt kim hoặc móc

Không áp dụng cho vải thuộc đối tượng nhóm 6001.92.20

6002







Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30cm, có tỉ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01




6003







Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02




6004







Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30cm, có tỉ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên

Không áp dụng cho vải chưa tẩy trắng

6005







Vải dệt kim sợi dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc nhóm 60.01 đến 60.04

Không áp dụng cho vải chưa tẩy trắng

6006







Vải dệt kim hoặc móc khác

Không áp dụng cho vải chưa tẩy trắng

6101







Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03




6102







Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04




6103







Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc




6104







Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, áo váy dài, váy, quần váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc




6105







Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc




6106







Áo khoác ngắn (blouses), áo sơ mi và áo sơ mi phông kiểu nam dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc




6107







Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc




6108







Váy lót có dây đeo, váy lót trong, quần xi líp, quần đùi bó, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc




6109







Áo phông, áo may ô và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc.




6110







Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy (Cardigans), gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc




6111







Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ sơ sinemh, dệt kim hoặc móc




6112







Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc




6113







Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07

Không áp dụng cho sản phẩm thuộc đối tượng nhóm 6113.00.30

6114







Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc.




6115







Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân dùng cho người giãn tĩnh mạch, giày dép không đế, dệt kim hoặc móc




6116







Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc




6117







Hàng may mặc phụ trợ đã hoàn chỉnh, dệt kim hoặc móc khác; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ




6201







Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03




6202







Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04




6203







Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai




6204







Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, áo váy dài, váy, quần váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái




6205







Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai




6206







Áo choàng dài, áo sơ mi và áo choàng ngắn dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái




6207







Áo may ô và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, quần sịp, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai




6208







Áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, quần xi líp, quần đùi bó, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái




6209







Quần áo may sẵn và đồ phụ kiện hàng may cho trẻ em




6210







Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07




6211







Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác




6212







Xu chiêng, gen, áo nịt ngực, dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc




6213







Khăn tay và khăn quàng cổ nhỏ hình vuông




6214







Khăn san, khăn choàng vai, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu và choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự




6215







Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt




6216







Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao




6217







Phụ kiện may mặc làm sẵn khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may làm sẵn, trừ các loại thuộc nhóm 62.12




6301







Chăn và chăn du lịch




6302







Vỏ ga, gối, đệm trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn nhà bếp




6303







Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường




6304







Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04




6307







Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may




6307

10




Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự




6307

90

40

Khẩu trang phẫu thuật




6307

90

70

Quạt và màn che kéo bằng tay




6307

90

90

Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, loại khác




6308







Bộ vải bao gồm vải và chỉ, có hoặc không có phụ kiện dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự đóng gói sẵn để bán lẻ




6404







Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt.




6405

20

00

Có mũ giày bằng vật liệu dệt




6501







Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ).




6502







Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí




6503







Mũ nỉ và các vật đội đầu khác bằng nỉ, làm từ thân mũ hình nón, hình chuông, thân mũ chóp bằng thuộc nhóm 65.01 đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí




6504







Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ đã hoặc chưa có lót, hoặc trang trí




6505







Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc hoặc làm từ ren, phớt hoặc vải dệt khác ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí




6506







Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí.




6506

99

90

Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí, bằng vật liệu dệt




6601







Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự).




6703







Tóc người đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự




9401







Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng.




9401

30

00

Ghế quay có điều chỉnh độ cao (có bọc bằng vật liệu dệt)




9401

40

00

Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại (có bọc bằng vật liệu dệt)




9401

61

00

Ghế khác, có khung bằng gỗ, đã nhồi đệm




9401

71

00

Ghế khác, có khung bằng kim loại, đã nhồi đệm




9401

90

40

Bộ phận của ghế thuộc phân nhóm 9401.30.00, được nhồi đệm hoặc bọc bằng vật liệu dệt




9404







Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn bông, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có bọc bằng vật liệu dệt.




Ghi chú: mã HS và tên gọi được sửa/ điều chỉnh theo tài liệu “Biểu thuế xuất khẩu- nhập khẩu và thuế GTGT hàng nhập khẩu - 2015” của Nhà xuất bản tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, áp dụng đối với các tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 01/01/2015

Phụ lục 2


1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương