1000 câu trắc nghiệm luyện thi đại học môn Lý DethithuDH. Net



tải về 3.53 Mb.
trang1/18
Chuyển đổi dữ liệu05.09.2018
Kích3.53 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18

1000 câu trắc nghiệm luyện thi đại học môn Lý

CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ HỌC



  1. Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,5s; quãng đường vật đi được trong 2s là 32cm. Tại thời điểm t=1,5s vật qua li độ x = 2 cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:

A: x = 8cos(t - )cm B: x = 4cos(2t + )cm

C: x = 8cos(t + )cm D: x = 4cos(2t - )cm



  1. Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ treo ở đầu một sợi dây mảnh không co dãn, khối lượng dây không đáng kể. Quả cầu của con lắc được tích một lượng điện tích q, treo con lắc vào trong một điện trường biến thiên điều hòa theo phương ngang. Biên độ dao động của con lắc càng lớn nếu

A: chiều dài của dây treo càng nhỏ B: khối lượng của quả cầu càng lớn

C: chiều dài của dây treo càng lớn D: khối lượng của quả cầu càng nhỏ

  1. Vật dao động điều hòa, biết thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng là 0,1s. Tốc độ trung bình của vật trong nửa chu kì là:

A: B: C: D:

  1. Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 170C. Đưa đồng hồ lên đỉnh núi cao h = 640m thì đồng hồ vẫn chỉ đúng giờ. Biết hệ số nở dài của dây treo con lắc là  = 4.10-5 K-1. Lấy bán kính trái đất là 6400 km. Nhiệt độ trên đỉnh núi là:

A: 70C B: 120C C: 14,50C D: 1,450C

  1. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với lực đàn hồi lớn nhất của lò xo là 2N và năng lượng dao động là 0,1J. Thời gian trong 1 chu kì lực đàn hồi là lực kéo không nhỏ hơn 1N là 0,1s. Tính tốc độ lớn nhất của vật.

A: 209,44cm/s B: 31,4cm/s C: 402,5cm/s. D: 314,1cm/s

  1. Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây là sai?

A: Mọi hệ dao động tự do thực đều là dao động tắt dần.

B: Dao động tắt dần có thể coi là dao động tự do.

C: Dao động tắt dần chậm có thể coi là dao động hình sin có biên độ giảm dần đến bằng không.

D: Dao động tắt dần trong thực tế luôn có hại và cần duy trì các dao động đó.

  1. Con lắc lò xo nằm ngang có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Tác dụng vào m lực F có phương dọc theo trục lò xo F=F0sint. Vậy khi ổn định m dao động theo tần số

A: f = B: f = C: f= + D: f =

  1. Một vật dao động điều hoà có vận tốc thay đổi theo qui luật: v =10cos(2t + ) cm/s. Thời điểm vật đi qua vị trí x = -5cm là:

A: s B: s C: s D: s

  1. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về dao động điều hoà của vật?

A: Thế năng của vật biến thiên với tần số bằng hai lần tần số của vật dao động điều hoà

B: Vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng chiều nhau.

C: Khi tới vị trí cân bằng thì tốc độ của vật cực đại còn gia tốc của vật bằng không

D: Thời gian để vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng là một phần tư chu kì

  1. Cho hai dao động điều hòa số: x1=acos(100πt+φ) (cm;s); x2 = 6sin(100πt+ ) (cm; s). Dao động tổng hợp x = x1 + x2 = 6cos(100πt) (cm;s). Giá trị của a và φ là:

A: 6cm; -π/3 rad B: 6cm; π/6 rad C: 6cm; π/3 rad D: 6 cm; 2π/3 rad

  1. Con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc 0 < 100. Tốc độ lớn nhất của quả nặng trong quá trình dao động là:

A: B: C: D:

  1. Cho một vật dao động điều hoà với phương trình: x = 2cos(20t + ) cm. Thời điểm đầu tiên mà vật có gia tốc bằng 42 m/s2 và đang chuyển động lại gần vị trí cân bằng là

A: 1/120 s B: 5/120 s C: 7/120 s D: 11/120 s

  1. Một con lắc lò xo gồm vật m treo vào lò xo thì tại vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn 4cm. Chiều dài quỹ đạo của vật trong quá trình dao động là 16 cm. Chọn mốc thời gian tại vị trí vật có động năng bằng thế năng và khi đó vật đang đi về phía vị trí cân bằng theo chiều dương của trục tọa độ. Biểu thức dao động của con lắc là?

A: x = 16cos(5t - )cm B: x = 8cos(5t - )cm

C: x = 16cos(5t - )cm D: x = 8cos(5t - )cm

  1. Một vật dao động điều hòa với chu kì T = s. Tại vị trí có li độ x = cm vật có vận tốc v = 4 cm. Tính biên độ dao động của vật?

A: 3 cm B: 2 cm C: 1 cm. D: 4 cm.

  1. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới gắn vật khối lượng 0,5 kg. Phương trình dao động của vật là: x = 10cost cm. Lấy g = 10 m/s2. Chọn gốc tộ độ tại vị trí cân bằng, chiều dương huớng xuống, lực tác dụng vào điểm treo lò xo tại thời điểm t = s là

A: 0,25 N B: 5,25 N C: 1,5 N D: 0

  1. Một con lắc đơn treo hòn bi nhỏ bằng kim loại khối lượng m =0,01kg mang điện tích q = 2.10-7 C. Khi chưa có điện trường con lắc dao động bé với chu kì T = 2 s. Đưa con lắc vào trong điện trường đều hướng xuống dưới, E = 104 V/m. Lấy g = 10 m/s2. Chu kì dao động mới của con lắc là có phương thẳng đứng

A: 2,02 s. B: 1,01 s. C: 1,98 s. D: 0,99 s.

  1. Trong một khoảng thời gian t, một con lắc lò xo thực hiện được 10 dao động toàn phần. Giảm bớt khối lượng m của vật còn một nửa và tăng độ cứng của lò xo lên gấp đôi thì trong khoảng thời gian t con lắc lò xo mới thực hiệnđược bao nhiêu dao động toàn phần?

A: 15 dao động. B: 5 dao động C: 20 dao động. D: Đáp án khác.

  1. Con lắc lò xo (m1; k) có tần số f1; con lắc (m2; k) có tần số f2. Con lắc [(m1 + m2); k] có tần số f tính bởi biểu thức nào?

A: B: Biểu thức khác f2. C: D:

  1. Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn. Nhận định nào sau đây là sai?

A: Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có có độ lớn của nhỏ hơn trọng lượng của vật

B: Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật.

C: Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó.

D: Khi khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả năng sẽ tăng.

  1. Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1=4cm thì vận tốc v1 = 40 cm/s; khi vật có li độ x2 = 4 cm thì vận tốc v2 = 40 cm/s. Động năng và thế năng biến thiên với chu kỳ

A: 0,1 s B: 0,8 s C: 0,2 s D: 0,4 s

  1. Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 5 % thì phải tăng chiều dài nó thêm

A: 10,25 %. B: 5,75%. C: 2,25%. D: 25%.

  1. Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng sau đây là không thay đổi theo thời gian

A: vận tốc, lực, năng lượng toàn phần B: biên độ, tần số, gia tốc

C: biên độ, tần số, năng lượng toàn phần D: gia tốc, chu kỳ, lực

  1. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng l = 1,6m dao động điều hòa với chu kỳ T. Nếu cắt bớt dây treo đi một đoạn l1 = 0,7m thì chu kỳ dao động bây giờ là T1 = 3s. Nếu cắt tiếp dây treo đi một đoạn nữa l2 = 0,5m thì chu kỳ dao động bây giờ T2 bằng bao nhiêu?

A: 2s B: 3s C: 1,5s D: 1s

  1. Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0,4m và khối lượng vật nặng là m = 200g. Lấy g =10m/s2; bỏ qua ma sát. Kéo con lắc để dây treo lệch góc 0 = 600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Lúc lực căng của dây treo bằng 4N thì vận tốc cuả vật là:

A: v = m/s. B: v = 2 m/s. C: v = 5m/s. D: v = 2m/s.

  1. Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với ly độ là

A: Động năng, thế năng và lực kéo về B: Vận tốc, gia tốc và lực kéo về

C: Vận tốc, động năng và thế năng D: Vận tốc, gia tốc và động năng

  1. Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới, góc nghiêng của dốc so với mặt phẳng nằm ngang là α = 300 Treo lên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài l = 1(m) nối với một quả cầu nhỏ. Trong thời gian xe trượt xuống, kích thích cho con lắc dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s2 Chu kì dao động của con lắc là

A: 2,135s B: 2,315s C: 1,987s D: 2,809s

  1. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi cân bằng lò xo giãn 3 (cm). Bỏ qua mọi lực cản. Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là T/3 (T là chu kì dao động của vật). Biên độ dao động của vật bằng:

A: 3(cm) B: 3 cm C: 6 (cm) D: 2 cm

  1. Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20cm. Sau s kể từ thời điểm ban đầu vật đi được 10cm mà chưa đổi chiều chuyển động vật đến vị trí có li độ 5cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:

A: B:

C: D:

  1. Hai quả cầu nhỏ làm bằng cùng một chất, kích thước bằng nhau, quả cầu 1 đặc, quả cầu 2 rỗng. Treo hai quả cầu bằng 2 dây không dãn giống hệt nhau vào hai điểm cố định 01 và 02, (02 ở cao hơn 01). Kích thích cho hai quả cầu dao động với biên độ góc bằng nhau, bỏ qua mọi lực cản thì chu kỳ dao động, động năng cực đại và vận tốc cực đại của hai quả cầu là

A: T1 = T2, W1 < W2, v1 > v2 B: T1 = T2, W1 > W2, v1 = v2

C: T1 > T2, W1 > W2, v1 > v2 D: T1 < T2, W1 < W2, v1 < v2

  1. Hai vật A và B cùng bắt đầu dao động điều hòa, chu kì dao động của vật A là TA, chu kì dao động của vật B là TB. Biết TA = 0,125TB. Hỏi khi vật A thực hiện được 16 dao động thì vật B thực hiện được bao nhiêu dao động?

A: 2 B: 4 C: 128 D: 8

  1. Một con lắc đơn được treo vào trần của một thang máy chuyển động thẳng đứng lên - xuống, khi thang máy có gia tốc không đổi a thì chu kì của con lắc tăng 20% so với chu kì dao động của nó khi thang máy đứng yên, cho g =10m/s2. Chiều và độ lớn của gia tốc a của thang máy là

A: gia tốc hướng xuống, a = 2(m/s2). B: gia tốc hướng lên, a = 2(m/s2).

C: gia tốc hướng lên, a = 3(m/s2). D: gia tốc hướng xuống, a = 3(m/s2).

  1. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 10 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn vận tốc không nhỏ hơn 10π cm/s là . Lấy 2=10. Tần số dao động của vật là:

A: 2 Hz. B: 4 Hz. C: 3 Hz. D: 1 Hz.

  1. Hai con lắc đơn có chiều dài l1 & l2 dao động nhỏ với chu kì T1 = 0,6(s), T2 = 0,8(s) cùng được kéo lệch góc α0 so với phương thẳng đứng và buông tay cho dao động. Sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu thì 2 con lắc lại ở trạng thái này.

A: 2(s) B: 2,5(s) C: 2,4(s) D: 4,8(s)

  1. Một con lắc đơn có chu kì dao động T. Tại vị trí đó khi chiều dài con lắc giảm 19% thì chu kì dao động con lắc sẽ thay đổi như thế nào?

A: Chu kì con lắc giảm 19% B: Chu kì con lắc giảm 10%

C: Chu kì con lắc giảm % D: Chu kì con lắc không đổi

  1. Một con lắc đơn chiều dài l treo vật khối lượng m dao động điều hòa với biên độ góc nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chọn kết luận không chính xác khi nói về dao động của con lắc đơn này.

A: Cơ năng phụ thuộc vào khối lượng. B: Lực phục hồi phụ thuộc vào khối lượng.

C: Gia tốc cực đại phụ thuộc vào khối lượng. D: Cơ năng tỷ lệ với chiều dài

  1. Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là

A: 12 cm B:12 cm C: 6 cm D: 6 cm

  1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 5cos(t+) cm. Trong khoảng s vật chuyển động ngược chiều dương từ vị trí có li độ -2,5 cm đến vị trí -5 cm. Khi đi qua vị trí có lí độ 3 cm thì vận tốc của vật là:

A: 50 cm/s B: 36,5 cm/s C: 15,7 cm/s D: 31,4 cm/s

  1. Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN dài 8cm với tần số f = 5Hz. Ở thời điểm t = 0 chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy 2 = 10. Lực gây ra dao động của chất điểm ở thời điểm t = s có độ lớn là

A: 10 N. B: 100 N. C: 1 N. D: 0,1 N.

  1. Đồ thị nào sau đây thể hiện đúng sự thay đổi của gia tốc a theo li độ x của một vật dao động điều hoà với biên độ A?



  1. Một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100N/m. Một đầu treo vào một điểm cố định, đầu còn lại treo một vật nặng khối lượng 500g. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 10cm rồi buông cho vật dao động điều hòa Lấy g = 10m/s2, khoảng thời gian mà lò xo bị nén một chu kỳ là

A: s. B: s C: s D: s.

  1. Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 9 dao động trong thời gian t. Nếu thay đổi chiều dài một lượng 50 cm thì trong khoảng thời gian t đó nó thực hiện được 5 dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc là

A: m B: cm. C: 0,9 m. D: m.

  1. Hai lò xo có độ cứng là k1, k2 và một vật nặng m = 1kg. Khi mắc hai lò xo song song thì tạo ra một con lắc dao động điều hoà với ω1= 10 rad/s, khi mắc nối tiếp hai lò xo thì con lắc dao động với ω2 = 2 rad/s. Giá trị của k1, k2

A: 100N/m, 200N/m B: 200N/m, 300N/m C: 100N/m, 400N/m D: 200N/m,400N/m

  1. Con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ không giãn, một đầu cố định, một đầu gắn với hòn bi khối lượng m. Kéo vật ra khỏi VTCB sao cho sợi dây hợp với phương thẳng đứng góc 0,1 rad/ rồi thả nhẹ. Trong quá trình dao động con lắc luôn chịu tác dụng của lực cản có độ lớn bằng 1/500 trọng lực tác dụng lên vật. Coi chu kỳ dao động là không đổi trong quá trình dao động và biên độ dao động giảm đều trong từng nửa chu kỳ. Số lần vật đi qua VTCB kể từ lúc thả vật cho đến khi vật dừng hẳn là

A: 25 B: 50 C: 75 D: 100

  1. Con lắc lò xo, khối lượng của vật là 1kg DĐĐH với cơ năng 0,125 J. Tại thời điểm vật có vận tốc 0,25 m/s thì cógia tốc -6,25 m/s2. Độ cứng của lò xo là

A: 100 N/m B: 200 N/m C: 625 N/m D: 400 N/m

  1. Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 10cm. Trong quá trình dao động tỉ số lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo là 13, lấy g=2 m/s. Chu kì dao động của vật là

A: 1 s B: 0,8 s C: 0,5 s D: Đáp án khác.

  1. Chọn phát biểu sai:

A: Hai dao động điều hoà cùng tần số,ngược pha thì li độ của chúng luôn luôn đối nhau.

B: Khi vật nặng của con lắc lò xo đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn luôn cùng chiều.

C: Trong dao động điều hoà,khi độ lớn của gia tốc tăng thì độ lớn của vận tốc giảm.

D: Dao động tự do là dao động có tần số chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ,không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài.

  1. Một chất điểm đang dao động với phương trình: x = 6cos10t (cm). Tính tốc độ trung bình của chất điểm sau 1/4 chu kì tính từ khi bắt đầu dao động và tốc độ trung bình sau nhiều chu kỳ dao động

A: 1,2m/s và 0 B: 2m/s và 1,2m/s C: 1,2m/s và 1,2m/s D: 2m/s và 0

  1. Một con lắc lò xo ở phương thẳng đứng dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(t - 2) (cm). Gốc toạ độ là vị trí cân bằng của vật, trong quá trình dao động tỷ số giữa giá trị cực đại và cực tiểu của lực đàn hồi xuất hiện ở lò xo là 5/2. Lấy g = 2 = 10 m/s2. Biết khối lượng của vật nặng là m = 280 g. tại thời điểm t = 0, lực đàn hồi của lò xo có giá trị nào sau đây.

A: 1,2 N B: 2,2 N C: 3,2 N D: 1,6 N

  1. Một vật có khối lượng 1kg dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng. Đồ thị dao động của thế năng của vật như hình vẽ bên. Cho 2 ≈ 10 thì biên độ dao động của vật là

A: 60cm B: 3,75cm

C: 15cm D: 30cm

  1. Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình . Động năng của vật biến thiên theo thời gian có biểu thức là

A: W= B: W=

C: W= D: W=

  1. Một vật dao động điều hòa với chu kì T xung quanh vị trí cân bằng trên một đoạn thẳng với biên độ A, mốc thời gian t = 0 là lúc vật đi qua tọa độ x = theo chiều dương. Gia tốc của vật bằng không lần thứ nhất vào thời điểm

A: t = B: t = C: t = D: t =

  1. Pha ban đầu trong dao động cơ điều hòa phụ thuộc vào

A: biên độ và tần số dao của dao động. B: cấu tạo của hệ dao động.

C: cách kích thích dao động. D: cách chọn hệ quy chiếu.

  1. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng vật nặng m = 100 g, dao động trên mặt phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6cm. Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0,2. Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là:

A: (s). B: (s). C: (s). D: (s).

  1. Một tấm ván bắc qua một con mương có tần số dao động riêng là 0,5Hz. Một người đi qua tấm ván với bao nhiêu bước trong 12 giây thì tấm ván bị rung lên mạnh nhất?

A: 8 bước. B: 4 bước. C: 6 bước. D: 2 bước.

  1. Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T =2s, lấy 2 ≈ 10. Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật có gia tốc a = -0,1m/s2, vận tốc v = -  cm/s. Phương trình dao động của vật là:

A:cm B: cm C: cm D:cm

  1. Một con lắc đơn gồm một dây kim loại nhẹ có đầu trên cố định, đầu dưới có treo quả cầu nhỏ bằng kim loại. Chiều dài của dây treo là l = 1 m. Lấy g = 9,8 m/s2. Kéo vật nặng ra khỏi vị trí cân bằng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ để vật dao động điều hoà. Con lắc dao động trong từ trường đều có vectơ B vuông góc với mặt phẳng dao động của con lắc. Cho B = 0,5 T. Suất điện động cực đại xuất hiện giữa hai đầu dây kim loại là

A: 0,3915 V B: 0,1566 V C: 0,0783 V D: 2,349 V

  1. Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo đại lượng nào sau đây phụ thuộc vào khối lượng của vật?



Поделитесь с Вашими друзьями:
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương