 Mẫu trình bày đề thi trắc nghiệm: (Áp dụng cho các môn Lý, Hóa, Sinh)



tải về 65.85 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích65.85 Kb.




SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT PHAN ĐĂNG LƯU

(Đề thi có 04 trang)


THI HỌC KÌ 2, NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN VẬT LÍ – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 45 phút

(không kể thời gian phát đề)


Mã đề 121

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................






Cho : tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s, hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js, 1uc2=931MeV, độ lớn điện tích electron e = 1,6.10-19C.

Câu 1. Hạt nhân Ra đứng yên phân rã thành hạt  và hạt nhân X (không kèm theo tia ). Biết năng lượng mà phản ứng tỏa ra là 3,6 MeV và khối lượng của các hạt gần bằng số khối của chúng tính ra đơn vị u. Tính động năng của hạt nhân X.

A. 0,65 MeV. B. 0,125 MeV. C. 0,064 MeV. D. 0,853 MeV

Câu 2. Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng 0,4 m. Ánh sáng này có màu

A. tím B. đỏ C. lục D. vàng

Câu 3. Chọn phát biểu sai khi nói về sóng điện từ:

A. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

B. Sóng điện từ trong thông tin liên lạc gọi là sóng vô tuyến.

C. Sóng điện từ có những tính chất giống như một sóng cơ học thông thường.

D. Tần số của sóng không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.

Câu 4. Giới hạn quang điện của niken là 248nm, thì công thoát của êlectron khỏi niken là bao nhiêu ?

A. 50 eV B. 8,01 J C. 8,01 eV D. 5 eV

Câu 5. Có 100g chất phóng xạ với chu kì bán rã là 7 ngày đêm. Sau 28 ngày đêm khối lượng chất phóng xạ đó còn lại là

A. 93,75g. B. 6,25g. C. 12,5g. D. 87,5g

Câu 6. Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 µm và λ2 = 0,25 µm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λo = 0,35 µm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

A. Chỉ có bức xạ λ1. B. Chỉ có bức xạ λ2.

C. Cả hai bức xạ. D. Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.

Câu 7. Một mạch dao động LC đang dao động tự do. Người ta đo được điện tích cực đại trên 1 bản tụ là Q0 = 10–6 C và dòng điện cực đại trong mạch I0 = 10A. Bước sóng điện từ mà mạch có thể phát ra là:

A. λ = 1885 m B. λ = 1,885 m C. λ = 18,85 m D. λ = 188,5 m

Câu 8. Gọi m0 là khối lượng chất phóng xạ ở thời điểm ban đầu t = 0, m là khối lượng chất phóng xạ ở thời điểm t, chọn biểu thức đúng:

A. m = m0e-. B. m = m0e.

C. m0 = 2me. D. m = m0e-.

Câu 9. Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc ( màu đỏ) và ( màu lam). Trên màn hứng vân giao thoa, trong đoạn giữa ba vân sáng liên tiếp cùng màu với vân sáng trung tâm có số vân đỏ và vân lam là:

A. 4 vân đỏ, 6 vân lam B. 6 vân đỏ, 4 vân lam.

C. 7 vân đỏ, 9 van lam D. 9 vân đỏ, 7 vân lam

Câu 10. Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

A. đều không phải là phản ứng hạt nhân. B. đều có sự hấp thụ nơtron chậm.

C. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. D. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

Câu 11. Bức xạ có tần số f = 500.1012 Hz thuộc loại sóng nào trong thang sóng điện từ:

A. Sóng vô tuyến B. Tia hồng ngoại

C. Ánh sáng nhìn thấy được D. Tia tử ngoại

Câu 12. Người ta dùng hạt protôn bắn vào hạt nhân đứng yên để gây ra phản ứng p ++. Biết động năng của các hạt p , X và lần lượt là 5,45 MeV ; 4 MeV và 3,575 MeV. Lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng khối số của chúng. Góc lập bởi hướng chuyển động của các hạt p và X là:

A. 1200 B. 900 C. 600 D. 450

Câu 13. Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

A. huỳnh quang. B. tán sắc ánh sáng.

C. quang – phát quang. D. quang điện trong.

Câu 14. Trong mạch dao động điện từ, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là:

A. T = 2π B. T = 2πQ0I0 C. T = 2π D. T = 2π

Câu 15. Một cuộn dây có điện trở không đáng kể mắc với một tụ điện có điện dung 0,5 (μF) thành một mạch dao động. Hệ số tự cảm của cuộn dây phải bằng bao nhiêu để tần số riêng của mạch dao động có giá trị 440Hz

A. 2,5H B. 0,2H C. 0,4H D. 0,26H

Câu 16. Hai hạt nhân có cùng

A. điện tích. B. số prôtôn C. số nuclôn. D. số nơtron.

Câu 17. Ph¸t biÓu nµo vÒ tia tö ngo¹i lµ sai ?

A. cã t¸c dông sinh häc. B. cã kh¶ n¨ng lµm ion hãa kh«ng khÝ vµ lµm ph¸t quang mét sè chÊt.

C. cã thÓ dïng ®Ó ch÷a bÖnh ung th­ n«ng D. t¸c dông lªn kÝnh ¶nh.

Câu 18. Trong phương trình phản ứng hạt nhân:. Hạt nhân X là

A. . B. . C. D. .

Câu 19. Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử

A. có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích.

B. là trạng thái mà các electron trong nguyên tử dừng chuyển động.

C. chỉ là trạng thái kích thích.

D. chỉ là trạng thái cơ bản

Câu 20. Năng lượng phôtôn của ánh sáng có bước sóng 400 nm là

A. 3,11 J. B. 4,97.10-28 J. C. 4,97.10-19 eV. D. 3,11 eV.

Câu 21. Thực hiện giao thoa với nguồn sáng gồm hai thành phần đơn sắc nhìn thấy có bước sóng λ1 = 0,64μm và λ2 . Trên màn hứng vân giao thoa , giữa hai vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm đếm được 11 vân sáng. Trong đó, số vân của bức xạ λ1 và bức xạ λ2 lệch nhau 3 vân. Bước sóng của λ2

A. 0,54μm B. 0,72μm C. 0,4μm D. 0,45μm

Câu 22. Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách hai khe là a = 2 mm, từ hai khe đến màn là D = 1,5 m , khoảng cách hai vân sáng liên tiếp là 0,435 mm. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng bằng

A. 0,64 m. B. 0,75 m. C. 0,40 m. D. 0,58 m.

Câu 23. Một tụ điện có điện dung C=8nF được nạp điện tới điện áp 6 V rồi mắc với một cuộn cảm có L = 2mH. Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là

A. 1,2 mA. B. 0,12 A. C. 12 mA. D. 1,2 A.

Câu 24. Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của Yâng được xác định bởi công thức:

A. x = B. x = C. x = D. x =

Câu 25. Trong thí nghiệm của Yâng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm. Tại điểm M cách vân trung tâm 9mm ta có

A. vân sáng bậc 5. B. vân tối thứ 4. C. vân sáng bậc 4. D. vân tối thứ 5.

Câu 26. Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, biết a = 0,4 mm, D = 1,2 m, nguồn S phát ra bức xạ đơn sắc có λ = 600 nm. Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn là

A. 1,6 mm. B. 1,8 mm. C. 1,4 mm. D. 1,2 mm.

Câu 27. Tia Rơnghen và tia tử ngoại không có chung tính chất:

A. Làm phát quang một số chất. B. Bị nước và thủy tinh hấp thụ .

C. Tác dụng mạnh lên kính ảnh. D. Làm ion hóa không khí .

Câu 28. Chất phóng xạ Na có chu kì bán rã 15 giờ. So với khối lượng Na ban đầu, khối lượng chất này bị phân rã trong vòng 5h đầu tiên bằng

A. 20,6% B. 70,7% C. 29,3%. D. 79,4%.

Câu 29. Bán kính quỹ đạo dừng của nguyên tử hidro không có giá trị nào trong các giá trị sau

A. B. C. D.

Câu 30. Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức En = - 13,6/n2 (eV) (n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng bằng

A. 0,4350 μm. B. 0,4102 μm. C. 0,6576 μm. D. 0,4861 μm.

Câu 31. Hạt nhân

A. 2 prôtôn và 11 nơtron. B. 11 prôtôn và 23 nơtron.

C. 11 prôtôn và 23 nuclôn. D. 23 prôtôn và 11 nơtron.

Câu 32. Trong thí nghiệm Yâng, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng trung tâm là

A. i/4 B. 2i C. i D. i/2

Câu 33. Bộ phận nào không có trong máy thu sóng vô tuyến điện từ:

A. Mạch tách sóng B. Mạch biến điệu

C. Mạch khuyếch đại D. Anten

Câu 34. Giao thoa với hai khe Yâng có a = 0,5 mm; D = 2 m. Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 μm đến 0,75 μm. Tính bề rộng của quang phổ bậc 3.

A. 1,4 mm. B. 4,2 mm. C. 2,4 mm. D. 6,2 mm.

Câu 35. Tính chất nào sau đây là của tia hồng ngoại:

A. Có tác dụng nhiệt. B. Bị lệch hướng trong điện trường.

C. Có khả năng đâm xuyên mạnh. D. Có khả năng ion hoá chất khí rất mạnh.

Câu 36. Một kim loại có giới hạn quang điện λ0 = 0,5 μm. Muốn hiện tượng quang điện trong xảy ra thì ánh sáng kích thích có tần số :

A. f ≥ 6,0.1014 Hz. B. f ≥ 2,5.1014 Hz. C. f6.1014 Hz D. f ≥ 8,0.1014 Hz

Câu 37. Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra khi phản ứng kết hợp hạt nhân diễn ra trong môi trường có:

A. nhiều tia phóng xạ. B. áp suất lớn.

C. nhiều nơtron. D. nhiệt độ rất cao.

Câu 38. Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn

A. cùng phương, ngược chiều. B. có phương lệch nhau góc 450.

C. có phương vuông góc với nhau. D. cùng phương, cùng chiều.

Câu 39. Cho . Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này. Biết mn = 1,00866u; mp = 1,00728u; mFe = 55,9349u

A. 7,57 MeV B. 6,84 MeV C. 8,55 MeV D. 9,02 MeV

Câu 40. Cho phản ứng hạt nhân , khối lượng của các hạt nhân là mα = 4,0015u, mAl = 26,97435u, mP = 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931Mev/c2. Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?

A. Toả ra 4,275152.10-13J. B. Thu vào 2,67197.10-13J.

C. Thu vào 2,67197MeV. D. Toả ra 4,275152MeV.

------ HẾT ------

/ - Mã đề 121




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2017
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương